wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập tết số 2 (50 câu lí 12)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một vật nhỏ khối lượng100 g dđđh trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là

a)

0,036 J.

b)

0,018 J.

c)

18 J.

d)

36 J.

2.

Câu 1: Một con lắc lò xo dđđh theo phương ngang quỹ đạo dài 8 cm, mốc thế năng ở VTCB. Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m. Thế năng cực đại của con lắc là

a)

0,04 J.

b)

10-3 J.

c)

5.10-3 J.

d)

0,02 J

3.

Một vật có khối lượng 50 g, dđđh với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là

a)

3,6.10–4 J.

b)

7,2 J.

c)

3,6 J.

d)

7,2.10–4 J.

4.

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dđđh theo phương ngang với phương trình x =10cos10πt (cm). Lấy π2 =10. Cơ năng của con lắc này bằng

a)

0,50 J.

b)

0,10 J.

c)

0,05 J.

d)

1,00 J.

5.

Câu 1: Một con lắc lò xo dđđh theo phương ngang với biên độ10 cm. Mốc thế năng ở VTCB. Cơ năng của con lắc là 200 mJ. Lò xo của con lắc có độ cứng là

a)

40 N/m.

b)

50 N/m.

c)

4 N/m.

d)

5 N/m.

6.

Trên một đường thẳng, một chất điểm khối lượng 750 g dđđh với chu kì 2 s và năng lượng dao động là 6 mJ. Lấy π2 =10. Chiều dài quỹ đạo của chất điểm là

a)

8 cm.

b)

5 cm.

c)

4 cm.

d)

10 cm.

7.

Một vật dđđh với biên độ A. Tại li độ nào thì động năng bằng thế năng?

a)

x = A

b)

x = A/2

c)

x = A/4

d)

x = A/√2

8.

Một vật dđđh với biên độ A. Tại li độ nào thì thế năng bằng 3 lần động năng?

a)

x=±A32x=\pm\frac{A\sqrt{3}}{2}

b)

x = ± A/2

c)

x = ± A/3

d)

x = ± A/√2

9.

Vật dđđh với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x =A√2/2 đến li độ x = A là

a)

T/12.

b)

T/4.

c)

T/6.

d)

T/8.

10.

Vật dđđh với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x =A/2 đến li độ x = A là

a)

T/12.

b)

T/4.

c)

T/6.

d)

T/8.

11.

Vật dđđh với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x =A√3/2 đến li độ x = A là

a)

T/12.

b)

T/4.

c)

T/6.

d)

T/8.

12.

Vật dđđh với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x =-A đến li độ x = A là

a)

T/2.

b)

T/4.

c)

T/6.

d)

T/8.

13.

Một vật dđđh với biên độ A. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ VTCB đến điểm M có li độ x =A√2/2 là 0,25 (s). Chu kỳ dao động của vật là

a)

T = 1 (s).

b)

T = 1,5 (s).

c)

T = 0,5 (s).

d)

T = 2 (s).

14.

Một vật dđđh với phương trình x = Acos(2πt/T + π/2) cm. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm vật có gia tốc bằng một nửa giá trị cực đại là

a)

T/12.

b)

T/6

c)

T/3.

d)

5T/12.

15.

Một vật nhỏ dđđh có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở VTB. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

a)

A/2

b)

2A.

c)

A/4

d)

A

16.

Một vật nhỏ dđđh có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở VTB. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/3 là

a)

3A/2

b)

2A/3

c)

A

d)

A/2

17.

Một vật nhỏ dđđh có biên độ A. Quãng đường mà vật đi được trong 1 chu kì là:

a)

3A.

b)

2A.

c)

4A.

d)

A

18.

Một vật dđđh với phương trình x = 5cosωt (cm). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

a)

10 cm.

b)

5 cm.

c)

15 cm.

d)

20 cm.

19.

Một vật dđđh với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:

a)

64 cm.

b)

16 cm.

c)

32 cm.

d)

8 cm.

20.

Một vật dđđh với chu kì T, biên độ bằng 5 cm. Quãng đường vật đi được trong 2,5T là

a)

10 cm.

b)

50 cm.

c)

45 cm.

d)

25 cm.

21.

Vật dđđh, biết quãng đường vật đi được trong hai chu kì dao động là 60 cm. Quãng đường vật đi được trong nửa chu kì là

a)

30 cm.

b)

15 cm.

c)

7,5 cm.

d)

20 cm.

