wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNG THƯ ĐƯỜNG MẬT

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Các loại ung thư đường mật

a)

Ung thư túi mật

b)

Ung thư đường mật trong gan

c)

Ung thư đường mật ngoài gan

d)

Ung thư bóng Vate

e)

Ung thư ống nối gan - tụy

2.

Ung thư đường mật chủ yếu là dạng nào

a)

Adenocarcinoma

b)

Ung thư tế bào vảy

c)

Ung thư Biểu bì

d)

Ung thư tế bào lớn

3.

Các triệu chứng của Ung thư đường mật

a)

Vàng da

b)

Chán ăn

c)

Nôn ói

d)

Giảm cân

e)

Hôn mê

4.

Ung thư đường mật có tỉ lệ gặp

a)

Thấp

b)

Cao

5.

Đặc điểm của Ung thư đường mật

a)

Thường ở giai đoạn trễ và không phẫu thuật được

b)

Thường phát hiện sớm qua CT/ MRI

6.

Phát biểu đúng về ung thư đường mật

a)

K túi mật và đường mật có cơ chế khác nhau nhưng thường được gộp chung trong nghiên cứu do tỉ lệ gặp thấp

b)

K túi mật và đường mật có cơ chế như nhau

c)

K túi mật và đường mật có phân loại TNM như nhau

7.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Ung thư đường mật có 2 loại: Trong và ngoài gan

b)

Tỉ lệ ung thư đường mật bên ngoài gan cao hơn phía trong gan

c)

Ung thư đường mật có 2 loại: Trong và ngoài gan, Túi mật

8.

Tỉ lệ Ung thư đường mật

a)

Da trắng cao hơn Asian

b)

Asian cao hơn da trắng

9.

Chọn câu sai về K đường mật

a)

CEA và CA 19-9 là đặc hiệu để chẩn đoán và điều trị

b)

Các đột biến ở K đường mật xuất hiện tỉ lệ thấp

c)

Khuyến cáo ở BN không phẫu được/ di căn để định hướng điều trị xác định chuyển dạng và test sinh học phân tử để tìm hướng điều trị đích

10.

Chọn câu sai về K đường mật

a)

Phân giai đoạn theo TNM như nhau cho:

Túi mật

CCA trong gan, Gần gan và Xa gan

b)

Tỉ lệ xuất hiện hạch bên trong Gan thấp nên TNM khác

c)

Tiên lượng kém và Tỉ lệ mắc thấp

d)

CCA phổ biến ở: Thailand, Vietnam, Camobia và Lào

11.

Chọn câu sai về K đường mật

a)

Ung thư túi mật chiếm tỉ lệ cao trong BTC

b)

Khác nhau nên thường gộp chung trong nghiên cứu và chẩn đoán

c)

Cần phải lưu ý BTC có phân loại TNM khác nhau

d)

Không có nhiều tiến bộ trong 10 năm qua

12.

Các phương pháp điều trị K đường mật (Chọn nhiều câu đúng)

a)

Phẫu thuật

b)

Xạ trị

c)

Hóa trị

d)

Ghép gan

e)

Điều trị qua mạch máu

13.

Chọn câu đúng điều trị Bổ trợ BTC

a)

Capecitabine [BILCAP trial]

b)

5-FU + mitomycin C [improvement in 5-y DFS for gallbladder but not bile duct cancers]

c)

Hóa xạ trị

d)

Phác đồ Gem-Cis

e)

Rất nhiều phác đồ mang lại hiệu quả

14.

Điều trị toàn thân cho BTC (Chọn câu đúng)

a)

Gem or 5-FU based

b)

Pembro for MSI-H/dMMR

c)

5-FU based chemoradiation

d)

RT without chemotherapy

e)

Gemcitabine + cisplatin [ABC-02 trial] [NCCN: Category 1]

FOLFOX – 2nd line

15.

