wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 10 tế bào

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là :

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c)

Nhân có màng bọc

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

2.

Lizôxôm có chức năng gì trong tế bào?

a)

Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào, phục hồi tế bào già, tế bào bị tổn thương.

b)

Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào, phân hủy các tế bào, bào quan già

c)

Phân hủy các tế bào, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi, kết hợp không bào tiêu hóa phân hủy thức ăn.

d)

Xúc tác các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào.

3.

Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Có cấu trúc màng kép.

b)

Có nhân con.

c)

Chứa vật chất di truyền.

d)

Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất.

4.

Chức năng của bộ Gôngi:

a)

Tiếp nhận các túi được chuyển đến từ lưới nội chất, hoàn thiện thêm cấu trúc, kết đặc chúng và tạo nên các túi mới,những túi này sẽ đi vào bào tương hay ra màng tế bào.

b)

Quang hợp.

c)

Sử dụng hệ thống enzim thuỷ phân để phân huỷ các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các đơn phân.

d)

Tạo nên thôi vô sắc nhờ đố mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào.

5.

Trên màng lưới nội chất hạt có :

a)

Nhiều hạt lưới nội chất.

b)

Nhiều hạt lizoxom

c)

Nhiều hạt ribôxôm gắn vào

d)

Cả a,b và c đều đúng

6.

Chức năng của lưới nội chất trơn là :

a)

Phân huỷ các chất độc hại đỗi với cơ thể

b)

Tham gia chuyển hoá đường

c)

Tổng hợp lipit

d)

Cả 3 chức năng trên

7.

Bào quan có chức năng quang hợp là:

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Nhân.

d)

Lưới nội chất hạt.

8.

Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc

a)

giới Khởi sinh.

b)

giới Nấm.

c)

giới Nguyên sinh

d)

giới Động vật.

9.

Khi nói về đặc điểm chung ở các đại diện của giới Nguyên sinh, nhận định nào dưới đây là chính xác ?

a)

Có cơ quan di chuyển

b)

Cấu tạo đa bào phức tạp

c)

Là những sinh vật nhân thực

d)

Sống dị dưỡng

10.

Sinh vật nhân thực bao gồm các giới

a)

Giới khởi sinh, nguyên sinh, thực vật, động vật

b)

Giới khởi sinh, nấm, thực vật và động vật

c)

Giới nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật

d)

Giới nguyên sinh, tảo, thực vật và động vật

11.

Sinh vật được chia thành các giới theo thứ tự sau:

a)

Giới nấm → Giới Nguyên sinh → Giới khởi sinh → Giới Thực vật → Giới Động vật

b)

Giới khởi sinh → Giới Nguyên sinh → Giới nấm → Giới Thực vật → Giới Động vật

c)

Giới Thực vật → Giới Nguyên sinh → Giới nấm → Giới khởi sinh → Giới Động vật

d)

Giới Nguyên sinh → Giới khởi sinh → Giới nấm → Giới Thực vật → Giới Động vật

12.

Điểm đặc trưng nhất của các sinh vật trong giới động vật là

a)

Nhân sơ

b)

Tự dưỡng

c)

Sống kí sinh

d)

Có khả năng di chuyển

13.

Sống tự dưỡng quang hợp có ở:

a)

Thực vật, nấm

b)

Động vật, tảo

c)

Thực vật, tảo

d)

Động vật, nấm

14.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc

b)

Nguyên tắc mở

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

d)

Nguyên tắc bổ sung

15.

Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:

a)

Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã

b)

Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể

c)

Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái

d)

Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

16.

Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Liên tục tiến hóa

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Là một hệ thống kín

d)

Có khả năng tự điều chỉnh

17.

Nguyên tố đại lượng là nhóm nguyên tố:

a)

C, I, Ca, Mg

b)

Ca, C, H, O

c)

H, C, N, O.

d)

Fe, Cu, I, Zn

18.

Saccarozo là loại đường có trong

a)

Cây mía

b)

sữa động vật

c)

mạch nha

d)

tinh bột

19.

Một phân tử mỡ bao gồm

a)

1 phân tử glixerol và 1 phân tử acid béo

b)

1 phân tử glixerol và 2 phân tử acid béo

c)

1 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo

d)

3 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo

20.

Chức năng chính của mỡ là

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

21.

