wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Sinh giữa kì 1 - Các qui luật di truyền

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phép lai nào sau đây cho biết kết quả ở con lai không đồng tính là:

a)

P: BB x bb 

b)

P:BB x BB 

c)

P: Bb x bb

d)

P: bb x bb

2.

Phép lai dưới đây tạo ra ở con lai F1 có hai kiểu hình nếu tính trội hoàn toàn là:

a)

P: AA x AA 

b)

P: aa x aa

c)

P: AA x Aa 

d)

P: Aa x aa

3.

Phép lai dưới đây tạo ra con lai F1 có nhiều kiểu gen nhất là:

a)

P: aa x aa

b)

P: Aa x aa

c)

P: AA x Aa

d)

P: Aa x Aa

4.

Kiểu gen nào sau đây biểu hiện kiểu hình trội trong trường hợp tính trội hoàn toàn là:

a)

AA và aa

b)

Aa và aa

c)

AA và Aa

d)

AA, Aa và aa

5.

Trong trường hợp tính trội không hoàn toàn, kiểu gen dưới đây sẽ biểu hiện kiểu hình trung gian là:

a)

Aa 

b)

Aa và aa

c)

AA và Aa

d)

AA, Aa và aa

6.

Phép lai dưới đây được coi là lai phân tích:

a)

P: AA x AA

b)

P: Aa x Aa

c)

P: AA x Aa

d)

P: Aa x aa

7.

Kiểu gen dưới đây tạo ra một loại giao tử là:

a)

AA và aa

b)

Aa và â

c)

AA và Aa

d)

AA, Aa và aa

8.

Kiểu gen dưới đây được xem là thuần chủng:

a)

AA và aa

b)

Aa

c)

AA và Aa

d)

AA, Aa và aa

9.

Nếu cho lai phân tích cơ thể mang tính trội thuần chủng thì kết quả về kiểu hình ở con lai phân tích là:

a)

Chỉ có 1 kiểu hình

b)

Có 3 kiểu hình

c)

Có 4 kiểu hình

d)

Có 2 kiểu hình

10.

Nếu tính trội hoàn toàn thì cơ thể mang tính trội không thuần chủng lai phân tích cho kết quả kiểu hình ở con lai là:

a)

1 trội : 1 trung gian

b)

Đồng tính trung gian

c)

Đồng tính trội

d)

1 trội : 1 lặn

11.

Các qui luật di truyền của Menđen được phát hiện trên cơ sở các thí nghiệm mà ông đã tiến hành ở:

a)

Ruồi giấm

b)

Cây đậu Hà lan

c)

Cây đậu Hà Lan và nhiều loài khác

d)

Trên nhiều loài côn trùng

12.

Đặc điểm của đậu Hà Lan tạo thuận lợi cho việc nghiên cứu của Menđen là:

a)

Sinh sản và phát triển mạnh

b)

Tốc độ sinh trưởng nhanh

c)

Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn cao

d)

Có hoa đơn tính

13.

Hai trạng thái khác nhau của cùng loại tính trạng có biểu hiện trái ngược nhau, được gọi là:

a)

Cặp gen tương phản

b)

Cặp bố mẹ thuần chủng tương phản

c)

Hai cặp tính trạng tương phản

d)

Cặp tính trạng tương phản

14.

Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Menđen là:

a)

Con lai phải luôn có hiên tượng đồng tính

b)

Con lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu

c)

Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu

d)

Cơ thể được chọn lai đều mang các tính trội

15.

Đặc điểm của của giống thuần chủng là:

a)

Có khả năng sinh sản mạnh

b)

Các đặc tính di truyền đồng nhất và cho các thế hệ sau giống với nó

c)

Dễ gieo trồng

d)

Nhanh tạo ra kết quả trong thí nghiệm

16.

Trên cơ sở phép lai một cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện ra:

a)

Qui luật đồng tính

b)

Qui luật phân li

c)

Qui luật đồng tính và Qui luật phân li

d)

Qui luật phân li độc lập

17.

Khi lai giữa hai cơ thể bố mẹ…..(I)….khác nhau về một cặp….(II)…..tương phản thì con lai ở F1 đều…..(III)…..về tính trạng của bô hoặc của mẹ và ở F2 có sự phân li tính trạng với tỉ lệ xấp xỉ…..(IV)……

(I) là:

a)

thuần chủng 

b)

cùng loài

c)

khác loài

d)

bất kì

18.

Khi lai giữa hai cơ thể bố mẹ…..(I)….khác nhau về một cặp….(II)…..tương phản thì con lai ở F1 đều…..(III)…..về tính trạng của bô hoặc của mẹ và ở F2 có sự phân li tính trạng với tỉ lệ xấp xỉ…..(IV)……

(II) là:

a)

gen trội

b)

tính trạng trội

c)

tính trạng

d)

tính trạng lặn

19.