Chọn câu sai về điều trị bổ trợ BTC

a)

Tiên lượng thấp: 5 năm tương đương 5-15%

b)

Chỉ dưới 35% bệnh nhân có thể phẫu thuật

c)

Ung thư Túi mật thường gặp và thường phát hiện ngẫu nhiên

d)

Tỉ lệ tái phát cao

e)

Phẫu thuật nạo vét hạch D2 là điều kiện bắt buộc

16.

Tên nghiên cứu sử dụng Xeloda trong điều trị bổ trợ BTC

a)

BILCAP

b)

CALBIL

c)

SPIRIT

d)

FUGA-BT

17.

Liều Capecitabin trong nghiên cứu BilCap là

a)

1,000mg/m2 Capecitabine x 2 lần/ ngày, từ ngày 1-14 của chu kỳ 3 tuần, lặp lại 8 chu kỳ

b)

1,250mg/m2 Capecitabine x 2 lần/ ngày, từ ngày 1-14 của chu kỳ 3 tuần, lặp lại 8 chu kỳ

c)

1,250mg/m2 Capecitabine x 2 lần/ ngày, từ ngày 1-28 của chu kỳ 6 tuần, lặp lại 8 chu kỳ

d)

1,250mg/m2 Capecitabine x 2 lần/ ngày, từ ngày 1-14 của chu kỳ 3 tuần, lặp lại 6 chu kỳ

18.

Chọn câu đúng trong nghiên cứu BILCAP

a)

Tiêu chí chính: OS

b)

Tiêu chí phụ: RFS; AEs, Chất lượng cuộc sống Chi phí điều trị

c)

Tiêu chí phụ: OS; AEs, Chất lượng cuộc sống Chi phí điều trị

d)

Tiêu chí chính: RFS

19.

Điểm sai về nghiên cứu BilCAP

a)

447 bệnh nhân tham gia nghiên cứu

b)

Bao gồm tất cả các loại BTC: Ung thư đường mật trong gan. gần gan, túi mật và Các loại Ung BTC hiếm khác

c)

ECOG <=2

d)

Chức năng gan, thận, máu bình thường

e)

Bao gồm bệnh nhân đã xạ hoặc hóa trị trước đó

20.

Nhóm ITT là

a)

Nhóm đúng theo thiết kế nghiên cứu và được mong đợi đáp ứng đầu đủ các tiêu chí của nghiên cứu

b)

Nhóm tuân thủ điều trị và là nhóm thực tế đáp ứng các tiêu chí của nghiên cứu

21.

Nhóm PP là

a)

Nhóm đúng theo thiết kế nghiên cứu và được mong đợi đáp ứng đầu đủ các tiêu chí của nghiên cứu

b)

Nhóm tuân thủ điều trị và là nhóm thực tế đáp ứng các tiêu chí của nghiên cứu

22.

Chọn câu sai về mOS của nghiên cứu BILCAP

a)

Nhóm ITT: 51,1 tháng vs 36,4 tháng

b)

Cải thiện 19% OS và Không có ý nghĩa thống kê ở nhóm ITT

c)

Nhóm PP: 52,7 tháng so với 36,1 tháng

d)

Cải thiện 25% và có ý nghĩa thống kê ở nhóm PP

e)

Ở cả nhóm ITT và PP đều kết luận OS cải thiện với Capecitabine

23.

Chọn câu sai về mOS của nghiên cứu BILCAP

a)

RFS ở nhóm ITT sử dụng Cape là 24,6 tháng so với chỉ 17,6 tháng; Cải thiện 24% tốt hơn ở nhóm Cape, có ý nghĩa

b)

RFS ở nhóm PP sử dụng Cape là 25,9 tháng so với chỉ 17,6 tháng; Cải thiện 29% tốt hơn ở nhóm Cape, có ý nghĩa

c)

RFS ở nhóm PP sử dụng Cape là 25,9 tháng so với chỉ 17,6 tháng; Cải thiện 29% tốt hơn ở nhóm Cape, không ý nghĩa

d)

RFS ở nhóm ITT sử dụng Cape là 24,6 tháng so với chỉ 17,6 tháng; Cải thiện 24% tốt hơn ở nhóm Cape, không ý nghĩa

24.

