NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsgfhfhfhfghf
Total questions: 40
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Asin (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
a)
A. vmax = 2Aω
b)
B. vmax = Aω
c)
C. vmax = Aω2
d)
D. vmax = A2ω
2.
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng
a)
A. 200 g.
b)
B. 50 g.
c)
C. 100 g.
d)
D. 800 g.
3.
Câu 3: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
a)
A. 3,8.10-3 J.
b)
B. 6,8.10-3 J.
c)
C. 5,8.10-3 J.
d)
D. 4,8.10-3 J.
4.
Câu 4: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
a)
A. 5 Hz.
b)
B. 10 Hz.
c)
C. 10π Hz.
d)
D. 5π Hz.
5.
Câu 5: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là: x1 = 3sin (ωt – π/4) cm và x2 = 4sin (ωt + π/4) cm. Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là
a)
A. 1 cm.
b)
B. 7 cm.
c)
C. 5 cm.
d)
D. 12 cm.
6.
Câu 6: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
a)
A. 18 J.
b)
B. 0,018 J.
c)
C. 36 J.
d)
D. 0,036 J.
7.
Câu 7: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20pt(cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?
a)
A. 30
b)
B. 20
c)
C. 40
d)
D. 10
8.
Câu 8: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
a)
A. một phần tư bước sóng.
b)
B. một bước sóng.
c)
C. một nửa bước sóng.
d)
D. một số nguyên lần bước sóng.
9.
Câu 9: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
a)
A. chỉ phụ thuộc vào tần số.
b)
B. chỉ phụ thuộc vào biên độ.
c)
C. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.
d)
D. phụ thuộc vào tần số và biên độ.
10.
Câu 10: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc
a)
A. π/3 rad.
b)
B. π/2 rad.
c)
C. p rad.
d)
D. 2p rad.
11.
Câu 11: Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha Δϕ của dao động tại hai điểm M và N là
a)
A. Dj = 2πd/λ
b)
B. Dj = 2πλ /d
c)
C. Dj = πd/λ
d)
D. Dj = πλ /d
12.
Câu 12: Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0,25 m. Tần số của sóng đó là
a)
A. 440 Hz
b)
B. 50 Hz
c)
C. 27,5 Hz
d)
D. 220 Hz
13.
Câu 13: Đặt hiệu điện thế u = 125√2sin100πt(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L = 0,4/π H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế có điện trở không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là
a)
A. 3,5 A.
b)
B. 1,8 A.
c)
C. 2,0 A.
d)
D. 2,5 A.
14.
Câu 14: Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U = 80V vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,6/π H, tụ điện có điện dung C = 10-4/π F và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là 80W. Giá trị của điện trở thuần R là
a)
A. 80 Ω.
b)
B. 20 Ω.
c)
C. 40 Ω.
d)
D. 30Ω.
15.
Câu 15: Khi đặt hiệu điện thế u = U0 sinωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V. Giá trị của U0 bằng
a)
A. 50 V.
b)
B. 30 V.
c)
C. 50√2V.
d)
D. 30√2V.
16.
Câu 16: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
a)
A. dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.
b)
B. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
c)
C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
d)
D. tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
17.
Câu 17: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng
a)
A. 3000 Hz.
b)
B. 30 Hz.
c)
C. 50 Hz.
d)
D. 5 Hz.
18.
Câu 18: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V. Bỏ qua mọi hao phí. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
a)
A. 440V.
b)
B. 11V.
c)
C. 44V.
d)
D. 110V.
19.
Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 W thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng 2A. Giá trị U bằng
a)
A. 110√2V.
b)
B. 220√2V.
c)
C. 220 V.
d)
D. 110 V.
20.
Câu 20: Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i = 2sin(100πt + π/2)(A) (trong đó t tính bằng giây) thì
a)
A. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện i bằng 2A
b)
B. chu kì dòng điện bằng 0,02 s.
c)
C. tần số dòng điện bằng 100π Hz.
d)
D. cường độ dòng điện i luôn sớm pha π/2 so với hiệu điện thế xoay chiều mà động cơ này sử dụng.
21.
