wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DUOC LIEU CHUA FLAVONOID

Total questions: 46

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đây là dược liệu nào?

a)

Cát căn

b)

Hoài sơn

c)

Xạ can

d)

Tỳ giải

2.

Đây là dược liệu nào?

a)

Cát căn

b)

Hoài sơn

c)

Xạ can

d)

Bạch mao căn

3.

Đây là dược liệu nào?

a)

Cát cánh

b)

Hoài sơn

c)

Xạ can

d)

Bạch mao căn

4.

Đây là dược liệu nào?

a)

Thiên môn

b)

Hoài sơn

c)

Xạ can

d)

Mạch môn

5.

Đây là dược liệu nào?

a)

Actiso

b)

Hoài sơn

c)

Xạ can

d)

Hồng hoa

6.

Đây là dược liệu nào?

a)

Actiso

b)

Hòe hoa

c)

Xạ can

d)

Hồng hoa

7.

Đây là dược liệu nào?

a)

Actiso

b)

Hòe hoa

c)

Xạ can

d)

Hồng hoa

8.

Đây là dược liệu nào?

a)

Actiso

b)

Hòe hoa

c)

Kim ngân hoa

d)

Hồng hoa

9.

Đây là dược liệu nào?

a)

Núc nác

b)

Tô mộc

c)

Xạ can

d)

Hồng hoa

10.

Đây là dược liệu nào?

a)

Núc nác

b)

Tô mộc

c)

Xạ can

d)

Hồng hoa

11.

Đây là dược liệu nào?

a)

Núc nác

b)

Tô mộc

c)

Xạ can

d)

Hồng hoa

12.

Tên gọi khác của Núc nác

a)

Hoàng bá

b)

Hoàng bá nam

c)

Gỗ vang

d)

Rẻ quạt

13.

Tên gọi khác của Xạ can

a)

Hoàng bá

b)

Hoàng bá nam

c)

Gỗ vang

d)

Rẻ quạt

14.

Tên gọi khác của Tô mộc

a)

Hoàng bá

b)

Hoàng bá nam

c)

Gỗ vang

d)

Rẻ quạt

15.

Thành phần hóa học của Tô mộc

a)

Flavonoid, Tanin

b)

Isoflavonoid

c)

Neoflavonoid, và tanin

d)

Euflavonoid

16.

Hoạt chất chính của Tô mộc

a)

Brazilin thuộc nhóm Isoflavonoid

b)

Brazilin thuộc nhóm Neoflavonoid

c)

Brazilin thuộc nhóm Euflavonoid

d)

Iridin thuộc nhóm Isoflavonoid

17.

Tác dụng- Công dụng chính của Tô mộc

a)

Chữa vết thương tụ máu, cải thiện tuần hoàn

b)

Chữa táo bón

c)

Chữa bế kinh,tắc kinh

d)

Cả 3 ý trên

18.

Chú ý khi dùng Tô mộc

a)

Vết thương bầm tím không dùng

b)

Tiêu chảy không được dùng

c)

Bế kinh, tắc kinh không dùng

d)

Phụ nữ có thai không dùng

19.

Thành phần hóa học của Xạ can

a)

Flavonoid, Tanin

b)

Isoflavonoid

c)

Neoflavonoid, và tanin

d)

Euflavonoid

20.

Thành phần hóa học của Actiso

a)

Flavonoid, Tanin

b)

Isoflavonoid

c)

Neoflavonoid, và tanin

d)

Euflavonoid

21.

Thành phần hóa học của Nụ hòe

a)

Flavonoid

b)

Isoflavonoid

c)

Neoflavonoid

d)

Euflavonoid

22.

Hoạt chất chính của Nụ hòe là

a)

Rutin là 1 Euflavonoid

b)

Rutin là 1 Isoflavonoid

c)

Rutin là 1 Neoflavonoid

d)

Rutin là 1 Anthoxyanoid

23.

Hoạt chất chính của Actiso là

a)

Cynarin là 1 Euflavonoid

b)

Cynarin là 1 Isoflavonoid

c)

Brazilin là 1 Neoflavonoid

d)

Lonicerin là 1 Anthoxyanoid

24.

Hoạt chất chính của Xạ can là

a)

Cynarin là 1 Euflavonoid

b)

Iridin là 1 Isoflavonoid

c)

Brazilin là 1 Neoflavonoid

d)

Lonicerin là 1 Anthoxyanoid

25.

Hoạt chất chính của Núc nác là

a)

Oroxylin là 1 Euflavonoid

b)

Iridin là 1 Isoflavonoid

c)

Brazilin là 1 Neoflavonoid

d)

Lonicerin là 1 Anthoxyanoid

26.

Đây là công dụng của Dược liệu nào: "Sao vàng: Thanh nhiệt, hạ áp chữa Huyết áp cao, đau đầu

•Sao đen: Cầm máu (Chỉ huyết) Dùng trong TH Chảy máu cam, xung huyết võng mạc, trĩ…"

a)

Hòe hoa

b)

Kim ngân hoa

c)

Hồng hoa

d)

Cả 3 loại

27.

