NEW
Font size
WorksheetsSinh
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Đặc điểm của đậu Hà Lan tạo thuận lợi cho việc nghiên cứu của Menđen là
A. Sinh sản và phát triển mạnh
B. Tốc độ sinh trưởng nhanh
C. Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn cao
D. Có hoa đơn tính
Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Menđen là:
A. Con lai phải luôn có hiên tượng đồng tính
B. Con lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu
C. Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu
D. Cơ thể được chọn lai đều mang các tính trội
Phép lai cho con F1 có 100% thân cao là:
A. P: AA x aa
B. P: Aa x Aa
C. P: Aa x aa
D. P: aa x aa
Phép lai có tỉ lệ 3 thân cao: 1 thân thấp là:
A. P: AA x AA
B. P: Aa x aa
C. P: Aa x aa
D. P: Aa x Aa
Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:
A. Vào kì trung gian
B. Kì đầu
C. Kì giữa
D. Kì sau
: Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là:
A. Biến đổi hình dạng
B. Tự nhân đôi
C. Trao đổi chất
D. Co, duỗi trong phân bào
Đặc điểm của NST giới tính là:
A. Có nhiều cặp trong tế bào sinh dưỡng
B. Có 1 đến 2 cặp trong tế bào
C. Số cặp trong tế bào thay đổi tuỳ loài
D. Luôn chỉ có một cặp trong tế bào sinh dưỡng
Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là:
A. XX ở nữ và XY ở nam
B. XX ở nam và XY ở nữ
C. ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX
D.ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY
Câu có nội dung đúng dưới đây khi nói về người là:
A. Người nữ tạo ra 2 loại trứng là X và Y
B. Người nam chỉ tạo ra 1 loại tinh trùng X
C. Người nữ chỉ tạo ra 1 loại trứng Y
D. Người nam tạo 2 loại tinh trùng là X và Y
Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:
A. A, U, G, X
B. A, T, G, X
C. A, D, R, T
D, U, R, D, X
Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 2 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:
A. 4
B. 6
C. 7
D. 8
Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại T của môi trường đến liên kết với:
A. T mạch khuôn
B. G mạch khuôn
C. A mạch khuôn
D. X mạch khuôn
Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtittự do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết với:
A. T của môi trường
B. A của môi trường
C. G của môi trường
D. X của môi trường
Loại biến dị di truyền được cho thế hệ sau là:
A. Đột biến gen
B. Đột biến NST
C. Biến dị tổ hợp
D. Cả A, B, C đều đúng
Loại biến dị không di truyền được cho thế hệ sau là:
A. Đột biến gen
B. Đột biến NST
C. Biến dị tổ hợp
D. Thường biến
Đột biến nào sau đây gây bệnh ung thư máu ở người:
A. Mất đoạn đầu trên NST số 21
B. Lặp đoạn giữa trên NST số 23
C. Đảo đoạn trên NST giới tính X
D. Chuyển đoạn giữa NST số 21 và NST số 23
Đột biến số lượng NST bao gồm:
A. Lặp đoạn và đảo đoạn NST
B. Đột biến dị bội và chuyển đoạn NST
C. Đột biến đa bội và mất đoạn NST
D. Đột biến đa bội và đột biến dị bội trên NST
Hiện tượng tăng số lượng xảy ra ở toàn bộ các NST trong tế bào được gọi là:
A. Đột biến đa bội thể
B. Đột biến dị bội thể
C. Đột biến cấu trúc NST
D. Đột biến mất đoạn NST
Ở đậu Hà Lan có 2n = 14. Thể dị bội tạo ra từ đậu Hà Lan có số NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:
A. 12
B. 21
C. 28
D.35
Thể 1 nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng:
A. Thừa 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó
B. Thừa 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó
C. Thiếu 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó
D. Thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó
Thể ba nhiễm (hay tam nhiễm) là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có:
A. Tất cả các cặp NST tương đồng đều có 3 chiếc
B. Tất cả các cặp NST tương đồng đều có 1 chiếc
C. Tất cả các cặp NST tương đồng đều có 2 chiếc
D. Có một cặp NST nào đó có 3 chiếc, các cặp còn lại đều có 2 chiếc
Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ có thể 1 nhiễm?
