wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 3 vật lý 12

Total questions: 50

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đặc trưng đại lượng cho dòng điện xoay chiều sau, đại lượng nào không sử dụng hiệu ứng giá trị?

a)

Điện áp.

b)

Power line Cường độ.

c)

Suất điện động.

d)

Công suất.

2.

Điện áp tức thời giữa hai đoạn mạch đầu có dạng u = 141cos (100πt) V. Điện áp hiệu giữa hai đoạn mạch đầu là

a)

141 V.

b)

50 V.

c)

100 V.

d)

200 V.

3.

Hai đầu cuộn cảm L = 1 / 2π (H) có điện áp xoay chiều u = 200cos (100πt - π / 3) V. Cảm kháng của nó là

a)

50 Ω.

b)

100 Ω.

c)

200 Ω.

d)

150 Ω.

4.

Trong RLC nối tiếp mạch xoay chiều, dòng điện và điện áp cùng pha khi

a)

đoạn mạch có điện trở chỉ.

b)

trong đoạn mạch có hệ thống cộng hưởng điện.

c)

đoạn mạch có điện trở chỉ hoặc trong hệ thống cộng hưởng.

d)

trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng.

5.
Giá trị đo của vônkế và ampekế xoay chiều chỉ
a)
Giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
b)
Giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
c)
Giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
d)
Giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
6.
Trong các loại ampe kế sau, loại nào không đo được cường dộ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều?
a)
Ampe kế nhiệt
b)
Ampe kế từ điện
c)
Ampe kếđiện từ
d)
Ampe kếđiện động
7.
Chọn câu trả lời sai. Dòng điện xoay chiều là
a)
Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng sin
b)
Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng cos
c)
Dòng điện đổi chiều một cách tuần hoàn
d)
Dòng điện dao động điều hoà
8.
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
a)
A. Điện áp
b)
B. Chu kỳ.
c)
C. Tần số
d)
D. Công suất
9.
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?
a)
A. Điện áp
b)
B. Cường độ dòng điện
c)
C. Suất điện động
d)
D. Công suất
10.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)

Khái niệm cường độ dđiện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hoá học của dòng điện

b)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện

c)