Đây là công dụng của Dược liệu nào: "Vỏ thân: chống viêm, chống dị ứng"

a)

Hòe hoa

b)

Kim ngân hoa

c)

Hồng hoa

d)

Núc nác

28.

Đây là công dụng của Dược liệu nào: "Hoa dùng trị viêm nhiễm đường hô hấp trên như viêm amydan, viêm họng, viêm thanh quản"

a)

Hòe hoa

b)

Kim ngân hoa

c)

Hồng hoa

d)

Núc nác

29.

Đây là công dụng của Dược liệu nào: "Thân - cuộng dùng để trị viêm da, mụn nhọt, sưng vú"

"

a)

Hòe hoa

b)

Kim ngân

c)

Hồng hoa

d)

Núc nác

30.

Dược liệu Kim ngân có thể dùng liều tối đa

"

a)

30g/ngày

b)

20g/ngày

c)

15g/ngày

d)

60g/ngày

31.

Đây là công dụng của Dược liệu nào: "Nhuận gan (phục hồi tế bào gan, tăng chức năng giải độc của gan, lợi mật, hạ cholesterol máu, lơi tiểu"

a)

Hòe hoa

b)

Kim ngân hoa

c)

Hồng hoa

d)

Actiso

32.

Đâu là công dụng chính của Actiso

a)

Viêm gan, men gan cao, xơ gan..

b)

Phòng xơ vữa mạch máu

c)

Mụn nhọt, mẩn ngứa, dị ứng

d)

Chữa tiêu chảy

33.

Đâu là công dụng chính của Kim ngân cuộng

a)

Viêm gan, men gan cao, xơ gan..

b)

Phòng xơ vữa mạch máu

c)

Mụn nhọt, mẩn ngứa, dị ứng

d)

Tất cả các công dụng kể trên

34.

Đâu là công dụng chính của Kim ngân hoa

a)

Viêm gan, men gan cao, xơ gan..

b)

Phòng xơ vữa mạch máu

c)

Mụn nhọt, mẩn ngứa, dị ứng

d)

Viêm hầu họng, viêm phế quản, viêm amidan

35.

Đâu là tác dụng chính của Xạ can

a)

Kháng khuẩn, kháng viêm

b)

Phòng xơ vữa mạch máu

c)

Mụn nhọt, mẩn ngứa, dị ứng

d)

Viêm hầu họng, viêm phế quản, viêm amidan

36.

Đâu là công dụng chính của Xạ can

a)

Kháng khuẩn, kháng viêm

b)

Phòng xơ vữa mạch máu

c)

Mụn nhọt, mẩn ngứa, dị ứng

d)

Viêm amidan, viêm họng, ho, viêm thanh quản

37.

Đâu là tác dụng chính của Hồng hoa

a)

Kháng khuẩn, kháng viêm

b)

Giảm cholesterol máu

c)

Mụn nhọt, mẩn ngứa, dị ứng

d)

Chống ngưng tụ tiểu cầu, hoạt huyết, tăng co bóp tử cung

38.

Đâu là công dụng chính của Hồng hoa

a)

Kháng khuẩn, kháng viêm

b)

Giảm cholesterol máu

c)

Vết thương tụ máu, bế kinh tắc kinh, phòng huyết khối động mạch

d)

Chống ngưng tụ tiểu cầu, hoạt huyết, tăng co bóp tử cung

39.

Hồng hoa không được dùng cho các trường hợp

a)

Phụ nữ có thai, phụ nữ bị rong kinh

b)

Huyết khối động mạch

c)

Vết thương tụ máu

d)

Chống ngưng tụ tiểu cầu

40.

Chế phẩm tiêu biểu của Kim ngân hoa

a)

Rutin-C

b)

Ocgy nhiệt miệng

c)

Tiêu độc PV

d)

Phụ huyết khang

41.

Chế phẩm tiêu biểu của Hòe hoa

a)

Rutin-C

b)

Ocgy nhiệt miệng

c)

Super rutin C

d)

Tất cả các chế phẩm trên

42.

"Tiêu khiết thanh" là chế phẩm có thành phần chính là dược liệu nào sau đây

a)

Kim ngân

b)

Hồng hoa

c)

Xạ can

d)

Núc nác

43.

"Tiêu độc nam hà" là chế phẩm có thành phần chính là dược liệu nào sau đây

a)

Kim ngân

b)

Hồng hoa

c)

Xạ can

d)

Núc nác

44.

Dược liệu có trong các chế phẩm Bổ máu, điều hòa kinh nguyệt

a)

Kim ngân

b)

Hồng hoa

c)

Xạ can

d)

Núc nác

45.

Dược liệu nào có tác dụng lợi mật tăng tiết mật gấp 4 lần giúp cho tiêu hoá tốt

a)

Xạ can

b)

Hoè

c)

Mạch môn

d)

Actiso

46.

Dược liệu nào có tác dụng chống ngưng tụ tiểu cầu?

a)

Hồng hoa

b)

Hoè

c)

Mạch môn

d)

Tô mộc