NEW
Font size
Worksheetsôn tập ck 1- 11 -2
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Sinh vật nào sau đây trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng bằng phương thức quang tự dưỡng?
A. Thực vật.
B. Giun đất.
C. Nấm hoại sinh.
D. Vi khuẩn phân giải.
Sinh vật nào sau đây trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng bằng phương thức hóa tự dưỡng?
A. Thực vật.
B. Vi khuẩn lam.
C. Nấm hoại sinh.
D. Vi khuẩn nitrat hóa.
Thực vật hấp thụ nitrogen chủ yếu ở dạng nào sau đây?
A. NO2- và NH3.
B. NO3- và NH3.
C. NO3- và NH4+.
D. NH3 và NH4+.
Quá trình khử nitrate trong cây là quá trình chuyển hóa
A. NO3- thành NH4+.
B. NO3- thành NO2-.
C. NH4+ thành NO2-.
D. NO2- thành NO3-
Khi nói về vai trò của nitrogen phát biểu nào sao đây sai?
A. Nitrogen là thành phần của protein, nucleic acid, diệp lục.
B. Nitrogen tham gia cấu tạo enzyme, các hormone thực vật.
C. Nitrogen thúc đẩy khí khổng mở, làm tăng tốc độ thoát hơi nước.
D. Khi thiếu nitrogen, lá cây có màu vàng, cây sinh trưởng chậm.
Khí nói về quá trình biến đổi nitrate và amonium ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nitrogen ở dạng NH4+ và NO3- sau khi được cây hấp thụ sẽ biến đổi thành nitrogen trong các hợp chất hữu cơ.
II. Trong cây, NO3- được khử thành NH4+ do xúc tác của enzyme nitrate reductase và nitrite reductase.
III. Hình thành amide giúp giải độc cho tế bào khi lượng NH3 tích lũy quá nhiều.
IV. Hình thành amide là cơ chế dự trữ ammonium cho tế bào thực vật.
A. 1
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Khi thiếu nitrogen, cây có biểu hiện nào sau đây?
A. Lá có màu lục đậm, rễ bị tiêu giảm.
B. Cây sinh trưởng chậm, lá có màu vàng.
C. Lá non có màu vàng, rễ bị tiêu giảm.
D. Lá màu vàng nhạt, có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.
Trong các biện pháp sau đây, có bao nhiêu biện pháp giúp cho bộ rễ cây phát triển?
I. Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.
II. Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất.
III. Giảm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất.
IV. Vun gốc và xới đất cho cây.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết do những nguyên nhân nào sau đây?
I. Các phân tử muối ngay sát bề mặt đất gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất.
II. Cân bằng nước trong cây bị phá hủy.
III. Các ion khoáng độc hại đối với cây.
IV. Rễ cây thiếu oxi nên cây hô hấp không bình thường.
V. Lông hút bị rụng đi và không hình thành lại.
A. I, II, V.
B. II, IV, V.
C. I, III, V.
D. III, IV, V.
Quá trình quang hợp chủ yếu diễn ra ở đâu?
A. Diễn ra chủ yếu ở lá cây.
B. Diễn ra chủ yếu ở thân cây.
C. Diễn ra chủ yếu ở rễ cây.
D. Diễn ra chủ yếu ở hoa và quả.
Sắc tố quang hợp chủ đạo không thể thiếu ở thực vật có hoa là
A. diệp lục a.
B. diệp lục b.
C. carotene.
D. xanthophyl.
Sắc tố quang hợp nào sau đây có chức năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong các phân tử ATP và NADPH?
A. diệp lục a.
B. diệp lục b.
C. carotene.
D. xanthophyl.
Các sắc tố quang hợp của lá có màu đỏ hấp thụ ánh sáng và truyền năng lượng hấp thụ theo sơ đồ nào sau đây?
A. Diệp lục b ® diệp lục a ® diệp lục a ở trung tâm phản ứng ® carotenoid.
B. Carotenoid ® diệp lục b ® diệp lục a ® diệp lục a ở trung tâm phản ứng.
C. Carotenoid ® xanthophyl ® diệp lục b ở trung tâm phản ứng.
D. Diệp lục b ® diệp lục a ® Carotenoid ® diệp lục a ở trung tâm phản ứng.
Khi nói về ảnh hưởng ánh sáng đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?