A. 2n + 1
B. 2n – 1
C. 2n + 2
D. 2n – 2
Số NST trong tế bào là thể 3 nhiễm ở người là:
A. 47 chiếc NST
B. 47 cặp NST
C. 45 chiếc NST
D. 45 cặp NST
Bệnh Đao có ở người xảy ra là do trong tế bào sinh dưỡng:
A. Có 3 NST ở cặp số 12
B. Có 1 NST ở cặp số 12
C. Có 3 NST ở cặp số 21
D. Có 3 NST ở cặp giới tính
Thể đa bội là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có:
A. Sự tăng số lượng NST xảy ra ở tất cả các cặp
B.Sự giảm số lượng NST xảy ra ở tất cả các cặp
C.Sự tăng số lượng NST xảy ra ở một số cặp nào đó
D.Sự giảm số lượng NST xảy ra ở một số cặp nào đó
Số lượng NST trong tế bào của thể 4n ở đậu Hà Lan 2n=14 là:
A. 14
B. 21
C. 28
D. 35
Ngô có 2n = 20. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thể 3 nhiễm của Ngô có 19 NST
B. Thể 1 nhiễm của Ngô có 21 NST
C. Thể 3n của Ngô có 30 NST
D. Thể 4n của Ngô có 38 NST
Cải củ có bộ NST bình thường 2n =18. Trong một tế bào sinh dưỡngcủa củ cải, người ta đếm được 27 NST. Đây là thể:
A. 3 nhiễm
B. Tam bội(3n)
C. Tứ bội (4n)
D. Dị bội (2n -1)
Đặc điểm của thực vật đa bội là:
A. Có các cơ quan sinh dưỡng to nhiều so với thể lưỡng bộ
B. Tốc độ phát triển chậm
C. Kém thích nghi và khả năng chống chịu với môi trường yếu
D. Ở cây trồng thường làm giảm năng suất
Thường biến là:
A. Sự biến đổi xảy ra trên NST
B. Sự biến đổi xảy ra trên cấu trúc di truyền
C. Sự biến đổi xảy ra trên gen của ADN
D. Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen
Nguyên nhân gây ra thường biến là:
A. Tác động trực tiếp của môi trường sống
B. Biến đổi đột ngột trên phân tử ADN
B. Biến đổi đột ngột trên phân tử ADN
B. Thay đổi trật tự các cặp nuclêôtit trên gen
Biểu hiện dưới đây là của thường biến
A. Ung thư máu do mất đoạn trên NST số 21
B. Bệnh Đao do thừa 1 NST số 21 ở người
C. Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X
D. Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn theo màu môi trường
Thường biến xảy ra mang tính chất:
A. Riêng lẻ, cá thể và không xác định
B. Luôn luôn di truyền cho thế hệ sau
C. Đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với điều kiện ngoại cảnh
D.Chỉ đôi lúc mới di truyền
Trong quá trình nguyên phân các NST đơn dãn xoắn, dài ra ở dạng sợi mãnh nằm gọn trong 2 nhân mới thuộc:
A. kì đầu
B. kì giữa
C. kì sau
D. kì cuối
Kết qủa của quá trình nguyên phân là từ 1 tế bào mẹ tạo ra:
A. 2 tế bào con( nNST)
B. 2 tế bào con( 2n NST)
C. 4 tế bào con (nNST)
D. 4 tế bào con(2nNST)
Đột biến gen gồm những dạng:
A. đột biến cấu trúc, đột biến số lượng.
B. đột biến dị bội, đột biến đa bội.
C. mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn NST.
D. mất, thêm, thay thế một cặp nucleotit.
:Thể dị bội có các dạng:
A. 2n +1, 2n -1.
B. 3n, 4n, 5n….
C. 2n -1, 2n .
D. 2n -1, 3n.
Bệnh Tơcnơ ở người xảy ra là do:
