wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 55

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Những hoocmon nào sau đây kích thích sinh trưởng của cơ thể thực vật? 

a)

A. Auxin, axit abxixic, xitôkinin.   

b)

B. Auxin, gibêrelin, xitôkinin.

c)

C. Auxin, gibêrelin, etylen.   

d)

D. Auxin, etylen, axit abxixic.

2.

Những hoocmôn nào sau ức chế sự sinh trưởng của thực vật là:

a)

A.Auxin, Axit abxixic, xitokinin

b)

B.Auxin, giberelin, xitokinin

c)

C.Auxin, giberelin, etilen

d)

D.Auxin, Axit abxixic, etilen

3.

Khi nói về hooc môn thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.

II. Nồng độ thấp nhưng gây ra tác động sinh lí lớn.

III. Thường có tính chuyên hoá cao hơn so với hooc môn động vật.

IV. Được tạo ra ở bộ phận nào thì gây ra tác động sinh lí ở bộ phận đó.

a)

A. 3

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 4

4.

Khi nói về hoocmon thực vật, phát biểu nào sau đây sai? 

a)

A. Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.

b)

B. Nồng độ thấp nhưng gây ra biến đổi lớn. 

c)

C. Tính chuyên hoá rất cao. 

d)

D. Không có tính đặc hiệu đối với loài thực vật.

5.

Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng lên? 

a)

A. AIA.

b)

B. Etylen.

c)

C. Cytokinin.  

d)

D. GA

6.

Trong thực tiễn sản xuất nông nghiệp, auxin được sử dụng nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A. Kích thích ra rễ ở cành giâm, tăng tỷ lệ đậu quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô tế bào thực vật, diệt cỏ

b)

B. Kích thích ra rễ ở cành giâm, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

c)

C. Kích thích ra rễ ở cành giâm, hạn chế tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

d)

D. Hạn chế ra rễ ở cành giâm, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

7.

trong thực tiễn sản xuất nông nghiệp giberelin được sử dụng nhằm mục đích nào sau đây ?

a)

A.Làm giảm độ nảy mầm của hạt,củ;kích thích sinh trưởng chiều cao của cây; tạo quả không hạt

b)

B.Kích thích nảy mầm của hạt,củ,chồi; Sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ ; tạo quả không hạt .

c)

C.Kích thích nảy mầm của hạt,chồi,củsinh trưởng chiều cao của cây; tạo quả không hạt

d)

D.Kích thích nảy mầm của hạt,chồi,củ ; Kích thích chiều cao sinh trưởng của cây ; phát triển lá ; tạo quả không hạt .

8.

Có 3 quá trình liên quan với nhau tạo nên sự phát triển của thực vật đó là những quá trình nào sau đây ?

a)

A.Tăng khối lượng, kích thước cơ thể và sinh trưởng.

b)

B.Tăng kích thước, số lượng tế bào và sự phân hóa tế bào.

c)

C.Sinh trưởng, sự phân hóa tế bào và phát sinh cơ quan mới.

d)

D.Tăng khối lượng, kích thước cơ thể và phát sinh cơ quan mới.

9.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố chủ yếu chi phối sự ra hoa?

a)

A. Tuổi cây

b)

B. Xuân hoá

c)

C.

Quang chu kì

d)

D. Kích thước của thân

10.

Xuân hóa là hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây ?

a)

A. nhiệt độ cao

b)

B. nhiệt độ thấp

c)

C. ánh sáng yếu

d)

D. ánh sáng mạnh

11.

Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhiệt độ thấp được gọi là gì?

a)

A. Quang chu kì

b)

B. Hiện tượng xuân hoá

c)

C. Cây ưa lạnh

d)

D. Sự phát triển

12.

Sinh trưởng và phát triển ở động vật gồm những kiểu nào sau đây ?

a)

A.Sinh trưởng và phát triển không qua biến thái

b)

B.Sinh trưởng và phát triển qua biến thái

c)

C.Sinh trưởng và sinh sản qua vô tính

d)

D.Sinh trưởng,phát triển không qua biến thái và qua biến thái.

13.

Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn nào sau đây ?

a)

A. Phôi

b)

B. Phôi và hậu phôi

c)

C. Phôi thai và sau khi sinh

d)

D. Hậu phôi

14.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn ?

a)

A. Phôi     

b)

B. Phôi và hậu phôi

c)

C. Hậu phôi  

d)

D. Phôi thai và sau khi  sinh

15.

Trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật chịu sự tác động của nhân tố bên trong và nhân tố bên ngoài. Nhân tố nào sau đây là nhân tố bên trong?

a)

A.Dinh duõng

b)

B.Nhiệt Độ

c)

C.Ánh Sáng

d)

D.Hoocmon

16.

Nhân tố nào là nhân tố bên trong tham gia điều hòa quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật?

a)

A.

ánh sáng

b)

B.

nhiệt độ

c)

C.

thức ăn

d)

D.

Hoocmôn

17.

Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn nào dưới đây ?

a)

A.

Tirôxin

b)

B.

Ôxitôxin

c)

C.

Canxitônin

d)

D.

Glucagôn

18.

Động vật nào chịu sự tác động của juvennin và ecdixon ?

a)

A.Rắn

b)

B.ếch nhái

c)

C.Cá chép

d)

D.Châu chấu

19.

Hoocmôn nào sau đây là nhóm hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của côn trùng?

a)

A.Tiroxin và glucagon

b)

B.Juvenin và tiroxin

c)

C.Edixon và juvenin

d)

D.Edixon và glucagon

20.

Hoocmon nào sau đây do tuyến giáp tiết ra?

a)

A. Tiroxin

b)

B. Ơstrogen

c)

C. Testosteron

d)

D. Insulin

21.

Hoocmôn sinh trưởng (GH) ở người được tiết ra từ ?

a)

A.

tuyến giáp.  

b)

B.

buồng trứng.      

c)

C.

tinh hoàn.  

d)

D.

 tuyến yên.

22.

Testosterone được sinh sản ra ở ?

a)

A. tuyến giáp       

b)

B. tuyến yên

c)

C. tinh hoàn       

d)

D. buồng trứng

23.

estrogen được sinh ra ở ?

a)

A.Tuyến giáp

b)

B.Buồng trứng

c)

C.Tuyến yên

d)

D.Tinh hoàn

24.

Hoocmon sinh trưởng (GH) có vai trò nào sau đây ?

a)

A.Tăng cường quá trình trao đổi chất trong cơ thể

b)

B.tăng cường khả năng hấp thụ các chất protein,lipit,gluxit

c)

C.Tăng cường quá trình tổng hợp Protein

d)

D.Tăng cường quá trình chuyển hóa Ca vào xương

25.

hoocmon nào sau đây kích thích chuyển hóa cơ bản ở tế bào đối với động vật có xương sống ?

a)

A.Testosteron

b)

B.Tiroxin

c)

C.Hoocmon sinh trưởng.

d)

D.Ostrogen

26.

Ồ ! Đọc dòng này làm zì :))))

a)

Chọn cái còn lại ấy

b)

Đúng rồi :)))

27.

Testosteron có tác dụng nào sau đây khác với tác dụng của ostrogen?

a)

A.Kích thích sự phát triển của xương.

b)

B. Kích thích sự phân hóa tế bào.

c)

C.Hình thành đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp.

d)

D. Tăng mạnh sự tổng hợp protein

28.

Hậu quả nào sau đây xảy ra đối với trẻ em khi thiếu tirôxin?

a)

A. Cơ bắp kém phát triển.

b)

B. Người nhỏ bé hoặc khổng lồ.

c)

C. Chịu lạnh kém, chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

d)

D. Các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp kém phát triển.

29.

Ở người, nếu thiếu iôt trong thức ăn, nước uống có thể dẫn đến thiếu hoocmôn nào sau đây?

a)

A.Ơstrôgen.

b)

B. Testostêrôn

c)

C.Tirôxin.

d)

D. Hoocmon sinh trưởng.

30.

Người ta chia yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến sự sinh trưởng và phát triển của người và động vật thành nhân tố bên ngoài và nhân tố bên trong. Nhân tố nào sau đây không cùng nhóm với các nhân tố còn lại?

a)

A. Ánh sáng

b)

B. Nhiệt độ

c)

C. Thức ăn

d)

D. Đặc điểm di truyền

31.