Khi lai giữa hai cơ thể bố mẹ…..(I)….khác nhau về một cặp….(II)…..tương phản thì con lai ở F1 đều…..(III)…..về tính trạng của bô hoặc của mẹ và ở F2 có sự phân li tính trạng với tỉ lệ xấp xỉ…..(IV)……

(III) là:

a)

có sự khác nhau

b)

đồng loạt giống nhau

c)

thể hiện sự giống và khác nhau

d)

có sự phân li

20.

Khi lai giữa hai cơ thể bố mẹ…..(I)….khác nhau về một cặp….(II)…..tương phản thì con lai ở F1 đều…..(III)…..về tính trạng của bô hoặc của mẹ và ở F2 có sự phân li tính trạng với tỉ lệ xấp xỉ…..(IV)……

(IV) là:

a)

50% trội: 50% lặn

b)

75% trội: 25% lặn

c)

25% trội: 50% trung gian: 25% lặn

d)

25% trung gian: 50% trội: 25% lặn

21.

Phép lai….(I)….là phép lai được sử dụng nhằm kiểm tra ….(II)…..của cơ thể mang tính trạng nào đó thuần chủng hay không thuần chủng bằng cách cho cơ thể mang tính trạng trội cần kiểm tra kiểu gen lai với cơ thể mang…(III)

(I) là:

a)

một cặp tính trạng

b)

phân tích

c)

hai cặp tính trạng

d)

một cặp hoặc hai cặp tính trạng

22.

Phép lai….(I)….là phép lai được sử dụng nhằm kiểm tra ….(II)…..của cơ thể mang tính trạng nào đó thuần chủng hay không thuần chủng bằng cách cho cơ thể mang tính trạng trội cần kiểm tra kiểu gen lai với cơ thể mang…(III)

(II) là:

a)

kiểu gen

b)

kiểu hình

c)

các cặp tính trạng

d)

nhân tố di truyền

23.

Phép lai….(I)….là phép lai được sử dụng nhằm kiểm tra ….(II)…..của cơ thể mang tính trạng nào đó thuần chủng hay không thuần chủng bằng cách cho cơ thể mang tính trạng trội cần kiểm tra kiểu gen lai với cơ thể mang…(III)

(III) là:

a)

kiểu gen không thuần chủng

b)

kiểu gen thuần chủng

c)

tính trạng lặn

d)

tính trạng lặn và trội

24.

Cho biết cây đậu Hà Lan, gen A: thân cao, gen a: thân thấp.

Kiểu gen biểu hình kiểu hình thân cao là:

a)

AA và Aa

b)

AA và aa

c)

Aa và aa

d)

AA, Aa và aa

25.

Cho biết cây đậu Hà Lan, gen A: thân cao, gen a: thân thấp.

Nếu cho cây P có thân cao giao phấn với cây P có thân thấp thì phép lai được ghi là:

a)

P: AA x aa và P: Aa x AA

b)

P: AA x aa và P: Aa x aa

c)

P: Aa x aa

d)

P: Aa x aa và P: aa x aa

26.

Cho biết cây đậu Hà Lan, gen A: thân cao, gen a: thân thấp.

Phép lai cho con F1 có 100% thân cao là:

a)

P: AA x Aa

b)

P: Aa x Aa

c)

P: Aa x aa

d)

P: aa x aa

27.

Cho biết cây đậu Hà Lan, gen A: thân cao, gen a: thân thấp.

Phép lai cho F2 có tỉ lệ 3 thân cao: 1 thân thấp là:

a)

P: AA x AA

b)

P: Aa x aa

c)

P: Aa x aa

d)

P: Aa x Aa

28.

Cho biết cây đậu Hà Lan, gen A: thân cao, gen a: thân thấp.

Phép lai nào tạo ra F2 có tỉ lệ kiểu hình 1 cao: 1 thân thấp:

a)

F1: Aa x Aa

b)

F1: Aa x AA

c)

F1: AA x Aa

d)

F1: Aa x aa

29.

Phép lai 1 cặp tính trạng dưới đây cho 4 tổ hợp con lai là

a)

TT x tt

b)

Tt x tt

c)

Tt x Tt

d)

TT x Tt

30.

Phộp lai cho tỉ lệ kiểu hình con lai là 1:1 trong trường hợp tính trội hoàn toàn là:

a)

SS x SS

b)

Ss x SS

c)

SS x ss

d)

Ss x ss

31.

Trong trường hợp tính trội không hoàn toàn, phép lai có tỉ lệ kiểu hình: 1 trội: 2 trung gian: 1 lặn là:

a)

LL x ll

b)

Ll x ll

c)

Ll x LL

d)

Ll x Ll

32.

Những đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể được gọi là:

a)

Tính trạng

b)

Kiểu hình

c)

Kiểu gen

d)

Kiểu hình và kiểu gen

33.

