wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K7-Hang-nthh2

Total questions: 55

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Đồng (copper) và carbon là các

a)

hợp chất

b)

hỗn hợp

c)

nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học

d)

nguyên tố hóa học

2.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium?

a)

MG

b)

Mg

c)

mg

d)

mG

3.

Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

118

b)

108

c)

90

d)

113

4.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố chlorine là:

a)

CL

b)

cl

c)

cL

d)

Cl

5.

Kí hiệu nguyên tố potassium là

a)

Na

b)

Ca

c)

Ba

d)

K

6.

Nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất là

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Carbon

d)

Calcium

7.

Nguyên tố hóa học là

a)

Tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân

b)

Tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân

c)

Tập hợp những nguyên tử có cùng số electron và số neutron trong hạt nhân

d)

Tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng

8.

Nguyên tố hoá học tham gia trong cấu tạo của xương và răng của người và động vật là

a)

Calcium

b)

Magnesium

c)

Sodium

d)

Potassium

9.

Hãy cho biết nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hóa học

a)

X1, X2

b)

X2, X3

c)

X1, X3

d)

X1, X2, X3

10.

Cụm từ khác nhưng nghĩa tương đương với cụm từ "có cùng số proton trong hạt nhân" trong định nghĩa về nguyên tố hóa học là

a)

Có cùng thành phần hạt nhân

b)

Có cùng khối lượng hạt nhân

c)

Có cùng điện tích hạt nhân

d)

Có cùng số neutron trong hạt nhân

11.

Kí hiệu hóa học của một nguyên tố được biểu diễn bằng

a)

Chỉ một chữ cái trong tên nguyên tố.

b)

Một hoặc hai chữ cái trong tên nguyên tố.

c)

Một hoặc nhiều chữ cái trong tên nguyên tố.

d)

Một chữ cái và một chữ số trong tên nguyên tố.

12.

Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, nitrogen, neon, magnesium, chlorine. Có bao nhiêu nguyên tố mà kí hiệu có 2 chữ cái?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Cho dãy các kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:

a)

Oxygen, carbon, Aluminium, copper, iron

b)

Oxygen, calcium, nitrogen, iron, Sulfur

c)

Oxygen, calcium, neon, iron, Sulfur

d)

Oxygen, carbon, nitrogen, zinc, iron

14.

Danh pháp quốc tế của nguyên tố có kí hiệu hóa học He

a)

Hydrogen

b)

Hellium

c)

Helium

d)

Helum

15.

Nguyên tố Copper có kí hiệu hóa học là

a)

Ca

b)

C

c)

Se

d)

Cu

16.

S là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

(a)  

17.

Nguyên tố hóa học có số hiệu nguyên tử 8 là

a)

Carbon

b)

Hydrogen

c)

Silicon

d)

Oxygen

18.

Kí hiệu của nguyên tố Sodium là

(a)  

19.

Hãy chọn các nguyên tử (p, n) thuộc cùng 1 loại nguyên tố hóa học

a)

A (1, 1), B (2, 2), C (6, 6)

b)

M (8, 9), N (9, 10), P (11, 12)

c)

X (6, 6), Y (6, 7), Z (6, 8)

d)

D (12, 12), F (14, 14), T (16, 16)

20.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng

a)

Có cùng số electron

b)

Có cùng số nơtron

c)

Có cùng số khối

d)

Có cùng số proton trong hạt nhân

21.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

a)

Có cùng số khối A.

b)

Có cùng số proton.

c)

Có cùng số neutron.       

d)

Có cùng số proton và số neutron.

22.

Nguyên tử Magnesium có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

12, 12, 3, 2

b)

12, 12, 4, 2

c)

12, 14, 3, 2

d)

12, 14, 4, 2

23.

Nguyên tử A có tổng số các hạt là 38 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Hãy xác định số p trong nguyên tử A.

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

24.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Potassium là

(a)  

25.

Tên nguyên tố có kí hiệu O là

(a)  

26.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

Khối lượng tương đối của nguyên tử ... khối lượng của hạt nhân nguyên tử đó.

a)

b)

=

c)

>

d)

<

27.
Nguyên tử X có 17e; 18n. Vậy tổng số hạt trong nguyên tử X là:
a)
35
b)
52
c)
53
d)
54
28.

Ar (Viết in hoa chữ cái đầu)

(a)  

29.

K (Viết in hoa chữ cái đầu)

(a)  

30.

Ca (Viết in hoa chữ cái đầu)

(a)  

31.

Mg

(a)  

32.

F

(a)  

33.

Be

(a)  

34.

Li

(a)  

35.

Tên gọi của H (Viết in hoa chữ cái đầu)

(a)  

36.

Tên gọi của Ca (Viết in hoa chữ cái đầu)

(a)  

37.

Tên gọi của Hg (Viết in hoa chữ cái đầu)

(a)  

38.

Tên gọi của Ag

(a)  

39.

Tên gọi của Fe (Viết in hoa chữ cái đầu)

(a)  

40.

Tên gọi của C (Viết in hoa chữ cái đầu)

(a)  

41.

Tên gọi của N (Viết in hoa chữ cái đầu)

(a)  

42.

Tên gọi của O (Viết in hoa chữ cái đầu)

(a)  

43.

Tên gọi của K (Viết in hoa chữ cái đầu)

(a)  

44.

Tên gọi của Na

(a)  

45.

Tên gọi của Mg (Viết in hoa chữ cái đầu)

(a)  

46.

Tên gọi của Al

(a)  

47.

Tên gọi của P (Viết in hoa chữ cái đầu)

(a)  

48.

Tên gọi của S

(a)  

49.
Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 58 hạt, trong đó có 19 hạt mang điện tích dương. Vậy số hạt neutron trong nguyên tử là:
a)
19
b)
20
c)
21
d)
40
50.
Nguyên tử X có 17e; 18n. Vậy tổng số hạt trong nguyên tử X là:
a)
35
b)
52
c)
53
d)
54
51.
Nguyên tử X có 6 proton, số electron lớp ngoài cùng của X là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
52.
Nguyên tử X có 15 electron, nguyên tử X có số lớp electron là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
53.
khối lượng của nguyên tử phosphorus (15p,15n,16e) là
a)
15
b)
16
c)
30
d)
31
54.

Hạt nhân nguyên tử A có tổng số hạt mang điện là 26 hạt. Nguyên tử A có bao nhiêu electron?

a)

có 26 hạt.

b)

có 24 hạt.

c)

có 13 hạt.

d)

chưa đủ dữ kiện để tìm.

55.

Quyên và Minh đang nghiên cứu về nguyên tử. Họ phát hiện ra một nguyên tử X có 7 hạt prton và 7 hạt neutron. Họ thắc mắc về tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X. Bạn có thể giúp họ không?

a)

7

b)

14

c)

21

d)

28