NEW
Font size
WorksheetsSinh
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kì trung gian là
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì cuối
Quá trình phân bào Nguyên nhiễm xảy ra ở loại tế bào
Vi khuẩn và virus
Tế bào sinh tinh học sinh trứng
Giao tử
Tế bào sinh dưỡng
Trong giảm phân ll NST tồn tại ở
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Tất cả các kì trên
Kết quả sau lần phân bào của giảm phân đã tạo nên
Các hợp tử
Tế bào sinh dục sơ khai
Tế bào giao tử đực hoặc cái với bộ NST đơn bội
Tế bào xoma
Ở kì đầu của nguyên phân không xảy ra sự kiện nào dưới đây
Màng nhân dần tiêu biến
NST dần co xoắn
Các nhiễm sắc tử tách nhau và di chuyển về hai cực của tế bào
Thoi phân bào dần xuất hiện
Ở sinh vật nhân thực một tế bào đang ở kì giữa của nguyên phân có hiện tượng
NST kép co xoắn cực đại, xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo
NST kép có xoắn cực đại xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo
Mỗi NST kép trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng di chuyển về một cực của tế bào
Mỗi NST kép tách ra thành hai nhiễm sắc tử mỗi nhiễm sắc tử tiến về một cực của tế bào và trở thành NST đơn
Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của giảm phân
Tạo sự đa dạng về di truyền của những loài sinh sản hữu tính
Kết hợp với sự thụ tinh giải thích được cơ sở khoa học của biến dị tổ hợp trong sinh sản hữu tính
Tạo giao tử trong sinh sản
Tăng nhanh số lượng tế bào giúp cơ thể lớn nhanh
Trong giảm phân ở kì sau l và kỳ sau ll có điểm giống nhau là
Các NST đều ở trạng thái đơn
Các NST đều ở trạng thái kép
Có sự dãn xoắn của các NST
Có sự phân li các NST về hai cực tế bào
Diễn biến nào của NST có ở giảm phân l mà không có ở giảm phân ll ?
Sự xếp thành hàng trên mặt phẳng xích đạo
Sự tiếp hợp và trao đổi chéo
Sự dãn xoắn của các NST
Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể
Quá trình oxy hóa chất hữu cơ mà chất nhận điện từ cuối cùng là oxi phân tử gọi là
Hô hấp hiếu khí
Hô hấp kị khí
Hô hấp
Lên men
Câu nào sau đây khi nói về vi sinh vật là sai
Tuy rất đa dạng nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung nhất định
Vi sinh vật là những cơ thể sống nhỏ bé mà mắt thường không thể nhìn thấy được
Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực
Vi sinh vật rất đa dạng nhưng phân bố của chúng lại rất hẹp
Đường phân nào sau đây tham gia tổng hợp nên các phân tử axit nucleic ở vi sinh vật
Glucôzơ
Axit amin
Monosaccarit
Nuclêôtit
Đồng hóa ở vi sinh vật là quá trình
Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng
Tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng
Phân giải chất hữu cơ và tích lũy năng lượng
Tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng năng lượng
Nấm men sử dụng glucôzơ làm nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu.Vậy nấm men thuộc kiểu dinh dưỡng nào sau đây ?
Quang tự dưỡng
Hóa dị dưỡng
Hóa tự dưỡng
Quang dị dưỡng
Điểm giống nhau giữa hô hấp hiếu khí và lên men là
Xảy ra trong môi trường có ít oxi
Xảy ra trong môi trường không có oxi
Sự phân giải chất hữu cơ
Xảy ra trong môi trường có nhiều oxi
Phát biểu nào sau đây sai về quá trình phân giải các chất ở vi sinh vật
Sản phẩm được sản xuất bằng cách sử dụng vi sinh vật phân giải protein là nước mắm ,cải chua
Do quá trình phân giải protein, Xenlulozơ mà vi sinh vật làm hỏng thực phẩm, quần áo
Vi sinh vật phân giải protein phức tạp thành axit amin nhờ enzim proteaza
Vi sinh vật phân giải xenlulozơ làm giàu chất dinh dưỡng cho đất và tránh ô nhiễm môi trường
Hoạt động nào sau đây là ứng dụng của quá trình phân giải ở vi sinh vật
Sản xuất các xúc tác sinh học
Tạo sinh khối
Bột giặt sinh học
Sản xuất axit amin
Nuôi cấy không liên tục có đặc điểm gì
Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng ,không rút bỏ các chất thải và sinh khối các tế bào dư thừa
