wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 10 - CUỐI HKI - 2022

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Việc xác định được có khoảng 30 000 gen trong DNA của con người có sự hỗ trợ của

a)

Thống kê

b)

Tin sinh học

c)

Khoa học máy tính

d)

Pháp y

2.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về vai trò của sinh học trong cuộc sống?

a)

Chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh

b)

Sản xuất hoá chất từ đơn giản đến phức tạp

c)

Cung cấp lương thực, thực phẩm

d)

Giữ gìn văn hoá truyền thống

3.

Đâu là các lĩnh vực nghiên cứu sinh học với đối tượng là thực vật hoặc động vật?

a)

Sinh học tế bào, hóa sinh học

b)

Sinh học phân tử

c)

Sinh lí học, sinh thái học

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

4.

Những việc làm nào dưới đây là vi phạm đạo đức sinh học?

a)

Nhân bản người

b)

Chẩn đoán, lựa chọn giới tính thai nhi

c)

Nuôi cấy mô tế bào thực vật

d)

Nhân bản người, chẩn đoán, lựa chọn giới tính thai nhi.

5.

Phương pháp thu thập thông tin được thực hiện trong không gian giới hạn của phòng thí nghiệm, gồm 3 bước chuẩn bị, tiến hành và báo cáo kết quả còn được gọi là gì?

a)

Quan sát

b)

Làm việc trong phòng thí nghiệm

c)

Phân tích số liệu

d)

Thực nghiệm khoa học

6.

Bộ tranh cơ thể người, bộ tranh các cấp tổ chức sống, mô hình tế bào, mô hình DNA, bộ tiêu bản quan sát NST,… thuộc loại vật liệu, thiết bị nghiên cứu và học tập nào của môn Sinh học?

a)

Dụng cụ thí nghiệm

b)

Máy móc thiết bị

c)

Tranh ảnh, mô hình, mẫu vật

d)

Thiết bị an toàn

7.

Đâu là các thiết bị đảm bảo an toàn cho người làm việc trong phòng thí nghiệm?

a)

phần mềm dạy học

b)

găng tay, kính bảo vệ mắt, áo bảo hộ,...

c)

cân điện tử, các bộ cảm biến

d)

Đáp án khác

8.

Phương án nào dưới đây không đề cập đến một trong những cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống?

a)

Hệ sinh thái 

b)

Tế bào

c)

Sinh quyển

d)

Quần thể

9.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là?

a)

Trao đổi chất và năng lượng

b)

Sinh sản

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi

10.

Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Liên tục tiến hoá 

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Có khả năng tự điều chỉnh

d)

Là một hệ thống kín

11.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc

b)

Nguyên tắc mở

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

d)

Nguyên tắc bổ sung

12.

"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chứng sống nào dưới đây?

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Quần xã 

d)

Hệ sinh thái

13.

Cho các ý sau:

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.

(3) Liên tục tiến hóa.

(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

(5) Có khả năng cảm ứng và vân động.

(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

Trong các ý trên, có những ý nào là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

a)

(1), (3), (4), (5), (6).

b)

(1), (2), (4), (5), (6).

c)

(1), (3), (4), (5)

d)

(2), (3), (4), (5), (6).

14.

Nội dung đầy đủ của học thuyết tế bào là?

a)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống

b)

Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước đó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống

c)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó

d)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào, các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống

15.

Vào những năm 1670, ai là người phát hiện ra vi khuẩn và động vật nguyên sinh dưới hình dạng tế bào?

a)

Robert Hooke

b)

Antonie van Leeuwenhoek

c)

Matthias Schleiden

d)

Theodor Schwann

16.

Sinh vật đơn bào là những sinh vật chỉ được cấu tạo từ bao nhiêu tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Sinh vật đa bào là những sinh vật được cấu tạo từ:

a)

Từ 1 tế bào   

b)

Chỉ có 2 tế bào

c)

Cấu trúc cơ thể phức tạp

d)

Từ 2 tế bào trở lên

18.

