wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6 by hop

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự lượng tử năng lượng tăng dần là

a)

tia Rơn – ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

b)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.

c)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn – ghen, tia tử ngoại.

d)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.

2.

: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

a)

Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.

b)

Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.

c)

Công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.

d)

Công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.

3.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,3μm0,3\mu m  .Trong chân không,chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

a)

0,41μm0,41\mu m  

b)

0,32μm0,32\mu m  

c)

0,25μm0,25\mu m  

d)

0,36μm0,36\mu m  

4.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng −3,4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng −13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là

a)

10,2eV

b)

13,6eV

c)

3,4eV

d)

17,0eV

5.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo r0 = 5,3.10-11 m. Quỹ đạo dừng M của êlectron trong nguyên tử có bán kính

a)

47,7.10-10 m

b)

4,77.10-10 m.

c)

1,59.10-11 m.

d)

15,9.10-11 m.

6.

Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0 . Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

a)

12r0

b)

16r0

c)

25r0

d)

9r0

7.

Giới hạn quang điện của kim loại Natri là  0,5μm0,5\mu m  . Công thoát electron của Natri là:

a)

2,48eV

b)

1,48eV

c)

3,48eV

d)

4,48eV

8.

Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất sóng

b)

là sóng siêu âm

c)

là sóng dọc

d)

có tính chất hạt.

9.

Công thoát của êlectron khỏi kẽm là 3,549eV. Giới hạn quang điện của kẽm bằng

a)

350nm

b)

340nm

c)

320nm

d)

310nm

10.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang điện trong

b)

quang-phát quang

c)

tán sắc ánh sáng

d)

huỳnh quang

11.

Chùm nguyên tử H đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát sáng thì chúng có thể phát ra tối đa 3 vạch quang phổ. Khi bị kích thích electron trong nguyên tử H đã chuyển sang quỹ đạo

a)

L

b)

M

c)

O

d)

N

12.

Phát biểu nào dưới đây về lưỡng tính sóng hạt là sai

a)

Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng.

b)

Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng càng thể hiện rõ hơn tính chất hạt.

c)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng.

d)

Hiện tượng quang điện ánh sáng thể hiện tính chất hạt.

13.

Giới hạn quang điện của kim loại Natri là  0,5μm0,5\mu m  . Công thoát electron của Natri là:

a)

2,48eV

b)

1,48eV

c)

3,48eV

d)

4,48eV

14.

Bước sóng dài nhất để bứt được electrôn ra khỏi 2 kim loại X và Y lần lượt là 3 nm và 4,5 nm. Công thoát tương ứng là A1 và A2 sẽ là

a)

A2 = 2A1.

b)

A1 = 1,5A2.

c)

A2 = 1,5A1.

d)

A1 = 2A2

15.

Khi chiếu vào kim loại một chùm ánh sáng mà không thấy các e- thoát ra vì

a)

chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ.

b)

công thoát e nhỏ hơn năng lượng phôtôn.

c)

bước sóng ánh sáng lớn hơn giới hạn quang điện.

d)

kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó.

16.

Chọn câu đúng về hiện tượng quang điện

a)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron khỏi bề mặt

kim loại

b)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron khỏi bề mặt bán dẫn

c)

Hiện tượng ánh sáng giải phóng các êlectron và lổ trống

trong bán dẫn

d)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron và lổ trống khỏi bề mặt kim loại

17.

Chọn tất cả các câu đúng

Năng lượng phôton

a)
b)
c)
18.

Chọn câu sai

Thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

b)

Các phôtôn của một đơn sắc thì giống nhau

c)

Năng lượng của phôtôn luôn luôn bằng hf

d)

Tốc độ lan truyền phôtôn trong chân không là v << c

19.

Chọn tất cả các câu đúng

Thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Phôtôn có thể chuyển động hoặc đứng yên

b)

Ánh sáng là hạt phôtôn

c)

Nguyên tử phát xạ ánh sáng thì có nghĩa là hấp thụ phôtôn

d)

Tốc độ phôtôn trong chân không là c = 3.108 m/s

20.

Thí nghiệm Herts về hiện tượng quang điện chứng tỏ

a)

tấm thủy tinh không màu hấp thụ hoàn toàn tia tử ngoại trong ánh sáng của đèn hồ quang.

b)

hiện tượng quang điện không xảy ra với tấm kim loại nhiễm điện dương với mọi ánh sáng kích thích.

c)

ánh sáng nhìn thấy không gây ra được hiện tượng quang điện trên mọi kim loại.

d)

electron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

21.

Chọn câu đúng về hiện tượng quang điện

a)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron khỏi bề mặt

kim loại

b)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron khỏi bề mặt bán dẫn

c)

Hiện tượng ánh sáng giải phóng các êlectron và lổ trống

trong bán dẫn

d)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron và lổ trống khỏi bề mặt kim loại

22.

