wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THÀNH TỰU CỦA CÔNG NGHỆ VI SINH VẬT

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ tế bào bao gồm các quy trình kỹ thuật (a)   và nuôi cấy tế bào, mô trong ống nghiệm (in vitro)

2.

Đâu không là thành tựu của Công nghệ tế bào thực vật?

a)

Tạo giống cây trồng mới.

b)

Sản xuất các chất có hoạt tính sinh học.

c)

Nhân nhanh các giống cây trồng.

d)

Bảo tồn nguồn gene động vật.

3.

Người ta thường áp dụng nuôi cấy mô tế bào nhằm mục đích gì?

a)

Nhân nhanh số lượng lớn cây ở những loài quý hiếm có thời gian sinh trưởng nhanh.

b)

Nhân nhanh số lượng lớn cây ở những loài quý hiếm có thời gian sinh trưởng chậm.

c)

Nhân nhanh số lượng nhỏ cây ở những loài quý hiếm có thời gian sinh trưởng chậm.

d)

Nhân nhanh số lượng nhỏ cây ở những loài quý hiếm có thời gian sinh trưởng nhanh.

4.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về cừu Dolly?

a)

Quá trình tạo ra cừu Dolly không thông qua sự giảm phân và thụ tinh.

b)

Cừu Dolly chỉ mang vật chất di truyền của cừu cho trứng.

c)

Cừu Dolly có tuổi thọ dài hơn những con cừu bình thường khác.

d)

Cừu Dolly không trải qua giai đoạn phát triển trong tử cung của cừu cái.

5.

Công nghệ tế bào có cơ sở khoa học dựa trên đặc tính nào sau đây?

a)

Tính đặc biệt của các tế bào.

b)

Tính đa dạng của các tế bào tinh trùng.

c)

Tính tự duy trì của các tế bào nhân thực.

d)

Tính toàn năng của các tế bào.

6.

Tính toàn năng của tế bào là khả năng mà một tế bào phân chia, phát triển thành mô, cơ quan, cơ thể hoàn chỉnh trong .....................

a)

tự nhiên

b)

nhân tạo

c)

thích hợp

d)

ánh sáng mạnh

7.

Đặc điểm nào sau đây là đúng với vi sinh vật?

a)

Nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân thực.

c)

Sinh trưởng và sinh sản nhanh.

d)

Phân bố rộng ở hầu hết các môi trường.

8.

Vi sinh vật có mấy kiểu dinh dưỡng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

9.
Căn cứ vào nguồn carbon, vi sinh vật có các kiểu dinh dưỡng là
a)
quang tự dưỡng và quang dị dưỡng.
b)
tự dưỡng và dị dưỡng.
c)
quang dưỡng và hóa dưỡng.
d)
hóa tự dưỡng và hóa dị dưỡng.
10.

Mục đích của phương pháp nghiên cứu hình thái vi sinh vật là gì?

a)

Nhận biết nhóm vi sinh vật qua quan sát đặc điểm hình dạng.

b)

Hiểu rõ hơn về sinh lí, di truyền của vi sinh vật.

c)

Nhận biết nhóm vi sinh vật qua quan sát sự phân bố của chúng.

d)

Nhận biết vi sinh vật thông qua một số phản ứng hóa học.

11.

Vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng là

a)

quang dị dưỡng.

b)

hoá dị dưỡng.

c)

quang tự dưỡng.

d)

hoá tự dưỡng.

12.

Sinh trưởng ở vi sinh vật là sự tăng lên về số lượng tế bào của ……. vi sinh vật thông qua quá trình sinh sản.

a)

quần thể.

b)

quần xã.

c)

khuẩn lạc.

d)

tổ chức.

13.
Sinh trưởng ở vi khuẩn cần được xem xét trên phạm vi quần thể vì
a)
vi khuẩn hoàn toàn không có sự thay đổi về kích thước và khối lượng.
b)
vi sinh vật có kích thước rất nhỏ, không nhìn thấy được sự phát triển bằng mắt thường.
c)
vi khuẩn có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và phát triển rất nhanh.
d)
khó có thể nhận ra sự tồn tại, phát triển của tế bào vi khuẩn trong môi trường tự nhiên.
14.
Kích thước vi sinh vật càng nhỏ thì tốc độ trao đổi chất .…., tốc độ sinh trưởng và sinh sản …….
a)

càng cao/ càng nhanh.

b)

càng cao/ càng chậm.

c)

càng thấp/ càng nhanh.

d)

càng thấp/ sản càng chậm.

15.
Mật độ tế bào vi khuẩn trong quần thể hầu như không thay đổi ở
a)
pha tiềm phát.
b)
pha lũy thừa.
c)
pha cân bằng.
d)
pha suy vong.
16.

