wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tiếng việt lớp 2 (đề 2) monmen

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

2.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động phù hợp với tranh:

a)

Quét nhà

b)

Rửa bát

c)

Tưới cây

d)

Cô gái

3.

Em hãy chọn ba từ chỉ vật trong các từ sau đây?

bạn, mũ, bố, quần áo, cặp sách

a)

bạn

b)

c)

bố

d)

quần áo

e)

cặp sách

4.

Hãy tìm hai từ chỉ người trong các từ dưới đây:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột

a)

ông bà

b)

con cá

c)

học sinh

d)

mèo con

e)

bắt chuột

5.

Em hãy tìm ba từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

6.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

7.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

8.

Tìm từ chỉ sự vật trong các từ dưới đây.

a)

gắn bó

b)

nhớ thương

c)

cây lúa

9.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

xuất sắc

b)

mặt chời

c)

buổi chiều

10.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

vui

b)

hiền lành

c)

thỏ

d)

chạy

11.

Những từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

quyển sách

b)

học sinh

c)

lễ phép

d)

cô giáo

12.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu:

a)

Tôi là học sinh lớp 2G.

b)

Em giúp mẹ quét nhà.

c)

Bạn Lan đang học bài.

d)

Mẹ em đang nấu cơm.

13.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

14.

Tìm từ chỉ hoạt động trong tranh dưới đây?

a)

vẽ tranh

b)

nhảy dây

c)

học bài

d)

giảng bài

15.

Từ chỉ hoạt động trong tranh là:

a)

kéo co

b)

vẽ tranh

c)

đá cầu

d)

ca hát

16.

Kể tên các từ chỉ sự vật, hoạt động trong tranh dưới đây: (chọn 2 đáp án)

a)

học sinh

b)

giáo viên

c)

tập thể dục

d)

ca hát

17.

Các từ chỉ sự vật trong tranh là:

a)

học sinh

b)

thầy giáo

c)

cái đàn

d)

cặp sách

e)

ngồi học

18.

Đâu là câu nêu hoạt động của học sinh ở trường?

a)

An và Nam là học sinh lớp 2A

b)

Thắng và Tuấn đang tưới cây ở vườn trường.

c)

Mẹ em đang nấu cơm.

d)

Thầy giáo đang giảng bài.

19.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của bạn nhỏ trong tranh

a)

người làm vườn

b)

cậu bé

c)

tưới cây

d)

đun nước

20.

Bạn nhỏ đang làm gì?

a)

Quét nhà

b)

Quét sân

c)

Lau nhà

d)

Lau bàn ghế

21.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động thích hợp điền vào chỗ trống:

"Các bạn nam đang ________ bóng đá."

a)

đọc

b)

chơi

c)

chạy

d)

múa

22.

Tìm từ ngữ không cùng nhóm trong dòng sau:

mặt trăng, chị Hằng, tốt bụng, chú cuội

a)

mặt trăng

b)

chị Hằng

c)

tốt bụng

d)

chú cuội

23.

Chọn từ chỉ con vật

a)

con trâu

b)

cây cam

c)

cô giáo

d)

quyển sách

24.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

25.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

26.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

27.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm:

a)

tròn xoe

b)

đôi mắt

c)

nấu cơm

28.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

29.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

30.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

31.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

32.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

33.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

(Em chọn hai đáp án nhé!)

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

34.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết đang giảng bài cho học sinh lớp 2A2.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Lớp 2A2

35.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

36.

Chọn câu nêu đặc điểm trong những câu sau:

a)

Bộ lông của nó thật mềm mượt.

b)

Chú chó đang nằm ngủ.

c)

Con chó nhà em tên là Nicky.

d)

Chú chơi đùa với em mỗi ngày.

37.

Dấu câu nào bị thiếu ở cuối câu sau?

Chúng tôi cần phòng tránh dịch Corona như thế nào

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu chấm

c)

Dấu hỏi

d)

Dấu chấm than

38.

Câu nào dưới đây dùng dấu câu sai?

a)

Bé An đang chơi ngoài sân?

b)

Bé An giúp bà quét nhà.

c)

Bé An là ca sĩ nhí.

d)

Bé An thích ăn gà rán.

39.

Câu nào dùng dấu chấm hỏi đúng?

a)

Bé Nam thích học vẽ?

b)

Bé Nam là cậu bé tốt?

c)

Bé Nam học bài như thế nào?

d)

Bé Nam thích ăn gà rán?

40.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

41.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

42.

Hãy sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

luyện tập/ Em/ thể thao/ ngày /mỗi

a)

Em luyện tập mỗi ngày thể thao

b)

thể thao mỗi ngày luyện tập

c)

Em luyện tập thể thao mỗi ngày

43.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

44.

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão

– Là con gì ? –

a)
b)
c)
d)
45.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

mật ong/ chú gấu/ tìm/ vào rừng

a)

Chú gấu vào rừng tìm mật ong.

b)

Chú gấu tìm mật ong vào rừng.

c)

Chú gấu mật ong vào rừng tìm.

d)

Chú gấu vào rừng mật ong tìm.

46.

Sắp xếp các từ sau thành 2 câu đúng:

đồng lúa/chín vàng/ quê em/ đã

a)

Đồng lúa đã quê em chín vàng.

b)

Đồng lúa quê em đã chín vàng.

c)

Quê em đồng lúa đã chín vàng.

d)

Đồng lúa đã chín vàng quê em.

47.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cồng chiêng

b)

chim iểng

c)

kiễng chân

d)

củ riềng

48.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Đỏ như ...on

(a)  

49.

Có huyền, sao nặng thế

Bỏ huyền thêm hỏi, dùng may áo quần

Giúp cha, giúp mẹ đỡ đần

Ví thêm nặng, phải lãnh phần trông em – Là chữ gì?

a)

Chữ chì, chỉ, chị

b)

Chữ đá, chỉ, chị

50.

Bạn hiểu câu ca dao tục ngữ " Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra" như thế nào?

a)

Bao quát về tình yêu thương của bố mẹ

b)

Công cha thì cao như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ không nguôi như nước mãi không ngừng chảy