wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng

Total questions: 51

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Lực nào trong hình là áp lực?

a)

không có lực nào

b)

lục của khúc gỗ tác dung lên máy kéo

c)

lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ

d)

lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường

2.

Lực nào trong hình không phải là áp lực?

a)

lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh

b)

lục của mũi đinh tác dụng lên gỗ

c)

lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ

d)

lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường

3.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

áp lực và diện tích bị ép

b)

chỉ phụ thuộc vào áp lực

c)

chỉ phụ thuộc vào diện tích bị ép

d)

nhiều yếu tố

4.

tác dụng của áp lực càng lớn khi nào?

a)

khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng lớn

b)

khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ

c)

khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng nhỏ

d)

khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng lớn

5.

tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng (a)  

6.

tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực càng (a)   và diện tích bị ép càng nhỏ

7.

Đâu là công thức tính áp suất?

a)

p=F/S

b)

p=S/F

c)

p=F.S

d)

P=F-S

8.

Đâu là đơn vị áp suất?

a)

m

b)

Nm2

c)

Pa

d)

PA

9.

Một xe tăng có trọng lượng 340000N. Hỏi áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang là bao nhiêu? BIết diện tích tiếp xúc của các bản xích với đất là 1,5 mét vuông

a)

226666,7Pa

b)

510000Pa

c)

340001,5Pa

d)

339998,5Pa

10.

Một oto nặng 20000N có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất nằm ngang là 250 centimet vuông. Hỏi áp suất của oto lên mặt đường nằm ngang là bao nhiêu?

a)

19750Pa

b)

80Pa

c)

800000Pa

d)

20250Pa

11.

để tăng áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S

12.

Để giảm áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S

13.

Để dao chặt cây dễ dàng hơn thì theo công thức p=F/S thì ta thường hay làm thế nào?

a)

tăng S

b)

giảm S

c)

làm không đổi S

d)

tùy trường hợp

14.

Áp lực là gì?

a)

là lực ép có phương không vuông góc với mặt bị ép

b)

là lực kéo có phương vuông góc với mặt bị ép

c)

là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

d)

là lực bất kì

15.

Áp lực là:

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Lực ép có phương song song với mặt bị ép

c)

Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì

d)

Lực ép có phương trùng với mặt bị ép

16.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?

a)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu

b)

Trọng lực của tàu

c)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray

d)

Cả 3 lực trên

17.

Đơn vị của áp lực là

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

18.

Đơn vị của Áp suất là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

19.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào

a)

phương của lực

b)

chiều của lực

c)

điểm đặt của lực

d)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

20.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Đơn vị của áp suất là N/m2

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép.

d)

Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực

21.

Khi nhúng một khối lập phương vào nước, mặt nào của khối lập phương chịu áp lực lớn nhất của nước?

a)

Áp lực như nhau ở cả 6 mặt.

b)

Mặt trên

c)

Mặt dưới

d)

Các mặt bên

22.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = P/S

d)

p = d.V

23.

Muốn tăng áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực

c)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

d)

tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

24.

Một bao gạo có khối lượng 60kg, đặt trên chiếc ghế 4 chân có khối lượng 4kg, Mặt tiếp xúc của chân ghế tới mặt đất là 8cm2, Tính áp suất của mỗi chân ghế?

a)

2.000.000N/m2

b)

8.000.000N/m2

c)

4.000.000N/m2

d)

20.000.000N/m2

25.

Hai nhánh A và B thông nhau. Nhánh A đựng dầu, nhánh B đựng nước tới cùng một độ cao. Khóa K ở giữa đáy bình, khi bình mởi khóa K, nước và dầu có chảy từ bình nọ sang bình kia không?

a)

Không, vì độ cao của cột chất lỏng ở hai bình bằng nhau

b)

Dầu chảy sang nước vì lượng dầu nhiều hơn

c)

Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn

d)

Nước chảy sang dầu vì áp suất cột nước lớn hơn áp suất cột dầu do trọng lượng riêng của nước lớn hơn của dầu.

26.

Một thùng cao 2m đựng một lượng nước cao 1,2m. Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng là:

a)

12.000 Pa

b)

1.200 Pa

c)

120 Pa

d)

20.000 Pa

27.

Một bể hình hộp chữ nhật có chiều cao 1,5m. Người ta đổ đầy nước vào bể. Áp suất của nước tại điểm cách đáy 0,7m là:

a)

15.000 Pa

b)

7.000 Pa

c)

8.000 Pa

d)

23.000 Pa

28.

Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1, chiều cao h1; bình thứ hai chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d2 = 1,5d1, chiều cao h2 = 0,6h1. Nếu gọi áp suất tác dụng lên đáy bình thứ nhất là p1, lên đáy bình thứ 2 là p2 là:

a)

p2 = 3p1

b)

p2 = 0,9p1

c)

p2 = 9p1

d)

p2 = 0,4p1

29.

Một chiếc tàu bị thủng một lỗ nhỏ ở đáy. Lỗ này nằm cách mặt nước 2,2m. Người ta đặt một miếng vá áp vào lỗ thủng từ phía trong. Hỏi cần một lực tối thiểu bằng bao nhiêu để giữ miếng vá nếu lỗ thủng rộng 150cm2 và trọng lượng riêng của nước là 10 000N/m2?

a)

308N

b)

330N

c)

450N

d)

485N

30.

Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p = d.h

p là áp suất ở đáy cột chất lỏng;

d là trọng lượng riêng của chất lỏng;

h là chiều cao của cột chất lỏng.

b)

p = F/S

p là áp suất ở đáy cột chất lỏng;

F là lực đè lên diện tích bị ép

S là diện tích bị ép

c)

p=F/H

p là áp suất ở đáy cột chất lỏng;

F là lực đè lên diện tích bị ép

H là chiều cao chứa chất long

d)

p = d/h

p là áp suất ở đáy cột chất lỏng;

d là trọng lượng riêng của chất lỏng;

h là chiều cao của cột chất lỏng.

31.

Một ống thủy tinh hình trụ đựng chất lỏng đang được đặt thẳng đứng. Nếu nghiêng ống đi sao cho chất lỏng không chảy ra khỏi ống, thì áp suất chất lỏng gây ra ở đáy bình

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. không đổi

d)

D. bằng không

32.

Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1, chiều cao h1 ; bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d2 = 1,5d1, chiều cao h2 = 0,6h1. Nếu gọi áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình 1 là p1, lên đáy bình hai là p2 thì

a)

A. p2 = 3p1

b)

B. p2 = 0.9p1

c)

C. p2 = 9p1

d)

D. p2 = 0,4p1

33.

Hiện tượng nào do áp suất bầu khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ

b)

Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi

c)

Uống nước trong cốc bằng ống hút

d)

Lấy thuốc vào xilanh để tiêm

34.

Câu 1. Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi biểu thức:B

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

35.

Đơn vị của khối lượng riêng là gì:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Trong các đơn vị sau đơn vì nào không phải là đơn vị của khối lượng riêng:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Công thức nào dưới đây tính trọng lượng riêng của theo trọng lượng và thể tích:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Hệ thức nào dưới đây biểu thị mối quan hệ giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Một vật có khối lượng là 800g. Thể tích là 2dm3 . Hỏi trọng lượng riêng của vật là bao nhiêu?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 9. Khối lượng riêng của nhôm là bao nhiêu ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 10: Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3. Vậy 1kg sắt sẽ có thể tích vào khoảng:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Do đó, 3 lít nước sẽ có trọng lượng khoảng: Khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Do đó, 3 lít nước sẽ có trọng lượng khoảng:

a)

30N

b)

300N

c)

3000N

d)

3N

43.

Cho biết 1kg nước có thể tích là 1 lít. 1 kg dầu có thể tích lít. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Khối lượng của 11 lít nước nhỏ hơn khối lượng của 11 lít dầu

b)

Khối lượng riêng của nước bằng 4/5 khối lượng riêng của dầu

c)

Khối lượng riêng của dầu bằng 4/5 khối lượng riêng của nước

d)

Khối lượng của 55 lít nước bằng khối lượng của 44 lít dầu

44.

Biết khối lượng riêng của dầu hỏa là 800kg/m3. Một chiếc can nhựa khối lượng 1,5kg chứa 18 lít dầu hỏa có trọng lượng.

a)

8000N

b)

150N

c)

159N

d)

195N

45.

Để xác định khối lượng riêng của các viên sỏi, ba nạn Sử, Sen, Anh đưa ra ý kiến như sau:

Sử: Mình chỉ cần một cái cân là đủ

Sen: Theo mình, cần một bình chia độ mới đúng.

Anh: Sai bét, phải cần một cái cân và một bình chia độ mới xác đinh được chứ

Theo em ý kiến nào dúng.

a)

Sử đúng

b)

Sen đúng

c)

Anh đúng

d)

Cả ba bạn cùng sai

46.

Quan sát cân sau:

a)

Khối lượng riêng của nước nặng hơn dầu

b)

Khối lượng riêng của dầu nặng hơn nước

c)

Khối lượng riêng của nước và của dầu bằng nhau

d)

Chưa đủ yếu tố để xác định

47.

Cho ba thỏi: Đồng, nhôm, thủy tinh có thể tích bằng nhau. Khối lượng của chúng được sắp xếp theo khối lượng giảm dần là? Biết

a)

mđồng > mnhôm > mthủy tinh

b)

mthủy tinh > mnhôm > mđồng

c)

mnhôm > mđồng > mthủy tinh

d)

mnhôm > mthủy tinh > mđồng

48.

Cho ba thỏi chì,sắt, nhôm có khối lượng như nhau, thể tích của mỗi thỏi được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là? Biết:

a)

Vchì > Vsắt > Vnhôm

b)

Vsắt > Vnhôm > Vchì

c)

Vchì > Vnhôm > Vsắt

d)

Vnhôm > Vsắt > Vchì

49.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của một vật bằng với tỉ số giữa khối lượng riêng và trọng lượng riêng của nó

b)

Tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của một vật bằng 110110 với tỉ số giữa khối lượng riêng và trọng lượng riêng

c)

Tỉ số giữa khối lượng riêng và trọng lượng riêng của một vật bằng 1010 lần tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của nó

d)

Tất cả cùng sai

50.

Một mẫu gỗ nổi trên mặt nước chứng tỏ:

a)

Gỗ có khối lượng bé hơn khối lượng của nước.

b)

Mẫu gỗ đó rất nhẹ hơn khối lượng của nước nhiều lần.

c)

Gỗ có khối lượng riêng bé hơn khối lượng riêng của nước.

d)

Mẫu gỗ có thể tích bé hơn thể tích của nước.

51.

Hai quả cầu có cùng thể tích, quả cầu thứ nhất có khối lượng gấp 2 lần quả cầu thứ hai thì:

a)

Khối lượng riêng của quả cầu thứ nhất gấp 2 lần quả cầu thứ hai.

b)

Khối lượng riêng của quả cầu thứ hai gấp 2 lần quả cầu thứ nhất.

c)

Khối lượng riêng của 2 quả cầu bằng nhau.

d)

Tất cả các kết quả trên đều sai.