wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn lý

Total questions: 48

Worksheet time: 12hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

Vôn (V)

b)

ampe (A)

c)

niutơn (N)

d)

. fara (F)

2.

Cường độ của dòng điện được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

I=Q2/t

b)

I=q/t

c)

I=q2.t

d)

I=q.t

3.

Dòng điện không đổi là dòng điện có

a)

chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

. cường độ không thay đổi theo thời gian

c)

điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian

d)

chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

4.

Đơn vị của suất điện động là

a)

ampe (A)

b)

Vôn (V)

c)

fara (F)

d)

vôn/met (V/m)

5.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho:

a)

khả năng tạo ra các điện tích dương trong một giây

b)

khả năng thực hiện công của nguồn điện trong một đơn vị thời gian.

c)

khả năng thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương

cùng chiều điện trường bên trong nguồn điện.

d)

khả năng thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện

6.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện là

a)

suất điện động của nguồn điện.

b)

công suất của nguồn điện

c)

cường độ điện trường.

d)

cường độ dòng điện

7.

Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

c)

thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

d)

thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương với điện tích đó.

8.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Jun (J)

b)

Oát (W)

c)

Newton (N).

d)

Culong (C)

9.

Công suất của nguồn điện có suất điện độngE, điện trở trong r khi có dòng điện I đi qua được biểu diễn bởi công thức nào sau đâu?

a)

P = E /r

b)

P =E.I

c)

P = E /I

d)

P =E.I/r

10.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

A = UIt.

b)

A = E .I t.

c)

A = UI.

d)

A = E .I

11.

Công suất của nguồn điện được xác định bằng

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sản ra trong một giây.

b)

lượng điện tích chạy qua nguồn điện trong một giây.

c)

công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương chạy trong mạch điện kín trong một giây.

d)

công mà lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

12.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

Oát (W).

b)

Mã lực (HP)

c)

Kilôoat (kW).

d)

Kilôoat giờ (kWh).

13.

. Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch:

a)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong của nguồn và điện trở ngoài

b)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

c)

. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của mạch.

d)

tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn

14.

Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch?

a)

I=E/r

b)

I=E+r/R

c)

I=E/R+r

d)

I=E/r

15.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.

b)

tăng giảm liên tục.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi so với trước

16.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy qua mạch

a)

tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

c)

giảm khi điện trở mạch ngoài tăng

d)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

17.

. Một mạch điện kín gồm nguồn điện có điện trở trong đáng kể với mạch ngoài là một biến trở. Khi giảm điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Tăng tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài

d)

Giảm tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài

18.

. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoà

a)

giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

b)

. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

c)

tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

d)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

19.

Trong một mạch điện kín, hiệu điện thế mạch ngoài UN phụ thuộc như thế nào vào điện trở RN của mạch ngoài?

a)

UN tăng khi RN tăng.

b)

UN tăng khi RN giảm.

c)

UN không phụ thuộc vào R N

d)

UN lúc đầu tăng, sau đó tăng dần khi R N tăng dần từ 0 đến vô cùng.

20.

Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Công thức nào sau đây đúng?

a)

Eb = E ; rb = r/n

b)

Eb = E; rb = r

c)

Eb = n.E ; rb = n.r

d)

Eb = n.E ; rb = r/n

21.

Có n nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Công thức nào sau đây đúng?

a)

Eb = E; rb = r

b)

Eb= E ; rb = r/n

c)

Eb = n.E; ; rb = n.r

d)

Eb= n.E; ; rb = r/n

22.

Khi ghép nối tiếp các bộ nguồn với nhau ta được bộ nguồn có suất điện động:

a)

Lớn hơn các nguồn có sẵn

b)

Bằng các nguồn có sẵn

c)

Nhỏ hơn các nguồn có sẵn

d)

. Không xác định được

23.

Công thức tính điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ là

a)

p=p0(1+a.tam giác.t)

b)

p=p0(1-a. tam giác.t)

c)

p0=p(1+a. tam giác.t)

d)

p0=p(1-a. tam giác.t)

24.

Điện trở suất của vật dẫn phụ thuộc vào

a)

chiều dài của vật dẫn

b)

chiều dài và tiết diện vật dẫn

c)

tiết diện của vật dẫn.

d)

nhiệt độ và bản chất của vật dẫn

25.

Đơn vị điện dẫn suất σ là:

a)

ôm(Ω)

b)

vôn(V)

c)

ôm.mét(Ω.m)

d)

Ω.m2

26.

