wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương I - Lần 3 Vật lí 12

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

a)

 

cùng pha với li độ.  

b)

ngược pha với li độ.

c)

lệch pha  so với li độ

d)

vuông pha so với li độ.   

2.

(CĐ – 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t=2s, pha của dao động là

a)

10 rad

b)

40 rad

c)

20 rad

d)

5 rad

3.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

4.

Một con lắc lò xo, nếu tần số tăng hai lần và biên độ giảm hai lần thì cơ năng của nó

a)

không đổi.

b)

giảm 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

5.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:

a)

8 cm

b)

16 cm

c)

64 cm

d)

32 cm

6.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 4cm. Li độ của vật tại vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng là:

a)

2cm

b)

-2cm

c)

± 2cm

d)

± 3cm

7.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

độ lớn vận tốc của chất điểm giảm

b)

động năng của chất điểm giảm

c)

độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.

d)

độ lớn li độ của chất điểm tăng.

8.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

vận tốc

b)

động năng

c)

gia tốc

d)

biên độ

9.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

khác tần số, cùng pha với li độ

b)

cùng tần số, ngược pha với li độ

c)

khác tần số, ngược pha với li độ

d)

cùng tần số, cùng pha với li độ

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

độ lớn vận tốc của chất điểm giảm

b)

động năng của chất điểm giảm

c)

độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.

d)

độ lớn li độ của chất điểm tăng.

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

khác tần số, cùng pha với li độ

b)

cùng tần số, ngược pha với li độ

c)

khác tần số, ngược pha với li độ

d)

cùng tần số, cùng pha với li độ

15.

Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động

b)

Tần số dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc

c)

Chu kì dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo

d)

Tần số góc của dao động không phụ thuộc và biên độ dao động

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

b)

qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

d)

qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.

18.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần.

d)

chậm dần.

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

2cm.

b)

6cm.

c)

3 cm.

d)

12 cm.

26.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là

a)

24 cm.

b)

3 cm.

c)

6 cm.

d)

12 cm.

27.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

T = 1 (s).

b)

T = 2 (s).

c)

T = 0,5 (s).

d)

T = 1,5 (s).

28.

Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l. độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số f. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

 f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}  

b)

 f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}  

c)

 f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}  

d)

 f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}  

29.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (cm) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với biên độ là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

15 cm

d)

20 cm

30.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 6cos10πt (cm) và x2 = 8cos(10πt+0,5π) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:

a)

2 cm

b)

14 cm

c)

10 cm

d)

0 cm

31.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật nhỏ của con lắc ở vị trí cân bằng, lo xo có độ dài 34 cm. Lấy g = 10m/s2, π2 = 10. Chiều dài tự nhiên của lò xo là:

a)

26 cm

b)

28 cm

c)

30 cm

d)

32 cm

32.

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2s. Lấy g = 10m/s2, π2 = 10. Khi giảm chiều dài dây treo của con lắc 19 cm thì con lắc mới dao động điều hòa với tần số là:

a)

59Hz\frac{5}{9}Hz

b)

95Hz\frac{9}{5}Hz

c)

103Hz\frac{10}{3}Hz

d)

310Hz\frac{3}{10}Hz

33.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ    x=5cos(πt +π6)x=5\cos\left(\pi t\ +\frac{\pi}{6}\right)  (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy  π2=10\pi^2=10  . Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

a)

50 π cms2\pi\ \frac{cm}{s^2}  

b)

 5π cms25\pi\ \frac{cm}{s^2}  

c)

 100 cms2100\ \frac{cm}{s^2}  

d)

 50 cms250\ \frac{cm}{s^2}   

34.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 8πcos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là

a)

x = 4cm, v =0

b)

x = -4cm, v =0

c)

x = 0, v = 8π cm/s

d)

x = 0, v = -8π cm/s

35.

Dao động của con lắc đồng hồ là

a)

dao động duy trì

b)

dao động cưỡng bức

c)

dao động tắt dần

d)

dao động điện từ

36.

dao động tắt dần

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

có biên độ tăng dần theo thời gian

c)

luôn có hại

d)

luôn có lợi

37.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200g và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4cm , độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bẳng 80 cm/s. Tính độ cứng k

a)

800N/m

b)

0,8N/m

c)

80N/m

d)

8N/m

38.

Một con lắc lò xo gồm 1 lò xo có độ cứng k, một đầu cố định và một đàu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có thế năng cực đại

a)

Tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo

b)

Tỷ lệ với bình phương biên độ dao động

c)

Tỷ lệ với bình phương chu kỳ dao động

d)

Tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi

39.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là :

a)

A/2

b)

2A .

c)

A/4 .

d)

A.

40.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

b)

tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.

c)

tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

d)

không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

41.

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

a)

1,00 s.

b)

1,50 s.

c)

0,50 s.

d)

0,25 s.

42.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

43.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

b)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

c)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.


44.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

a)

A

b)

A2A\sqrt{2}

c)

32A\frac{3}{2}A

d)

A3A\sqrt{3}

45.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

a)

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

b)

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

c)

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

d)

Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

46.

Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sau thời gian T/8, vật đi được quảng đường bằng 0,5A

b)

Sau thời gian T/2, vật đi được quảng đường bằng 2 A.

c)

Sau thời gian T/4, vật đi được quảng đường bằng A.

d)

Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A.

47.

): Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

a)

T/4.

b)

T/8.

c)

T/12.

d)

T/6

48.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.  

a)

6 Hz. 

b)

3 Hz. 

c)

12 Hz.

d)

1 Hz.

49.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

50.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là

a)

6 cm  

b)

12 cm            

c)

 62cm6\sqrt{2}cm  

d)

 122cm12\sqrt{2}cm