Trong sinh học virus được coi là gì?

a)

Sinh vật đơn bào               

b)

Sinh vật đa bào

c)

Động vật kí sinh     

d)

Dạng sống đặc biệt

19.

Đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống là?

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

20.

Khoảng giữa thế kỉ XIX, bao nhiêu nhà khoa học đề xuất học thuyết tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Cơ thể chỉ cần các nguyên tố vi lượng với một lượng rất nhỏ là vì:

a)

phần lớn nguyên tố vi lượng đã có trong các hợp chất tế bào

b)

chức năng chính của nguyên tố vi lượng là hoạt hóa các enzim

c)

nguyên tố vi lượng đóng vai trò thứ yếu đối với cơ thể

d)

nguyên tố vi lượng chỉ cần cho một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định của cơ thể

22.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể

b)

Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng

c)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào

d)

Là những nguyên tố có trong tự nhiên

23.

Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O, N)?

a)

Là các nguyên tố phổ biến trong tự nhiên

b)

Có tính chất lý, hóa phù hợp với các tổ chức sống

c)

Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên đa dạng các loại phân tử và đại phân tử

d)

Hợp chất của các nguyên tố này luôn hòa tan trong nước

24.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ        

b)

Bệnh còi xương         

c)

Bệnh cận thị    

d)

Bệnh tự kỉ

25.

Đặc tính nào sau đây của phân tử nước quy định các đặc tính còn lại?

a)

Tính liên kết             

b)

Tính điều hòa nhiệt    

c)

Tính phân cực    

d)

Tính cách li

26.

Thiếu máu do thiếu nguyên tố sắt (Fe) thường dẫn đến triệu chứng gì?

a)

Chóng mặt, mệt mỏi    

b)

Da chuyển sang màu trắng

c)

Mắt đỏ, giảm thị lực

d)

Tóc chuyển sang màu bạc    

27.

Phân tử sinh học là:

a)

Hợp chất vô cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật

b)

Hợp chất hữu cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật

c)

Hợp chất hữu cơ được tạo ra từ bên ngoài cơ thể sinh vật

d)

Hợp chất vô cơ được taọ ra từ bên ngoài cơ thể sinh vật

28.

Có bao nhiêu nhóm phân tử sinh học chính cấu tạo nên tế bào?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Đâu không phải là phân tử sinh học trong tế bào:

a)

Protein

b)

Metan

c)

Carbohydrate

d)

Lipit

30.

Vai trò của các phân tử sinh học là:

a)

Cấu tạo nên tế bào

b)

Tham gia xúc tác, điều hòa các phản ứng trong tế bào

c)

Là nguyên liệu cho các phản ứng trong tế bào

d)

Cả ba đáp án đều đúng

31.

Dựa vào tiêu chí nào để phân biệt Carbohydrate?

a)

Chức năng

b)

Số lượng các đơn phân cấu tạo nên chúng

c)

Cấu trúc không gian

d)

Sự sắp xếp của các đơn phân

32.

Đặc điểm của Polysaccharide là

a)

Chỉ gồm 1 đơn phân

b)

Gồm 2 đơn phân

c)

Gồm từ 3 đơn phân trở lên

d)

Không có cấu trúc đơn phân

33.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây

a)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

c)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ

d)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân

34.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm

a)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng, đơn

b)

Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép

c)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng, kép

d)

Chứa một phân tử ADN liên kết với protein

35.

Một số vi khuẩn tránh được sự thực bào của bạch cầu nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Màng tế bào

b)

Thành tế bào

c)

Lớp màng nhầy

d)

Nhân tế bào

36.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Tham gia vào quá trình phân bào

c)

Duy trì ổn định hình dạng của tế bào

d)

Trao đổi chất với môi trường

37.

Cho các ý sau:

1.      Kích thước nhỏ

2.      Chỉ có riboxom

3.      Bào quản không có màng bọc

4.      Thành tế bào bằng peptidoglican

5.      Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng

6.      Tế bào chất có chứa plasmit

Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(1), (2), (3), (4), (6)

c)

(1), (3), (4), (5), (6)

d)

(2), (3), (4), (5) , (6)

38.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

c)

Chuyển hóa đường trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

39.

Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài A. Thí nghiệm này cho phép kết luận:

a)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định

b)

Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình

c)

Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen

d)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định

40.

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì

a)

Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau

b)

Phải bao bọc xung quanh tế bào

c)

Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào

d)

Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng

41.

Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là

a)

Photpholipit

b)

Protein

c)

Cacbonhydrate

d)

Cholesterol

42.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào lạ là nhờ?

a)

Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường

b)

Màng sinh chất có prôtêin thụ thể

c)

Màng sinh chất có “dấu chuẩn”

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

43.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

b)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

c)

Tiếp nhận và di truyền vào trong tế bào

d)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

44.

Tế bào nào trong số các tế bào này thiếu nhân?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào sinh khối ở người

c)

Tế bào lympho của động vật linh trưởng

d)

Tế bào ống rây của thực vật có mạch

45.

Những thành phần cấu tạo chính của tế bào nhân thực là?

a)

màng sinh chất, chất nền ngoại bào, thành tế bào, nhân, tế bào chất

b)

ti thể, lục lạp, lưới nội chất, bộ máy Golgi, lysosome

c)

nhân, ribosome, lưới nội chất, bộ máy Golgi

d)

không bào trung tâm, peroxisome, ribosome, trung thể, bộ khung tế bào

46.

Tính thẩm thấu chọn lọc là mô tả của ?

a)

màng sinh chất

b)

lưới nội chất

c)

thành tế bào

d)

khung tế bào

47.

Ý kiến nào sau đây không phải nói về màng sinh chất?

a)

có tính thẩm thấu chọn lọc

b)

các phân tử phospholipid có đuôi kị nước quay vào nhau

c)

các đầu ưa nước quay ra phía ngoài hoặc phía trong màng

d)

các đầu ưa nước tiếp xúc với môi trường nước xung quanh và cho hầu hết các phân tử đi qua dễ dàng

48.

cho biết phân tử nào trong cấu trúc của màng sinh chất thuộc nhóm lipid?

a)

protein xuyên màng

b)

protein bám màng

c)

lớp phospholipid

d)

glycoprotein

49.

Cho các ý sau:

1.    Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

2.    Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

3.    Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

4.    Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

5.    Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

50.

Nhân điều khiển mọi họat động trao đổi chất của tế bào bằng cách: 

a)

ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động

b)

thực hiện tự nhân đôi ADN và nhân đôi NST để tiến hành phân bào

c)

điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

d)

thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con

51.

Dựa vào cấu tạo của màng sinh chất em hãy cho biết hiện tượng nào dưới đây có thể xảy ra ở màng tế bào khi lai tế bào chuột với tế bào người?

a)

Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người và của chuột nằm xen kẽ nhau

b)

Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người nằm ở ngoài, các phân tử protein của chuột nằm ở trong

c)

Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người và của chuột nằm riêng biệt ở 2 phía

d)

Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người nằm ở trong, các phân tử protein của chuột nằm ở ngoài

52.

Nồng độ chất tan trong môi trường ưu trương có đặc điểm gì?

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn ổn định

53.

Nếu quá trình phân hủy ATP (thủy phân) bị ức chế, thì kiểu di chuyển nào sau đây qua màng tế bào cũng bị ức chế?

a)

Sự di chuyển của oxygen vào tế bào

b)

Chuyển động của nước qua kênh aquaporin

c)

Sự truyền đi của một chất tan so với gradien nồng độ của nó

d)

Sự khuếch tán dễ dàng của một chất có thể thẩm thấu

54.

Ý nghĩa của bản chất thẩm thấu có chọn lọc là

a)

Nó chỉ được tạo thành từ các phân tử hữu cơ được chọn

b)

Nó không cho phép vận chuyển một số chất từ vùng có nồng độ cao hơn đến vùng có nồng độ thấp hơn

c)

Chuyển động của các phân tử hữu cơ chỉ xảy ra ở nồng độ xác định

d)

Nó cho phép sự di chuyển của các phân tử nhất định vào và ra khỏi tế bào trong khi sự di chuyển của các phân tử khác bị ngăn cản