Nhân tố nào sau đây gây hại cho động vật?

a)

A.Thức ăn nhiễm độc.

b)

ho động vật? A.Thức ăn nhiễm độc. B

c)

C.Độ ẩm.

d)

D. Nhiệt độ.

32.

: Sinh sản bằng bào tử có ở những ngành thực vật nào sau đây?

a)

A. Rêu, hạt trần

b)

B. Rêu, quyết.

c)

C.Quyết, hạt kín.

d)

D. Quyết, hạt trần.

33.

Sinh sản của thực vật gồm những hình thức nào sau đây?

a)

A. Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.

b)

B. Sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng

c)

C. Sinh sản sinh dưỡng và sinh sản hữu tính

d)

D. Sinh sản hữu tính và sinh sản bằng bào tử.

34.

: Ở thực vật có 2 hình thức sinh sản vô tính là những hình thức nào sau đây?

a)

A.Sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng.

b)

B. Sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng cành

c)

C.Sinh sản bằng chồi và sinh sản bằng lá

d)

D. Sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân củ

35.

: Cơ sở tế bào của hiện tượng sinh sản sinh dưỡng là những cơ chế nào dưới đây?

a)

A. Nguyên phân.

b)

B. Nguyên phân và giảm phân.

c)

C. Giảm phân và thụ tinh.

d)

D. Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

36.

Cơ sở tế bào của hiện tượng sinh sản bào tử ở rêu là những cơ chế nào dưới đây?

a)

A. Nguyên phân.

b)

B. Nguyên phân và giảm phân

c)

C. Giảm phân và thụ tinh

d)

D. Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

37.

Thụ tinh kép có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Làm tăng hiệu suất thụ tinh.

b)

B. Giúp hạt được bảo vệ tốt.

c)

C. Là cơ sở tạo nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển.

d)

D. Giúp cung cấp dinh dưỡng cho quả phát triển

38.

Sinh sản vô tính ở động vật có các hình thức nào sau đây?

a)

A.Phân đôi, nẩy chồi, phân mảnh, tái sinh.

b)

B. Phân đôi, nẩy chồi, phân mảnh, trinh sinh.

c)

C.Phân đôi, tái sinh, bào tử, sinh dưỡng

d)

D. Phân đôi, tiếp hợp, phân mảnh, tái sinh.

39.

: Sinh sản vô tính theo hình thức phân mảnh thường gặp ở những nhóm động vật nào sau đây?

a)

A. Bọt biển, ruột khoang.

b)

B. Bọt biển, kiến.

c)

C. Mối, kiến.

d)

D. Giun dẹp, châu chấu

40.

: Sinh sản vô tính theo cách phân đôi thường gặp ở động vật nào sau đây?

a)

A. Động vật nguyên sinh

b)

B. Ruột khoang

c)

C. Côn trùng

d)

D. Bọt biển.

41.

: Sinh sản bằng nảy chồi gặp ở nhóm động vật nào?

a)

A. Ong, kiến, rệp.

b)

B. Bọt biển, giun dẹp.

c)

C. Bọt biển, ruột khoang.

d)

D. Động vật đơn bào và giun dẹp.

42.

Trạng thái trẻ và già của cây chủ yếu là do cân bằng của hai loại hooc mon nào sau đây quyết định?

a)

A. Cytokinin/ GA.

b)

B. AIA/AAB.

c)

C. AIA/Cytokinin

d)

D. AAB/ Cytokinin.

43.

Hiện tượng các cành cây ở dưới tán (cành cây phía dưới) thường bị rụng liên quan đến mối tương quan giữa các loại hoocmon nào?

a)

A. Auxin/Etylen

b)

B. AIA/AAB

c)

C. AIA/Cytokinin.

d)

D. AAB/ Cytokinin.

44.

: Thụ phấn là quá trình nào sau đây?

a)

A. Vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy.

b)

B. Hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng.

c)

C. Vận chuyển hạt phấn từ nhụy đến núm nhị.

d)

D. Hợp nhất giữa nhị và nhụy.

45.

Cơ quan sinh sản hữu tính ở thực vật hạt kín là gì?

a)

A. Hoa.

b)

B. Lá.

c)

C. Củ.

d)

D. Qủa.

46.