Photpholipit có chức năng chủ yếu là :

a)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

b)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

c)

Là thành phần của máu ở động vật

d)

Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

22.

Chất dưới đây tham gia cấu tạo hoocmôn là :

a)

Stêroit

b)

Triglixêric

c)

Phôtpholipit

d)

Mỡ

23.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa cacbohidrat và lipit?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

Đường và lipit có thể chuyển hóa cho nhau

24.

Protein có mấy bậc cấu trúc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Đơn phân của protein là:

a)

Nucleotit

b)

Đường

c)

Axit amin

d)

peptit

26.

Đâu không phải vai trò của protein

a)

vỏ ngoài của côn trùng

b)

Cấu tạo

c)

Vận chuyển

d)

Xúc tác

27.

Bậc 4 của protein có cấu trúc:

a)

Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hoặc gấp nếp tạo nên

b)

Các axit amin liên kết với nhau nhờ liên kết peptit tạo nên chuỗi pôlipeptit có dạng mạch thẳng.

c)

tiếp tục co xoắn tạo nên cấu trúc không gian 3 chiều.

d)

2 hay nhiều chuỗi polipeptit liên kết với nhau tạo nên

28.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

a)

Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein

b)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein

c)

Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein

d)

Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein

29.

Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:

a)

C, O, N, P

b)

K, H, P, O, S, N

c)

C, H, O, N

d)

C, H, O, N, P

30.

Sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

ếch

b)

cây bàng

c)

nấm rơm

d)

Vi khuẩn

31.

Thành phần hóa học quan trọng cấu tạo nên thành tế bào của các loại vi khuẩn là chất nào sau đây?

a)

ADN

b)

ARN

c)

peptidoglican

d)

Lipit

32.

Vật chất di truyền trong vùng nhân của tế bào nhân sơ là phân tử nào sau đây?

a)

ARN mạch đơn, vòng.

b)

ARN mạch kép, vòng.

c)

ADN mạch kép, thẳng.

d)

Prôtêin.

33.

Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng ưu thế gì?

a)

Tỉ lệ giữa thể tích của tế bào và diện tích bề mặt của tế bào (S/V) nhỏ, giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

b)

Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt của tế bào và thể tích của tế bào (S/V) lớn, giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)

Tỉ lệ giữa thể tích của tế bào và diện tích bề mặt của tế bào (S/V) nhỏ, giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

d)

Tỉ lệ giữa thể tích của tế bào và diện tích bề mặt của tế bào (S/V) lớn, giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

34.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là

a)

giúp vi khuẩn di chuyển 

b)

tham gia vào quá trình nhân bào

c)

trao đổi chất với môi trường

d)

quy định hình dạng cho tế bào

35.

Tế bào vi khuẩn có các hạt riboxom làm nhiệm vụ

a)

bảo vệ cho tế bào

b)

chứa chất dự trữ cho tế bào

c)

tổng hợp protein cho tế bào

d)

tham gia vào quá trình phân bào

36.

Khi nói về đặc điểm của tế bào vi khuẩn, những phương án nào sau đây đúng?

(1) Kích thước nhỏ. 

(2) Chỉ có riboxom.

(3) Không có bào quan có màng bao.    

(4) Thành tế bào bằng petidoglican.

(5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng. 

(6) Có nhân hoàn chỉnh.

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(1), (3), (4), (5), (6).         

c)

(1), (2), (3), (4), (6).

d)

(2), (3), (4), (5) , (6).

37.

Vi khuẩn có những đặc điểm nào sau đây?

I. Không có màng nhân.

II. Thành tế bào cấu tạo từ xenulozo.

III. Tế bào chưa có nhân.                                

V. Thành tế bào cấu tạo từ peptidoglican.

IV. Màng tế bào cấu tạo từ peptidoglican.

a)

I, II

b)

II, III

c)

I, IV

d)

I, V

38.

Vỏ nhầy của vi khuẩn có tác dụng

a)

hạn chế sự tiêu diệt của bạch cầu.

b)

chống chịu nhiệt độ môi trường quá cao

c)

chống chịu nhiệt độ môi trường quá thấp.       

d)

thuận lợi cho việc bám vào bề mặt tế bào chủ

39.

