wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh nè mấy ba mấy má

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết phép lai nào cho đời con chỉ có 2 kiểu hình và 3 kiểu gen🤔🤔

a)

Aa x aa

b)

Aa x aa

c)

Aa x Aa

d)

Aa x aa

2.

Biết hoa đỏ trội hơn hoa trắng, cho hoa (1) x hoa trắng, cho ra đời con 100% hoa đỏ. Đâu là KG của hoa đỏ 🤔🤔

a)

Aa

b)

Aaa

c)

AA

d)

aa

3.

Cho phép lai sau: Aa x Aa, thu được đời con với tỉ lệ KG như thế nào 😃😃

a)

1AA:2Aa:1aa

b)

2AA:1Aa:1aa

c)

1AA:3Aa:1aa

d)

1AA:1aa

4.

Câu hỏi dài quá ( MenDen kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào) 😎😎

a)

Cho F1 lai phân tích

b)

Cho F1 giao phấn với nhau

c)

Cho F1 tự thụ phấn

d)

Cho F2 tự thụ phấn

5.

Cho hoa đỏ lai với hoa trắng, thu được đời con F1 là 100% hoa đỏ. Lấy hoa đỏ F1 tự thụ phấn thu được F2. Cho cây hoa đỏ dị hợp ở F2 thụ phấn với cây có hoa màu trắng, tỉ lệ KH xuất hiện ở đời F3 như thế nào? ( bấm mỏi vl 😭😭)

a)

100% hoa đỏ

b)

3 đỏ: 1 trắng

c)

1 đỏ : 1 trắng

d)

3 trắng : 1 đỏ

6.

( clm nó dài 😭) đỏ lai với trắng, thu được con F1 là 100% đỏ. Lấy hoa đỏ F1 tự thụ phấn thu được F2. Cho cây hoa đỏ dị hợp ở F2 thụ phấn với cây có hoa màu đỏ dị hợp, tỉ lệ KG xuất hiện ở đời F3 như thế nào? 😭

a)

100% Aa

b)

1AA:1aa

c)

3Aa:1aa

d)

1AA:2Aa:1aa

7.

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ KG ở đời con là 1:1:1:1( câu này ngắn nhưng vẫn mỏi)

a)

Aabb x aaBb

b)

Aabb x AAbb

c)

aaBb x AaBb

d)

AaBb x AaBb (câu này đúng nè)

8.

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Theo lý thuyết phép lai nào sau đây tạo ra đời đời con có 8 loại KG và 4KH ( ố dè😂)

a)

AaBbDd x aabbDD

b)

AaBbDd x aabbdd

c)

AaBbdd x AabbDd

d)

AaBbDd x AaBbDD

9.

Ở một loại thực vực, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng. Theo lý thuyết, phép lai; AaBb x AaBb cho đời con có kiểu hình thân cao, quả đỏ chiếm tỉ lệ bao nhiêu đụ má

a)

56,25%

b)

18,75%

c)

12,5%

d)

37,5%

10.

Cho mỗi gen quy định một tính trạng, trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, phép lai AaBbDdEe x AabbDdee cho đời con có kiểu hình mang 1 tính trạng trội chiếm tỉ lệ gì mấy ba 😩😩

a)

1/8 ( 3/8 )

b)

9/64

c)

7/32

d)

27/128

11.

Tính theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1:1

a)

AABbDd x AaBBDd

b)

AabbDD x AABBdd

c)

AaBbdd x AaBBDD

d)

AaBBDD x aaBbDD

12.

Cơ thể có kiểu gen aaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là gì vậy bây alo 🤔🤔

a)

4

b)

16

c)

12

d)

8

13.

XY nếu mết quả của phép lai thuận và nghịch cho tỉ lệ phân li kiểu hình khác nhau ở hai giới thì kết luận nào sau đây đúng vậy

a)

Gen quy định tính trạng nằm trên NST Y

b)

Chưa thể kết luận chắc chắn

c)

Gen quy định tính trạng nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng với NST Y

d)

Gen quy định tính trạng nằm trong ti thể

14.

Nhận định nào sau đây là đúng về di truyền ngoài nhân

a)

Gen ngoài nhân được di truyền thẳng

b)

Gen ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ

c)

Gen ngoài nhân chỉ có trong ti thể của mọi loài sinh vật

d)

Chứng động kinh ở người do (... dài quá)

15.

Trong phép lai Một tính trạng do một Gen quy định, nếu kết quả phép lai thuận và kết quả phép lai nghịch khác nhau, con lai luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng Nghiên cứu

a)

Nằm trên nhiễm sắc thể Y

b)

Nằm trên nhiễm sắc thể X

c)

Nằm trên nhiễm sắc thường

d)

Nằm ngoài nhân ( trong ti thể hoặc lục lạp)

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hiện tượng di truyền theo dòng mẹ

a)

Kiểu hình của cơ thể con đều giống mẹ

b)

Một cơ thể dùng làm mẹ lai với các cơ thể khác nhau vẫn cho đời con cùng một kiểu hình

c)

Gen quy định Tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể X

d)

Lai thuận nghịch cho kết quả khác nhau

17.

Ở người, Bệnh máu khó đông do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y. Bố và mẹ bình thường nhưng họ sinh ra một người con bị bệnh máu khó đông. Có thể nói gì về giới tính của người con nói trên

a)

Chắc chắn là con trai

b)

Chắc chắn là con gái

c)

Khả năng con trai là 50%, con gái 50%

d)

Khả năng là con trai 25%, con gái 75%

18.

Bệnh máu khó đông ở người do den đột biến lặn trên NST X. Một phụ nữ bệnh thể dị hợp lấy người chồng khỏe mạnh bình thường khả năng con trai của họ như thế nào về bệnh này

a)

50% con trai bị bệnh

b)

12,5% con trai bị bệnh

c)

25% con trai bị bệnh

d)

100% con trai bị bệnh

19.

Ở châu chấu con đực được quy định bởi cặP NST giới tính

a)

XX

b)

XO

c)

XY

d)

OY

20.

Con người giới tính nữ được quy định bởi cặp NST

a)

XX

b)

OX

c)

XY

d)

OY

21.

Nguyên nhân của thường biến là do

a)

Tác động trực tiếp của các tác nhân lý hóa học

b)

Rối loạn phân ly và tổ hợp của nhiễm sắc thể

c)

Rối loạn trong quá trình trao đổi chất nội bào

d)

Tác động trực tiếp Của điều kiện môi trường

22.

Nhận định nào dưới đây không đúng

a)

Mức phản Ứng của kiểu gien có thể rộng hay hẹp tùy thuộc vào từng loại tính trạng

b)

Sự biến đổi của kiểu gen do ảnh hưởng của môi trường là thường biến

c)

Mức phản ứng càng rộng thì sinh vật càng thích nghi với môi trường

d)

Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường

23.

Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàm thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông màu đen. Giải thích nào sau đây đúng?

a)

Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân

b)

Nhiệt độ làm biến tính enzim điều hòa tổng hợp melaNin nên các tế bào ở phân thân không có khả năng tổng hợp melaNin làm cho lông có màu trắng

c)

Nhiệt độ thấp làm enzim điều hòa tổng hợp melaNin hoạt động nên các tế bào vùng đầu mút tổng hợp được melanin làm lông đen

d)

Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân

24.

Các cây hoa cẩm Tú cầu mặc dù có cùng kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

cường độ ánh sáng

c)

Hàm lượng phân bón

d)

Độ pH của đất

25.

Hiện tượng nào dưới đây là ví dụ về sự mềm dẻo kiểu hình

a)

Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường

b)

Bố mẹ bình thường sinh con ra bạch tạng

c)

Trên cây hoa giấy đỏ Xuất hiện cành hoa trắng

d)

Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy chân dị dạng

26.

Đặc điểm nào dưới đây về quần thể là không đúng (đói quá 🤧🤧)

a)

Quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định

b)

Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời các cá thể

c)

Quần thể là một cộng đồng lịch sự phát triển chung

d)

Quần thể là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên

27.

Tất cả các Alen của các gen trong quần thể tạo nên

a)

Kiểu gen của quần thể

b)

Vốn gen của quần thể

c)

Kiểu hình của quần thể

d)

Thành phần kiểu gien của quần

28.

Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA:0,30Aa:0,25aa. Cho biết quá trình chọn lọc người ta đã đào thải các cá thể có kiểu hình lặn. tính theo lý thuyết tỉ lệ các loại kiểu gen thu được ở F1 là

a)

0,525AA: 0,150Aa : 0,325aa

b)

0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa

c)

0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa

d)

0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa

29.

Khi thống kê số lượng cá thể của một quần thể sóc, người ta thu được số liệu: 150AA : 15Aa : 30aa. Tần số Tương đối của mỗi Alen trong quần thể là

a)

A= 0,7 ; a= 0,3

b)

A= 0,8 ; a= 0,2

c)

A= 0,75 ; a= 0,25

d)

A=0,25 ; a=0,75

30.

Một quần thể có tỉ lệ của 3 loại kiểu gen tương ứng là AA : Aa : aa= 1:6:9. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là bao nhiêu

a)

A = 0,25 ; a= 0,75

b)

A= 0,4375 ; a= 0,5625

c)

A= 0,75 ; a= 0,25

d)

A= 0,5625 ; a= 0,4375

31.

Định luâth Hacđi-Vanbec phản ánh sự

a)

Mất ổn định tần số tương đối của các Alen trong quần thể ngẫu phối

b)

Mất ổn định tần số các thể đồng hợp trong quần thể ngẫu phối

c)

Ổn định về tần số alen và thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối

d)

Mất cân bằng thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối

32.

Điểm nào sau không thuộc định luật Hacđi-Vanbec

a)

Phản ánh trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể, giải thích vì sao trong thiên nhiên có những quần thể đã duy trì ổn định qua thời gian dài ( má ơi dài quá 😭)

b)

Từ tần số tương đối của các alen đã biết có thể dự đoán được tỉ lệ các loại kiểu gen và kiểu hình trong quần thể

c)

Phản ánh trạng thái hoạt động của quần thể, thể hiện tác dụng của chọn lọc và giải thích cơ sở của tiến hoá

d)

Từ tỉ lệ các loại kiểu hình có thể suy ra tỉ lệ các loại kiểu gen và tần số tương đối của các alen

33.

Xét một quần thể ngẫu phối gồm 2 alen A,a. Trên nhiễm sắc thể thường. Gọi p,q lần lượt là tần số của alen A,a (p,q 0; p+q=1). Theo Hacđi-Vanbec thành phần kiểu gen của quần thể đạt trạng thái cân bằng có dạng

a)

P^2 + 2pqAa + q^2aa=1

b)

P^2Aa +2pqAA +q^2aa=1

c)

q^2AA +2pqAa + q^2aa =1

d)

P^2aa + 2pqAa + q^2AA =1

34.

Quần thể tự phối thành phần kiểu gien của quần thể có xu hướng

a)

Tăng tỉ lệ thể dị hợp,Giảm tỉ lệ thể đồng hợp

b)

Duy trì tỉ lệ số cá thể ở trạng thái dị hợp tử

c)

Phân hóa đa dạng và phong phú về kiểu gien

d)

Phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gien khác nhau

35.

Sự tự phối xảy ra trong một thể giao phối sẽ làm

a)

Tăng tốc độ tiến hóa của quần thể

b)

Tăng biến dị tổ hợp trong quần thể

c)

Tăng tỉ lệ thể đồng hợp giảm tỉ lệ thể dị hợp

d)

Tăng sự đa dạng về kiểu gien và kiểu hình

36.

Tần số tương đối của một Alen được tính bằng

a)

Tỉ lệ % các kiểu gien của Alen đó trong quần thể

b)

Tỉ lệ % Số giao tử của Alen trong quần thể

c)

Tỉ lệ % Số tế bào lưỡng bội mang Alen đó trong quần thể

d)

Tỉ lệ % các kiểu hình của Alen trong quần thể

37.

Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở

a)

Quần thể giao phối có lựa chọn

b)

Quần thể tự phối

c)

Quần thể ngẫu phối

d)

Quần thể tự phối và ngẫu phối

38.

Xét 1gen gồm hai Alen trên nhiễm sắc thể thường tần số tương đối của các Alen ở các cá thể đực và cái không giống nhau và chưa đạt trạng thái cân bằng sau mấy thế hệ ngẫu phối thì quần thể sẽ cân bằng

a)

1 thế hệ

b)

2 thế hệ

c)

3 thế hệ

d)

4 thế hệ

39.

Một quần thể cân bằng có 2 Alen: B trội không hoàn toàn quy định hoa đỏ, b quy định hoa trắng, hoa hồng là tính trạng trung gian, trong đó hoa trắng chiếm tỉ lệ 49% tỉ lệ kiểu hình hoa hồng trong quần thể là

a)

70%

b)

91%

c)

42%

d)

21%

40.

1)Chọn lọc các tổ hợp Gen mong muốn

2) tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau

3) lai các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau với nhau

4) tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn

a)

1-2-3-4

b)

2-3-4-1

c)

2-3-1-4

d)

4-1-2-3

41.

Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là

a)

Thái hoá giống

b)

Ưu thế lai

c)

Bất thụ

d)

Siêu trội

42.

Nguyên liệu làm cơ sở vật chất để tạo giống mới là

a)

Biến dị thường biến

b)

Các biến dị đột biến

c)

Các biến dị tổ hợp

d)

Các ADN tái tổ hợp

43.

Phát biểu nào sau đây đúng về ưu thế lai

a)

Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1 sau đó giảm dần qua các thế hệ

b)

Ừ thế lai biểu hiện ở đời F1 sau đó tăng dần qua các thế hệ

c)

Ưu thế lai biểu hiện ở con lai cao hay thấp không phụ thuộc vào số lượng cặp gen đồng dị hợp tử có trong kiểu gen

d)

Ưu thế lai biểu hiện ở con lai cao hay thấp phụ thuộc vào số lượng cặp gen đồng dị hợp tử có trong kiểu gen

44.

Khi nói về ưu thế lai phát biểu nào sau đây đúng

a)

Khi lai giữa hai cá thể thuộc cùng một dòng thuần chủng luôn cho con lai có ưu thế lai

b)

Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gien khác nhau ưu thế lai biểu hiện ở đời F1 sau đó tăng dần qua các thế hệ

c)

Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gien khác nhau phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai phép lai nghịch có thể cho ưu thế lai và ngược lại

d)

Các con lai F1 có ưu thế lai luôn được giữ lại làm giống

45.

Khi nói về ưu thế lai phát biểu nào sau đây sai

a)

Ưu thế lai tỉ lệ thuận với số lượng cặp gen dị hợp tử có trong kiểu gien của con lai

b)

Ưu thế lai có thể được duy trì và củng cố bằng phương pháp tự thụ phấn hoặc giao phối gần

c)

Ưu thế lai biểu hiện cá nhất ở đời F1 của phép lai khách dòng

d)

Ừ thế lai được ứng dụng trong phép lai kinh tế

46.

1)cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra giống thuần chủng

2) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn

3) Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến

4) tạo dòng thuần chủng

a)

1-3-2

b)

3-2-4

c)

3-2-1

d)

2-3-4

47.

Cho các thàng tựu sau

1) tạo cây lượng bôi thuần chủng về tất cả các gen

2) tạo giống dâu tằm tam bội

3) tạo giống mới mang đặc điểm 2 loài

4) tạo giống dưa hấu đa bội

Các thành tựu được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là

a)

3-4

b)

1-3

c)

1-2

d)

2-4

48.

Để tạo ra cơ thể mang bộ NST của hai loại khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính người ta sử dụng phương pháp

a)

Lai tế bào

b)

Nhân bản vô tính

c)

Gây đột biến nhân tạo

d)

Cấy truyền phôi

49.

Trong quy trình nhân bản cứu Dolly bước nào sau đây là đúng

a)

Lấy trứng của con cừu cho trứng để loại bỏ khối tế bào chất

b)

Lấy nhân từ trứng của con cừu cho trứng

c)

Tế bào chứng mang nhân của tế bào tuyến vú đã được cái vào tử cung của công cụ khác để phát Triển và sinh nở bình thường

d)

Cừu con sinh ra giống kiểu hình của cừu cho trứng

50.

Kĩ thuật nào dưới đây là ứng dụng của công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật

a)

Nuôi cấy hạt phấn

b)

Cấy truyền phôi

c)

Nhân bản vô tính

d)

Nuôi cấy mô tế bào

51.

Cái bảng

a)

1-a , 2-b , 3-c , 4-d

b)

1-c , 2-b , 3-a , 4-d

c)

1-c , 2-a , 3-c , 4-d

d)

1-b , 2-a , 3-c , 4-d

52.

Từ một cơ thể có kiểu gen AabbDdEE, có thể tạo ra cơ thể có kiểu gen nào sau đây bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn và lượng bội hoá ( mệt quá 😢)

a)

AabbDdEE

b)

AabbDdEE

c)

aabbddEE

d)

aaBBddEE

53.

Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit, người ta sử dụng enzim

a)

Tạo ADN tái tổ hợp -> đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận -> phân lập dòng tế bào chứ ADN tái tổ hợp

b)

Tách ADN tái tổ hợp -> phân lập dòng ADN tái tổ hợp-> đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

c)

Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp-> tạo ADN tái tổ hợp-> chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

d)

Tạo ADN tái tổ hợp-> phân lập dòng ADN tái tổ hợp -> đưa ADN tái tổ hợp vài tế bào nhận

54.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm Gen mới từ đó tạo ra các cơ thể có những đặc điểm mới được gọi là

a)

Công nghệ tế bào

b)

Công nghệ gen

c)

Công nghệ sinh học

d)

CÔng nghệ vi sinh vật

55.

Trong kĩ thuật chuyển gien người ta thường sử dụng plasmit làm véctơ chuyển gen trong đó trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng nói về Plasmit

1) là phân tử ADN nhỏ, mạch đơn và mạch vòng

2) tồn tại trong tế bào chất của vi khuẩn

3) mỗi tế bào ci khuẩn chỉ có một plasmit

4)Trên plasmit chứa gen chống chịu như gen kháng thuốc kháng sinh, gen kháng nhiệt

5) plasmit có khả năng tự nhân đôi độc lập với hệ gen của tế bào

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Di chuyển y học là ngành khoa học vận dụng những hiểu biết về di truyền học người vào y học

a)

Để giải thích chuẩn đoán bệnh di truyền

b)

Để điều trị một trong số trường hợp bệnh lý

c)

Để phòng ngừa hạn chế các bệnh, tật di truyền

d)

Tất cả ý trên

57.

Trong các bệnh/ hội chứng bệnh nào sau đây ở người, bệnh/ hội chứng nào do đột biến số lượng NST gây nên

1) ung thư máu

2) hội chứng tiếng khóc mèo kêu

3) hội chứng đao

4) hội chứng claiphento

5) bệnh bạch tạng

a)

1-2

b)

3-4

c)

1-5

d)

2-2

58.

Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit, người ta sử dụng enzim

a)

Polimeraza

b)

Ligaza

c)

Restrictara

d)

Amilaza

59.

Khi nói về ung thư những phát biểu sau phat biểu nào đúng

1)ung thư là loại bệnh được hiểu đầy đủ là sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào ....

2) u ác tính khác với u lành tính

3) nguyên nhân gây ra ung thư có thể do đột biến gen

4) ung thư là bệnh chưa có thuốc chữa

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Phát biểu nào sau đây đúng vè hội chứng Đao

a)

Người bị Đao có 46 NST

b)

Hội chứng Đao do đột biến lệc bội thể 1 nhiễm ở NST số 21

c)

Người bị hội chứng Đao thường thấp bé, má phệ, cổ rụt, khe mắt xếch, lưỡi dày, dị tật 50% đều chết trong 5 năm đầu

d)

Hội chứng Đao ít xuất hiện ở trẻ em đưỡ sinh ta khi người mẹ lớn tuổi

61.

Ở người, bệnh mù màu( đỏ, lục) là do đột hiến lặn nằm trên NST giới tính X gây nên( gen lặn m gen trội M ) một cặp vợ chồng sinh được con trai bidnh thường và con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

a)

XM Xm x Xm Y

b)

XM XM x XM Y

c)

XMXM x Xm Y

d)

XM Xm x XMY

62.

.Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên NST giới tính X quy định. Gen A quy định máu đông bình thường. Trường hợp nào con có tất cả gái bình thường, tất cả xon rrai đều mắc bệnh máu khó đông

a)

Xa Xa x XaY

b)

XA Xa x XAY

c)

Xa Xa x XAY

d)

XA XA x XaY

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến nhiễm sắc thể ở người

a)

Người mắc hội chứng đao vẫn có khả năng sinh sản bình thường

b)

Đột biến NST xảy ra ở cặp NST số 1 gây hậu quả nghiêm trọng vì NST đó mang nhiều gen

c)

Nếu thừa 1 NST ở cặp số 23 thì người đó mắc hội chứng Turner

d)

Hội chứng tiếng khóc mèo kêu là kết quả của đột biến lặp đoạn trên NST SỐ 5

64.

Ở người nhóm máu ABO do gen có 3 alen IA, IB, IO quy định. Mẹ có nhóm AB sinh con ra có nhóm máu AB, nhóm máu nào dưới đây chắc chắn không phải là nhóm máu của người bố

a)

Nhóm máu B

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu O

d)

Nhóm máu AB