Khái niệm cường độ dđiện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện

d)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện

11.
Phát biểu nào là không đúng?
a)
Điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều
b)
Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều
c)
Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều
d)
Cho dòng điện một chiều và dđiện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau
12.
Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất. Dòng điện xchiều qua điện trở thuần biến thiên điều hoà cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở
a)
trong trường hợp mạch RLC xảy ra cộng hưởng điện
b)
trong trường hợp mạch chỉ chứa điện trở thuần R
c)
trong trường hợp mạch RLC không xảy ra cộng hưởng điện
d)
trong mọi trường hợp
13.
.Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2
a)
A.  người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.
b)
B.  người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở.
c)
C.  người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.
d)
D.  người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm
14.
Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện
a)
A. tăng lên 2 lần.
b)
B. tăng lên 4 lần.
c)
C. giảm đi 2 lần.
d)
D. giảm đi 4 lần.
15.
Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm
a)
A. tăng lên 2 lần.
b)
B. tăng lên 4 lần.
c)
C. giảm đi 2 lần.
d)
D. giảm đi 4 lần.
16.
Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
a)
A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
b)
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
c)
C. cách chọn gốc tính thời gian.
d)
D. tính chất của mạch điện
17.
Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
a)
A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.
b)
B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
c)
C. điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng.
d)
D. Hiêu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm
18.
Phát biểu nào là không đúng?
a)
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
b)
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
c)
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra điện áp hiệudụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
d)
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng điện áphiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm
19.
Khẳng định nào sau đây là đúng? Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π/4 đối với dòng điện trong mạch thì
a)
tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng
b)
tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch
c)
hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch
d)
điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu tụ điện
20.
Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là
a)
A.  gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.
b)
B.  gây cảm kháng lớn nếu tần sốdòng điện lớn.
c)
C.  ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
d)
D. chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều.
21.
Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, kết luận nào sau đây sai?
a)
A.  Cường độ hiệu dụng trong đoạn mạch có giá trị cực đại.
b)
B.  Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
c)
C.  Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị bằng nhau.
d)
D.   Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch không phụ thuộc vào điện trở R của đoạn mạch.
22.
Đặt điện áp u = U0sinωt (U0không đổi) vào hai đầu đọan mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây là sai? (TS ĐH 2007)
a)
A.  điện áphdụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn điện áphdụng ở hai đầu đoạn mạch.
b)
B.  Cường độ hiệu dụng của trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
c)
C.  Điện áp thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời ở hai đầu điện trở R.
d)
D. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
23.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
b)
Công suất của dđiện xoay chiều phụ thuộc vào điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
c)
Công suất của dđiện xoay chiều phụ thuộc vào bản chất của mạch điện và tần số dòng điện trong mạch
d)
Công suất hao phí trên đường dây tải điện không phụ thuộc vào chiều dài của đường dây tải điện
24.
Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
a)
Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2
b)
Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L
c)
Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
d)
A.  Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
25.
Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
a)
Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2
b)
Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L
c)
Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
d)
Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
26.
Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
a)
không thay đổi
b)
tăng
c)
giảm
d)
bằng 1
27.
Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
a)
không thay đổi
b)
tăng
c)
giảm
d)
bằng 0
28.
Một bàn ủi được coi như một đoạn mạch có điện trở R được mắc vào mạng điện AC 110V - 50Hz. Khi mắc nó vào mạng AC 110V – 60Hz thì công suất toả nhiệt của bàn ủi:
a)
Tăng lên
b)
Giảm đi
c)
Không đổi
d)
Có thể tăng, có thể giảm
29.
Công suất toả nhiệt trong một mạch xoay chiều phụ thuộc vào
a)
A. Dung kháng.
b)
B. Cảm kháng.
c)
C. Điện trở.
d)
D. Tổng trở.
30.
Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là P. Kết luận nào sau đây là không đúng?
a)
Điện trở R tiêu thụ phần lớn công suất
b)
Cuộn dây có độ tự cảm L tiêu thụ một phần nhỏ công suất
c)
tụ điện có điện dung C tiêu thụ một phần nhỏ công suất
d)
Cả A và B
31.
Chọn phát biểu sai khi nói về nghĩa của hệ số công suất
a)
Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, chúng ta phải tìm cách nâng cao hệ sốcông suất
b)
cosφ càng lớn thì khi U,I không đổi công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn
c)
cosφ càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn
d)
cosφ càng lớn thì công suất hao phí của mạch điện càng lớn
32.
Trong mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C thì dung kháng có tác dụng
a)
A.  Làm điện áp nhanh pha hơn dđiện một góc π/2
b)
Làm điện áp cùng pha với dòng điện
c)
Làm điện áp trễ pha hơn dòng điện một góc π/2
d)
Độ lệch pha của điện ápvà cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào giá trị của điện dung C
33.
Chọn phát biểu sai?
a)
A.  Trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng, dđiện luôn chậm pha hơn điện áp tức thời một góc 900
b)
Cường độ dòng điện qua cuộn dây: I0 = U0L/ZL
c)
Trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R thì cường độ dòng điện và điện áphai đầu mạch luôn luôn cùng pha nhau
d)
Cường độ dòng điện qua mạch điện:I0 = U/R
34.
Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm
a)
A.    Cảm kháng của cuộn dây tỉ lệ với điện ápđặt vào nó.
b)
Điện ápgiữa hai đầu cuộn dây thuần cảm kháng chậm pha hơn dòng điện một góc 900
c)
Điện ápgiữa hai đầu cuộn dây thuần cảm kháng nhanh pha hơn dòng điện một góc π/2
d)
Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây được tính bằng công thức I = U.L.ω
35.
Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có tụ điện
a)
tụ điện không cho dòng điện không đổi đi qua, nhưng cho dòng điện xoay chiều đi qua nó
b)
Điện ápgiữa hai đầu tụ điện luôn chậm pha so với dòng điện qua tụ một góc π /2
c)
Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện được tính bằng công thức I= U.Cω
d)
Cả A, B và C
36.
Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xchiều có điện trở R
a)
Nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở có biểu thức u = U0 sin (ωt + φ) (V) thì i = I0sin ωt (A)
b)
Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áphiệu dụng được biểu diễn theo công thức U=I/R
c)
Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha
d)
Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không
37.
Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha một góc φ so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch (0 < φ < 2p). Đoạn mạch đó:
a)
A. gồm điện trở thuần và tụ điện
b)
B. gồm cuộn thuần cảm và tụ điện
c)
C. chỉ có cuộn cảm
d)
D. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm
38.
Dòng điện xchiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
a)
A.  cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0
b)
B.  có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
c)
C.  cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
d)
D.luôn lệch pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
39.
Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
a)
A.  tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
b)
B.  dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.
c)
C.  cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
d)
D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
40.