Thụ tinh kép được hiểu như thế nào sau đây?

a)

A. Quá trình thụ tinh đồng thời của 2 hạt phấn với một túi phôi.

b)

B. Quá trình thụ tinh đồng thời của 2 hạt phấn với 2 túi phôi để tạo hạt.

c)

C. Quá trình thụ tinh đồng thời của 2 giao tử đực với tế bào trứng và nhân cực trong túi phôi

d)

D. Một giao tử đực thụ tinh 2 lần với một tế bào trứng.

47.

. Người ta chia yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến sự sinh trưởng và phát triển của người và động vật thành nhân tố bên ngoài và nhân tố bên trong. Nhân tố nào sau đây không cùng nhóm với các nhân tố còn lại?

a)

A. Ánh sáng.

b)

B. Nhiệt độ

c)

C. Thức ăn

d)

D. Đặc điểm di truyền

48.

Cây trung tính có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Ra hoa trong điều kiện ngày dài.

b)

B. Ra hoa trong điều kiện ngày ngắn

c)

C. Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng nhiều hơn 12h/ ngày.

d)

D. Ra hoa trong cả điều kiện ngày ngắn và ngày dài.

49.

Khi nói về sự ra hoa của cây ngày ngắn, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A.Ra hoa vào mùa đông.

b)

B. Ra hoa khi thời gian chiếu sáng trong ngày ngắn hơn 12 giờ.

c)

C. Ra hoa khi sống ở vùng xích đạo

d)

D. Ra hoa khi độ dài đêm dài hơn độ dài đêm tới hạn.

50.

Sơ đồ nào dưới đây mô tả đúng quá trình sinh trưởng và phát triển của ếch?

a)

A.Trứng → Phôi (phát triển bên trong trứng)→ nòng nọc → ếch.

b)

B. Trứng → Phôi (phát triển bên trong trứng)→ Ếch con → Nòng nọc → ếch.

c)

C. Trứng → Phôi (phát triển bên trong trứng)→ Ếch con → Nhộng → ếch.

d)

D. Trứng → Phôi (phát triển bên trong trứng)→ Nòng nọc → Nòng nọc lột xác → ếch.

51.

: Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm theo thứ tự nào sau đây?

a)

A.Bướm → trứng → sâu → nhộng → bướm.

b)

B. Bướm → sâu → trứng → nhộng → bướm

c)

C.Bướm → nhộng → sâu → trứng → bướm

d)

D. Bướm → nhộng → trứng → sâu → bướm.

52.

: Khi nói về ưu điểm của nhân giống vô tính so với nhân giống hữu tính, trong điều kiện không phát sinh đột biến, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Cây con có vật chất di truyền hoàn toàn giống với cây mẹ.

b)

B. Cây có thường có năng suất, chất lượng cao hơn cây mẹ

c)

C. Cây con thường có thời gian sinh trưởng, khả năng chống chịu tốt hơn cây mẹ

d)

D. Số lượng cây con được tạo ra nhiều hơn so với trường hợp nhân giống hữu tính

53.

Khi nói về sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Sinh sản bào tử tiến hóa hơn sinh sản sinh dưỡng vì hiệu suất sinh sản lớn hơn. II. Sinh sản bào tử tiến hóa hơn sinh sản sinh dưỡng vì có tế bào chuyên trách chức năng sinh sản. III. Sinh sản sinh dưỡng tiến hóa hơn sinh sản bào tử vì đời con lưu giữ được hoàn toàn các đặc tính di truyền của cơ thể mẹ. IV. Sinh sản bào tử tiến hóa hơn sinh sản sinh dưỡng vì đời con có kiểu gen khác nhau tạo đa dạng di truyền

a)

A.1.

b)

B. 2

c)

C.3.

d)

D. 4.

54.

Khi nói về hoạt động nhân bản vô tính ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A.Người ta sử dụng tế bào chất của tế bào xôma.

b)

B.Người ta sử dụng tế bào chất của tế bào trứng

c)

C. Người ta lai 2 tế bào xôma với nhau.

d)

D. Người ta lai tế bào xôma và tế bào trứng.

55.

Khi nói về đặc điểm sinh sản vô tính ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Chỉ cần một cá thể gốc. II. Cá thể mới luôn được hình thành từ trứng không được thụ tinh của cá thể gốc. III. Không có sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái. IV. Có sự tham gia của hai cá thể khác giới.

a)

A.1.

b)

B. 2.

c)

C.4.

d)

D. 3.