Chọn tất cả các câu đúng

Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện

a)
b)
c)
d)
23.

Chọn tất cả các câu đúng

Công thoát

a)
b)
c)
d)
24.

Chọn tất cả các câu đúng

Công suất nguồn phát ra phôton

a)
b)
c)
d)
25.

Chọn tất cả các câu đúng

Bán kính quỹ đạo dừng

a)
b)
c)
d)
26.

Số vạch phổ có thể phát ra tối đa

a)
b)
c)
d)
27.

Chọn tất cả các câu đúng

Thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là prôton

b)

Cường độ chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn phát ra trong 1 giây

c)

Phôtôn của các đơn sắc khác nhau đều giống nhau

d)

Năng lượng mỗi phôtôn lớn hơn hoặc bằng hf

e)

Tốc độ phôtôn trong chân không là c = 3.108 m/s

28.

Công thức tính năng lượng của phôtôn là

a)

ϵ=h.f=hcλ\epsilon=h.f=\frac{hc}{\lambda}

b)

ϵ=hf=λhc\epsilon=\frac{h}{f}=\frac{\lambda}{hc}

29.

Cho giới hạn quang điện của một số kim loại Ag 0,26 µm; Cu 0,30 µm; Zn 0,35 µm; Na 0,5 µm. Nếu chiếu bức xạ có bước sóng 0,4 µm vào thì kim loại nào xảy ra hiện tượng quang điện

a)

Na , Zn

b)

Ag

c)

Na

d)

Ag , Zn

30.

Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài đối với kim loại nào dưới đây?

a)

Đồng (Cu)

b)

. Bạc (Ag)

c)

Natri (Na)

d)

Kẽm (Zn).

31.

Năng lượng để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn trong chất bán dẫn Ge là 0,66 eV . Giới hạn quang dẫn (hay giới hạn quang điện trong) của Ge thuộc vùng ánh sáng

a)

Hồng sen

b)

Tử ngoại

c)

Hồng ngoại

d)

Đỏ

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng với quan điểm của Bo về mẫu nguyên tử hidro.

a)

. Bán kính các quỹ đạo dừng tăng tỉ lệ thuận với bình phương các số nguyên liên tiếp.

b)

Nguyên tử chỉ bức xạ năng lượng khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng thấp lên trạng thái dừng có năng lượng cao.

c)

Trong các trạng thái dừng, electron chỉ có khả năng hấp thụ năng lượng.

d)

Trong các trạng thái dừng, electron chỉ có khả năng bức xạ năng lượng.

33.

: Theo mẫu nguyên tử Bo khi elecctron chuyển động trên quỹ đạo K thì nó có bán kính là . Khi electron chuyển động ở trạng thái kích thích thứ 3 thì nó bán kính quỹ đạo là

a)

3ro

b)

4ro

c)

16ro

d)

25ro

34.

Ứng dụng nào sau đây không phải của tia Laze.

a)

Đo khoảng cách

b)

Khoan cắt

c)

Đọc đầu CD

d)

Chữa còi xương

35.

Hiện nay công nghệ đèn LED đang có những bước nhảy vọt trong ứng dụng trên thị trường dân dụng và công nghiệp một cách rộng rãi như bộ phận hiển thị trong các thiết bị điện tử, đèn quảng cáo, đèn giao thông, trang trí nội thất, ngoại thất… Nguyên lý hoạt động của đèn LED dựa vào hiện tượng

a)

quang phát quang

b)

đi-ốt(Diode) phát quang

c)

catôt phát quang

d)

. hóa phát quang.

36.

Mắt superman bắn laze dựa trên hiện tượng

a)

Cảm ứng điện từ

b)

Phát xạ cảm ứng

c)

Tán sắc ánh sáng

d)

Quang điện

e)

Siêu nhân

37.

Trong quang phổ nguyên tử Hidro, khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng P, O, N, M về quỹ đạo dừng L kết luận nào sau đây là đúng:

a)

A. Chênh lệch năng lượng giữa hai mức quỹ đạo dừng P và L là nhỏ nhất.

b)

B. Chênh lệch năng lượng giữa hai mức quỹ đạo dừng N và L là nhỏ nhất.

c)

C. Bước sóng của photon phát ra khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng P về L là nhỏ nhất.

d)

D. Bước sóng của photon phát ra khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng M về L là nhỏ nhất.

38.

Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là

a)

gamma.

b)

hồng ngoại.

c)

Rơn-ghen.

d)

tử ngoại.

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Borh?

a)

A. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của êlectron càng lớn.

b)

B. Trong các trạng thái dừng, động năng của êlectron trong nguyên tử bằng không.

c)

C. Khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.

d)

D. Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.

40.

Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.

b)

Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

c)

Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau

d)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính