wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá học kì 2 lớp 11

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đốt cháy một lượng ancol X no, đơn chức  thu được 2,24 lít khí CO2 ( đktc) và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của ancol X là:

a)

A. C3H7OH

b)

B. CH3OH.

c)

C. C2H5OH.

d)

D. C4H9OH

2.

Câu 52: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

a)

A. C2H5OC2H5

b)

B. C2H5OH

c)

C. C2H6

d)

D. C3H7OH

3.

Câu 53: Cho 3 chất lỏng sau : Rượu etylic, phenol, glixerin. Thuốc thử nào nhận biết được các chất đó?

a)

A. dd Brôm và Cu(OH)2

b)

B. Na

c)

C. Na và Cu(OH)2

d)

D. dd Brôm

4.

Câu 50. Có 2 bình chứa hai khí riêng biệt mất nhãn là metan và etilen. Để phân biệt chúng ta dùng

a)

A. Tàn đóm đỏ.

b)

B. Quì tím.

c)

C. dung dịch nước vôi trong

d)

D. dung dịch nước brom.

5.

Câu 49. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Phenol tác dụng với Na tạo khí H2.

b)

B. Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng.

c)

C. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2.

d)

D. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.

6.

Câu 47. Chọn khái niệm đúng. Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

     A. có nhóm – OH liên kết với gốc hyđrocacbon.    

b)

B. có nhóm – OH liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hyđrocacbon.

c)

C. có nhóm – OH.

d)

D. có nhóm – OH liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hyđrocacbon no.

7.

Câu 46. Chất sau C3H5(OH)3 có tên gọi thông thường là?

a)

A. Ancol propylic.      

b)

B. Propan-1,2,3-triol.

c)

C. Etilen glicol.

d)

D. Glixerol.

8.

Câu 45. Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là

a)

A. Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.   

b)

B. Crackinh ankan.

c)

C. Tách H2 từ etan.    

d)

D. Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác Pd/PbCO3.

9.

Câu 2: Thành phần chính của khí tự nhiên là khí nào trong số các khí sau:

a)

A. H2.

b)

B. CO

c)

C. CH4

d)

D. C2H4

10.

Câu 3: Dãy chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

A. Etanol, phenol

b)

B. Toluen , stiren

c)

C. Stiren, phenol

d)

D. Toluen, phenol

11.

Câu 4: Số đồng phân ancol X  có công thức phân tử C4H10O  là:

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 2

12.

Câu 5: Chất nào sau đây bị oxi hóa tạo sản phẩm là andehid:

a)

A. CH3-CHOH- CH3     

b)

B. C6H4(OH)CH3       

c)

C. (CH3)3COH

d)

 D. CH3-CH2-OH

13.

Câu 6: Cho phản ứng sau sản phẩm của phản ứng là:C6H5ONa + CO2 + H2O → ?:

a)

A. C6H5OH, Na2CO3

b)

B. C6H5ONa, NaHCO3

c)

C. C6H5ONa, Na2CO3

d)

D. C6H5OH, NaHCO3

14.

Câu 7: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC. Sau phản ứng được hỗn hợp Y gồm 5,4 gam nước và 19,4 gam 3 ete. Hai ancol ban đầu là

a)

. CH3OH và C2H5OH

b)

B. C6H5ONa, NaHCO3

c)

C. C6H5ONa, Na2CO3

d)

D. C6H5OH, NaHCO3

15.

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau:        CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3      X + NH4NO3 

X có công thức cấu tạo là:

a)

A. CH3-CAg≡CAg

b)

B. AgCH2-C≡CAg

c)

C. A, B, C đều có thể đúng

d)

D. CH3-C≡CAg

16.

Câu 51: Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:

a)

A. C6H5ONa + CO2 + H2O

b)

B. C6H5OH + NaOH

c)

C. C6H5ONa + Br2

d)

D. C6H5OH + Na.

17.

Câu 9. Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. C6H5OH.

b)

B. CH3CHO.

c)

C. CH3Cl.

d)

D. CH3OH.

18.

Câu 10. Để phân biệt 2 chất: but-1-in và but-2-in dùng thuốc thử là

a)

A. dung dịch AgNO3/NH3 dư.

b)

B. dung dịch nước brom.

c)

C. dung dịch KMnO4.

d)

D. dung dịch nước vôi trong dư.

19.

