NEW
Font size
WorksheetsÔn tập cuối kì 1 sinh 8 22-23
Total questions: 46
Worksheet time: 25mins
Cử động hô hấp bao gồm những hoạt động nào?
A.Hai lần hít vào và một lần thở ra.
B.Một lần hít vào và một lần thở ra.
C.Một lần hít vào hoặc một lần thở ra.
D.Một lần hít vào và hai lần thở ra.
A
B
C
D
Hoạt động hô hấp bình thường của người có sự tham gia của những loại cơ nào sau đây?
A.Cơ lưng và cơ liên sườn.
B.Cơ ức đòn chũm và cơ hoành.
C.Cơ liên sườn và cơ nhị đầu.
D.Cơ liên sườn và cơ hoành.
A
B
C
D
.Khi thở ra thì thể tích lồng ngực thay đổi như thế nào?
A.Thể tích lồng ngực không thay đổi.
B.Thể tích lồng ngực tăng sau đó giảm.
C.Thể tích lồng ngực giảm.
D.Thể tích lồng ngực tăng.
A
B
C
D
Hoạt động hô hấp sâu của người có tác dụng gì?
A.Tăng lượng CO2 cho cơ thể.
B.Tăng sự co dãn của cơ.
C.Tăng nhịp hô hấp.
D.Tăng lượng O2 cho cơ thể.
A
B
C
D
Khi hít vào, cơ liên sườn và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào?
A.Cơ liên sườn dãn còn cơ hoành co.
B.Cơ liên sườn và cơ hoành đều dãn.
C.Cơ liên sườn và cơ hoành đều co.
D.Cơ liên sườn co còn cơ hoành dãn.
A
B
C
D
Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu?
A.Khí nitơ. B.Khí cacbônic. C.Khí ôxi. D.Khí hiđrô.
A
B
C
D
Trong quá trình trao đổi khí ở phổi, loại khí nào sẽ khuếch tán từ không khí vào các mao mạch máu ở phế nang?
A.Khí nitơ. B.Khí cacbônic. C.Khí ôxi. D.Khí hiđrô.
A
B
C
D
Để tặng lượng khí lưu thông, giảm lượng “khí chết” trong hoạt động hô hấp, cần phải làm gì?
A.Bổ sung vitamin. B.Uống nhiều nước.
C.Hít thở sâu. D.Ăn uống đủ chất, đi ngủ đúng giờ.
A
B
C
D
Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế nào?
A.Bổ sung. B.Chủ động. C.Thẩm thấu. D.Khuếch tán.
A
B
C
D
Dung tích sống trung bình của nam giới người Việt nằm trong khoảng bao nhiêu?
A.2500 – 3000 ml. B.3000 – 3500 ml.
C.1000 – 2000 ml. D.800 – 1500 ml.
A
B
C
D
Trường hợp nào sau đây cần hô hấp nhân tạo?
A.Bệnh nhân bị điện giật. B.Bệnh nhân bị tai nạn giao thông.
C.Bệnh nhân bị đột quỵ. D.Bệnh nhân bị ngã gẫy chân.
A
B
C
D
Trong nước bọt có chứa loại enzim nào?
A.Lipaza B.Mantaza C.Amilaza D.Prôtêaza
A
B
C
D
Mỗi ngày, một người bình thường tiết khoảng bao nhiêu ml nước bọt?
A.1000 – 1500 ml B.800 – 1200 ml
C.400 – 600 ml D.500 – 800 ml
A
B
C
D
Nước bọt có độ pH khoảng bao nhiêu?
A.6,5 B.8,1 C.7,2 D.5.0
A
B
C
D
Tuyến nước bọt nằm ở những vị trí nào dưới đây?
A.Dưới hàm, thực quản B.Dưới lưới, amidan
C.Dưới hàm, hai bên mang tai, dưới lưỡi D.Vòm họng, hầu
A
B
C
D
Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt?