Không bổ sung chất dinh dưỡng mới và rút bỏ không ngừng các chất thải
Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng rút bỏ không ngừng các chất thải
Không bổ sung chất dinh dưỡng mới không rút bỏ chất thải và sinh khối các tế bào dư thừa
Hình thức sinh sản có thể tìm thấy ở nấm men là
Tiếp hợp và bằng bào tử vô tính
Phân đôi và nảy chồi
Tiếp hợp bằng bào tử hữu tính
Bằng tiếp hợp và phân đôi
Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua sự tăng lên về
Cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể
Kích thước của từng tế bào trong quần thể
Số lượng tế bào của quần thể
Khối lượng của từng tế bào trong quần thể
Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật
Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng
Tự tổng hợp các nhân tố sinh trưởng
Tự tổng hợp được tất cả các chất dinh dưỡng
Không tự tổng hợp được tất cả các chất dinh dưỡng
Các tia tử ngoại có tác dụng
Đẩy mạnh tốc độ các phản ứng sinh hóa trong tế bào vi sinh vật
Tham gia vào các quá trình thủy phân trong tế bào vi khuẩn
Gây đột biến hoặc gây chết các tế bào vi khuẩn
Tăng hoạt tính enzyme
Hóa chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật
Protein
Polisaccarit
Monosaccarit
Phenol
Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất nào sau đây
Iot
Hợp chất phenol
Axit amin
Chất kháng sinh
Trong nuôi cấy không liên tục số lượng vi khuẩn giảm do số lượng tế bào sinh ra ít hơn số lượng tế bào chết đi xảy ra ở pha nào
Pha lũy thừa
Pha cân bằng
Pha tiềm phát
Pha suy vong
Trong nuôi cấy không liên tục số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi ở pha nào sau đây
Lũy thừa
Suy vong
Tiềm phát
Cân bằng
Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc
Chất kháng sinh
Rượu
Cồn
Phenol
Chất nào sau đây thường được dùng để thanh trùng trong công nghiệp thực phẩm
Natri hipoclorit
Thủy ngân
Phenol
Chì
Virus có cấu tạo gồm hai thành phần chính là
Lõi axit nucleic và vỏ protein
vỏ protein và glycoprotein
Vỏ ngoài và gai glicôprotein
Lõi axit nucleic và vỏ ngoài
Hình thức sống của virus là
Sống kí sinh nội bào không bắt buộc
Sống hoại sinh
Sống kí sinh nội bào bắt buộc
Sống cộng sinh
Sinh tan là quá trình
Virus xâm nhập vào tế bào chủ
Virus sinh sản trong tế bào chủ
Vi rút nhân lên và làm tan tế bào chủ
Virus gắn trên bề mặt của tế bào chủ
Virus nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người
Thể thực khuẩn
H5N1
HIV
Virus của E.coli
Virus kí sinh và gây bệnh ở côn trùng. Côn trùng là
Vật chủ
Vật trung gian truyền bệnh
Ổ chứa hoặc vật chủ
Ổ chứa
PhaGơ kí sinh ở E. Colin là loại virus thuộc nhóm
Virus kí sinh ở vi sinh vật
Virus kí sinh ở thực vật
Virus kí sinh ở người và động vật
Virus ký sinh ở côn trùng
Miễn dịch là
Khả năng của cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh
Khả năng không truyền bệnh cho các cá thể khác
Khả năng khỏi bệnh sau khi bị nhiễm bệnh
Cả A,B và C
Phương thức lây truyền nào dưới đây không cùng nhóm với những phương thức lây truyền còn lại
Truyền từ mẹ sang con
Truyền qua sol khí bắn ra khi ho hoặc hắt hơi
Truyền qua động vật cắn
Truyền qua đường tiêu hóa
Đặc điểm chỉ có ở virus mà không có ở vi khuẩn là
Chưa cả ADN và ARN
Chỉ chứa ADN và ARN
Có cấu tạo tế bào
Sinh sản độc lập
Nhóm virus nào sau đây có cấu trúc xoắn
Virus đốm thuốc lá, virus cúm, virus sởi ,virus quai bị
Virus bại liệt, virus mụn cơm, virus hecpet
Virus đậu mùa
Virus đậu mùa, PhaGơ T2, virus cúm, virus dại
Sự hình thành mối liên kết hóa học đặc hiệu giữa các thụ thể và virus vào tế bào chủ diễn ra ở giai đoạn
Hấp phụ
Xâm nhập
Tổng hợp
Lắp ráp
Virus mới được tạo ra mới từ giai đoạn nào ?
Lắp ráp
Phóng thích
Xâm nhập
Sinh tổng hợp
Biểu hiện ở người bệnh vào giai đoạn thứ hai khi bị nhiễm HIV là
Tế bào limphô T-CD4 giảm dần
Không có triệu chứng rõ rệt
Trí nhớ bị giảm sút
Xuất hiện các bệnh nhiễm trùng cơ hội