Câu 11. Phenol là hợp chất hữu cơ mà

a)

A. phân tử có chứa nhóm –NH2 liên kết trực tiếp với vòng benzen

b)

.B. phân tử có chứa nhóm –OH liên kết gián tiếp với vòng benzen.

c)

     C. phân tử có chứa nhóm –OH và vòng benzen.

d)

D. phân tử có chứa nhóm –OH liên kết trực tiếp với vòng benzen.

20.

Câu 12. Phản ứng đặc trưng Anken là

a)

            A. phản ứng cháy.

b)

B. phản ứng thế.

c)

C. phản ứng cộng

d)

D. phản ứng tách

21.

Câu 13. Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic trong công nghiệp hiện nay bằng phương trình phản ứng nào sau?

a)

A. CH3-OH + CO  CH3COOH.

b)

B. C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O.

c)

C. 2CH3-CHO + O2  2CH3COOH.

d)

D. CH3-COO-C2H5 + H2O  CH3-COOH  +  C2H5OH.

22.

Câu 14. Hợp chất có công thức HCHO được gọi là

a)

A. anđehit fomic

b)

B. etanal.

c)

C. axit fomic

d)

D. anđehit axetic.

23.

Câu 15. Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

A. CnH2n +2O.

b)

B. CnH2n -1OH.

c)

C. CnH2n +1OH.

d)

D. CnH2nOH.

24.

Câu 16. Trước đây người ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. Chất đó là

a)

A. Axetanđehit (hay anđehit axetic).     

b)

B. Fomon.            

c)

C. Băng phiến

d)

D. Axeton

25.

Câu 17. Khi oxi hóa ancol X với CuO, đun nóng tạo thành Xeton Vậy X là ancol

a)

A. bậc 2

b)

.       B. bậc 1 hoặc bậc 2

c)

C. bậc 3

d)

D. bậc 1.

26.

Câu 18. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với CH3OH (các điều kiện cần thiết coi như có đủ) là

a)

A. CuO, KOH, HBr.

b)

B. Na, Fe, HBr.

c)

C. Na, HBr, CuO

d)

D. NaOH, Na, HBr.

27.

Câu 19. CH3COOH tác dụng với dung dịch (X) cho hiện tượng sủi bọt khí. Dung dịch X là

a)

A. Na2CO3.

b)

B. KOH.

c)

C. CaCO3.

d)

D. NH4NO3.

28.

Câu 20. Tính chất vật lí nào sau đây không phải của ankylbenzen?

a)

A. Không màu sắc.

b)

B. Tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

c)

C. Không tan trong nước.

d)

D. Không mùi.

29.

Câu 21. Metylbenzen còn gọi là

a)

A. cumen.

b)

B. toluen.

c)

C. xilen.

d)

D. stiren.

30.

Câu 23. Phenol tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

A. Fe

b)

B. HCl.

c)

C. NaCl.

d)

D. NaOH.

31.

Câu 24. Công thức CnH2n-2 (n ≥ 2) là công thức chung của dãy đồng đẳng

a)

A. ankin và ankađien

b)

B. anken.

c)

C. ankađien.   

d)

D. ankin.

32.

Câu 25. Chất o sau đây được gọi là ancol etylic?

a)

            A. CH3OH

b)

B. C2H5OH.

c)

C. CH3COOH.          

d)

D. HCHO.

33.

Câu 26. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. C3H8 tan tốt trong nước.

b)

B. C2H6 ở trạng thái lỏng điều kiện thường.

c)

C. C2H6 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng

d)

D. C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2

34.

Câu 28. Phương pháp hiện đại sản xuất andehit axetic trong công nghiệp hiện nay bằng phương trình phản ứng nào sau?

a)

A. 2CH3-CHO + O2  2CH3COOH.

b)

B. CH3-OH + CO  CH3COOH

c)

C. 2CH2=CH2  +  O2  2CH3-CHO.

d)

. 2C2H5OH + O22CH3CHO + 2H2O

35.

Câu 29. Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. Vậy A là

a)

A. C6H6Cl6.

b)

B. C6H5Cl.

c)

C. m-C6H4Cl2.

d)

D. p-C6H4Cl2

36.