22.

Một vật dđđh với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian Dt = T/4, quãng đường lớn nhất (Smax) mà vật đi được là

a)

Smax = A.

b)

Smax = A√2.

c)

Smax = A√3..

d)

Smax =1,5A.

23.

Một vật dđđh với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian Dt = T/6, quãng đường lớn nhất (Smax) mà vật đi được là

a)

Smax = A.

b)

Smax = A√2.

c)

Smax = A√3..

d)

Smax =1,5A.

24.

Công thức tính tần số góc của cllx là

a)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

ω=12πkm\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

ω=12πmk\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

25.

Công thức tính tần số của cllx là

a)

 f=kmf=\sqrt{\frac{k}{m}} 

b)

 f=mkf=\sqrt{\frac{m}{k}} 

c)

 f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}} 

d)

 f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}} 

26.

Công thức tính CHU KÌ  của cllx là

a)

 T=kmT=\sqrt{\frac{k}{m}} 

b)

 T=mkT=\sqrt{\frac{m}{k}} 

c)

 T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}} 

d)

 T=2πmkT=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}} 

27.

Chu kỳ dđđh của cllx phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động.

b)

cấu tạo của con lắc

c)

cách kích thích dao động.

d)

pha ban đầu của con lắc

28.

Một cllx dđđh, nếu không thay đổi cấu tạo của con lắc,

a)

biên độ và chu kỳ thay đổi; pha không đổi

b)

biên độ và pha thay đổi, chu kỳ không đổi.

c)

biên độ và chu kỳ không đổi; pha thay đổi.

d)

biên độ, chu kỳ, pha của dao động sẽ không thay đổi

29.

Một cllx dđđh có

a)

chu kỳ tỉ lệ với khối lượng vật.

b)

chu kỳ tỉ lệ với căn bậc hai của khối lượng vật.

c)

chu kỳ tỉ lệ với độ cứng lò xo.

d)

chu kỳ tỉ lệ với căn bậc 2 của độ cứng của lò xo.

30.

Một cllx gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ, dđđh theo phương ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

a)

theo chiều chuyển động của viên bi.

b)

theo chiều âm qui ước.

c)

về VTCB của viên bi.

d)

theo chiều dương qui ước.

31.

 Một cllx có độ cứng của lò xo là k. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m1 thì con lắc dđđh vơi chu kỳ T1. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m2 thì con lắc dđđh vơi chu kỳ T2. Hỏi khi treo lò xo với vật m = m1 + m2 thì lò xo dao động với chu kỳ

a)

T = T1 + T2       

b)

 T=T12+T22T=\sqrt{T_1^2+T_2^2}  

c)

 T=T12T22T=\sqrt{T_1^2-T_2^2}  

d)

T = T1T2/ T1+T2

32.

 Một cllx có độ cứng của lò xo là k. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m1 thì con lắc dđđh vơi chu kỳ T1. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m2 thì con lắc dđđh vơi chu kỳ T2. Hỏi khi treo lò xo với vật m = m1 - m2 thì lò xo dao động với chu kỳ

a)

T = T1 + T2       

b)

 T=T12+T22T=\sqrt{T_1^2+T_2^2}  

c)

 T=T12T22T=\sqrt{T_1^2-T_2^2}  

d)

T = T1T2/ T1+T2

33.

Cllx dđđh. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật.

a)

tăng lên 4 lần.

b)

giảm đi 4 lần.

c)

tăng lên 2 lần.

d)

giảm đi 2 lần.

34.

Cllx dđđh. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần.

b)

giảm đi 4 lần.

c)

tăng lên 8 lần.

d)

giảm đi 8 lần.

35.

Một cllx dđđh, vật có khối lượng m=0,2 kg. Trong 20 (s) con lắc thực hiện được 50 dao động. Độ cứng của lò xo là

a)

60 N/m

b)

40 N/m

c)

50 N/m

d)

55 N/m

36.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng dđđh với biên độ A. Lực đàn hồi của lò xo có có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở điểm biên dương (x = A).

b)

vật ở điểm biên âm (x = –A)

c)

vật ở vị trí thấp nhất.

d)

vật ở VTCB.

