NEW
Font size
WorksheetsLatin
Total questions: 40
Worksheet time: 21mins
Tên Latin của “họ Cúc” là:
Alliaceae
Apiaceae
Araceae
Asteraceae
“Araceae” là tên Latin của họ thực vật
Họ Ráy
Họ Cúc
Họ Cau
Họ Cà
Tên Latin của “họ Hành” là:
Lamiaceae
Liliaceae
Lauraceae
Loganiaceae
Tên Latin của “họ Bạc hà” là
Lamiaceae
Liliaceae
Lauraceae
Loganiaceae
Tên Latin của “họ Long não” là
Lamiaceae
Liliaceae
Lauraceae
Loganiaceae
Tên Latin của “họ Mã tiền” là
Lamiaceae
Liliaceae
Lauraceae
Loganiaceae
Tên Latin của “họ Cà phê” là
Rubiaceae
Rhammanaceae
Rosaceae
Rubiaceae
Tên Latin của “họ Hoa hồng” là
Rubiaceae
Rhammanaceae
Rosaceae
Arecaceae
Tên Latin của “họ Cam” là
Rubiaceae
Rhammanaceae
Rosaceae
Rutaceae
Tên Latin của “họ Táo ta” là
Rubiaceae
Rhammanaceae
Rosaceae
Rutaceae
Tên Latin của “họ Rau răm” là:
Polygalaceae
Polygonaceae
Polypodiaceae
Polyporaceae
Tên Latin của “họ Dương xỉ” là:
Polygalaceae
Polygonaceae
Polypodiaceae
Polyporaceae
Ranunculaceae” là tên Latin của họ thực vật
Hoàng liên
Hoàng đằng
Tiết dê
Hoa hồng
Với tên “Bromoformium”, khi Việt hóa thì viết đúng là
Bromoformi
Bromoformiu
Bromoform
Bromoformm
Với tên “Rosaceae”, khi đọcViệt hóa thì đọc đúng là
Ro-sa-xê-e
Rô-da-xê-e
Dô-ra-xê-e
Rô-sa-xê-e
Alismataceae là tên họ của cây
Trạch tả
Nhân sâm
Kim anh
Ngưu tât
Panax ginseng. Araliaceae
là tên khoa học của cây
Trạch tả
Nhân sâm
Kim anh
Ngưu tât
Rosaceae
là tên họ của cây
Trạch tả
Nhân sâm
Kim anh
Ngưu tât
Achyranthes bidentata Amaranthaceae
là tên khoa học của cây
Trạch tả
Nhân sâm
Kim anh
Ngưu tât
Với tên “Foetida”, khi đọcViệt hóa thì đọc đúng là
Phơ-ti-da
Phơ-ti-đa
Phô-ê-ti-da
Phô-e-ti-da
Với tên “Artemisia”, khi đọcViệt hóa thì đọc đúng là
Ác-tê-mi-si-a
Ác-tê-mi-di-a
A-rơ-tê-mi-si-a
A-rơ-tê-mi-di-a
Với tên “Carthamus”, khi đọcViệt hóa thì đọc đúng là
Các- tha-mus(ờ)
Các- tha- mút
Ca-rơ-ta-mus
Các- ta-mus(ờ)
Với tên “Cinnamomum”, khi đọcViệt hóa thì đọc đúng là
Cin-na-mô-mum
Xin-na-mô-mum
Xin-na-mo-mum
Cin-na-mo-mum
Amomum xanthioides Wall. Zingiberaceae là tên khoa học của cây
Gừng
Sa nhân
Quế
Tam thất
Amomum xanthioides Wall. Zingiberaceae - Họ nào sau đây
Gừng
Sa nhân
Quế
Tam thất
Zingiberaceae là tên họ của cây
Quế
Nghệ
Sa nhân
Tam thất
Aconitum fortunei Ranunculaceae đọc đúng là
A-cô-ni-tum phóoc-tu- nê-i Họ hoàng liên Ra-nun-cu-la-xê-e
A-cô-ni-tum phô-r(ờ)-tu- nê-i Họ hoàng liên Ra-nun-cu-la-xê-e
A-cô-ni-tum phóc-tu- nê-i Họ Nhân sâm Ra-nun-cu-la-xê-e
A-cô-ni-tum phô-r(ờ)-nê-i Họ Nhân sâm Ra-nun-cu-la-xê-e
Euphorbiaceae đọc đúng là
Ơ-phô-r(ờ)-bi-a-xê-e
Họ Thầu dầu
Êu-phóoc-bi-a-xê-e
Họ Thầu dầu
Êu-phóoc-bi-a-xê-e
Họ Ngũ gia
Ơ-phóoc-bi-a-xê-e
Họ Ráy
Cucurbitaceae đọc đúng là
Cu-cur(ờ)-bi-ta-xê-e
Họ bầu bí
Cu-cúc-bi-ta-xê-e
Họ bầu bí
Cu-cúc-bi-ta-xê-e
HọTáo ta
Cu-cur(ờ)-bi-ta-xê-e
Họ Cúc
Caprifloraceaeđọc đúng là
Ca-p(ờ)ri-phờ-lô-ra-xê-e
Họ Kim ngân
Ca-p(ờ)ri-phờ-lo-ra-xê-e
Họ bầu bí
Cap-ri-phờ-lô-ra-xê-e
Họ Kim ngân
Ca-p(ờ)ri-phờ-looc-a-xê-e
Họ Cau
Areca catechu L. Arecaceae tên Latin của cây
Cây Cau
Cây trầu
Cây Hà thủ ô
Cây bình vôi
Atropin đọc đúng là
A-tờ-rô-pin
A-trô-pin
A-tờ-rô-phin
At-rô-pin
Sodanton đọc đúng là
Sô-đăng- tôn
Sô-đăng- tông
Sô-đăc- tôn
Sô-đăc- tông
Insulin đọc đúng nhất là
Anh-su-lin
Anh-du-lin
In-su-lin
Anh-su-lanh
Nystatin đọc đúng là
Nýt- ta-tin
Ny-s(ờ)- ta-tin
Nit- ta-tin
Ny-sờ- ta-tin
Khi đọc"Phê- nô-bac-bi- ta-l(ờ)" viết đúng là
Phenôbacbital
Phenobarbital
Phenôbacbitan
Phenobarbitan
Khi đọc"Phê- nô-l(ờ)-phờ-ta- lê-in" viết đúng là
Phenôlphtalein
Phenolphtalein
Phenolphtalêin
Fenolphtalein
Cefaclor đọc đúng là
Cê-pha-c(ờ)-loóc
Xê-pha-c(ờ)-loóc
Xê-pha-c(ờ)-lóc
Xê-pha-c(ờ)-lo
Strychnin đọc đúng là
S(ờ)-t(ờ)-rich-nin
X(ờ)-t(ờ)-rich-nin
S(ờ)-trich-nin
S(ờ)-tri-nin
Thuốc này đọc đúng nhất là
Au-gh(ờ)-mên- tanh
Au-gh(ờ)-men- tanh
Au-gh(ờ)-mên- tin
Au-mên- tanh