A. Điểm bảo hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ hô hấp bằng cường độ quang hợp.
B. Trong những điều kiện nhất định cường độ ánh sáng tỉ lệ với cường độ quang hợp.
C. Cây ưa bóng có điểm bù ánh sáng thấp hơ cây ưa sáng.
D. Thành phần ánh sáng ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa sản phẩm quang hợp.
Hợp chất hữu cơ được sử dụng phổ biến trong hô hấp ở thực vật là
A. carbohydrate.
B. lipid.
C. protein.
D. nucleic acid.
Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của hô hấp ở thực vật
A. CO2.
B. O2.
C. H2O.
D. C6H12O6.
Chất mang năng lượng tạo ra trong hô hấp ở thực vật cung cấp cho các hoạt động sống chủ yếu là
A. ATP.
B. pyruvate.
C. CO2.
D. H2O.
Trong quá trình hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy trong giai đoạn đường phân là bao nhiêu?
A. 2.
B. 1.
C. 26 - 28.
D. 30 - 32.
Trong quá trình hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, giai đoạn chuỗi truyền electron diễn ra ở
A. Màng trong ti thể.
B. chất nền ti thể.
C. Màng ngoài ti thể.
D. bào tương.
Khi nói về quá trình lên men ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Lên men gồm hai giai đoạn đường phân và lên men.
B. Hợp chất hữu cơ được tạo ra là lactate, etanol và acetic acid.
C. Năng lượng ATP được giải phóng ở giai đoạn đường phân.
D. Quá trình lên men không diễn ra trong ti thể.
Khi nói về ưu thế của hô hấp hiếu khí so với lên men đối với hoạt động sống của tế bào, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nhu cầu về O2 của hô hấp hiếu khí ít hơn quá trình lên men.
B. Sản phẩm hô hấp hiếu khí là CO2 và H2O không gây độc cho tế bào.
C. Khi cùng nhu cấu về năng lượng, hô hấp hiếu khí tiêu tốn ít chất hữu cơ hơn.
D. Hô hấp hiếu khí phổ biến đối với các loại mô thực vật.
Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.
B. Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.
C. Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp.
D. Trong điều kiện thiếu oxy, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.
Khi nói về hô hấp hiếu khí của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu không có O2 thì không xảy ra hô hấp hiếu khí.
II. Quá trình hô hấp hiếu khí tạo ra ATP và nhiệt năng.
III. Phân tử O2 tham gia vào giai đoạn cuối cùng của toàn bộ quá trình hô hấp.
IV. Quá trình hô hấp hiếu khí diễn ra một số giai đoạn ở ti thể.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm bao nhiêu giai đoạn?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Ở động vật, quá trình dinh dưỡng không bao gồm giai đoạn nào sau đây?
A. Lấy thức ăn.
B. Tiêu hóa thức ăn.
C. Đồng hóa các chất.
D. Thải chất độc.
Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn thức ăn rắn kích cỡ khác nhau?
A. Muỗi.
B. Trai sông.
C. Hổ.
D. Sò huyết.
Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn lọc?
A. Muỗi.
B. Ếch đồng.
C. Hổ.
D. Sò huyết.
Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?
A. Tiêu hóa ngoại bào.
B. Tiêu hóa nội bào.
C. Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
D. Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?
A. Tiêu hóa ngoại bào.
B. Tiêu hóa nội bào.
C. Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
D. Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
Ở động vật đơn bào, các enzyme tiêu hóa có ở bào quan nào sau đây?
A. Không bào tiêu hóa.
B. Ti thể.
C. Lysosome.
D. Túi tiêu hóa.
Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?
A. Thực quản.
B. Dạ dày.
C. Ruột non.
D. Ruột già.
Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?
A. Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → đồng hóa các chất.
B. Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất → hấp thu chất dinh dưỡng.
C. Lấy thức ăn → đồng hóa các chất → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng.
D. Lấy thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất.
Ở người, trật tự nào sau đây đúng với các bộ phận cấu thành ống tiêu hóa?
A. Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn.
B. Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.
C. Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.
D. Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.
Ở người, ống tiêu hóa phân hóa thành các bộ phận khác nhau có tác dụng gì?
A. Giúp quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả cao nhất.
B. Đủ thời gian để có thể tiêu hóa được xenlulôzơ.
C. Tiết kiệm năng lượng tối ưu nhất.
D. Chứa nhiều vi sinh vật tiết nhiều enzyme tiêu hóa.
Khi nói về quá tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biều sau đây đúng?
I. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ vào hệ tuần hoàn máu và hệ tuần hoàn bạch huyết.
II. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ chủ yếu diễn ra ở ruột non.
III. Ruột non có nhiều nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao.
IV. Các chất dinh dưỡng được ruột non hấp thụ theo phương thức vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?
A. Qua bề mặt cơ thể.
B. Qua hệ thống ống khí.
C. Qua mang.
D. Qua phổi.
Châu chấu trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
A. Qua bề mặt cơ thể.
B. Qua hệ thống ống khí.
C. Qua mang.
D. Qua phổi.
Các loài động vật thân mềm trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
A. Qua bề mặt cơ thể.
B. Qua hệ thống ống khí.
C. Qua mang.
D. Qua phổi.
Khi nói về trao đổi khí ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao dổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua mang.
II. Thông khí ở cá xương là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang.
III. Phổi là cơ quan trao đổi khí chuyên hóa của nhiều loài động vật sống trên cạn như bò sát, chim và thú.
IV. Phổi của lưỡng cư có ít phế nang hơn phổi của chim nên trao đổi khí chủ yếu qua da.
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hô hấp ở động vật bao gồm hô hấp ngoài, vận chuyển khí và hô hấp trong.
B. Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí.
C. Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa tế bào với môi trường sống.
D. Hô hấp là quá trình O2 khuếch tán từ môi trường vào máu và CO2 từ máu ra môi trường.
Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn. Giải thích nào sau đây là đúng?
A. Khi chủ động thở nhanh và sâu thì thể tích phổi được tăng lên dự trữ được nhiều khí oxi trong phổi.
B. Khi chủ động thở nhanh và sâu thì tất cả hoạt động của các cơ quan khác đều giảm nên giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn.
C. Chủ động thở nhanh và sâu làm giảm lượng CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.
D. Chủ động thở nhanh và sâu giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.
Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A. cao, tốc độ nhanh.
B. thấp, tốc độ chậm.
C. thấp, tốc độ nhanh.
D. cao, tốc độ chậm.
Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?
A. Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.
B. Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.
C. Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.
D. Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.
Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A. Ốc sên, trai sông, châu chấu.
B. Tôm, cua, mực ống.
C. Châu chấu, giun đốt, trai sông.
D. Tôm, ốc sên, giun đốt.
Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua
A. thành mao mạch.
B. thành tĩnh mạch.
C. thành động mạch.
D. khoang cơ thể.
Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?
A. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.
B. Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.
C. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.
D. Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.
Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai?
A. Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô.
B. Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể.
C. Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi.
D. Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào.
Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Từ tĩnh mạch qua mao mạch.
B. Từ động mạch qua mao mạch.
C. Từ tâm nhĩ qua tâm thất.
D. Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ.
Khi nói về hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chậm.
B. Côn trùng là nhóm động vật hoạt động nhiều nhưng có hệ tuần hoàn hở.
C. Hệ tuần hoàn của côn trùng không tham gia vận chuyển O2, CO2.
D. Máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể.
Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu sau đây sai?
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.
B. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.
C. Tốc độ máu chảy nhanh, vận chuyển đi xa.
D. Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.
Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là gì?
A. Miễn dịch đặc hiệu.
B. Miễn dịch thể dịch.
C. Miễn dịch tế bào.
D. Miễn dịch không đặc hiệu.
Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ hô hấp là
A. lớp dịch nhày, lông nhỏ trong khí quản và phế quản.
B. lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.
C. nồng độ muối cao trong mồ hôi ức chế nấm, virus và vi khuẩn phát triển.
D. vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.
Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây sai?
A. Các yếu tố đề kháng tự nhiên của da và niêm mạc.
B. Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt, nước mắt, dịch vị.
C. Huyết thanh chứa kháng thể điều trị bệnh cho cơ thể.
D. Các đại thực bào, bạch cầu trung tính của cơ thể.
Khi nói về miễn dịch, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nước mắt rửa trôi vi sinh vật ra khỏi mắt thuộc miễn dịch không đặc hiệu.
II. Bạch cầu tiêu diệt vi khuẩn theo cơ chế thực bào thuộc miễn dịch đặc hiệu.
III. Acid trong dạ dày có thể ức chế hoặc giết chết vi khuẩn xâm nhập thuộc miễn dịch đặc hiệu.
IV. Hắt hơi có tác dụng đẩy các vi sinh vật xâm nhập ra khỏi cơ thể thuộc dạng miễn dịch không đặc hiệu.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