Nghiên cứu ABC được thực hiện ở đâu

a)

Anh

b)

Mỹ

c)

Pháp

d)

Nhật

25.

Chọn câu sai về BTC

a)

Ung thư đường mật chiếm tỉ lệ thứ 2 sau K dạ dày

b)

Ung thư đường mật chiếm tỉ lệ 3% toàn cầu liên quan đến Ung thư tiêu hóa

c)

Đứng thứ 2 trong các loại ung thư trong Gan nhưng nguy hiểm hơn các loại Ung thư Gan khác

d)

Điều trị hiệu quả nhất là phẫu thuật nhưng tỉ lệ phẫu được thấp, kéo theo tiên lượng 5 năm thấp : 5-10%

26.

Tại sao điều trị Advanced BTC còn khó khăn (Nhiều câu đúng)

a)

Thể ác tính không phổ biến

b)

Dân số già, sức khỏe kém, nhiễm trùng/ tắc nghẽn

c)

Bệnh sử và tế bào học chưa rõ ràng

d)

Bệnh hiếm gặp, khó đánh giá nên Nghiên cứu phase 3 ít

e)

Chủ yếu nghiên cứu pha 2 và đánh giá trên 5FU, Gem

Các kết hợp Ung thư Gan-Mật-Tụy

27.

Chọn ý đúng về nghiên cứu ABC 01:

a)

•Phase II – Bệnh nhân BTC tiến triển

•Điều trị bước 1

•Tiêu chí chính: PFS

b)

•Phase III – Bệnh nhân BTC tiến triển

•Điều trị bước 1

•Tiêu chí chính: OS

c)

Nhóm chứng: Gem 1,000mg/m2: Day D1,8,15 q 28d

24 weeks (6 cycles)

d)

Nhóm nghiên cứu: Cisplatin 25 mg/m2 + Gem 1000 mg/m2 Day 1,8 q3w

24 weeks (8 cycles)

28.

Các kết quả của nghiên cứu ABC 01

a)

6-mo PFS (57.1 vs. 47.7%)

b)

TTP (8.0 vs. 4.0 months)

c)

RR (24 vs. 15%); DCR: 76 vs 58%

d)

GEM và GEMCIS đều hiệu quả như nhau

29.

Chọn ý sai về nghiên cứu ABC 02:

a)

•Phase III – Bệnh nhân BTC tiến triển

•Điều trị bước 1

•Tiêu chí chính: OS ITT

b)

Kể cả bệnh nhân có nhiễm trùng

c)

Nhóm chứng: Gem 1,000mg/m2: Day D1,8,15 q 28d

24 weeks (6 cycles)

d)

Nhóm nghiên cứu: Cisplatin 25 mg/m2 + Gem 1000 mg/m2 Day 1,8 q3w

24 weeks (8 cycles)

30.

DCR của nhóm GEM và GEMCIS trong nghiên cứu ABC 02 là

a)

79,1 vs 71,2%

b)

36 vs 27%

31.

m-DOT của nhóm GEM và GEMCIS trong ABC02 là

a)

13 vs 19,7 weeks

b)

19,7 vs 13 weeks

c)

Tương đương nhau

32.

ABC-02 Kết quả: PFS nhóm ITT

a)

Gem vs Gem + Cis: 6,5 vs 8,4

b)

Gem vs Gem + Cis: 4,5 vs 8,0

33.

ABC-02 Kết quả: OS nhóm ITT

a)

Gem vs Gem + Cis: 11,7 vs 8,3

b)

Gem vs Gem + Cis: 4,5 vs 8,0

34.

