wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn bài 1-4

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.

b)

mang thông tin di truyền của các loài.

c)

mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.

2.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

3.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

4.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

5.

Gen không phân mảnh có

a)

vùng mã hoá liên tục.

b)

vùng mã hoá không liên tục

c)

cả exôn và intrôn.

d)

các đoạn intrôn.

6.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

7.

Vùng kết thúc của gen là vùng

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

b)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin

d)

mang thông tin mã hoá các aa

8.

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

b)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

9.

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

b)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

c)

một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

d)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại

10.

Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:

a)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.

b)

vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

c)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.

d)

vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

11.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

RNA pôlimeraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

ADN ligaza

12.

Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protêin do nó quy định tổng hợp?

a)

Vùng kết thúc.

b)

Vùng điều hòa

c)

Vùng mã hóa.

d)

Cả ba vùng của gen.

13.

Intron là:

a)

đoạn gen không mã hóa axit amin.

b)

đoạn gen mã hóa axit amin.

c)

gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn.

d)

đoạn gen mang tính hiệu kết thúc phiên mã.

14.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN.

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

15.

Vùng mã hoá của gen là vùng

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã

b)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

mang tín hiệu mã hoá các axit amin

d)

mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc

16.

Gen phân mảnh là gen:

a)

chỉ có exôn

b)

có vùng mã hoá liên tục.

c)

có vùng mã hoá không liên tục.

d)

chỉ có đoạn intrôn.

17.

Mã di truyền là:

a)

mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.

b)

mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

c)

mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.

d)

mã bộ hai, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

18.

Quá trình tự nhân đôi của ADN có đặc điểm:

a)

Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

b)

Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 3’ đến 5’

c)

Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y

d)

Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.

19.

Bản chất của mã di truyền là?

a)

A. Trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

b)

B. Các axit amin đựơc mã hoá trong gen.

c)

C. Ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một aa

d)

D. Một bộ ba mã hoá cho một axit amin.

20.

Quá trình tự nhân đôi của ADN có các đặc điểm:

1. Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào.

2. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

3. Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.

4. Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5 → 3.

5 . Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y

6. Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ.

Phương án đúng là:

a)

A. 1, 2, 3, 4, 5.    

b)

B. 1, 2, 4, 5, 6.    

c)

C. 1, 3, 4, 5, 6.    

d)

D. 1, 2, 3, 4, 6.

21.

Loại nucleotit nào chỉ có trong ADN mà không có trong ARN?

a)

A

b)

T

c)

G

d)

X

22.

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN polimeraza có vai trò

a)

Tháo xoắn ADN

b)

Lắp ráp tổng hợp mạch mới

c)

Tách mạch ADN

d)

Nối các đoạn Okazaki tạo mạch hoàn chỉnh

23.

Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen. Biết mỗi chu kì xoắn gồm 10 cặp nu. Mỗi cặp nu dài 3,4 Å

a)

210

b)

119

c)

105

d)

238

24.

Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)

1200 nuclêôtit

b)

2400 nuclêôtit.

c)

3600 nuclêôtit.

d)

3120 nuclêôtit.

25.

Câu 2. Hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng các liên kết

a)

A. hidrô

b)

B. cộng hoá trị

c)

C. ion

d)

D. este

26.

Câu 3: Mạch thứ nhất của một gen ở tế bào nhân

thực có 600 nuclêôtit loại guanin. Theo lí thuyết, mạch thứ 2 có số nucleotit loại xitôzin là

a)

A. 400.

b)

B. 1200.

c)

C. 300.

d)

D. 600.

27.

Câu 4: Nuclêôtit không phải là đơn phân cấu trúc nên loại phân tử nào sau đây?

a)

A. tARN.

b)

B. Prôtêin.

c)

C. ADN.

d)

D. mARN.

28.

Câu 5: Loại axit nuclêic nào sau đây thường có khối lượng lớn nhất?

a)

A. rARN.

b)

B. mARN.

c)

C. ADN.

d)

D. tARN.

29.

Câu 6: Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?

a)

A. Glucozơ.

b)

B. Axit amin.

c)

C. Vitamin.

d)

D. Nuclêôtit.

30.

Câu 8: Một gen có 200T và 400X. Gen có bao nhiêu liên kết hidro?

a)

A. 1600

b)

B. 800

c)

C. 1900

d)

D. 2100

31.

Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn nào làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN liên tục ?

a)

Mạch đơn có chiều 5’ – 3’

b)

Một mạch đơn ADN bất kỳ

c)

Mạch đơn có chiều 3’ – 5’

d)

Trên cả 2 mạch đơn

32.

Khái niệm nào sau đây về gene là đúng?

a)

Gene là một đoạn phân tử DNA mang thông tin di truyền mã hóa cho một sản phẩm nhất định.

b)

Gene là một đoạn phân tử DNA mang thông tin di truyền mã hóa cho một loại protein.

c)

Gene là một đoạn phân tử DNA mang thông tin di truyền mã hóa cho một phân tử RNA.

d)

Gene là một đoạn phân tử DNA với các trình tự nucleotide đặc biệt điều hòa hoạt động của bộ máy di truyền.

33.