Câu 21: Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức
a)
A. ω= 1/√(2πLC)
b)
B. ω = 1/√(LC)
c)
C. ω = 2π /√(LC)
d)
D. ω= 1/π√(LC)
22.
Câu 22: Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là
a)
A. 0,6m
b)
B. 6m
c)
C. 60m
d)
D. 600m
23.
Câu 23: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 μH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
a)
A. 7,5 2 A.
b)
B. 7,5 2 mA.
c)
C. 15 mA.
d)
D. 0,15 A.
24.
Câu 24: Sóng điện từ
a)
A. không mang năng lượng.
b)
B. không truyền được trong chân không.
c)
C. là sóng ngang.
d)
D. là sóng dọc.
25.
Câu 25: Tia hồng ngoại
a)
A. không truyền được trong chân không.
b)
B. được ứng dụng để sưởi ấm.
c)
C. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.
d)
D. không phải là sóng điện từ.
26.
Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng (Young), khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,2 mm. Giá trị của λ bằng
a)
A. 0,60 μm.
b)
B. 0,45 μm.
c)
C. 0,75 μm.
d)
D. 0,65 μm.
27.
Câu 27: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng
a)
A. tím.
b)
B. đỏ.
c)
C. lam.
d)
D. chàm.
28.
Câu 28: Pin quang điện là nguồn điện trong đó
a)
A. quang năng được biến đổi thành điện năng.
b)
B. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.
c)
C. cơ năng được biến đổi thành điện năng.
d)
D. hóa năng được biến đổi thành điện năng.
29.
Câu 29: Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng
a)
A. màu tím.
b)
B. màu chàm.
c)
C. màu đỏ.
d)
D. màu lam.
30.
Câu 30: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm, λ2 = 0,25μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
a)
A. Cả hai bức xạ
b)
B. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên
c)
C. Chỉ có bức xạ λ1
d)
D. Chỉ có bức xạ λ2
31.
Câu 31: Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10-19J. Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s. Giới hạn quang điện của đồng là
a)
A. 0,40µm.
b)
B. 0,90µm.
c)
C. 0,3µm.
d)
D. 0,60µm.
32.
Câu 32: Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ
a)
A. Hβ (lam)
b)
B. Hδ (tím)
c)
C. Hα (đỏ)
d)
D. Hγ(chàm)
33.
Câu 33: Hạt nhân 146C phóng xạ β-. Hạt nhân con được sinh ra có
a)
A. 5 prôtôn và 6 nơtrôn
b)
B. 7 prôtôn và 7 nơtrôn
c)
C. 6 prôtôn và 7 nơtrôn
d)
D. 7 prôtôn và 6 nơtrôn.
34.
Câu 34: Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghỉ E và khối lượng m của vật là:
a)
A. E = mc2/2
b)
B. E = m2c
c)
C. E = mc2
d)
D. E = 2mc2
35.
Câu 35: Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân 2311Na là 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của 2311Na bằng
a)
A. 8,11 MeV.
b)
B. 81,11 MeV.
c)
C. 186,55 MeV.
d)
D. 18,66 MeV.
36.
Câu 36: Hạt pôzitrôn (0+1e) là
a)
A. hạt β+.
b)
B. hạt 11H
c)
C. hạt β-.
d)
D. hạt 10e
37.
Câu 37: Hai điện tích điểm q1 = 10-9C và q2 = - 2.10-9C hút nhau bằng lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là
a)
A. 3cm
b)
B. 4cm
c)
C. 3√2cm
d)
D. 4√2cm
38.
Câu 38: Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của
a)
A. các ion.
b)
B. các hạt mang điện tích.
c)
C. các electron tự do.
d)
D. các ion dương.
39.
Câu 39: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng dẫn điện (phóng điện) trong chất khí?
a)
A. mạ điện.
b)
B. hồ quang điện
c)
C. nung chảy.
d)
D. dòng điện chạy qua thuỷ ngân.
40.
Câu 40: So với vật của nó, ảnh của một vật tạo thành bởi thấu kính phân kì không bao giờ là
a)
A. ảo
b)
B. thật.
c)
C. cùng chiều với vật.
d)
D. nhỏ hơn vật
Reset
