wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Latin

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tên Latin của “họ Cúc” là:

a)

Alliaceae     

b)

Apiaceae               

           

c)

Araceae   

d)

Asteraceae

2.

“Araceae” là tên Latin của họ thực vật

a)

Họ Ráy                  

b)

Họ Cúc            

           

c)

Họ Cau

d)

Họ Cà

3.

Tên Latin của “họ Hành” là:

a)

                  

Lamiaceae

      

b)

Liliaceae         

           

c)

Lauraceae     

d)

Loganiaceae

4.

Tên Latin của “họ Bạc hà” là

a)

                  

Lamiaceae

      

b)

Liliaceae         

           

c)

Lauraceae     

d)

Loganiaceae

5.

Tên Latin của “họ Long não” là

a)

                  

Lamiaceae

      

b)

Liliaceae         

           

c)

Lauraceae     

d)

Loganiaceae

6.

Tên Latin của “họ Mã tiền” là

a)

                  

Lamiaceae

      

b)

Liliaceae         

           

c)

Lauraceae     

d)

Loganiaceae

7.

Tên Latin của “họ Cà phê” là

a)

                  

Rubiaceae

      

b)

Rhammanaceae     

           

c)

Rosaceae 

d)

Rubiaceae

8.

Tên Latin của “họ Hoa hồng” là

a)

                  

Rubiaceae

      

b)

Rhammanaceae     

           

c)

Rosaceae 

d)

Arecaceae

9.

Tên Latin của “họ Cam” là

a)

                  

Rubiaceae

      

b)

Rhammanaceae     

           

c)

Rosaceae 

d)

Rutaceae

10.

Tên Latin của “họ Táo ta” là

a)

                  

Rubiaceae

      

b)

Rhammanaceae     

           

c)

Rosaceae 

d)

Rutaceae

11.

Tên Latin của “họ Rau răm” là:

a)

                  

Polygalaceae         

             

      

b)

Polygonaceae       

           

c)

Polypodiaceae

d)

Polyporaceae

12.

Tên Latin của “họ Dương xỉ” là:

a)

                  

Polygalaceae         

             

      

b)

Polygonaceae       

           

c)

Polypodiaceae

d)

Polyporaceae

13.

Ranunculaceae” là tên Latin của họ thực vật

a)

                  

Hoàng liên    

             

      

b)

Hoàng đằng 

           

c)

Tiết dê

d)

Hoa hồng

14.

Với tên “Bromoformium”, khi Việt hóa thì viết đúng là

a)

                  

Bromoformi   

             

      

b)

Bromoformiu

           

c)

Bromoform

d)

Bromoformm

15.

Với tên “Rosaceae”, khi đọcViệt hóa thì đọc đúng là

a)

                  

Ro-sa-xê-e  

             

      

b)

Rô-da-xê-e

c)

Dô-ra-xê-e

d)

Rô-sa-xê-e

16.

Alismataceae là tên họ của cây

a)

                  

Trạch tả 

             

      

b)

Nhân sâm

c)

Kim anh

d)

Ngưu tât

17.

Panax ginseng. Araliaceae

là tên khoa học của cây

a)

                  

Trạch tả 

             

      

b)

Nhân sâm

c)

Kim anh

d)

Ngưu tât

18.

Rosaceae

là tên họ của cây

a)

                  

Trạch tả 

             

      

b)

Nhân sâm

c)

Kim anh

d)

Ngưu tât

19.

Achyranthes bidentata Amaranthaceae

là tên khoa học của cây

a)

                  

Trạch tả 

             

      

b)

Nhân sâm

c)

Kim anh

d)

Ngưu tât

20.

Với tên “Foetida”, khi đọcViệt hóa thì đọc đúng là

a)

                  

Phơ-ti-da

             

      

b)

Phơ-ti-đa

c)

Phô-ê-ti-da

d)

Phô-e-ti-da

21.

Với tên “Artemisia”, khi đọcViệt hóa thì đọc đúng là

a)

                  

Ác-tê-mi-si-a

             

      

b)

Ác-tê-mi-di-a

c)

A-rơ-tê-mi-si-a

d)

A-rơ-tê-mi-di-a

22.

Với tên “Carthamus”, khi đọcViệt hóa thì đọc đúng là

a)

                  

Các- tha-mus(ờ)

             

      

b)

Các- tha- mút

c)

Ca-rơ-ta-mus

d)

Các- ta-mus(ờ)

23.

Với tên “Cinnamomum”, khi đọcViệt hóa thì đọc đúng là

a)

                  

Cin-na-mô-mum

             

      

b)

Xin-na-mô-mum

c)

Xin-na-mo-mum

d)

Cin-na-mo-mum

24.