Vi sinh vật nhân sơ sinh sản vô tính bằng những hình thức nào sau đây?

a)

Phân đôi.

b)

Nảy chồi.

c)

Thụ tinh.

d)

Hình thành bào tử.

17.

Pha tiềm phát không có đặc điểm đặc điểm nào sau đây?

a)

Dinh dưỡng đầy đủ cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn.

b)

Vi khuẩn thích ứng dần với môi trường và tổng hợp các enzyme trao đổi chất.

c)

Các chất độc hại cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn tích lũy nhiều.

d)

Mật độ tế bào vi khuẩn trong quần thể chưa tăng (gần như không thay đổi).

18.
Đặc điểm môi trường dinh dưỡng nào sau đây phù hợp với pha suy vong của quần thể vi khuẩn?
a)
Dinh dưỡng đầy đủ cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn.
b)
Dinh dưỡng đầy đủ nhưng tiêu hao nhanh cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn.
c)
Dinh dưỡng bắt đầu thiếu hụt cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn.
d)
Dinh dưỡng cạn kiệt và các chất độc hại cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn tích lũy tăng dần.
19.

Vi sinh vật M có khả năng sinh trưởng ở nhiệt độ từ -5 độ C đến 18 độ C, sinh trưởng tối ưu ở 10 – 15 độ Chúng thuộc nhóm vi sinh vật nào dưới đây?

a)

Nhóm vi sinh vật ưa lạnh.

b)

Nhóm vi sinh vật ưa ấm.

c)

Nhóm vi sinh vật ưa nhiệt.

d)

Nhóm vi sinh vật cực ưa nhiệt.

20.

Thuốc kháng sinh có khả năng tiêu diệt hoặc .......... một hoặc vài nhóm vi sinh vật gây bệnh.

a)

ăn

b)

ức chế đặc hiệu

c)

phân hủy

d)

tái chế

21.

Câu 3: Ví dụ về ứng dụng đặc điểm quá trình phân giải các chất của vi sinh vật là sản xuất?

a)

protein đơn bào.

b)

acid amin.

c)

nước mắm.

d)

các chất xúc tác sinh học.

22.

Câu 5: Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình

a)

lên men lactic.

b)

lên men rượu etylic.

c)

lên men axetic.

d)

lên men butylic.

23.

Câu 6: Xử lý nước thải là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong

a)

y học.

b)

nông nghiệp.

c)

bảo vệ môi trường.

d)

sinh hoạt.

24.

Câu 7: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp?

a)

Kháng sinh.

b)

Dưa muối.

c)

nước tương

d)

Phân bón.

25.

Câu 8: Bón phân vi sinh vật thường xuyên thì

a)

không gây hại cho đất.

b)

đất bị thoái hóa

c)

đất bị bạc màu

d)

kết cấu đất kém bền.

26.

Câu 10: Ứng dụng nào sau đây là của công nghệ vi sinh vật?

a)

Nhân giống vô tính cừu Doly.

b)

Hồ (bể) nuôi cá cảnh thủy sinh.

c)

Hoa lan chiết.

d)

Sản xuất ra giống dưa không hạt.

27.

Câu 17: Những ngành nghề nào sau đây có liên quan đến công nghệ vi sinh vật? (1) giáo viên; (2) y học; (3) công nghệ sinh học; (4) tài chính ngân hàng; (5) quản lí; (6) ngôn ngữ Anh; (7) môi trường.

a)

(1); (2); (3); (4); (5) .

b)

(2); (4); (5) ; (6) ;(7) .

c)

(2); (3); (5); (7).

d)

(2); (3); (7) .

28.

. Câu 23: Người ta dùng nhiệt độ cao để thanh trùng vì nhiệt độ cao có tác dụng?

a)

Biến tính các loại protein, acid nucleic

b)

Đốt cháy carbohydrat trong tế bào.

c)

Kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật

d)

Làm bay hơi lipid.

29.

Câu 25: Tác dụng của kháng sinh (ứng dụng công nghệ vsv trong y học) như thế nào?

a)

Kháng sinh có tác dụng ức chế sự phát triển và tiêu diệt vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như ức chế tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,...

b)

Kháng sinh có tác dụng thúc đẩy sự phát triển và sản sinh vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như thúc đẩy tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,...

c)

Kháng sinh có tác dụng ức chế sự phát triển và tiêu diệt vi khuẩn theo một cơ chế là ức chế tổng hợp thành tế bào.

d)

Kháng sinh có tác dụng thúc đẩy sự phát triển và sản sinh vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như thúc đẩy tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,...

30.

Câu 26: Dựa vào đặc điểm nào của vi sinh vật mà người ta có thể ứng dụng chúng để xử lí ô nhiễm môi trường?

a)

Vi sinh vật có khả năng phân hủy các chất hữu cơ phức tạp thành các chất khoáng đơn giản.

b)

Khả năng phân hủy các chất hữu cơ của vi sinh vật.

c)

Khả năng sinh sản, phát triển nhanh.

d)

Khả năng sống trong những môi trường cực đoan.