37.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng 40 N/m và vật nặng có khối lượng 400 g. Kéo vật từ VTCB hướng xuống dưới một đoạn 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Lấy g =10 m/s2. Độ lớn lực đàn hồi cực đại, cực tiểu nhận giá trị nào sau đây?

a)

|F|max= 4 N; |F|min = 2 N.

b)

|F|max= 4 N; |F|min = 0

c)

|F|max= 2 N; |F|min = 0 N.

d)

|F|max= 6 N; |F|min = 2 N.

38.

Cllx treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m =100 (g). Con lắc dđđh theo phương trình x = cos(10√5t) cm. Lấy g =10 m/s2. Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là

a)

Fmin = 1,5 N.

b)

Fmin = 0 N.

c)

Fmin = 0,5 N.

d)

Fmin = 1 N

39.

Câu 1: Cllx treo thẳng đứng. Lò xo có độ cứng k = 80N/m, quả nặng có khối lượng m = 320 (g). Người ta kích thích để cho quả nặng dđđh theo phương thẳng đứng xung quanh VTCB với biên độ A = 6 cm. Lấy g =10 m/s2. Lực đàn hồi lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo trong quá trình quả nặng dao động là

a)

F max = 80 N, Fmin = 16 N.

b)

F max = 8 N, Fmin = 0 N.

c)

F max = 8 N, Fmin = 1,6 N.

d)

Fmax=800N, Fmin=160N.

40.

Vật m=1 kg dđđh với x =10cos(πt – π/2) cm. Lấy π2 =10. Lực kéo về tác dụng lên vật vào thời điểm t = 0,5 (s) là

a)

F = 2 N

b)

F = 1 N

c)

F = 0,5 N

d)

F = 0 N

41.

Cllx treo thẳng đứng, tại VTCB lò xo dãn ∆ℓo. Kích thích để quả nặng dđđh theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kỳ là 2T/3. Biên độ dao động của vật là:

a)

A = 3∆ℓo/√2

b)

A=√2Δl0

c)

A = 2∆ℓo

d)

A = 1,5∆ℓo

42.

Cllx treo thẳng đứng, tại VTCB lò xo dãn ∆ℓo. Kích thích để quả nặng dđđh theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Khoảng thời gian lò xo bị nén trong một chu kỳ là T/4. Biên độ dao động của vật là:

a)

A = 3∆ℓo/√2

b)

A=√2Δl0

c)

A = 2∆ℓo

d)

A = 1,5∆ℓo

43.

Cllx treo thẳng đứng, tại VTCB lò xo dãn ∆ℓ0. Kích thích để quả nặng dđđh theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Thời gian lò xo bị nén trong một chu kỳ là T/3. Biên độ dao động của vật là:

a)

A = 3∆ℓo/√2

b)

. A=√2Δl0

c)

A = 2∆ℓo

d)

A = 1,5∆ℓo

44.

Một cllx dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = - A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là:

a)

1/3 (s).

b)

3 (s).

c)

2 (s).

d)

6(s).

45.

Chu kỳ dao động của clđ phụ thuộc vào

a)

chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động.

b)

gia tốc trọng trường và biên độ dao động.

c)

Chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc

d)

biên độ dao động và chiều dài dây treo

46.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, một clđ 2f1với chu kỳ T = 2π/7 (s). Chiều dài của clđ đó là

a)

ℓ = 2 mm

b)

ℓ = 2 cm

c)

ℓ = 20 cm

d)

ℓ = 2 m

47.

Công thức tính CHU KÌ  của CON LẮC ĐƠN là

a)

 T=glT=\sqrt{\frac{g}{l}} 

b)

 T=lmT=\sqrt{\frac{l}{m}} 

c)

 T=12πglT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}} 

d)

 T=2πlgT=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}} 

48.

Công thức tính TẦN SỐ  của CON LẮC ĐƠN là

a)

 f=glf=\sqrt{\frac{g}{l}} 

b)

 f=lmf=\sqrt{\frac{l}{m}} 

c)

 f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}} 

d)

 f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}} 

49.

Công thức tính TẦN SỐ  GÓC của CON LẮC ĐƠN là

a)

 ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}} 

b)

 ω=lG\omega=\sqrt{\frac{l}{G}} 

c)

 f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}} 

d)

 f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}} 

50.

Tại 1 nơi, chu kỳ dđđh của clđ tỉ lệ thuận với

a)

gia tốc trọng trường.

b)

căn bậc hai gia tốc trọng trường.

c)

chiều dài con lắc

d)

căn bậc hai chiều dài con lắc