A.Họng B.Thực quản C.Lưỡi D.Khí quản
A
B
C
D
Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hoạt động tiêu hóa thức ăn ở khoang miệng?
A.Biến đổi hóa học và biến đổi lí học đều yếu.
B.Biến đổi hóa học và biến đổi lí học đều mạnh.
C.Biến đổi hóa học là chủ yếu.
D.Biến đổi lí học là chủ yếu.
A
B
C
D
Dạ dày được cấu tạo bởi các lớp nào?
A.Lớp cơ dọc, cơ vòng, cơ chéo và cơ trơn.
B.Lớp màng bọc, lớp cơ, lớp dưới niêm mạc và lớp niêm mạc.
C.Lớp màng bọc, lớp cơ và lớp niêm mạc.
D.Lớp màng bọc, lớp cơ trơn, lớp niêm mạc.
A
B
C
D
Tuyến vị nằm ở lớp nào của dạ dày?
A.Lớp niêm mạc. B.Lớp dưới niêm mạc.
C.Lớp màng bọc. D.Lớp cơ.
A
B
C
D
Axit có trong thành phần dịch vị là axit nào?
A.HNO3. B.HCl. C.H2SO4. D.HBr.
A
B
C
D
Chất nhầy do tuyến vị tiết ra có tác dụng gì?
A.Phủ lên bề mặt niêm mạc dạ dày để bảo vệ khỏi tác động enzim pepsin và HCl.
B.Tạo môi trường kiềm để trung hoà HCl.
C.Giúp thức ăn dễ tiêu hoá hơn.
D.Giúp niêm mạc dạ dày trơn nhẵn hơn để đẩy thức ăn xuống phía dưới dễ dàng hơn.
A
B
C
D
Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn ?
A. Sụn thanh nhiệt B. Sụn nhẫn
C. Sụn giáp D. Tất cả các phương án
A
B
C
D
Khí quản người được tạo thành bởi bao nhiêu vòng sụn khuyết hình chữ C ?
A. 20 – 25 vòng sụn B. 15 – 20 vòng sụn
C. 10 – 15 vòng sụn D. 25 – 30 vòng sụn
A
B
C
D
Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?
A. Khí quản B. Thanh quản C. Phổi D. Phế quản
A
B
C
D
Phổi người trưởng thành có khoảng
A. 200 – 300 triệu phế nang. B. 800 – 900 triệu phế nang.
C. 700 – 800 triệu phế nang. D. 500 – 600 triệu phế nang.
A
B
C
D
Loại khí nào dưới đây thường gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí và có thể gây chết người khi dùng với liều cao ?
A. N2 B. O2 C. H2 D. NO2
A
B
C
D
Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong
A. N2 B. CO C. CO2 D. N2
A
B
C
D
Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?
A. Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.
B. Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.
C. Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.
D. Tất cả các phương án
A
B
C
D
Hệ tuần hoàn được cấu tạo bởi những thành phần nào?
A.Động mạch, tĩnh mạch và tim. B.Tim, tĩnh mạch và mao mạch.
C.Tim và hệ mạch. D. Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.
A
B
C
D
Khi tâm thất trái co, máu được bơm đến bộ phận nào?
A.Tĩnh mạch chủ B. Động mạch chủ C. Động mạch phổi D.Tĩnh mạch phổi
A
B
C
D
Ở người bình thường, trong mỗi chu kì hoạt động, tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong khoảng bao lâu?
A.0,3 giây B. 0,4 giây C. 0,5 giây D. 0,1 giây
A
B
C
D
Ở người bình thường, thời gian tâm thất nghỉ trong mỗi chu kì hoạt động của tim là bao lâu?
A.0,6 giây B. 0,4 giây C. 0,5 giây D. 0,3 giây
A
B
C
D
Ở người bình thường, trung bình mỗi phút tim đập bao nhiêu lần?