Ở tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây được ví như một phân xưởng lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào?

a)

Ribôxôm.

b)

Lưới nội chất.

c)

Nhân tế bào.

d)

Bộ máy Gôngi.

40.

Tế bào động vật không có bào quan nào sau đây?

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Lưới nội chất.

41.

Bào quan nào sau đây chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào?

a)

Lưới nội chất trơn.

b)

Nhân tế bào.

c)

Ribôxôm.

d)

Bộ máy Gôngi.

42.

Bào quan lục lạp có ở tế bào sinh vật nào sau đây?

a)

Cá rô.

b)

Cây bàng.

c)

Nấm rơm.

d)

43.

Bào quan nào sau đây được ví như một ‘nhà máy điện’ cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Ribôxôm.

d)

Lưới nội chất.

44.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào cơ tim

45.

Hệ thống màng bên trong tế bào tạo nên hệ thống các ống và xoang dẹp thông với nhau là đặc điểm cấu trúc của bào quan nào?

a)

Lưới nội chất.

b)

Ti thể.

c)

Ribôxôm.

d)

Nhân tế bào.

46.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

d)

Các bào quan có màng bao bọc

48.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

49.

Đặc điểm nào sau đây không phải cấu tạo của ti thể?

a)

Trong ti thể có chưa ADN và riboxom

b)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

c)

Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp

d)

Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

50.

Các tế bào sau đây trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào

a)

Hồng cầu

b)

Cơ tim

c)

Biểu bì

d)

Xương

51.

Grana là cấu trúc gồm các túi dẹp xếp chồng lên nhau có trong bào quan:

a)

Ti thể

b)

Trung thể

c)

Lục lạp

d)

Lizôxôm

52.

Lục lạp không có cấu trúc nào sau đây:

a)

Hình bầu dục

b)

Được bao bọc bởi một màng đơn

c)

Bên trong là khối cơ chất không màu – gọi là chất nền (strôma)

d)

Các hạt nhỏ (grana) nằm trong chất nền

53.

Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải "cắt" chiếc đuôi của nó. Bào quan đã giúp nó thực hiện việc này là

a)

Lưới nội chất

b)

Lizoxom

c)

Riboxom

d)

Ty thể

54.

Cho các nhận định sau về không bào, nhận định nào sai?

a)

Không bào ở tế bào thực vật có chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng và dịch hữu cơ...

b)

Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Gôngi

c)

Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép

d)

Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển.

55.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của màng tế bào

b)

Bơm protein và tiêu tốn ATP

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

56.

Tế bào có thể đưa các chất cần thiết nhưng nồng độ thấp hơn tế bào vào bên trong bằng…

 

a)

vận chuyển chủ động 

b)

vận chuyển thụ động

c)

nhập bào   

d)

xuất bào

57.

Kiểu vận chuyển các chất ra, vào màng tế bào bằng sự biến dạng màng sinh chất là

    

a)

vận chuyển thụ động 

b)

vận chuyển chủ động

c)

xuất bào – nhập bào 

d)

khuếch tán trực tiếp

58.

Đây là môi trường mà nồng độ chất tan ngoài

 tế bào cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào?

a)

ưu trương

b)

đẳng trương

c)

nhược trương

d)

ngoại bào

59.

Hiện tượng màng tế bào biến dạng bao lấy các chất rắn và đưa vào trong tế bào?

a)

Nhập bào

b)

Ẩm bào

c)

Thực bào

d)

Xuất bào

60.

Hình vẽ sau đây mô tả hiện tượng gì?

(a)  

61.

Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào):

(1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng.

(2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A.

(3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào.

(4) Kích thước và hình dạng của tế bào

Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào trên đây?

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

62.

Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì

a)

Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường

b)

Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào

c)

Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào

d)

Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường

63.

Ngâm tế bào thực vật vào môi trường A thấy có hiện tượng co chất nguyên sinh. Sau đó chuyển tế bào sang môi trường B thấy có hiện tượng phản co nguyên sinh. Xác định tên 2 môi trường A và B?

a)

A là môi trường ưu trương và B là môi trường nhược trương

b)

A là môi trường nhược trương và B là môi trường ưu trương

c)

A là môi trường đẳng trương và B là môi trường nhược trương

d)

A là môi trường nhược trường và B là môi trường đẳng trương