wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối HK SH 9

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tính trạng là gì?

a)

Là những biểu hiện của kiểu gen thành kiểu hình

b)

Là kiểu hình bên ngoài cơ thể sinh vật.

c)

Là các đặc điểm bên trong cơ thể sinh vật.

d)

Là những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể.

2.

Thế nào là cặp tính trạng tương phản?

a)

Hai trạng thái đối lập của cùng một tính trạng nhưng biểu hiện trái ngược nhau.

b)

Những tính trạng số lượng và tính trạng chất lượng

c)

Các tính trạng khác biệt nhau.

d)

Tính trạng do một cặp alen quy định.

3.

Ở người, gen A quy định mắt đen là trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Bố mẹ phải có kiểu gen như thế nào trong trường hợp sau để sinh ra con có người mắt đen có người mắt xanh?

a)

AA x AA

b)

AA x Aa

c)

Aa x Aa

d)

aa x aa.

4.

Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Kết quả của một phép lai như sau: thân đỏ thẫm x thân đỏ thẫm -> F1: 75% thân đỏ thẫm: 25% thân xanh lục. Kiểu gen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào?

a)

AA x AA

b)

AA x Aa

c)

Aa x Aa

d)

Aa x aa.

5.

Phép lai nào sau đây được thấy trong phép lai phân tích?

I. Aa x aa

II. Aa x Aa

III. AA x aa

IV. AA x Aa

a)

I, II

b)

I, III

c)

I, II, IV

d)

I, III, IV

6.

Thực hiện phép lai P: AABB x aabb. Các kiểu gen thuần chủng xuất hiện ở con lai F2 là:

a)

AABB, AAbb, aaBB, aabb

b)

AABB, aabb

c)

AAbb, aaBB

d)

AABB, AAbb

7.

Trong quá trình nguyên phân, hình thái và cấu trúc điển hình của NST được biểu hiện rõ nhất ở vào kì nào sau đây?

a)

Vào kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

8.

Ở kì nào của quá trình phân bào, nhiễm sắc thể (NST) có hình dạng và kích thước đặc trưng?

a)

Kì sau

b)

Kì cuối

c)

Kì giữa

d)

Kì đầu

9.

Trên tiêu bản hiển vi, tại kì cuối của quá trình nguyên phân người ta đếm được trong tế bào có 8 NST đơn (trạng thái chưa nhân đôi). Dự đoán tế bào đó là của loài nào sau đây?

a)

Đậu Hà Lan

b)

Ruồi giấm

c)

d)

Ngô

10.

Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi

a)

Số lượng, hình dạng, cấu trúc NST.

b)

Số lượng, hình thái NST.

c)

Số lượng, cấu trúc NST.

d)

Số lượng không đổi.

11.

Ở gà bộ NST 2n = 78. Số lượng và trạng thái NST có trong một tế bào của loài đó khi đang ở kì giữa của nguyên phân là bao nhiêu?

a)

39 NST đơn

b)

39 NST kép

c)

78 NST đơn

d)

78 NST kép

12.

Ở cà chua bộ NST 2n = 24. Số NST có trong một tế bào của loài đó khi đang ở kì sau của nguyên phân là bao nhiêu?

a)

12

b)

24

c)

36

d)

48

13.

Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN là gì?

a)

Nuclêôtit

b)

Axit amin

c)

Đường đơn

d)

Axit béo

14.

Nếu trên một mạch đơn của phân tử ADN có trật tự là: - X – T – G – X – A – T - thì trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là:

a)

-G-A-X-G-T-A-

b)

-T-X-X-G-T-X-

c)

-G-A-X-A-T-A-

d)

-G-A-X-G-U-G-

15.

Một đoạn phân tử ADN có tổng số nu là 1200, biết số nu loại T là 200. Vậy số nu cuả loại X có trong phân tử ADN đó là bao nhiêu?

a)

300 nu

b)

600 nu

c)

400 nu

d)

500nu

16.

Một gen có tổng số nu là 3000, biết số nu loại G chiếm 30% tổng số nu của gen. Vậy số nu từng loại có trong gen đó là bao nhiêu?

a)

A = T = 900 nu G = X = 600 nu

b)

A = T = 600 nu G = X = 900 nu

c)

A= T = 300 nu G = X = 900 nu

d)

A = T = 1200 nu G = X = 300 nu

17.

Nguyên tắc bán bảo toàn trong quá trình tự nhân đôi của ADN có nghĩa là:

a)

Phân tử ADN chỉ nhân đôi một nửa.

b)

Nhân đôi trên một mạch của phân tử ADN

c)

Trong hai mạch của phân tử ADN con, có một mạch là của ADN mẹ.

d)

Phân tử ADN con có số Nu bằng một nửa số Nu của ADN mẹ

18.

Nếu gọi x là số lần nhân đôi của một gen ( x > 0, nguyên) thì số gen con được tạo ra sau khi kết thúc quá trình tự nhân đôi là:

a)

2.x

b)

2x

c)

2/x

d)

x/2

19.

