wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kì trung gian là

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì cuối

2.

Quá trình phân bào Nguyên nhiễm xảy ra ở loại tế bào

a)

Vi khuẩn và virus

b)

Tế bào sinh tinh học sinh trứng

c)

Giao tử

d)

Tế bào sinh dưỡng

3.

Trong giảm phân ll NST tồn tại ở

a)

Kì giữa

b)

Kì sau

c)

Kì cuối

d)

Tất cả các kì trên

4.

Kết quả sau lần phân bào của giảm phân đã tạo nên

a)

Các hợp tử

b)

Tế bào sinh dục sơ khai

c)

Tế bào giao tử đực hoặc cái với bộ NST đơn bội

d)

Tế bào xoma

5.

Ở kì đầu của nguyên phân không xảy ra sự kiện nào dưới đây

a)

Màng nhân dần tiêu biến

b)

NST dần co xoắn

c)

Các nhiễm sắc tử tách nhau và di chuyển về hai cực của tế bào

d)

Thoi phân bào dần xuất hiện

6.

Ở sinh vật nhân thực một tế bào đang ở kì giữa của nguyên phân có hiện tượng

a)

NST kép co xoắn cực đại, xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo

b)

NST kép có xoắn cực đại xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo

c)

Mỗi NST kép trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng di chuyển về một cực của tế bào

d)

Mỗi NST kép tách ra thành hai nhiễm sắc tử mỗi nhiễm sắc tử tiến về một cực của tế bào và trở thành NST đơn

7.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của giảm phân

a)

Tạo sự đa dạng về di truyền của những loài sinh sản hữu tính

b)

Kết hợp với sự thụ tinh giải thích được cơ sở khoa học của biến dị tổ hợp trong sinh sản hữu tính

c)

Tạo giao tử trong sinh sản

d)

Tăng nhanh số lượng tế bào giúp cơ thể lớn nhanh

8.

Trong giảm phân ở kì sau l và kỳ sau ll có điểm giống nhau là

a)

Các NST đều ở trạng thái đơn

b)

Các NST đều ở trạng thái kép

c)

Có sự dãn xoắn của các NST

d)

Có sự phân li các NST về hai cực tế bào

9.

Diễn biến nào của NST có ở giảm phân l mà không có ở giảm phân ll ?

a)

Sự xếp thành hàng trên mặt phẳng xích đạo

b)

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo

c)

Sự dãn xoắn của các NST

d)

Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể

10.

Quá trình oxy hóa chất hữu cơ mà chất nhận điện từ cuối cùng là oxi phân tử gọi là

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Hô hấp kị khí

c)

Hô hấp

d)

Lên men

11.

Câu nào sau đây khi nói về vi sinh vật là sai

a)

Tuy rất đa dạng nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung nhất định

b)

Vi sinh vật là những cơ thể sống nhỏ bé mà mắt thường không thể nhìn thấy được

c)

Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực

d)

Vi sinh vật rất đa dạng nhưng phân bố của chúng lại rất hẹp

12.

Đường phân nào sau đây tham gia tổng hợp nên các phân tử axit nucleic ở vi sinh vật

a)

Glucôzơ

b)

Axit amin

c)

Monosaccarit

d)

Nuclêôtit

13.

Đồng hóa ở vi sinh vật là quá trình

a)

Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

b)

Tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng

c)

Phân giải chất hữu cơ và tích lũy năng lượng

d)

Tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

14.

Nấm men sử dụng glucôzơ làm nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu.Vậy nấm men thuộc kiểu dinh dưỡng nào sau đây ?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Quang dị dưỡng

15.

Điểm giống nhau giữa hô hấp hiếu khí và lên men là

a)

Xảy ra trong môi trường có ít oxi

b)

Xảy ra trong môi trường không có oxi

c)

Sự phân giải chất hữu cơ

d)

Xảy ra trong môi trường có nhiều oxi

16.

Phát biểu nào sau đây sai về quá trình phân giải các chất ở vi sinh vật

a)

Sản phẩm được sản xuất bằng cách sử dụng vi sinh vật phân giải protein là nước mắm ,cải chua

b)

Do quá trình phân giải protein, Xenlulozơ mà vi sinh vật làm hỏng thực phẩm, quần áo

c)

Vi sinh vật phân giải protein phức tạp thành axit amin nhờ enzim proteaza

d)

Vi sinh vật phân giải xenlulozơ làm giàu chất dinh dưỡng cho đất và tránh ô nhiễm môi trường

17.

Hoạt động nào sau đây là ứng dụng của quá trình phân giải ở vi sinh vật

a)

Sản xuất các xúc tác sinh học

b)

Tạo sinh khối

c)

Bột giặt sinh học

d)

Sản xuất axit amin

18.

Nuôi cấy không liên tục có đặc điểm gì

a)

Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng ,không rút bỏ các chất thải và sinh khối các tế bào dư thừa

b)

Không bổ sung chất dinh dưỡng mới và rút bỏ không ngừng các chất thải

c)

Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng rút bỏ không ngừng các chất thải

d)

Không bổ sung chất dinh dưỡng mới không rút bỏ chất thải và sinh khối các tế bào dư thừa

19.

