wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí part 1

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

a)

Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ

b)

Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

c)

Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.

d)

Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy

2.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

c)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

3.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

4.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ

c)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

d)

và hướng không đổi.

5.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và gia tốc

b)

biên độ và năng lượng

c)

li độ và tốc độ

d)

biên độ và tốc độ

6.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

a)

theo chiều chuyển động của viên bi

b)

theo chiều âm quy ước.

c)

về vị trí cân bằng của viên bi.

d)

theo chiều dương quy ước.

7.

Khi gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà đạt giá trị cực đại thì

a)

thế năng cực đại.

b)

li độ bằng A.

c)

li độ bằng 0

d)

vận tốc cực đại

8.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động chậm dần ngược chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng

a)

b)

c)

d)

9.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2f1 . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

a)

2f1

b)

f1/2

c)

f1

d)

4f1

10.

Động năng của một vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T1. Chu kì dao động điều hòa của vật là

a)

2T1

b)

T1 /2

c)

T1

d)

4T1

11.

Chọn câu đúng. Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, có độ lệch pha Δφ. Biên độ của hai dao động lần lượt là A1 và A2. Biên độ của dao động tổng hợp A có giá trị

a)

lớn hơn ( A1 + A2)

b)

luôn bằng 1/2 (A1 + A2 )

c)

nhỏ hơn /A1 − A2 /

d)

/A1 − A2 / đến ( A1 + A2)

12.

Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

a)

chu kì của nó tăng

b)

bước sóng của nó giảm.

c)

tần số của nó không thay đổi.

d)

bước sóng của nó không thay đổi.

13.

Đơn vị đo cường độ âm là

a)

Oát trên mét (W/m)

b)

Ben (B)

c)

Oát trên mét vuông (W/m2)

d)

Niutơn trên mét vuông (N/m2 ).

14.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

cùng tần số, cùng phương

c)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)

cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

15.

Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm là

a)

b)

c)

d)

16.

Chọn phát biểu sai.

a)

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số âm.

b)

Độ to của âm chỉ là một khái niệm nói về đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với mức cường độ âm

c)

Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm, giúp ta phân biệt âm do các nguồn khác nhau phát ra.

d)

Âm có tần số 40 Hz có độ cao bằng một nửa độ cao của âm có tần số 80 Hz.

17.

Chỉ ra phát biểu sai khi so sánh sóng cơ và sóng điện từ:

a)

Sóng cơ chỉ lan truyền trong môi trường vật chất, sóng điện từ có thể truyền cả trong chân không.

b)

Sóng cơ có tốc độ thay đổi theo môi trường truyền, sóng điện từ luôn có tốc độ là 3.108 m/s.

c)

Sóng cơ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang, sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ và sóng cơ đều có thể tạo ra hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ

18.

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn

a)

nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

b)

nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

c)

chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

d)

chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện

19.

Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

a)

tăng điện áp trước khi truyền tải

b)

tăng chiều dài đường dây

c)

giảm công suất truyền tải

d)

giảm tiết diện dây

20.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn

b)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều

c)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn

d)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều

21.

Một máy biến áp có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp này

a)

làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần

b)

là máy tăng áp

c)

làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần

d)

là máy hạ áp

22.

Điện năng truyền tải đi xa thường bị tiêu hao, chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây. Gọi R là điện trở đường dây, P là công suất điện được truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, cosφ là hệ số công suất của mạch điện thì công suất tỏa nhiệt trên dây là

a)

b)

c)

d)

23.

Chọn câu sai. Dung kháng của tụ điện

a)

là đại lượng biểu hiện sự cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện.

b)

càng lớn khi tần số của dòng điện và điện dung của tụ càng nhỏ.

c)

phụ thuộc vào điện áp hiệu dụng đặt vào hai bản tụ

d)

có tác dụng là cho dòng điện sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai bản tụ.

24.

Chọn câu sai.

a)

Khi mạch điện chỉ có điện trở thuần thì hệ số công suất của mạch bằng 1.

b)

Khi mạch điện RLC có cộng hưởng thì hệ số công suất của mạch bằng 1.

c)

Công suất tiêu thụ của mạch RLC (cuộn cảm thuần) bằng công suất tỏa nhiệt trên R

d)

Đối với động cơ điện thì công suất tiêu thụ của động cơ bằng công suất tỏa nhiệt trên dây quấn.

