wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SHTB

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào trong cùng cơ thể có các đặc điểm sau trừ một

a)

Tất cả các tb giống nhau về cấu trúc hoá học

b)

Tất cả tb giống nhau về di truyền

c)

tất cả tb giống nhau về số lượng bào quan

d)

tất cả các tb đều có khả năng tiếp nhận ,đáp ứng thông tin

2.

Học thuyết tb có đặc điểm sau

a)

Chỉ đúng với tb người

b)

Chỉ đúng vs prokaryote

c)

chỉ đúng với eukaryote

d)

không có đáp án

3.

Thuyết phân bào có đặc điểm

a)

của tác giả theodor schwan

b)

tất cả tb đều được tạo từ tb trước đó

c)

tất cả tb nào cũng có khả năng phân chia

d)

tất cả tb trong cơ thể đều có khả năng phân bào

4.

Mô tả đúng về eukaryote

a)

không phải tb nào cũng có khả năng phân chia

b)

không phải tb nào cũng đủ bào quan

c)

các tb ở các mô khác nhau có cùng số lượng bào quan

d)

mỗi tế bào chỉ chứa tối đa 1 nhân

5.

Có mấy học thuyết về tế bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Cho

1.tất cả các tế bào đều được tạo từ các tb trước đó

2.hoạt động của cơ thể sống là tập hợp hoạt động và tương tác của các tb trong cơ thể

3.tất cả các tế bào đều giống nhau về mặt cấu trúc hoá học

4.tất cả các cơ thể sống đều được cầu tạo từ tb và các thành phần của nó


Hỏi có bao nhiêu ý là học thuyết về tế bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Các thuộc tính của tế bào là

a)

vận động

b)

sinh sản

c)

cảm ứng

d)

phức hợp các bào quan

e)

tất cả đều đúng

8.

Chức năng của màng tế bào

a)

duy trì sự khác biệt giữa tế bào chất và môi trường ngoại biên

b)

duy trì sự khác biệt giữa tb chất và bên trong bào quan

c)

tham gia các hoạt động của tế bào : trao đổi chất ,liên kết tế bào, nhận diện tb, phân bào

d)

tất cả đều đúng

9.

Ý đúng về màng tế bào ,trừ một:

a)

mô hình khảm lỏng

b)

gồm lipit ,protein, carbonhydrate

c)

là màng lipit kép

d)

không có khả năng tái tạo khi chịu tổn thương

10.

ý đúng về photpholipit,trừ một

a)

gồm 3 phần :đầu, thân ,đuôi

b)

phần đầu là 2 gốc axit béo kỵ nước

c)

phần đuôi là 2 gốc axit béo kỵ nước

d)

cơ thể có 4 loại photpholipit chính, chủ yếu khác nhau ở gốc amin

e)

phần thân là glycerin liên kết phần ưa nước với kỵ nước

11.

Ý đúng về cholesterol ,trừ một

a)

chỉ có ở màng tế bào eukar,liên kết với màng thông qua đuôi axit béo

b)

chỉ xuất hiện ở màng ngoài

c)

dễ dàng chuyển động đổi chỗ giữa 2 lớp lipit

d)

chiếm tỉ lệ có khi tới 40% lipit màng

e)

tăng cholesterol làm giảm tính lỏng của màng và ngược lại

12.

glycolipit có đặc điểm:

a)

chiếm tỷ lệ vài phần trăm trong lipit màng

b)

chỉ có ở lớp lipid ngoài

c)

có ở nhiều tế bào khác nhau, đặc biệt là tb thần kinh

d)

tất cả đều đúng

13.

tính tự khép có đặc điểm :

a)

do thành phần lipid quyết định

b)

giúp thực hiện quá trình xuất ,thực bào

c)

luôn xác định rõ ràng ranh giói với môi trường

d)

màng phải được tổng hợp trên cơ sở màng có trước

e)

tất cả các ý trên

14.

Tính lỏng có đặc điểm:

a)

Do thành phần lipid quyết định

b)

chuyển động đổi chỗ cùng lớp tần suất 1/107 s

c)

chuyển động sang phía đối diện (flip-flop) tần suất thấp 1 lần/tháng

d)

nhiệt độ tăng tính lỏng tăng, cholesterol tăng tính lỏng giảm, đuôi kỵ nước ngắn tính lỏng tăng

e)

tất cả đều đúng

15.

Ý nghĩa tính lỏng

a)

màng bào tương mềm dẻo ,đàn hồi, vững chắc

b)

chuyển động giả túc

c)

tự tổng hợp và thực hiện quá trình hợp màng

d)

giúp quá trình enzim diễn ra trên bề mặt màng với trật tự nhất định

e)

tất cả đều đúng

16.