Hình thức sinh sản có thể tìm thấy ở nấm men là

a)

Tiếp hợp và bằng bào tử vô tính

b)

Phân đôi và nảy chồi

c)

Tiếp hợp bằng bào tử hữu tính

d)

Bằng tiếp hợp và phân đôi

20.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua sự tăng lên về

a)

Cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể

b)

Kích thước của từng tế bào trong quần thể

c)

Số lượng tế bào của quần thể

d)

Khối lượng của từng tế bào trong quần thể

21.

Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật

a)

Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

b)

Tự tổng hợp các nhân tố sinh trưởng

c)

Tự tổng hợp được tất cả các chất dinh dưỡng

d)

Không tự tổng hợp được tất cả các chất dinh dưỡng

22.

Các tia tử ngoại có tác dụng

a)

Đẩy mạnh tốc độ các phản ứng sinh hóa trong tế bào vi sinh vật

b)

Tham gia vào các quá trình thủy phân trong tế bào vi khuẩn

c)

Gây đột biến hoặc gây chết các tế bào vi khuẩn

d)

Tăng hoạt tính enzyme

23.

Hóa chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật

a)

Protein

b)

Polisaccarit

c)

Monosaccarit

d)

Phenol

24.

Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất nào sau đây

a)

Iot

b)

Hợp chất phenol

c)

Axit amin

d)

Chất kháng sinh

25.

Trong nuôi cấy không liên tục số lượng vi khuẩn giảm do số lượng tế bào sinh ra ít hơn số lượng tế bào chết đi xảy ra ở pha nào

a)

Pha lũy thừa

b)

Pha cân bằng

c)

Pha tiềm phát

d)

Pha suy vong

26.

Trong nuôi cấy không liên tục số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi ở pha nào sau đây

a)

Lũy thừa

b)

Suy vong

c)

Tiềm phát

d)

Cân bằng

27.

Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc

a)

Chất kháng sinh

b)

Rượu

c)

Cồn

d)

Phenol

28.

Chất nào sau đây thường được dùng để thanh trùng trong công nghiệp thực phẩm

a)

Natri hipoclorit

b)

Thủy ngân

c)

Phenol

d)

Chì

29.

Virus có cấu tạo gồm hai thành phần chính là

a)

Lõi axit nucleic và vỏ protein

b)

vỏ protein và glycoprotein

c)

Vỏ ngoài và gai glicôprotein

d)

Lõi axit nucleic và vỏ ngoài

30.

Hình thức sống của virus là

a)

Sống kí sinh nội bào không bắt buộc

b)

Sống hoại sinh

c)

Sống kí sinh nội bào bắt buộc

d)

Sống cộng sinh

31.

Sinh tan là quá trình

a)

Virus xâm nhập vào tế bào chủ

b)

Virus sinh sản trong tế bào chủ

c)

Vi rút nhân lên và làm tan tế bào chủ

d)

Virus gắn trên bề mặt của tế bào chủ

32.

Virus nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người

a)

Thể thực khuẩn

b)

H5N1

c)

HIV

d)

Virus của E.coli

33.

Virus kí sinh và gây bệnh ở côn trùng. Côn trùng là

a)

Vật chủ

b)

Vật trung gian truyền bệnh

c)

Ổ chứa hoặc vật chủ

d)

Ổ chứa

34.

PhaGơ kí sinh ở E. Colin là loại virus thuộc nhóm

a)

Virus kí sinh ở vi sinh vật

b)

Virus kí sinh ở thực vật

c)

Virus kí sinh ở người và động vật

d)

Virus ký sinh ở côn trùng

35.

Miễn dịch là

a)

Khả năng của cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh

b)

Khả năng không truyền bệnh cho các cá thể khác

c)

Khả năng khỏi bệnh sau khi bị nhiễm bệnh

d)

Cả A,B và C

36.

Phương thức lây truyền nào dưới đây không cùng nhóm với những phương thức lây truyền còn lại

a)

Truyền từ mẹ sang con

b)

Truyền qua sol khí bắn ra khi ho hoặc hắt hơi

c)

Truyền qua động vật cắn

d)

Truyền qua đường tiêu hóa

37.

Đặc điểm chỉ có ở virus mà không có ở vi khuẩn là

a)

Chưa cả ADN và ARN

b)

Chỉ chứa ADN và ARN

c)

Có cấu tạo tế bào

d)

Sinh sản độc lập

38.

Nhóm virus nào sau đây có cấu trúc xoắn

a)

Virus đốm thuốc lá, virus cúm, virus sởi ,virus quai bị

b)

Virus bại liệt, virus mụn cơm, virus hecpet

c)

Virus đậu mùa

d)

Virus đậu mùa, PhaGơ T2, virus cúm, virus dại

39.

Sự hình thành mối liên kết hóa học đặc hiệu giữa các thụ thể và virus vào tế bào chủ diễn ra ở giai đoạn

a)

Hấp phụ

b)

Xâm nhập

c)

Tổng hợp

d)

Lắp ráp

40.

Virus mới được tạo ra mới từ giai đoạn nào ?

a)

Lắp ráp

b)

Phóng thích

c)

Xâm nhập

d)

Sinh tổng hợp

41.

Biểu hiện ở người bệnh vào giai đoạn thứ hai khi bị nhiễm HIV là

a)

Tế bào limphô T-CD4 giảm dần

b)

Không có triệu chứng rõ rệt

c)

Trí nhớ bị giảm sút

d)

Xuất hiện các bệnh nhiễm trùng cơ hội