Amomum xanthioides Wall. Zingiberaceae là tên khoa học của cây

a)

                  

Gừng

             

      

b)

Sa nhân

c)

Quế

d)

Tam thất

25.

Amomum xanthioides Wall. Zingiberaceae - Họ nào sau đây

a)

                  

Gừng

             

      

b)

Sa nhân

c)

Quế

d)

Tam thất

26.

 Zingiberaceae là tên họ của cây

a)

                  

Quế

             

      

b)

Nghệ

c)

Sa nhân

d)

Tam thất

27.

Aconitum fortunei Ranunculaceae đọc đúng là

a)

                  

A-cô-ni-tum phóoc-tu- nê-i Họ hoàng liên Ra-nun-cu-la-xê-e

             

      

b)

A-cô-ni-tum phô-r(ờ)-tu- nê-i Họ hoàng liên Ra-nun-cu-la-xê-e

c)

A-cô-ni-tum phóc-tu- nê-i Họ Nhân sâm Ra-nun-cu-la-xê-e

d)

A-cô-ni-tum phô-r(ờ)-nê-i Họ Nhân sâm Ra-nun-cu-la-xê-e

28.

Euphorbiaceae đọc đúng là

a)

                  

Ơ-phô-r(ờ)-bi-a-xê-e

           

     Họ Thầu dầu

b)

Êu-phóoc-bi-a-xê-e

          Họ Thầu dầu

c)

Êu-phóoc-bi-a-xê-e

          Họ Ngũ gia

d)

Ơ-phóoc-bi-a-xê-e

           

     Họ Ráy

29.

Cucurbitaceae đọc đúng là

a)

Cu-cur(ờ)-bi-ta-xê-e

Họ bầu bí

b)

Cu-cúc-bi-ta-xê-e

Họ bầu bí

c)

Cu-cúc-bi-ta-xê-e

HọTáo ta

d)

Cu-cur(ờ)-bi-ta-xê-e

Họ Cúc

30.

Caprifloraceaeđọc đúng là

a)

Ca-p(ờ)ri-phờ-lô-ra-xê-e

Họ Kim ngân

b)

Ca-p(ờ)ri-phờ-lo-ra-xê-e

Họ bầu bí

c)

Cap-ri-phờ-lô-ra-xê-e

Họ Kim ngân

d)

Ca-p(ờ)ri-phờ-looc-a-xê-e

Họ Cau

31.

Areca catechu L. Arecaceae tên Latin của cây

a)

Cây Cau

b)

Cây trầu

c)

Cây Hà thủ ô

d)

Cây bình vôi

32.

Atropin đọc đúng là

a)

A-tờ-rô-pin

b)

A-trô-pin

c)

A-tờ-rô-phin

d)

At-rô-pin

33.

Sodanton đọc đúng là

a)

Sô-đăng- tôn

b)

Sô-đăng- tông

c)

Sô-đăc- tôn

d)

Sô-đăc- tông

34.

Insulin đọc đúng nhất là

a)

Anh-su-lin

b)

Anh-du-lin

c)

In-su-lin

d)

Anh-su-lanh

35.

Nystatin đọc đúng là

a)

Nýt- ta-tin

b)

Ny-s(ờ)- ta-tin

c)

Nit- ta-tin

d)

Ny-sờ- ta-tin

36.

Khi đọc"Phê- nô-bac-bi- ta-l(ờ)" viết đúng là

a)

Phenôbacbital

b)

Phenobarbital

c)

Phenôbacbitan

d)

Phenobarbitan

37.

Khi đọc"Phê- nô-l(ờ)-phờ-ta- lê-in" viết đúng là

a)

Phenôlphtalein

b)

Phenolphtalein

c)

Phenolphtalêin

d)

Fenolphtalein

38.

Cefaclor đọc đúng là

a)

Cê-pha-c(ờ)-loóc

b)

Xê-pha-c(ờ)-loóc

c)

Xê-pha-c(ờ)-lóc

d)

Xê-pha-c(ờ)-lo

39.

Strychnin đọc đúng là

a)

S(ờ)-t(ờ)-rich-nin

b)

X(ờ)-t(ờ)-rich-nin

c)

S(ờ)-trich-nin

d)

S(ờ)-tri-nin

40.

Thuốc này đọc đúng nhất là

a)

Au-gh(ờ)-mên- tanh

b)

Au-gh(ờ)-men- tanh

c)

Au-gh(ờ)-mên- tin

d)

Au-mên- tanh