Protein màng có đặc điểm :

a)

MρMι\frac{M\rho}{M\iota}\approx 1

b)

số lượng protein < số lượng lipid

c)

có 2 loại chính là pro xuyên màng và pro cận màng

d)

tất cả đều đúng

17.

Đặc điểm của pro xuyên màng

a)

có thể xuyên màng một hoặc nhiều lần (1-6,7 lần)

b)

gồm phần ưa nước và phần kỵ nước

c)

có khả năng chuyển động tịnh tiến trong màng lipid

d)

thường gặp là protein enzim vận tải ,cùng tên với vật chất vận tải

e)

tất cả đều đúng

18.

Đặc điểm của protein cận màng :

a)

bám ở mặt trong or mặt ngoài của màng

b)

tạo tính động cho màng

c)

có 2 kiểu liên kết với màng

d)

tất cả đều đúng

19.

Chức năng của protein màng :

a)

vận chuyển vật chất qua màng,pro xuyên màng 1 lần vận chuyển các phân tử lớn và ngược lại đối vs pro xuyên màng nhiều lần

b)

chức năng enzim

c)

chức năng nhận biết, thu nhận và truyền tin

d)

kết nối, neo màng,hình dạng tế bào

e)

tất cả đều đúng

20.

cacbonhidrat màng có đặc điểm :

a)

tất cả đều đúng

b)

phân cực , chỉ nằm ở bề mặt, liên kết với lipid màng bằng liên kết hoá trị

c)

gồm 2 loại chính :glycoprotein và proteoglycan

d)

glycocalyx = glycolipit + glycoprotein xuyên màng

e)

có chức năng bảo vệ bề mặt,nhận diện,tương tác giữa các tế bào,tạo lớp áo tb liên quan miễn dịch,..

21.

lipid màng có đặc điểm,trừ một

a)

chuyển động flip-flop 1 lần/tháng

b)

cholesterol chỉ có ở tế bào eukar

c)

liposome là mô hình cấu tạo màng tế bào

d)

liposome là mô hình cấu tạo của lớp lipit kép của tế bào

e)

nhiều cholesterol giảm tính lỏng,tăng nhiệt độ tăng tính lỏng, đuôi kỵ nước ngắn tăng tính lỏng

22.

Đặc điểm của tính bất đối xứng :

a)

bất đối xứng cả cấu trúc và chức năng

b)

phân biệt tế bào này với tế bào khác

c)

tất cả đều đúng

23.

chọn đáp án sai:

a)

vận chuyển thụ động : xuôi chiều gradient, không cần cung cấp năng lượng

b)

vận chuyển tích cực là ngược chiều gradient và cần cung cấp năng lượng

c)

Ðơn vận là vận chuyển một chất qua màng một cách độc lập, không kèm vận chuyển chất khác

d)

Hiệp vận là hiện tượng hai phân tử khác nhau được đồng thời qua cùng một vị trí trên màng, trong đó có 1 chất ngược chiều gradient nồng độ

e)

hiệp vận gồm đồng vận và đối vận ,không cần năng lượng

24.

Nhập bào có đặc điểm :

a)

vận chuyển các chất từ ngoại bào vào bên trong tế bào

b)

có 3 kiểu là : ẩm bào, nhập bào qua trung gian thụ thể, thực bào

c)

ẩm bào là phương thức vận chuyển không đặc hiệu

d)

thực bào là phương thức vận chuyển đặc hiệu,chỉ có đại thực bào và bạch cầu trung tính mới có khả năng

e)

tất cả đều đúng

25.

phân tử qua màng có đặc điểm :

a)

các phân tử chất tan nhỏ như ethanol,ure,co2,o2 khuyết tán qua màng

b)

các phân tử chất tan lớn phân cực,ion vận chuyển qua protein màng

c)

các phân tử khối lớp như protein,polysaccaric,polynucleic dùng kết hợp màng ( xuất,nhập bào )

d)

tất cả đều đúng

26.

Đặc điểm của khuếch tán đơn giản :

a)

phân tử hoà tan nhỏ đi từ nồng độ cao sang nồng độ thấp

b)

ion và phân tử phân cực khuếch tán khó qua màng

c)

các phân tử kỵ nước,phân tử nhỏ phân cực khuếch tán dễ dàng qua màng

d)

tất cả các ý trên đều đúng

27.

tốc độ khuếch tán đơn giản qua màng phụ thuộc :

a)

mức độ kỵ nước

b)

diện tích khuếch tán và độ dài đường đi

c)

độ hoà tan trong lớp lipid kép

d)

chênh lệch gradient nồng độ hai bên màng

e)

tất cả đều đúng

28.

