Font size
WorksheetsK7-Hang-nthh2
Total questions: 55
Worksheet time: 1hrs 23mins
Đồng (copper) và carbon là các
hợp chất
hỗn hợp
nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học
nguyên tố hóa học
Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium?
MG
Mg
mg
mG
Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?
118
108
90
113
Kí hiệu hóa học của nguyên tố chlorine là:
CL
cl
cL
Cl
Kí hiệu nguyên tố potassium là
Na
Ca
Ba
K
Nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất là
Nitrogen
Oxygen
Carbon
Calcium
Nguyên tố hóa học là
Tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân
Tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân
Tập hợp những nguyên tử có cùng số electron và số neutron trong hạt nhân
Tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng
Nguyên tố hoá học tham gia trong cấu tạo của xương và răng của người và động vật là
Calcium
Magnesium
Sodium
Potassium
Hãy cho biết nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hóa học
X1, X2
X2, X3
X1, X3
X1, X2, X3
Cụm từ khác nhưng nghĩa tương đương với cụm từ "có cùng số proton trong hạt nhân" trong định nghĩa về nguyên tố hóa học là
Có cùng thành phần hạt nhân
Có cùng khối lượng hạt nhân
Có cùng điện tích hạt nhân
Có cùng số neutron trong hạt nhân
Kí hiệu hóa học của một nguyên tố được biểu diễn bằng
Chỉ một chữ cái trong tên nguyên tố.
Một hoặc hai chữ cái trong tên nguyên tố.
Một hoặc nhiều chữ cái trong tên nguyên tố.
Một chữ cái và một chữ số trong tên nguyên tố.
Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, nitrogen, neon, magnesium, chlorine. Có bao nhiêu nguyên tố mà kí hiệu có 2 chữ cái?
1
2
3
4
Cho dãy các kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:
Oxygen, carbon, Aluminium, copper, iron
Oxygen, calcium, nitrogen, iron, Sulfur
Oxygen, calcium, neon, iron, Sulfur
Oxygen, carbon, nitrogen, zinc, iron
Danh pháp quốc tế của nguyên tố có kí hiệu hóa học He
Hydrogen
Hellium
Helium
Helum
Nguyên tố Copper có kí hiệu hóa học là
Ca
C
Se
Cu
S là kí hiệu hóa học của nguyên tố:
(a)
Nguyên tố hóa học có số hiệu nguyên tử 8 là
Carbon
Hydrogen
Silicon
Oxygen
Kí hiệu của nguyên tố Sodium là
(a)
Hãy chọn các nguyên tử (p, n) thuộc cùng 1 loại nguyên tố hóa học
A (1, 1), B (2, 2), C (6, 6)
M (8, 9), N (9, 10), P (11, 12)
X (6, 6), Y (6, 7), Z (6, 8)
D (12, 12), F (14, 14), T (16, 16)
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng
Có cùng số electron
Có cùng số nơtron
Có cùng số khối
Có cùng số proton trong hạt nhân
Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử
Có cùng số khối A.
Có cùng số proton.
Có cùng số neutron.
Có cùng số proton và số neutron.
Nguyên tử Magnesium có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:
12, 12, 3, 2
12, 12, 4, 2
12, 14, 3, 2
12, 14, 4, 2
Nguyên tử A có tổng số các hạt là 38 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Hãy xác định số p trong nguyên tử A.
10
12
14
16
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Potassium là
(a)
Tên nguyên tố có kí hiệu O là
(a)
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
Khối lượng tương đối của nguyên tử ... khối lượng của hạt nhân nguyên tử đó.
≈
=
>
<
Ar (Viết in hoa chữ cái đầu)
(a)
K (Viết in hoa chữ cái đầu)
(a)
Ca (Viết in hoa chữ cái đầu)
(a)
Mg
(a)
F
(a)
Be
(a)
Li
(a)
Tên gọi của H (Viết in hoa chữ cái đầu)
(a)
Tên gọi của Ca (Viết in hoa chữ cái đầu)
(a)
Tên gọi của Hg (Viết in hoa chữ cái đầu)
(a)
Tên gọi của Ag
(a)
Tên gọi của Fe (Viết in hoa chữ cái đầu)
(a)
Tên gọi của C (Viết in hoa chữ cái đầu)
(a)
Tên gọi của N (Viết in hoa chữ cái đầu)
(a)
Tên gọi của O (Viết in hoa chữ cái đầu)
(a)
Tên gọi của K (Viết in hoa chữ cái đầu)
(a)
Tên gọi của Na
(a)
Tên gọi của Mg (Viết in hoa chữ cái đầu)
(a)
Tên gọi của Al
(a)
Tên gọi của P (Viết in hoa chữ cái đầu)
(a)
Tên gọi của S
(a)
Hạt nhân nguyên tử A có tổng số hạt mang điện là 26 hạt. Nguyên tử A có bao nhiêu electron?
có 26 hạt.
có 24 hạt.
có 13 hạt.
chưa đủ dữ kiện để tìm.
Quyên và Minh đang nghiên cứu về nguyên tử. Họ phát hiện ra một nguyên tử X có 7 hạt prton và 7 hạt neutron. Họ thắc mắc về tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X. Bạn có thể giúp họ không?
7
14
21
28