ý nghĩa sinh học của qui luật phân li độc lập của Menđen là:

a)

Giúp giải thích tính đa dạng của sinh giới

b)

Nguồn nguyên liệu của các thí nghiệm lai giống

c)

Cơ sở của quá trình tiến hoá và chọn lọc

d)

Tập hợp các gen tốt vào cùng một kiểu gen.

34.

Khi giao phấn giữa cây đậu Hà lan thuần chủng có hạt vàng, vỏ trơn với cây có hạt xanh, vỏ nhăn thuần chủng thì kiểu hình thu được ở các cây lai F1 là:

a)

Hạt xanh, vỏ trơn

b)

Hạt xanh, vỏ nhăn

c)

Hạt vàng, vỏ trơn

d)

Hạt vàng, vỏ nhăn

35.

Qui luật phân li độc lập các cặp tính trạng được thể hiện ở:

a)

Con lai luôn đồng tính

b)

Con lai luôn phân tính

c)

Sự di truyền của các cặp tính trạng không phụ thuộc vào nhau

d)

Con lai thu được đều thuần chủng

36.

Ở phép lai hai cặp tính trạng về màu hạt và vỏ hạt của Menđen, kết quả ở F2 có tỉ lệ thấp nhất thuộc về kiểu hình:

a)

Hạt xanh, vỏ trơn

b)

Hạt vàng, vỏ trơn

c)

Hạt vàng, vỏ nhăn

d)

Hạt xanh, vỏ nhăn

37.

Trong phép lai hai cặp tính trạng của Menđen ở cây đậu Hà Lan, khi phân tích từng cặp tính trạng thì ở F2 tỉ lệ của mỗi cặp tính trạng là:

a)

9: 3: 3 :1

b)

3: 1

c)

1: 1

d)

1: 1: 1: 1

38.

Kết quả dưới đây xuất hiện ở sinh vật nhờ hiện tượng phân li độc lập của các cặp tính trạng là:

a)

Làm tăng sự xuất hiện số kiểu hình

b)

Làm giảm xuất hiện biến dị tổ hợp

c)

Làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp

d)

Làm giảm sự xuất hiện số kiểu hình

39.

Hình thức sinh sản tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở sinh vật là:

a)

Sinh sản sinh dưỡng 

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản nảy chồi

d)

Sinh sản hữu tính

40.

Khi giao phấn giữa cây có quả tròn, chín sớm với cây có quả dài, chín muộn. Kiểu hình nào ở con lai dưới đây được xem là biến dị tổ hợp

a)

Quả tròn, chín muộn

b)

Quả tròn, chín sớm

c)

Quả dài, chín muộn

d)

Cả 3 kiểu hình vừa nêu

41.

Kiểu gen dưới đây được xem là thuần chủng:

a)

AABB

b)

AAbb

c)

aaBB

d)

Cả 3 kiểu gen vừa nêu

42.

Kiểu gen dưới đây tạo được một loại giao tử là:

a)

AaBB

b)

Aabb

c)

AABb

d)

AAbb

43.

Kiểu gen dưới đây tạo được hai loại giao tử là:

a)

AaBb

b)

AaBB

c)

AABB

d)

aabb

44.

Kiểu gen dị hợp hai cặp gen là:

a)

aaBb

b)

Aabb

c)

AABb

d)

AaBb

45.

Thực hiện phép lai P: AABB x aabb. Các kiểu gen thuần chủng xuất hiện ở con lai F2 là:

a)

AABB và AAbb

b)

AABB, AAbb và aaBB

c)

AABB và aaBB

d)

AABB, AAbb, aaBB và aabb

46.

Phép lai dưới đây được xem là phép lai phân tích hai cặp tính trạng là:

a)

P: AaBb x AAbb

b)

P: AaBb x aabb

c)

P: AaBb x aaBB

d)

P:  AaBb x AABB

47.

Những loại giao tử có thể tạo ra được từ kiểu gen AaBb là:

a)

AB, Ab, aB, ab

b)

Ab, aB, ab

c)

AB, Ab

d)

AB, Ab, aB

48.

Phép lai tạo ra con lai đồng tính, tức chỉ xuất hiện duy nhất 1 kiểu hình là:

a)

AABb x AABb

b)

AAbb x aaBB

c)

AaBB  x Aabb

d)

Aabb  x aabb

49.

Phép lai tạo ra hai kiểu hình ở con lai là:

a)

MMPP  x mmpp

b)

MMpp  x  mmPP

c)

MmPp  x  MMpp

d)

MmPp  x  MmPp

50.

Phép lai tạo ra nhiều kiểu gen và nhiều kiểu hình nhất ở con lai là 

a)

DDRr  x DdRR

b)

DdRr  x Ddrr

c)

ddRr  x ddrr

d)

DdRr  x DdRr