25.

Chọn câu sai. Dòng điện xoay chiều ba pha

a)

có thể tạo từ trường quay mạnh sử dụng trong động cơ không đồng bộ ba pha

b)

được tạo ra bởi ba suất điện động xoay chiều cùng tần số, cùng biên độ nhưng lệch pha nhau từng đôi một là 2π/3

c)

được phát ra từ máy phát điện xoay chiều ba pha.

d)

khi truyền đi luôn cần 6 dây tải điện.

26.

Mạch điện RLC đang có tính dung kháng. Nếu tăng tần số của dòng điện qua mạch thì

a)

cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch luôn giảm.

b)

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở sẽ tăng rồi giảm.

c)

hệ số công suất của mạch luôn giảm.

d)

công suất tiêu thụ của mạch luôn tăng.

27.

Điều nào sau đây sẽ làm cho mạch RLC xảy ra cộng hưởng điện.

a)

Thay đổi f để UCmax.

b)

Thay đổi f để ULmax.

c)

Thay đổi L để ULmax.

d)

Thay đổi C để ULmax.

28.

Về cấu tạo, máy phát điện xoay chiều ba pha và động cơ không đồng bộ 3 pha có

a)

stato và rôto khác nhau

b)

stato giống nhau và rôto khác nhau.

c)

stato và rôto giống nhau

d)

stato khác nhau và rôto giống nhau.

29.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

c)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

30.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

d)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

31.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

b)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

c)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

32.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần.

d)

chậm dần.

33.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosπft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

a)

f

b)

πf

c)

2πf

d)

0,5f

34.

Chỉ ra phát biểu sai: Cơ năng của một vật dao động điều hoà bằng

a)

động năng cực đại của vật

b)

động năng ở thời điểm ban đầu.

c)

thế năng ở vị trí biên

d)

tổng động năng và thế năng của vật

35.

Con lắc lò xo có độ cứng không đổi. Nếu thay đổi khối lượng của con lắc thì tần số dao động

a)

tăng khi khối lượng tăng.

b)

giảm khi khối lượng tăng

c)

tỉ lệ nghịch với khối lượng con lắc.

d)

tỉ lệ thuận với khối lượng con lắc.

36.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động điều hoà:

a)

Gia tốc biến thiên điều hoà cùng pha với li độ.

b)

Giai đoạn chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần đều.

c)

Khi vận tốc có giá trị cực đại thì gia tốc triệt tiêu.

d)

Hợp lực tác dụng vào vật luôn hướng ngược chiều chuyển động.

37.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

b)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

d)

Quỹ đạo chuyển động của vật là đường hình sin.

38.

Tại một nơi xác định, chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai chiều dài con lắc

b)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

c)

gia tốc trọng trường

d)

chiều dài con lắc

39.

Trong dao động điều hòa của chất điểm, đại lượng cùng đạt cực đại tại một thời điểm là

a)

Động năng và li độ.

b)

Động năng và tốc độ.

c)

Thế năng và động năng.

d)

Vận tốc và lực kéo về.

40.

Dao động cơ đổi chiều khi

a)

hợp lực tác dụng lên vật đổi chiều.

b)

hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn cực đại.

c)

hợp lực tác dụng lên vật bằng 0

d)

hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn cực tiểu.

41.

Trên một sợi dây có chiều dài ℓ, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

a)

b)

c)

d)

42.

Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Bước sóng dài nhất bằng

a)

l/2

b)

2l

c)

l/4

d)

l

43.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

b)

dao động với biên độ cực đại.

c)

dao động với biên độ cực tiểu.

d)

không dao động.

44.

Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí vào trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

a)

giảm 4,4 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

tăng 4,4 lần.

d)

tăng 4 lần.

45.

Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là

a)

âm mà tai người nghe được.

b)

hạ âm.

c)

nhạc âm

d)

siêu âm

46.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

một số nguyên lần bước sóng.

d)

một số lẻ lần bước sóng.

47.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

b)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

48.

Một sợi dây chiều dài ℓ căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n nút sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

a)
b)
c)
d)
49.

Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

a)

chỉ phụ thuộc vào biên độ.

b)

chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.

c)

chỉ phụ thuộc vào tần số.

d)

phụ thuộc vào tần số và biên độ.