Kết luận của nghiên cứu ABC 02

a)

Cải thiện OS Giảm 30% tỉ lệ tử vong (hazard ratio 0.70, p=0.002) - (OS: 11.7 vs. 8.3 months)

b)

Cải thiện PFS Cải thiện PFS: Giảm 28% nguy cơ tiến triển (HR 0.72, p=0.003)

c)

Nghiên cứu đầu tiên chứng minh hiệu quả trong điều trị A-BTC

d)

Không làm tăng độc tính

e)

CisGem được khuyến cáo quốc tế là điều trị chuẩn và là bắt buộc trong các nghiên cứu về sau

35.

Nguyên tắc vàng điều trị BTC Advanced

a)

Lựa chọn tốt nhất cho bệnh nhân còn phẫu được

b)

Điều trị bổ trợ cho bệnh nhân BTC tiển triển tại chỗ/ giai đoạn không mổ: BILCAP

36.

Điểm sai của nghiên cứu FUGA-BT:

a)

Nghiên cứu phase III GS so sánh với GemCis

b)

GS so sánh với S1 trong nghiên cứu JCOG0805; GC tốt hơn Gem trong ABC02

c)

Nghiên cứu phase III CS so sánh với GemCis

d)

Đánh giá hiệu quả không hơn kém của phác đồ GS so với GC trong điều trị BTC không phẫu được/ tái phát

e)

Nếu GS không hơn kém so với GC, nghiên cứu se đánh giá hiệu quả GS so với GC

37.

Liều dùng các thuốc trong FUGA-BT

a)

Gem: 1,000mg/m2 D1,8 - CDDP: 25mg/m2 D1,8 - S1: 80-100-120mg/m2 D1-14

b)

Gem: 1,000mg/m2 D1,8 - CDDP: 25mg/m2 D1,8 - S1: 60-80-100mg/m2 D1-14

c)

Gem: 1,250mg/m2 D1,8 - CDDP: 25mg/m2 D1,8 - S1: 80-100-120mg/m2 D1-14

d)

Gem: 1,000mg/m2 D1,8 - CDDP: 50mg/m2 D1,8 - S1: 80-100-120mg/m2 D1-14

38.

Tiêu chí chính của FUGA-BT trong BTC:

a)

OS

b)

PFS

39.

Tiêu chí phụcủa FUGA-BT trong BTC:

a)

OS

b)

PFS

c)

AEs

d)

ORR

e)

Planed dosage

40.

Câu đúng về kết quả nghiên cứu FUGA-BT

a)

OS: 15,1 vs 13,4 tháng, HR: 0,945; 90%CI: 0,777-1,49, p<0.05

b)

PFS: 6,8 vs 5,8 tháng, HR: 0.864, 95%CI: 0,697-1,070, p

c)

ORR nhóm GC tốt hơn GS: 32,4 vs 29,8 tháng nhưng không ý nghĩa

d)

% Liều điều trị mục tiêu tương đương ở 2 nhóm

e)

AEs nhóm GC thấp hơn GS

41.

Kết luận của nghiên cứu FUGA-BT

a)

GS cho thấy không hơn kém về OS, với dung nạp tốt

b)

GS không thua kém GC trong tiêu chí chính OS

c)

GS là lựa chọn điều trị chuẩn, thuận tiện hơn, không bù nước cho bệnh nhân A-BTC

d)

Tất cả đúng

42.

Chọn câu đúng về phác đồ bộ 3: GCS cho bệnh nhân Advanced - BTC tên gì

a)

KHBO1401-MITSUBA

b)

FUGA-BT

c)

TRICOLOR

d)

Đây là một nghiên cứu phase III

43.

Chọn câu sai trong thiết kế nghiên cứu MITSUBA

a)

GCS vs GC: GEM: 1,000mg/m2, CDDP: 25mg/m2, S1: 40-60mg BID

b)

246 Bệnh nhân, Tỉ lệ: 1:1

c)

Phác đồ 24 tuần

d)

Bệnh nhân chưa hóa trị trước đó

e)

Tiêu chí chính: PFS, tiêu chí phụ OS, AEs

44.