Một gen chứa 3000 nu, trong đó số nu loại A là 600 nu. Gen nhân tự nhân đôi liên tiếp 3 lần. Hỏi số từng loại trong tất cả các gen con được tạo ra sau quá trình nhân đôi trên là bao nhiêu?

a)

A = T = 4800 nu G = X = 12000 nu

b)

A = T= 7200 nu G = X = 4800 nu

c)

A = T = 4800 nu G = X = 7200 nu

d)

A = T = 5600 nu G = X = 7200 nu

20.

Một phân tử ARN có số nu loại A là 150, chiếm 10% tổng số nu. Hỏi phân tử ARN đó dài bao nhiêu Ăngstron?

a)

1500 A­0

b)

2550 A­0

c)

5100 A­0

d)

10200 A­0

21.

Một phân tử ARN có khối lượng 300.000đvC, biết tỉ lệ số nu từng loại trên phân tử ARN đó là: A = 20%, U = 30%, G = 40%, X = 10%. Số nu từng loại trong phân tử ARN đó là bao nhiêu?

a)

A = 100 nu, U = 200 nu, G = 300 nu, X = 400 nu

b)

A = 200 nu, U = 300 nu, G = 400 nu, X = 100 nu

c)

A = 200 nu, U = 400 nu, G = 300 nu, X = 100 nu

d)

A = 100 nu, U = 300 nu, G = 100 nu, X = 400 nu

22.

Đơn phân cấu tạo nên phân tử Prôtêin là gì?

a)

Nuclêôtit

b)

Axit amin

c)

Đường đơn

d)

Vitamin

23.

Bậc cấu trúc không gian nào sau đây có vai trò chủ yếu quyết định tính đặc thù của phân tử Prôtêin?

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

24.

Sự tổng hợp chuỗi axit xamin dựa trên khuôn mẫu của mARN và diễn ra theo NTBS, trong đó:

a)

A liên kết với T, G liên kết với X

b)

A liên kết với U, G liên kết với X

c)

T liên kết với A, G liên kết với X

d)

T liên kết với U, G liên kết với X

25.

Nếu trên một mạch đơn của phân tử mARN có trật tự là:

- X - U - A – X – G – X – A – G – X – A – U – X – A – A – X –

Phân tử mARN trên tổng hợp phân tử Prôtêin có bao nhiêu axit amin?

a)

3 axit amin

b)

4 axit amin

c)

5axit amin

d)

6 axit amin

26.

Đột biến gen là gì?:

a)

Là những biến đổi của gen về cấu trúc có liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit

b)

Là những biến đổi của gen về cấu trúc có liên quan đến các đoạn của NST

c)

Là những biến đổi của NST về số lượng có liên quan đến các cặp NST

d)

Là những biến đổi vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.

27.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra đột biến gen?

a)

Hàm lượng chất dinh dưỡng tăng cao trong tế bào

b)

Do các tác nhân vật lí hoặc hóa học của môi trường bên ngoài

c)

Do ô nhiễm môi trường

d)

Do giao phối giữa các cá thể khác loài

28.

Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đột biến thay thế nu không làm thay đổi chiều dài của gen.

II. Đột biến mất nu không làm thay đổi chiều dài của gen

III. Đột biến thêm nu làm tăng chiều dài của gen

IV. Đột biến mất một cặp nucleotit có thể không làm thay đổi cấu trúc gen

Phương án đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Một gen có chiều dài 5100 Å. Số nuclêôtit loại G của gen là 600. Sau đột biến, số liên kết hiđrô của gen là 3601. Hãy cho biết gen đã xảy ra dạng đột biến nào? (Biết rằng đây là dạng đột biến chỉ liên quan đến một cặp nuclêôtit trong gen).

a)

Thay thế một cặp G – X bằng một cặp A – T.

b)

Mất một cặp A – T.

c)

Thêm một cặp G – X.

d)

Thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X.

30.

Ở người, dạng đột biến gen gây ra bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm, làm giảm khả năng vận chuyển khí oxi của máu?

a)

Đột biến mất nu

b)

Đột biến thêm nu

c)

Đột biến thay thế cặp nu T-A bằng cặp nu A-T

d)

Đột biến thay thế cặp nu G-X bằng cặp nu X-G

31.

Dạng đột biến gen nào sau đây, không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm tăng số liên kết hidro trong gen đó?

a)

Đột biến mất nu

b)

Đột biến thêm nu

c)

Đột biến thay thế cặp nu A-T bằng cặp nu G-X

d)

Đột biến thay thế cặp nu G-X bằng cặp nu A-T

32.

Đột biến gen thường gây hại cho bản thân sinh vật vì:

a)

Gây rối loạn quá trình tự nhân đôi của ADN

b)

Làm ngưng quá trình tổng hợp ARN

c)

Gây ra những rối loạn trong quá trình tổng hợp protein

d)

Đột biến gen lặn gây hại.

33.