A.85 lần B. 75 lần C. 60 lần D. 90 lần
A
B
C
D
. Loại mạch máu nào dưới đây có chức năng vận chuyển các chất nuôi dưỡng tim?
A.Động mạch dưới đòn B. Động mạch dưới phổi C. Động mạch vành D.Động mạch cảnh trong
A
B
C
D
Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trước ->sau như thế nào?
A.Pha thất co – pha dãn chung – pha nhĩ co B. Pha dãn chung – pha thất co – pha nhĩ co
C. Pha thất co – pha nhĩ co – pha dãn chung D. Pha nhĩ co – pha thất co – pha dãn chung
A
B
C
D
Ở tim người, tại vị trí nào dưới đây không xuất hiện van?
A.Giữa tĩnh mạch chủ và tâm nhĩ phải B. Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái
C. Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải D. Giữa tâm thất trái và động mạch chủ
A
B
C
D
Huyết áp là gì?
A.Sức đẩy do tim tạo ra. B. Tốc độ máu khi di chuyển trong hệ mạch.
C. Khối lượng máu di chuyển trong hệ mạch.
D. Áp lực máu khi tác động lên thành mạch.
A
B
C
D
Khẳng định nào sau đây về sự vận chuyển máu trong hệ mạch là sai?
A.Máu được vận chuyển trong hệ mạch là nhờ sức đẩy do tim tạo ra.
B. Tính từ tim, huyết áp giảm dần suốt chiều dài hệ mạch.
C. Tính từ tim, vận tốc máu giảm dần suốt chiều dài hệ mạch.
D. Huyết áp tối đa khi tâm thất co và huyết áp tối thiểu khi tâm thất dãn.
A
B
C
D
Trường hợp nào sau đây nhịp tim sẽ không tăng lên so với bình thường?
A.Khi bị hẹp hoặc hở van tim. B. Khi chạy, nhảy, vận động mạnh.
C. Khi cơ thể bị sốt cao. D. Khi nghỉ ngơi, thư giãn.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc máu trong hệ mạch?
A.Vận tốc máu trong mạch tăng dần từ động mạch cho đến mao mạch sau đó lại giảm dần trong tĩnh mạch.
B. Vận tốc máu trong mạch giảm dần từ động mạch cho đến tĩnh mạch.
C. Vận tốc máu trong mạch tăng dần từ động mạch cho đến tĩnh mạch.
D. Vận tốc máu trong mạch giảm dần từ động mạch cho đến mao mạch sau đó lại tăng dần trong tĩnh mạch.
A
B
C
D
Máu tuần hoàn liên tục và theo một chiều trong hệ mạch được tạo ra từ sự phối hợp giữa những cơ quan nào?
A.Các van tim và hệ mạch. B. Các ngăn tim với nhau.
C. Các ngăn tim, van tim, van tĩnh mạch và hệ mạch. D. Ngăn tim và hệ mạch.
A
B
C
D
Huyết áp tối đa đo được khi nào?
A.Tâm nhĩ dãn. B. Tâm thất co. C. Tâm thất dãn. D. Tâm nhĩ co.
A
B
C
D
Ở trạng thái nghỉ ngơi, so với người bình thường thì vận động viên có nhịp tim khác biệt như thế nào?
A.Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.
B. Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.
C. Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim ít hơn.
D. Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim ít hơn.
A
B
C
D
Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với chất nào dưới đây?
A.Phôtpholipit. B. Ơstrôgen. C. Cholesterol. D. Testôsteron.
A
B
C
D
Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào?
A.Mao mạch. B. Tĩnh mạch. C. Động mạch. D. Mao mạch và tĩnh mạch.
A
B
C
D
Tổn thương ở mạch máu nào sau đây sẽ chảy máu nhất?
A.Mao mạch trên da B. Tĩnh mạch bàn tay C. Động mạch cánh tay D. Mao mạch bàn chân
A
B
C
D