đặc điểm của protein trung gian vận chuyển qua màng

a)

là các protein xuyên màng,có độ đặc hiệu cao

b)

pro xuyên màng 1 lần thường vận chuyển các chất lớn,pro xuyên màng nhiều lần dùng vận chuyển các phân tử nhỏ

c)

có 2 kiểu hoạt động là pro tải và pro kênh

d)

dùng để vận chuyển các phân tử phân cực và ion không tan trong lipid

e)

tất cả đều đúng

29.

đặc điểm của protein tải :

a)

là protein xuyên màng

b)

có khả năng vận chuyển thụ động và tích cực

c)

tốc độ châm hơn protein kênh

d)

có tâm gắn với phân tử cần vận chuyển sau đó mở về phía bên kia màng

e)

tất cả đều đúng

30.

đặc điểm của protein kênh

a)

chỉ có kênh vận chuyển ion

b)

chỉ có thể vận chuyển thụ động

c)

thường không mở liên tục mà có cơ chế đóng ,mở kênh

d)

có vai trò trong quá trình khử cực tế bào,dẫn truyền xung thần kinh,thông tin,điều khiển liên tế bào

e)

tất cả đều đúng

31.

một dạng truyền tin giữa các tế bào trong kiểu truyền tin này là liên kết khe:

a)

cận tiết

b)

tự tiết

c)

cận tiết và tự tiết

d)

nội tết

32.

khuếch tán trực tiếp các phân tử nhỏ giữa các tế bào cùng 1 loại nằm cạnh nhau thông qua một lỗ hoặc một khe được tạo ra giữa hai màng tế bào cạnh nhau có liên quan đến kiểu truyền tin này.

a)

cận tiết

b)

tự tiết

c)

phụ thuộc

d)

nội tiết

33.

sự tăng trưởng không có kiểm soát của các tế bào lành tính phát triển thành các tế bào ung thư có liên quan đến kiểu truyền tin tế bào này.

a)

cận tiết

b)

tự tiết

c)

cận tiết và tự tiết

d)

nội tiết

34.

kiểu truyền tin giải thích cho tế bào ung thư và miễn dịch

a)

tự tiết

b)

cận tiết

c)

nội tiết

d)

tự tiết và cận tiết

35.

sắp xếp tuần tự các bước của con đường truyền tín hiệu tế bào:

1: truyền tín hiệu qua các thể tác động bên trong tế bào

2: nhận biết kích thích

3: ngừng đáp ứng

4: đáp ứng

5: truyền tín hiệu qua màng tế bào chứa thụ thể

a)

2-5-1-4-3

b)

2-5-3-4-1

c)

2-1-5-4-3

d)

1-5-2-3-4

36.

phần lớn các con đường truyền tín hiệu gồm nhiều bước để giúp tế bào

a)

tiêu tốn ít ATP

b)

tăng bội số tín hiệu

c)

hạn chế tác hại của tín hiệu

d)

tiêu phí hết năng lượng GTP

37.

kiểu truyền tin tế bào này tạo ra hiệu ứng cộng đồng

a)

tự tiết và nội tiết

b)

cận tiết và nội tiết

c)

nội tiết

d)

cận tiết và tự tiết

38.

tế bào lympho T phản ứng lại với sự kích thích của kháng nguyên bằng cách tổng hợp ra các yếu tố tăng trưởng để tác động lên chính kích thich sự phân chia, bằng cách đó làm gia tăng số lượng các tế bào T phản ứng và khuếch đại phản ứng miễn dịch này có liên quan đến kiểu truyền tin tế bào này:

a)

tự tiết

b)

nội tiết

c)

cận tiết

d)

truyền tin ở tb thần kinh synaptic

39.

trong sự truyền tin kiểu cận tiết, tế bào tiết tác động trên tế bào đích ở gần bằng cách phóng thích

a)

chất điều hòa cục bộ như nhân tố tăng trưởng vào chất dịch ngoại tế bào

b)

các phân tử dẫn truyền thần kinh vào một tiếp hợp synapse để kích thích tế bào đích

c)

các hormone vào các chất dịch cơ thể, thường là dòng máu

d)

không có ý đúng

40.

hormone steroid được sản xuất bởi buồng trứng để kích thích sự phát triển và duy trì hệ thống sinh tính cái và đặc điểm giới tính thứ cấp có liên quan đến kiểu truyền tin tế bào này:

a)

tự tiết

b)

cận tiết

c)

nội tiết

d)

cận tiết và nội tiết

41.

bào quan này có vai trò trong quá trình phân loại các protein và gửi chúng đến các điểm khác nhau trong tế bào, hay cải tạo protein để tái sử dụng:

a)

ty thể

b)

bộ máy golgi

c)

lưới nội chất trơn

d)

lưới nội chất hạt

42.

hai bào quan này có liên hệ trực tiếp về mặt cấu trúc

a)

luới nội chất trơn-lưới nội chất hạt

b)

lưới nội chất hạt-bộ golgi

c)

màng tế bào-thể golgi

d)

thể golgi-lưới nội chất trơn

43.

bào quan này nối liền với màng ngoài của màng nhân

a)

lưới nội chất hạt

b)

bộ golgi

c)

tiêu thể lysome

d)

lưới nội chất trơn

44.

bào quan này là hệ thống các khoang chứa biệt lập với dịch bào tương nhờ một lớp màng bao bọc kín, chúng thông lẫn nhau và đan khắp tế bào:

a)

lưới nội sinh chất

b)

ty thể

c)

bộ golgi

d)

tiêu thể

45.

thể golgi có đặc điểm sau:trừ một

a)

gần nhân tế bào

b)

không liên hệ với lưới nội chất

c)

tạo bởi chồng 5-7 túi dẹp

d)

có 2 mặt :cis-trans

46.

sắp xếp theo trật tự từ nhỏ đến lớn về mặt cấu trúc

a)

túi dẹp-thể golgi-bộ golgi

b)

thể golgi-túi dẹp-bộ golgi

c)

bộ máy golgi - thể golgi – túi dẹt

d)

túi dẹp-bộ golgi-thể golgy

47.

nếu dùng đồng vi phóng xạ đánh dấu acid amin và theo dõi sự di chyển của protein do tế bào tuyến tụy sản xuất, ta sẽ thấy con đường di chuyển của protein này là các protein chế tiết sẽ theo hướng sau đây:

a)

nhân – tế bào chất – màng tế bào

b)

lưới nội sinh chất trơn – thể golgi – màng tế bào

c)

lưới nội sinh chất hạt – thể golgi – màng tế bào

d)

màng tế bào – thể golgi – lưới nội sinh chất trơn

48.

bộ máy golgi có các đặc điểm sau. Trừ một

a)

sản phẩm được cải dạng hóa học qua các tầng túi dẹt

b)

có các túi chế tiết và các tiêu thể sơ cấp, bên trong chứa đầy các sản phẩm đã chế biến và cô đặc

c)

chức năng phân phối,điều vận sản phẩm tới đúng nơi cần thiết

d)

tổng hợp các cấu trúc màng mới và các chất cần được bao gói trong màng để vận chuyển đến vị trí sử dụng

49.

tiêu thể có các đặc điểm sau. Trừ một

a)

bệnh bụi phổi dẫn đến xơ phổi

b)

chứa enzim thuỷ phân

c)

bệnh tay sachs do di truyền

d)

phân huỷ acid béo để thu năng lượng

50.

peroxisomes có các đặc điểm sau. Trừ một

a)

chứa enzim oxy hoá

b)

không có bộ gen riêng

c)

có khả năng phân chia

d)

kết hợp với túi thực bào để tạo không bào tiêu hoá

51.

lysomes có các đặc điểm sau. Trừ một

a)

có màng lipid kép

b)

gồm 2 loại sơ cấp và thứ cấp

c)

sơ cấp có 2 loại là không bào tiêu hoá và không bào tự thực

d)

có pH từ 4,5-5,2 thường là 4,8

52.

bệnh tay – sách có đặc điểm sau

a)

là bệnh nghề nghiệp

b)

bệnh của peroxisome

c)

thiếu enzim hexosaminidase

d)

không do di truyền

53.

bào quan nào sau đây có khả năng tự phân chia

a)

peroxisome

b)

tiêu thể

c)

lưới nội chất

d)

bộ golgi

54.

bào quan giữ nhiệm vụ tiêu hủy vi khuẩn trong tế bào

a)

lưới nội chất

b)

lysome-tiêu thể

c)

peroxisome

d)

bộ golgi

55.

peroxisom có đặc điểm sau. Trừ một

a)

chứa enzim thuỷ phân

b)

có màng bao bọc

c)

có khả năng phân chia

d)

không chứa ADN

56.

Màng tế bào có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

a)

màng của tất cả các bào quan đều chứa protein

b)

cholesterol chỉ có ở mặt ngoài của màng

c)

glucid chỉ ở mặt ngoài màng

d)

một số bào quan có màng lipid kép

57.

Cholesterol của màng có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT

a)

không ảnh hưởng tới tính bất đối xứng màng

b)

chuyển động flip-flop 1 tháng/lần

c)

chỉ có ở eukaryotes

d)

tăng cholesterol giảm tính lỏng của màng

e)

có khi chiếm tới 40% lipid màng