Chọn câu đúng về kết quả nghiên cứu MITSUBA

a)

1y-OS nhóm ITT: GCS:GC là 59,4:53,7

b)

2y-OS nhóm ITT: GCS:GC là 59,4:53,7

c)

1y-OS nhóm ITT: GCS:GC là 28,5:22.0

d)

2y-OS nhóm ITT: GCS:GC là 28,5:22.0

e)

mOS: 13,5 tháng vs 12,6 tháng

45.

Chọn câu đúng về kết quả nghiên cứu MITSUBA

a)

0.5y-PFSnhóm ITT: GCS:GC là 61,8 vs 47,2

b)

1y-PFS nhóm ITT: GCS:GC là 61,8 vs 47,2

c)

0.5y-PFS nhóm ITT: GCS:GC là 25,2 vs 16,3

d)

1y-PFS nhóm ITT: GCS:GC là 25,2 vs 16,3

e)

mPFS: 7,4 vs 5,5 tháng

46.

Kết luận đúng về RR và DCR trong nghiên cứu MITSUBA

a)

RR: GCS : GC: 41,5 vs 15%; DCR: GCS : GC: 79,8 vs 62%

b)

DCR: GCS : GC: 41,5 vs 15%; RR: GCS : GC: 79,8 vs 62%

47.

Chọn câu sai về điều trị bước 2 trong nghiên cứu MITSUBA

a)

Tỉ lệ bệnh nhân vẫn đáp ứng 1 phần với GCS cao (43,9%)

b)

Có 3% bệnh nhân trong nhóm GCS được phẫu thuật do giảm kích thước bướu

c)

Kích thước bướu giảm nhiều hơn và nhanh hơn ở nhóm GC

48.

Chọn câu đúng về ứng dụng nghiên cứu MITSUBA:

a)

GSC vượt trội so với GC với tiêu chí OS

b)

GSC có thể là điều trị chuẩn thay thế GC

c)

GCS là phác đồ rất phù hợp cho bệnh nhân có thể trạng tốt (PS 0-1)

d)

Phác đồ 2 tuần (1 week on - 1 week off): Giảm thiểu tác dụng phụ và tăng tỉ lệ đáp ứng, phù hợp ngay cả cho bệnh nhân lớn tuổi

e)

Tất cả đúng

49.

Thứ tự lựa chọn phác đồ cho bệnh nhân BTC nên là:

a)

GCS => GS = GC => GEM

b)

GCS => GS = GEM => GC

c)

GCS ==> GS ==> GEM => GC

50.

Ứng dụng của phác đồ mFOLFOX trong BTC

a)

Giảm tỉ lệ tử vong : OS 6 tháng và 12 tháng cải thiện 15%

b)

Phù hợp cho sử dụng bước 2, cho bệnh nhân cần được kiểm soát các triệu chứng tăng nặng

c)

Tất cả đúng

51.

Các phác đồ bước 2 điều trị A-BTC hiện nay có:

a)

GCS

b)

Lonsurf

c)

mFOLFOX

d)

GOX

e)

FOLFIRINOX

52.

Chọn ý sai về LONSURF trong điều trị bước 2 A-BTC

a)

Được chứng minh qua nghiên cứu phase II

b)

Liều dùng 35mg/m2: D1-5, 8-12 q4w

c)

Tiêu chí chính PFS đạt 33,3%

d)

mOS: 6.1 tháng; mPFS: 3.8 tháng

e)

Lonsurf có dung nạp rất thấp, cần đánh giá thêm

53.

Chọn câu đúng về vai trò của đột biến Gen trong Ung thư đường mật

a)

70% đột biến cho ung thư đường mật trong Gan

b)

70% đột biến cho ung thư đường mật ngoài Gan

c)

Điều trị Ung thư đường mật chưa cải thiện nhiều do liên quan đến ung thư Tụy, Gan....

d)

Tỉ lệ đột biến thường gặp cao