Đột biến cấu trúc NST là gì?

a)

Là biến đổi của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit

b)

Là biến đổi của NST liên quan đến các đoạn cấu trúc của NST

c)

Là biến đổi của NST liên quan đến các cặp NST

d)

Là biến đổi của tế bào chất.

34.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể?

a)

mất một đoạn lớn NST.

b)

lặp đoạn NST.

c)

chuyển đoạn nhỏ NST.

d)

đảo đoạn NST.

35.

Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng làm cho lượng vật chất di truyền không thay đổi là:

a)

Đảo đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Tất cả các đột biến trên

36.

Cho NST ban đầu có chứa các đoạn như sau: A B C D E . F G H

Sau khi đột biến NST đó có cấu trúc là: A D C B E . F G H

Hãy xác định dạng đột biến của NST trên?

a)

Lặp đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

37.

Khi nói về cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST do tác động của các tác nhân gây đột biến, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I. Làm phá vỡ cấu trúc NST

II. Gây ra sự sắp xếp lại các đoạn trên NST

III. Làm gia tăng số lượng NST trong tế bào

IV. Làm thay đổi số lượng gen trong NST

V. Làm thay đổi cách sắp xếp gen trong NST

Phương án đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Đột biến nào sau đây gây hội chứng tiếng mèo kêu ở người?

a)

Đột biến mất đoạn NST số 5

b)

Đột biến mất đoạn NST giới tính

c)

Đột biến mất đoạn NST số 21

d)

Đột biến mất đoạn NST số 22

39.

Một hội chứng ung thư máu ở người là biểu hiện của một dạng đột biến NST. Đó là dạng nào?

a)

Lặp đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

40.

Dạng đột biến nào dưới đây được ứng dụng trong sản xuất rượu bia?

a)

Lặp đoạn NST ở lúa mạch làm tăng hoạt tính enzim amilaza thuỷ phân tinh bột

b)

Đảo đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan

c)

Lặp đoạn trên NST X của ruồi giấm làm thay đổi hình dạng của mắt

d)

Lặp đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan

41.

Đột biến số lượng NST là gì?

a)

Là những biến đổi của NST có liên quan tới một cặp NST nào đó

b)

Là những biến đổi của NST có liên quan tới một số cặp NST nào đó

c)

Là những biến đổi của NST có liên quan tới một hoặc một số hoặc tất cả các cặp NST

d)

Là những biến đổi của NST liên quan đến các đoạn của NST

42.

Đột biến số lượng NST bao gồm những dạng nào sau đây?

a)

Lặp đoạn và đảo đoạn NST

b)

Đột biến dị bội và chuyển đoạn NST

c)

Đột biến đa bội và mất đoạn NST

d)

Đột biến đa bội và đột biến dị bội trên NST

43.

Hiện tượng tăng số lượng xảy ra ở toàn bộ các cặp NST trong tế bào sinh dưỡng của sinh vật được gọi là:

a)

Đột biến đa bội thể

b)

Đột biến dị bội thể

c)

Đột biến cấu trúc NST

d)

Đột biến mất đoạn NST

44.

Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ có thể không nhiễm?

a)

2n + 1

b)

2n - 1

c)

2n + 2

d)

2n - 2

45.

Thể 1 nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng của sinh vật có số lượng NST bị thay đổi như thế nào?

a)

Thừa 2 NST ở một cặp NST tương đồng nào đó

b)

Thừa 1 NST ở một cặp NST tương đồng nào đó

c)

Thiếu 2 NST ở một cặp NST tương đồng nào đó

d)

Thiếu 1 NST ở một cặp NST tương đồng nào đó

46.

Thể tam bội là thể mà trong tế bào sinh dưỡng của sinh vật có số lượng NST bị thay đổi như thế nào?

a)

Thừa 1 NST ở một cặp NST tương đồng nào đó

b)

Thiếu 1 NST ở một cặp NST tương đồng nào đó

c)

Thừa 1 NST ở tất cả cặp NST tương đồng.

d)

Thiếu 1 NST ở tất cả cặp NST tương đồng nào đó

47.

Trong tế bào ở người, thể 3 nhiễm có bao nhiêu NST?

a)

47 chiếc NST

b)

47 cặp NST

c)

45 chiếc NST

d)

45 cặp NST

48.

Sự thụ tinh giữa 2 giao tử n+1 sẽ tạo nên thể dị bội nào sau đây?

a)

Thể ba nhiễm

b)

Thể không nhiễm

c)

Thể một nhiễm

d)

Thể bốn nhiễm

49.

Dạng đột biến số lượng NST gây ra hội chứng Đao là:

a)

thể một nhiễm ở cặp NST 23, có 45 NST.

b)

thể ba nhiễm ở cặp NST 23, có 47 NST.

c)

thể một nhiễm ở cặp NST 21, có 45 NST.

d)

thể ba nhiễm ở cặp NST 21, có 47 NST.

50.

Một loài sinh vật có bộ NST 2n= 20. Thể tam bội của loài đó dự kiến có bao nhiêu NST?

a)

10

b)

15

c)

30

d)

21