Câu 30. Cho 28 gam hỗn hợp A gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít khí  H2 (đ kc). Phần trăm khối lượng của etanol và phenol trong hỗn hợp lần lượt là

a)

A. 60,24% và 39,76%

b)

B. 39% và 61%

c)

C. 32,85% và 67,15%

d)

D. 40,53% và 59,47%

37.

Câu 31. Để phân biệt hai chất glixerol và propan-1-ol có thể dùng chất nào sau đây?

a)

A. HCl.

b)

B. NaOH.

c)

C. Cu(OH)2.

d)

D. CuO.

38.

Câu 32. Cho 15.6 gam benzen tác dụng hết với Cl2 (xúc tác bột sắt). Nếu hiệu suất phản ứng đạt 80% thì khối lượng clobenzen thu được là bao nhiêu?

a)

A. 20 g.

b)

B. 18 g.

c)

C. 19 g.

d)

D. 21 g.

39.

Câu 33. Cho phản ứng CH3CH2OH + CuO X + H2O + Cu. Công thức cấu tạo X là?

a)

A. C2H5OC2H5

b)

B. CH3CHO.

c)

C. CH3OH.

d)

D. CH3COOH.

40.

Câu 34. Tính chất nào không phải của benzen

a)

A. Tác dụng với Cl2, ánh sáng.

b)

B. Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4 đặc.

c)

C. Tác dụng với Br2 (to, Fe).

d)

D. Tác dụng với dung dịch KMnO4.

41.

Câu 35. Stiren còn có tên gọi khác là?

a)

A. hexen.        

b)

B. etylbenzen.

c)

C. alylbenzen

d)

D. vinylbenzen

42.

Câu 36. Công thức CnH2n (n ≥ 2) là công thức chung của dãy đồng đẳngA. ankin và ankađien.

a)

A. ankin và ankađien.

b)

B. ankin.

c)

C. anken.

d)

D. ankađien.

43.

Câu 37. Hiđro hóa hoàn toàn anđehit fomic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là

a)

A. axit axetic.

b)

B. Etilen

c)

C. ancol metylic

d)

D. propilen.

44.

Câu 38. Công thức phân tử của etilen

a)

A. C2H2.

b)

B. C2H4.

c)

C. C2H6.

d)

D. CH4.

45.

Câu 39. Hợp chất CH3-CH=O có tên thường là

a)

A. andehit axetic.       

b)

B. andehit propionic.              

c)

.               C. axit axetic.

d)

D. etanal.

46.

Câu 40. Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. CH3Cl.

b)

B. CH3CHO

c)

C. C6H5OH.

d)

D. CH3OH

47.

Câu 41. Phản ứng nào sau đây andehit axetic thể hiện tính oxi hóa?

a)

            A. CH3Cl.

b)

B. CH3CHO. 

c)

C. C6H5OH.  

d)

D. CH3OH

48.

Câu 41. Phản ứng nào sau đây andehit axetic thể hiện tính oxi hóa?

a)

A. +AgNO3/NH3.

b)

B. Br2/H2O.

c)

C. O2, t0

d)

D. +H2/Ni,t0.

49.

Câu 42. Để phân biệt CH3CHO với C2H5OH ta dùng thuốc thử là

a)

A. dd NaCl.

b)

B. dd AgNO3.

c)

C. dd BaCl2.

d)

D. Quỳ tím.

50.

Câu 43. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. CH3COOH không phản ứng được với C2H5OH (xt: H2SO4,t0).

b)

B. HCOOH phản ứng được với dd Na2CO3.

c)

C. HCOOH không phản ứng được với Cu(OH)2.

d)

D. CH3CH2COOH có danh pháp thay thế là axit propionic.

51.

Câu 44. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Hidrocacbon có số C ≤ 4 là chất khí ở điều kiện thường.

b)

B. Trong một phân tử Ankin có 1 liên kết π.

c)

     C. Trong một phân tử ankadien có 2 liên kết đôi C = C.

d)

D. Các hidrocacbon không tan trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ.

52.

Câu 48 Trộn ancol metylic và ancol etylic rồi đun nóng có xúc tác H2SO4 đặc,1400c thu được tối đa bao nhiêu ete?

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 6.

d)

D. 5.