Những điểm khác biệt cơ bản giữa gene ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực là:

a)

Gene của sinh vật nhân sơ không có sự phân mảnh, gene của sinh vật nhân thực có phân mảnh.

b)

Gene của sinh vật nhân sơ không có sự điều hòa hoạt động, gene của sinh vật nhân thực chịu sự điều hòa hoạt động.

c)

Trong một vùng gene (Operon) ở tế bào nhân sơ có nhiều đoạn mang thông tin mã hóa cho những sản phẩm protein riêng biệt.

d)

Số lượng gene ở tế bào nhân sơ ít hơn so với tế bào nhân thực.

34.

Theo học thuyết trung tâm của F. Crick, sơ đồ nào sau đây là đúng?

a)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \rightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

b)

DNA  polypeptide  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ polypeptide\ \rightarrow\ tính\ trạng

c)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftrightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

d)

DNA  RNA  tıˊnh trng  proteinDNA\ \rightarrow\ RNA\ \rightarrow\ tính\ trạng\ \rightarrow\ protein

35.

Mã di truyền có những tính chất nào sau đây?

a)

Tính liên tục.

b)

Tính đặc hiệu.

c)

Tính thoái hóa.

d)

Tình phổ biến.

e)

Tính đa hiệu.

36.

Mã bộ ba nào sau đây mã hóa acid amin Metionin?

a)

3'AUG5'

b)

3'GUA5'

c)

5'UAG3'

d)

5'AGU3'

37.

Phiên mã là quá trình tổng hợp phân tử nào sau đây?

a)

ARN

b)

ADN

c)

mARN

d)

Protein

38.

Quá trình phiên mã được thực hiện nhờ enzym nào?

a)

ADN polimeraza

b)

Tháo xoắn

c)

ARN polimeraza

d)

Ligaza

39.

Enzym ARN polimeraza bám vào vùng nào trên gen để bắt đầu phiên mã?

a)

Vùng điều hòa

b)

Vùng kết thúc

c)

Vùng mã hóa

d)

Vùng không mã hóa

40.

Mạch gốc của phân tử ADN có chiều

a)

5' → 5'.

b)

3' → 5'.

c)

5' → 3'.

d)

3' → 3'.

41.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit (phân tử ARN) được tổng hợp theo chiều nào?

a)

5' → 5'.

b)

3' → 5'.

c)

5' → 3'.

d)

3' → 3'.

42.

Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại A trên mạch gốc liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?

a)

X

b)

T

c)

U

d)

G

43.

Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại T trên mạch gốc liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?

a)

A

b)

U

c)

G

d)

X

44.

Trong phân tử ARN không có loại đơn phân nào sau đây?

a)

Timin.

b)

Uraxin. 

c)

Xitôzin.

d)

Ađênin.

45.

Nguyên tắc nào được thực hiện trong quá trình phiên mã?

a)

Nguyên tắc bán bảo tồn

b)

Nguyên tắc nửa gián đoạn

c)

Nguyên tắc bổ sung

d)

Nguyên tắc liên tục

46.

.  Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là

a)

mARN.

b)

rARN

c)

tARN.

d)

ADN

47.

Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã? 

a)

mARN

b)

rARN

c)

tARN

d)

ADN

48.

Phân tử nào sau đây có vai trò làm khuôn tổng hợp chuỗi pôlipeptit trong quá trình dịch mã?

a)

ADN.

b)

rARN.

c)

mARN.

d)

tARN.

49.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

ADN

b)

ARN

c)

Protein

d)

Nhiễm sắc thể

50.

Quá trình dịch mã xảy ra ở đâu?

a)

Tế bào chất

b)

Nhân tế bào

c)

Ti thể

d)

Màng sinh chất

51.

Trong quá trình dịch mã, riboxom di chuyển trên mARN theo chiều

a)

3' → 5'

b)

5' → 3'

c)

5' → 5'

d)

3' → 3'

52.

Codon mở đầu trên mARN bắt đầu dịch mã là

a)

AUG

b)

GAA

c)

GXU

d)

UAG

53.

Codon mở đầu mã hóa cho axit amin nào sau đây?

a)

Glu

b)

Arg

c)

Gly

d)

Met

54.

Bộ ba đối mã của codon mở đầu là

a)

3'UAX5'

b)

5'UAX3'

c)

5'TAX3'

d)

5'XTA3'

55.

Khi nào quá trình dịch mã dừng lại?

a)

Riboxom di chuyển qua mã kết thúc trên mARN

b)

Hết nguyên liệu

c)

Hai tiểu phần của riboxom tách nhau ra

d)

Riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN

56.

Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số  ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là

      

a)

pôlinuclêôtit

b)

pôlinuclêôxôm

c)

pôliribôxôm.

d)

pôlipeptit.

57.

Cho các loại ARN (cột 1) và các chức năng tương ứng (cột 2):

Tổ hợp ghép đôi đúng là:

a)

1- c; 2 - a; 3 - b.          

b)

1 - b; 2 - c; 3- a.           

c)

1 - a; 2 - c; 3 - b.        

d)

1 -a; 2- b; 3 -c.

58.

Điều hòa hoạt động gen là

a)

điều hòa quá trình dịch mã.

b)

điều hòa quá trình phiên mã.

c)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.

d)

điều hòa lượng sản phẩm của gen.

59.

Những biến đổi trong cấu trúc của gen được gọi là

a)

Đột biến gen.

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Đột biến NST