A. có 3 NST ở cặp số 12.
B. có 1 NST ở cặp NST giới tính
C. có 3 NST ở cặp số 21.
D. có 3 NST ở cặp NST giới tính.
Kết qủa của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào mẹ tạo ra:
A. 2 tế bào con( nNST)
B. 2 tế bào con( 2n NST)
C. 4 tế bào con (nNST)
D. 4 tế bào con(2nNST)
Một gen có A= 800 nucleotit vậy số nucleotit của T là
A. 800
B. 400
C. 1200
D. 600
Trong giảm phân, các cặp NST kép trong cặp tương đồng tiếp hợp, bắt chéo, tách rời nhau ra thuộc kì:
A. kì đầu
B. kì giữa
C. kì sau
D. kì cuối
P : cây hoa đỏ thuần chủng(AA) X cây hoa trắng thuần chủng(aa) F1 thu được :
A. 100% cây hoa trắng.
B. 100% cây hoa đỏ.
C. 3 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng.
D. 3 cây hoa trắng: 1 cây hoa đỏ.
Các nguyên tố hóa học có trong thành phần của phân tử ADN là:
A. C,H,O,N,P.
B. C,H,O,S,P.
C. C,H,O,S,N.
D. C,O,S,N,P.
Cấu trúc của ADN là:
A. 1 chuỗi xoắn đơn, gồm 4 loại nuclêotit: A, T, G, X.
B. 1 chuỗi xoắn kép, gồm 4 loại nuclêotit: A, T, G, X.
C. 1 chuỗi xoắn đơn, gồm 4 loại nuclêotit: A, U, G, X.
D. 1 hay nhiều chuỗi axit amin, do 20 loại axit amin tạo thành.
Loại biến dị không di truyền là :
A. đột biến gen.
B. đột biến NST.
C. biến dị tổ hợp.
D. thường biến.
Trong nguyên phân, NST kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào thuộc :
A. kì đầu
B. kì sau.
C. kì cuối.
D.kì giữa.
Thể đa bội có các dạng:
A. 2n +1, 2n -1.
B. 3n, 4n, 5n….
C. 2n -1, 2n -2
D. 2n -1, 3n.
Đột biến gen là những biến đổi:
A. của gen
B. trong số lượng của gen.
C. trong cấu trúc của gen.
D. trong cấu trúc của nhiễm sắc thể.
Đột biến cấu trúc NST gồm những dạng:
A. đột biến cấu trúc, đột biến số lượng.
B. đột biến dị bội, đột biến đa bội.
C. mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn NST.
D. đột biến về kiểu hình và kiểu gen.
D. đột biến về kiểu hình và kiểu gen.
A. 800
B. 400
C. 1200
D. 600
Bộ NST của loài có số lượng 2n = 24. Thể đa bội có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là:
A. 60
B. 26
C. 25
D. 23
Số lượng gen con được tạo ra khi 2 gen ban đầu nhân đôi liên tiếp 4 lần là :
A. 32
B. 6
C. 8
D. 16
Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:
A. Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ
B. Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng
C. Luôn co ngắn lại
C. Luôn co ngắn lại
: Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:
A. C, H, O, Na, S
B. C, H, O, N, P
C. C, H, O, P
D. C, H, N, P, Mg
Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?
A. Kì trung gian
B. Kì đầu
C. Kì giữa
D. Kì sau và kì cuối
Những đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể được gọi là:
A. Tính trạng
B. Kiểu hình
C. Kiểu gen
D. Kiểu hình và kiểu gen
Bệnh Tơcnơ là một dạng bệnh:
A. Chỉ xuất hiện ở nữ
B.Chỉ xuất hiện ở nam
C. Có thể xảy ra ở cả nam và nữ
D. Không xảy ra ở trẻ con, chỉ xảy ra ở người lớn
Trong tế bào sinh dưỡng của người bệnh nhân Tơcnơ có hiện tượng:
A. Thừa 1 NST số 21
B. Thiếu 1 NST số 21
C. Thừa 1 NST giới tính X
D.Thiếu 1 NST giới tính X
:Đặc điểm của đột biến gen lặn là
A. Luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể
B. Luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể
c. Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp
B. Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp
Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ có thể 3 nhiễm?
A. 2n + 1
B. 2n – 1
C. 2n + 2
D. 2n –2