31.

Câu 27: Ý nào sau đây là triển vọng của công nghệ vi sinh vật?

a)

Sản xuất thuốc kháng sinh cho người và động vật, vaccine, hormone từ công nghệ vi sinh vật.

b)

tạo giống vi sinh vật bằng công nghệ DNA tái tổ hợp, tạo đột biến định hướng, chỉnh sửa gene,phân lập gene.

c)

Sử dụng công nghệ vi sinh vật để xử lí mùi hôi chuồng trại trong chăn nuôi.

d)

Xử lí dầu loang trên biển bằng công nghệ vi sinh vật.

32.

Câu 28: Cơ sở khoa học của sản xuất thuốc kháng sinh là gi

a)

Vi sinh vật có vai trò là kháng nguyên.

b)

Vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các chất.

c)

Vi sinh vật có khả năng phân giải protein.

d)

Vi sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ,

33.

Câu 29: Sản xuất nước mắm dựa trên cơ sở khoa học nào sau đây?

a)

Vi sinh vật có vai trò là kháng nguyên.

b)

Vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các chất.

c)

Vi sinh vật có khả năng phân giải protein.

d)

Vi sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ

34.

Câu 30: Tạo chế phẩm xử lí ô nhiễm môi trường dựa trên cơ sở khoa học là

a)

vi sinh vật có vai trò là kháng nguyên.

b)

vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các chất

c)

. vi sinh vật có khả năng phân giải protein.

d)

vi sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ

35.

Câu 31: Sản xuất thuốc trừ sâu từ vi sinh dựa trên cơ sở khoa học nào sau đây?

a)

Một số vi sinh vật có khả năng tạo ra chất độc hại cho sâu bệnh.

b)

Một số vi sinh vật có khả năng tạo ra chất dinh dưỡng cho cây trồng.

c)

Vi sinh vật có khả năng phân giải protein

d)

Vi sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ.

36.

Câu 32: Cơ sở khoa học của sản xuất phân bón vi sinh là

a)

một số vi sinh vật có khả năng tạo ra chất độc hại cho sâu bệnh.

b)

một số vi sinh vật có khả năng tạo ra chất dinh dưỡng cho cây trồng.

c)

vi sinh vật có khả năng phân giải protein

d)

vi sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ.

37.

Câu 33: Cơ sở khoa học của sản xuất vaccine là

a)

vi sinh vật có vai trò là kháng nguyên.

b)

vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các chất.

c)

vi sinh vật có khả năng phân giải protein.

d)

vi sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ.

38.

Câu 36: Ý nào sau đây đúng khi nói về thuốc trừ sâu vi sinh?

a)

Gây độc hại cho người và gia súc.

b)

Ảnh hưởng đến chất lượng nông sản.

c)

Thường có hiệu quả lâu dài

d)

Thuốc có ưu điểm là hiệu lực nhanh.

39.

Câu 37: Thuốc trừ sâu từ vi sinh vật là chế phẩm chứa

a)

vi sinh vật.

b)

vi khuẩn.

c)

nấm

d)

hợp chất protein.

40.

Câu 38: Quy trình sản xuất phomat không có bước nào sau đây?

a)

Thanh trùng.

b)

Lên men.

c)

Tạo hình.

d)

Sát trùng dụng cụ.

41.

Câu 39: Vi sinh vật tham gia vào sản xuất phomat là gì?

a)

Vi khuẩn Azotobacter.

b)

Vi khuẩn lactic.

c)

Vi khuẩn lam.

d)

Vi khuẩn phản nitrat.

42.

Câu 40: Cho biết: Tại sao vi khuẩn lại có ích trong công nghệ sinh học và công nghệ gen?

a)

Chúng có thể sinh sản nhanh chóng.

b)

Chúng sống trong đất.

c)

Chúng có thể là mầm bệnh.

d)

Chúng cần các chất dinh dưỡng phức tạp.

43.

Câu 49: Khi sản xuất phomat, người ta dùng vi khuẩn lactic nhằm mục đích gì?

a)

Để phân hủy protein trong sữa thành các amino acid và làm cho sữa đông lại.

b)

Để lên men đường lactose có trong sữa, tạo độ PH thấp làm đông tụ sữa.

c)

Để thủy phân k-casein trong sữa và làm cho sữa đông lại.

d)

Để lên men đường lactose có trong sữa, tạo độ PH cao làm đồng tụ sữa

44.

Câu 50: Để tăng lượng vi sinh vật có lợi trong đất trồng, người dân nên bón các loại phần nào sau đây?

(1) Phân chuồng (2) phân xanh (từ thực vật) (3)phân đạm (4) Phân lân; (5) Phân vi sinh; (6) phân kali

a)

. (1), (2), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (2), (5)

d)

(2) ,(3),(6)