 Điện áp u=1412cos(100πt)u=141\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V) có giá trị hiệu dụng bằng                                           

a)

 141 V     

b)

  200 V  

c)

100 V

d)

282 V

41.

Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ dòng điện hiệu dụng

a)

Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức

I=2I0I=\sqrt{2}I_0

b)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi.

c)

Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế.

d)

Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế.

42.

Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

Hiện tượng tự cảm.

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Từ trường quay.

d)

Hiện tượng quang điện.

43.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nà o sau đây?

a)

Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.

b)

Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

c)

Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.

d)

Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.

44.

Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu diện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 4A. Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 1A thì tần số của dòng điện phải bằng

a)

12,5 Hz

b)

25 Hz

c)

100 Hz

d)

400 Hz

45.

Một thiết bị điện một chiều có các giá trị định mức ghi trên thiết bị là 110V. Thiết bị đó phải chịu được hiệu điện thế tối đa là

a)

1102 (V)110\sqrt{2}\ \left(V\right)

b)

110 (V)

c)

220 (V)

d)

2202(V)220\sqrt{2}\left(V\right)

46.

Biểu thức của cường độ dòng điện trong một đoạn mạch AC là

i=25cos(200πt+π/6) (A)i=2\sqrt{5}\cos(200πt+π/6)\ \left(A\right)  . Ở thời điểm t =1/300s cường độ trong mạch đạt giá trị là

a)

Cực đại.

b)

Cực tiểu.

c)

Bằng không.

d)

Một giá trị khác.

47.

Một cuộn dây có độ tự cảm L = 2/15π H và R=12Ω được đặt vào một hiẹu điện thế xoay chiều 100V và tần số 60Hz. Cường độ dòng điện chạy t rong cuộn dây và nhiệt lượng toả ra trong một phút là

a)

3A và 15 KJ.

b)

4A và 12 KJ.

c)

5A và 18 KJ.

d)

6A và 24 KJ.

48.

Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC . Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu  điện thế xoay chiều có biểu thức u=U0cos(ωt)u=U_0\cos\left(\omega t\right)   . Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là

a)

LC=Rω2LC=R\omega^2  

b)

LCR=ω2LCR=\omega^2  

c)

LC=ω2LC=\omega^2  

d)

LCω2=1LC\omega^2=1  

49.

Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là: u=2002cos(100πtπ6)(V)u=200\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\left(V\right)  

 và cường độ dòng điện qua mạch là:  i=22cos(100πt+π6)(A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\left(A\right)    .


 Công suất tiêu thụ của đoạn  mạch
bằng bao nhiêu?

a)

100W

b)

200W

c)

400W

d)

800W

50.

Khi mắc lần lượt R, L, C vào một hiệu điện thế xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua của chúng lần lượt là 2A, 1A, 3A. Khi mắc mạch gồm R,L,C nối tiếp vào hiệu điện thế trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch bằng

a)

1,25A

b)

1,20A.

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

6A