Tính chất nào sau đây không phải của kim loại

a)

điện trở suất lớn.

b)

mật độ electron lớn.

c)

. độ dẫn suất lớn.

d)

dẫn điện tốt

27.

Khi nhiệt độ thay đổi thì điện trở của kim loại

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm.

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng

c)

Không đổi khi nhiệt độ thay đổi.

d)

Tăng hay giảm khi nhiệt độ tăng tuỳ thuộc bản chất kim loại

28.

Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

Nhiệt độ của kim loại.

b)

Bản chất của kim loại.

c)

Kích thước của vật dẫn kim loại.

d)

Hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại

29.

Chọn một đáp án đúng:

a)

Điện trở dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng

b)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển rời của các electron

c)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion

d)

Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron trong kim loại lớn

30.

Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?

a)

𝑚 = 𝑘. q

b)

m=k/q

c)

m=q/k

d)

m=D.V

31.

Hạt mang tải điện trong chất điện phân là

a)

Ion dương và ion âm.

b)

Electron và ion dương

c)

Electron.

d)

Electron, ion dương và ion âm

32.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

điện lượng chuyển qua bình

b)

thể tích của dung dịch trong bình

c)

khối lượng dung dịch trong bình

d)

khối lượng chất điện phân

33.

Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?

a)

m=F.A/n.I.t

b)

m=1/F.A/n.I.t

c)

m=1/n.n/A.I.t

d)

m=F.n/A.I.t

34.

Khối lượng m của chất được giải phóng ra ở điện cực tỉ lệ nghịch với

a)

số Faraday F

b)

hoá trị của chất thoát ra

c)

cường độ dòng điện

d)

thời gian dòng điện chạy qua bình điện phân

35.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau

d)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

36.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện

c)

sơn tĩnh điện

d)

luyện nhôm

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Không khí là chất điện môi trong mọi điều kiện

b)

Không khí có thể dẫn điện trong mọi điều kiện

c)

Chất khí chỉ dẫn điện khi có tác nhân ion hóa

d)

Chất khí chỉ dẫn điện khi bị đốt nóng

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các các iôn dương và ion âm

b)

Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm

c)

Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, iôn dương và iôn âm

d)

Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thường tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

39.

Bản chất dòng điện trong chất khí là

a)

Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược chiều điện trường

b)

Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường

c)

Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường.

d)

Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường.

40.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các hạt dẫn điện trong chất khí là các ion dương, ion âm và êlectrôn

b)

Tác nhân ion hóa là điều kiện cho sự dẫn điện của chất khí khi hiệu điện thế thấp.

c)

Sự phóng điện tự do không cần tác nhân ion hóa khi hiệu điện thế rất cao.

d)

Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm.

41.

Khi đốt nóng chất khí, nó trở nên dẫn điện vì

a)

vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng.

b)

khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng.

c)

các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do

d)

chất khí chuyển động thành dòng có hướng.

42.

Silic pha pha tạp với chất nào sau đây không cho bán dẫn loại p?

a)

bo

b)

nhôm

c)

gali

d)

phốt pho

43.

Trong các bán dẫn loại nào mật độ lỗ trống lớn hơn mật độ electron tự do:

a)

bán dẫn tinh khiết

b)

bán dẫn loại p

c)

bán dẫn loại n

d)

hai loại bán dẫn loại p và bán dẫn loại n

44.

. Trong các bán dẫn loại nào mật độ electron tự do lớn hơn mật độ lỗ trống

a)

bán dẫn tinh khiết

b)

bán dẫn loại p

c)

bán dẫn loại n

d)

hai loại bán dẫn loại p và bán dẫn loại n

45.

Chọn câu sai trong các câu sau

a)

Trong bán dẫn tinh khiết các hạt tải điện cơ bản là các electron và các lỗ trống.

b)

Trong bán dẫn loại n hạt tải điện cơ bản là electron.

c)

Trong bán dẫn loại p hạt tải điện cơ bản là lổ trống.

d)

Trong bán dẫn loại p hạt tải điện cơ bản là electron

46.

Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là không đúng?

a)

Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống.

b)

Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử

tạp chất

c)

Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron

d)

Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống

47.

Khi ghép song song các bộ nguồn giống nhau với nhau ta được bộ nguồn có suất điện động:

a)

Lớn hơn các nguồn có sẵn

b)

Nhỏ hơn các nguồn có sẵn

c)

Bằng các nguồn có sẵn

d)

Không xác định được

48.

. Khi ghép song song n nguồn điện giống nhau thì

a)

có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.

b)

có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

c)

có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

d)

có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài