wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về ngành nghề cơ khí

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Để nhận biết được sự phù hợp của bản thân đối với một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí cần đánh giá bản thân qua các yêu cầu nào?

a)

Phẩm chất của người làm trong lĩnh vực kĩ thuật điện

b)

Khả năng tư duy

c)

Năng lực cụ thể của ngành nghề

d)

Phẩm chất và năng lực cụ thể của ngành nghề

2.

Sơ đồ khối cấu trúc chung của mạch điện là

a)

truyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ → Nguồn điện → Phụ tải điện

b)

phụ tải điện → Truyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ → Nguồn điện

c)

nguồn điện → phụ tải điện → truyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ

d)

nguồn điện → truyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ → phụ tải điện

3.

Đâu không phải là bộ phận truyền dẫn trong mạch điện là?

a)

Rơ le điện

b)

Bếp điện

c)

Cầu dao điện

d)

Dây dẫn, cáp điện

4.

Nguồn điện có chức năng

a)

truyền dẫn điện.

b)

cung cấp năng lượng điện cho mạch điện hoạt động.

c)

sử dụng năng lượng điện.

d)

năng lượng điện.

5.

Chức năng của bộ phận truyền dẫn điện là?

a)

Tạo ra điện năng nhờ chuyển hóa từ các dạng năng lượng khác nhau

b)

Đóng, cắt mạch, điều khiển và bảo vệ mạch khi gặp sự cố, dẫn điện từ nguồn điện đến phụ tải điện

c)

Dẫn điện từ nguồn điện đến phụ tải điện

d)

Chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau

6.

Thiết bị có chức năng đóng cắt và bảo vệ mạch điện khi có sự cố là?

a)

Công tắc

b)

Cầu dao điện

c)

Cầu chì

d)

Aptomat

7.

Đâu không phải là tải tiêu thụ điện

a)

Bóng đèn

b)

Quạt máy

c)

Tủ lạnh

d)

Ổ cắm

8.

Đặc điểm của ngành nghề kĩ sư cơ khí là?

a)

Thiết kế, tổ chức chế tạo lắp đặt, vận hành và bảo trì các hệ thống máy móc

b)

Thiết kế, giám sát việc xây dựng các tòa nhà, khu dân cư, các công trình, ...

c)

Thiết kế các sản phẩm may mặc, giày dép, phụ kiện thời trang

d)

Thiết kế nội dung các trò chơi máy tính, phim ảnh, video âm nhạc, quảng cáo,

9.

Công dụng của cưa tay là:

a)

Cắt kim loại thành từng phần, cắt bỏ phần thừa

b)

làm nhẵn bề mặt

c)

Tạo ra lỗ trụ tròn trên chi tiết

d)

Cắt bỏ phần thừa tương đối nhỏ

10.

Khi cầm đục cần để đầu đục cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu ?

a)

20 - 30 cm.

b)

20 - 30 mm.

c)

10 - 20 mm.

d)

Bất kì vị trí nào

11.

Cấu tạo cưa tay không có bộ phận nào ?

a)

Khung cưa

b)

Ổ trục

c)

Chốt

d)

Lưỡi cưa

12.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là dụng cụ nào?

a)

Đục

b)

Cưa

c)

Dũa

d)

Lưỡi cưa

13.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?

a)

Cưa

b)

Đục

c)

Tua vít

d)

Dũa

14.

Để đảm bảo an toàn khi đục, cần chú ý những điểm gì ?

a)

Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt.

b)

Không dùng đục bị mẻ.

c)

Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt.

d)

Tất cả đều đúng

15.

Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công:

a)

Mỏ lết

b)

Búa

c)

Kìm

d)

Ke vuông

16.

Quy trình thực hiện thao tác dũa gồm mấy bước và đó là những bước nào?

a)

2 bước: Kẹp phôi → Thao tác dũa

b)

3 bước: Kẹp phôi → Lấy dấu → Thao tác dũa

c)

3 bước: Lấy dấu → Kẹp phôi → Thao tác dũa

d)

4 bước: Lấy dấu → Kiểm tra dũa → Kẹp phôi → Thao tác dũa

17.

Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu ?

a)

Đục

b)

Dũa

c)

Cưa

d)

Búa

18.

Mặt phẳng cần dũa cách mặt ê tô:

a)

Dưới 10 mm

b)

Trên 20 mm

c)

Từ 10 – 20 mm

d)

Đá

19.

Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu ?

a)

Đục

b)

Dũa

c)

Cưa

d)

Búa

20.

Mặt phẳng cần dũa cách mặt ê tô:

a)

Dưới 10 mm

b)

Trên 20 mm

c)

Từ 10 – 20 mm

d)

Đáp án khác

21.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa?

a)

Kẹp vật cưa đủ chặt

b)

Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ

c)

Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn

d)

Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt

22.

Đâu là thao tác đúng khi cầm dũa?

a)

Tay thuận nắm cán dũa, bốn ngón tay bao quanh phía dưới cán dũa, ngón cái ở phía trên dọc chiều dài cán dũa.

b)

Đặt lòng bàn tay không thuận lên đầu mũi dũa, cách đầu mũi dũa 20 - 30 mm

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

23.

Trong tư thế đứng đục, chân thuận hợp với trục ngang ê tô một góc khoảng bao nhiêu?

a)

45o

b)

60o

c)

75o

d)

90o

24.

Khi chọn và lắp êtô cần chú ý điều gì ?

a)

Thấp hơn tầm vóc người đứng

b)

Song song với tầm vóc người đứng

c)

Vừa tầm vóc người đứng

d)

Tất cả đều sai

25.

Đâu là quy trình đúng thực hiện thao tác đục?

a)

Lấy dấu → Thao tác đục → Kẹp phôi

b)

Lấy dấu → Kẹp phôi → Thao tác đục

c)

Kẹp phôi → Lấy dấu → Thao tác đục

d)

Kẹp phôi → Thao tác đục → Lấy dấu

26.

Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào ?

a)

Đẩy dũa tạo lực cắt

b)

Kéo dũa về tạo lực cắt

c)

Kéo dũa về không cần cắt

d)

Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa đựợc thăng bằng

27.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?

a)

Đứng thẳng

b)

Đứng thật thoải mái

c)

Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước

d)

Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân

28.

Quy trình thực hiện thao tác cưa gồm mấy bước và đó là những bước nào?

a)

2 bước: Kẹp phôi → Thao tác cưa

b)

3 bước: Kẹp phôi → Lấy dấu → Thao tác cưa

c)

3 bước: Lấy dấu → Kẹp phôi → Thao tác cưa

d)

4 bước: Lấy dấu → Kiểm tra lưỡi cưa → Kẹp phôi → Thao tác cưa

29.

Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận nào?

a)

Tay quay

b)

Con trượt

c)

Thanh truyền

d)

Giá đỡ

30.

Cấu tạo bộ truyền động đai không có bộ phận nào ?

a)

Bánh răng

b)

Bánh dẫn

c)

Bánh bị dẫn

d)

Dây đai

31.

Trong cơ cấu tay quay – thanh lắc, khâu dẫn là cách gọi khác của:

a)

Tay quay

b)

Thanh truyền

c)

Thanh lắc

d)

Giá đỡ

32.

Cơ cấu tay quay thanh lắc không được ứng dụng trong?

a)

Máy dệt

b)

Máy khâu đạp chân

c)

Xe tự đẩy

d)

Xe Hon da

33.

Nhiệm vụ của các bộ truyền chuyển động là ?

a)

Truyền tốc độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy.

b)

Biến đổi tốc độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy.

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

34.

Cơ cấu tay quay – thanh lắc thuộc cơ cấu:

a)

Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến

b)

Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc

c)

Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay

d)

Biến chuyển động lắc thành chuyển động quay

35.

Cấu tạo bộ truyền động xích gồm mấy bộ phận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Tại sao trong máy cần có các bộ phận truyền chuyển động?

a)

Do các bộ phận của máy thường đặt xa nhau

b)

Do các bộ phận của máy đều được dẫn động từ một chuyển động ban đầu

c)

Do các bộ phận của máy thường có tốc độ quay không giống nhau

d)

Cả 3 đáp án trên

37.

Cấu tạo bộ truyền động bánh răng gồm mấy bộ phận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Cơ cấu tay quay - con trượt và cơ cấu tay quay - thanh lắc khác nhau ở :

a)

Tay quay

b)

Thanh truyền

c)

Thanh lắc

d)

Giá đỡ

39.

Bộ truyền động đai được ứng dụng trong:

a)

Máy khâu

b)

Máy khoan

c)

Máy tiện

d)

Cả 3 đáp án trên

40.

Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng.Tính tỉ số truyền i?

a)

2

b)

2,5

c)

1,5

d)

0,4

41.

Bộ truyền động xích không ứng dụng trong máy nào:

a)

Xe đạp

b)

Xe máy

c)

Máy nâng chuyển

d)

Máy bơm hơi

42.

Bánh răng dẫn có 20 răng, bánh răng bị dẫn có 60 răng ăn khớp với nhau. Nếu trục bánh răng dẫn quay với tốc độ là 300 vòng/phút thì trục bánh răng bị dẫn quay với tốc độ là bao nhiêu?

a)

50 vòng/ phút

b)

100 vòng/phút

c)

300 vòng/phút

d)

900 vòng/phút

43.

Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu:

a)

Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến

b)

Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay

c)

Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc

d)

Biến chuyển dộng lắc thành chuyển động quay

44.

Đâu là ứng dụng của bộ truyền động bánh răng?

a)

Máy nghiền bột.

b)

Xe đạp.

c)

Hộp số ô tô.

d)

Máy bơm hơi

45.

Tỉ số truyền i < 1 thì

a)

Truyền động giảm tốc

b)

Truyền động tăng tốc

c)

Truyền động đẳng tốc

d)

Đáp án khác

46.

Với bộ truyền động ăn khớp, đĩa xích, bánh răng có số răng nhiều hơn thì quay với tốc độ:

a)

Nhanh hơn

b)

Chậm hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không kết luận được