wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT GK2 Sinh 11

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cơ chế cảm ứng ở sinh vật gồm

a)

thu nhận kích thích và trả lời kích thích.

b)

thu nhận kích thích và dẫn truyền kích thích. 

c)

thu nhận kích thích, tổng hợp kích thích và dẫn truyền kích thích.

d)

thu nhận kích thích, dẫn truyền kích thích, trả lời kích thích.

2.

Trong cơ chế cảm ứng ở sinh vật có hệ thần kinh, kích thích được dẫn truyền đến bộ phận

a)

thu nhận kích thích. 

b)

dẫn truyền kích thích. 

c)

phân tích và tổng hợp thông tin.

d)

tế bào thụ cảm.

3.

Các phản ứng của thực vật trả lời các kích thích của môi trường được điều khiển bởi

a)

dịch mạch gỗ.

b)

hormone thực vật.

c)

màng tế bào.

d)

hệ thần kinh.

4.

Phát biểu nào không đúng khi nói về cơ chế cảm ứng ở thực vật?

a)

Thực vật thu nhận kích thích từ môi trường thông qua các thụ thể trên màng tế bào hoặc trong tế bào chất.

b)

Các tín hiệu kích thích từ môi trường được chuyển đổi thành xung thần kinh và được dẫn truyền trong tế bào. 

c)

Thực vật thường phản ứng với các kích thích của môi trường bằng cách điều chỉnh hình thái, phản ứng sinh lí hoặc sự vận động của các cơ quan.

d)

Các phản ứng của thực vật được điều khiển bởi các hormone thực vật.

5.

Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là 

a)

các kích thích. 

b)

các nhận biết.

c)

các đáp ứng. 

d)

các cảm ứng.

6.

Khi đặt chậu cây bên trong cửa sổ, một thời gian sau thấy ngọn cây vươn ra ngoài phía cửa sổ. Đây  là ví dụ mô tả quá trình nào của thực vật? 

a)

Quang hợp. 

b)

Hô hấp. 

c)

Thoát hơi nước. 

d)

Cảm ứng. 

7.

Ở thực vật, trong điều kiện chiếu sáng từ một phía, ngọn cây hướng về phía ánh sáng là do 

a)

auxin tập trung về phía có nguồn sáng. 

b)

auxin tập trung về phía đối diện với nguồn sáng. 

c)

lượng auxin cao ức chế sự sinh trưởng và dãn dài của tế bào. 

d)

lượng auxin cao kích thích sự sinh trưởng của tế bào ở phía được chiếu sáng.

8.

Hướng động dương là  

a)

sự vận động sinh trưởng của thực vật hướng tới nguồn kích thích. 

b)

sự vận động sinh trưởng của thực vật tránh xa nguồn kích thích. 

c)

phản ứng của thực vật đối với tác nhân kích thích không định hướng. 

d)

sự vận động sinh trưởng của thực vật hướng tới nguồn kích thích và tránh xa nguồn kích thích.

9.

Trường hợp nào sau đây không thuộc vận động hướng động?  

a)

Rễ cây hướng về phía có nguồn nước. 

b)

Rễ cây luôn tránh xa nơi có hóa chất độc hại. 

c)

Sự leo lên giàn của cây mướp nhờ tua cuốn.

d)

Hoa nở khi có ánh sáng và cụp lại lúc chiều tối.

10.

Vận động hướng động của thực vật có đặc điểm nào sau đây? 

a)

Sự vận động trả lời các tác nhân kích thích không định hướng.  

b)

Hướng động của cây phụ thuộc vào hướng của tác nhân kích thích. 

c)

Hướng động của cây không phụ thuộc vào hướng của tác nhân kích thích.

d)

Sự vận động phụ thuộc vào hàm lượng nước bên trong tế bào.

11.

Ví dụ nào dưới đây mô tả kiểu hướng trọng lực dương?  

a)

Rễ cây mọc về phía nguồn nước. 

b)

Rễ cây mọc hướng xuống đất.

c)

Thân cây mọc hướng về phía có ánh sáng.

d)

Thân cây mọc ngược chiều với lực hút của Trái Đất.

12.

Trong thực tiễn, biện pháp sử dụng giàn để thúc đẩy sinh trưởng của cây họ Bầu bí là ứng dụng

a)

tính hướng sáng ở thực vật.

b)

tính nước hóa ở thực vật.

c)

tính hướng tiếp xúc của thực vật.

d)

tính hướng nước ở thực vật.

13.

Hoa tulip nở vào buổi sáng và cụp lại vào lúc chập tối là 

a)

ứng động không sinh trưởng. 

b)

ứng động sinh trưởng.

c)

hướng động dương.

d)

hướng động âm.

14.

Trong môi trường không có chất độc hại. Khi trồng cây bên bờ ao thì sau một thời gian, rễ cây sẽ phát triển theo chiều hướng nào sau đây? 

a)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao 

b)

Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây

c)

Rễ cây uốn cong về phía ngược bờ ao

d)

Rễ cây phát triển ăn sâu xuống dưới lòng đất

15.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra 

a)

nhanh, dễ nhận thấy 

b)

chậm, khó nhận thấy

c)

nhanh, khó nhận thấy

d)

chậm, dễ nhận thấy

16.

Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì

a)

duỗi thẳng cơ thể

b)

co toàn bộ cơ thể

c)

di chuyển đi chỗ khác

d)

co ở phần cơ thể bị kích thích

17.

Điều KHÔNG đúng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là 

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới 

b)

khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

c)

phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới

d)

phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

18.

Khi nói về tổ chức thần kinh ở các nhóm động vật, phát biểu nào sau đây là sai? 

a)

Nhện có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch (ngành chân khớp)

b)

Mực có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch (ngành thân mềm)

c)

Sứa có hệ thần kinh mạng lưới (ngành ruột khoang)

d)

Cá có hệ thần kinh mạng lưới

(cá là động vật có xương sống => thần kinh dạng ống)

19.

Trong các động vật sau:

(1) giun dẹp (2) thủy tức (3) đỉa

(4) trùng roi (5) giun tròn (6) gián (7) tôm

Bao nhiêu loài có hệ thần kinh dạng chuỗi hạc

h?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

5 (1,3,5,6,7)

20.

Cảm ứng của động vật là khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích

a)

của một số tác nhân môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

b)

của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

c)

định hướng của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

d)

của môi trường (bên trong và bên ngoài cơ thể) để tồn tại và phát triển.

21.

Đặc điểm cảm ứng ở động vật là xảy ra 

a)

nhanh, dễ nhận thấy 

b)

chậm, khó nhận thấy

c)

nhanh, khó nhận thấy

d)

chậm, dễ nhận thấy

22.

Tốc độ cảm ứng của động vật so với cảm ứng ở thực vật như thế nào? 

a)

Diễn ra chậm hơn nhiều 

b)

Diễn ra nhanh hơn

c)

Diễn ra ngang bằng

d)

Diễn ra chậm hơn một chút

23.

Tính cảm ứng ở động vật đơn bào xảy ra nhờ: 

a)

Trạng thái co rút của nguyên sinh chất. 

b)

Hoạt động của hệ thần kinh. 

c)

Hoạt động của thể dịch.

d)

Hệ thống nước mô bao quanh tế bào.

24.

Bộ phận nào sau đây của cầu mắt xem như là một thấu kính hội tụ?

a)

Dịch thuỷ tinh.

b)

Màng cứng.

c)

Màng lưới.

d)

Thể thuỷ tinh.

25.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính 

a)

học được 

b)

bẩm sinh

c)

hỗn hợp

d)

vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp

26.

Tập tính bẩm sinh là những tập tính

a)

sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể

b)

học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể 

c)

được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài 

d)

sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tập tính học được là chuỗi các phản xạ không điều kiện (có điều kiện)

b)

Quá trình hình thành tập tính học được là quá trình hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron

c)

Tập tính học được thường bền vững không thay đổi (không bền vững)

d)

Tập tính học được được di truyền từ bố mẹ (hình thành trong đời sống thông qua học tập và rút kinh nghiệm)

28.

Ví dụ nào sau đây KHÔNG phải là ví dụ về tập tính học được? 

a)

Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu phải chạy xa. 

b)

Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

c)

Con mèo ngửi thấy mùi cá là chạy tới gần.

d)

Chim sâu thấy bọ nẹt không dám ăn.

29.

Tập tính quen nhờn là tập tính động vật không trả lời khi kích thích

a)

không liên tục và không gây nguy hiểm gì

b)

ngắn gọn và không gây nguy hiểm gì 

c)

lặp đi lặp lại nhiều lần và không gây nguy hiểm gì

d)

giảm dần cường độ và không gây nguy hiểm gì

30.

Những nhận biết về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập

a)

in vết

b)

quen nhờn

c)

học nhận biết không gian

d)

học liên hệ

31.

Sinh trưởng ở sinh vật là 

a)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào. 

b)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng mô. 

c)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước tế bào và mô.

d)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và sự phân hoá tế bào.

32.

Tuổi thọ của loài sống theo lý thuyết được tính từ khi sinh ra cho đến lúc chết vì già được gọi là

a)

tuổi sinh thái

b)

tuổi sinh lí

c)

tuổi sinh sản

d)

tuổi sinh học

33.

Đâu là dấu hiệu sinh trưởng của một con gà? 

a)

Con gà đi bắt sâu và bới giun

b)

Quả trứng nở ra con gà, con là con lớn lên thành gà trưởng thành 

c)

Con gà gáy vào buổi sáng

d)

Con gà không nhìn thấy gì khi vào buổi tối

34.

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như  thế nào? 

a)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng. 

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển. 

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển của động vật?

a)

Tốc độ sinh trưởng và phát triển của động vật ở mọi giai đoạn là giống nhau.

b)

Vòng đời của động vật là khác nhau tùy thuộc vào đặc điểm của mỗi loài.

c)

Sự sinh trưởng diễn ra liên tục còn sự phát triển chỉ diễn ra ở giai đoạn phôi.

d)

Sự phát triển diễn ra liên tục còn sự sinh trưởng chỉ diễn ra ở giai đoạn hậu phôi.

36.

Vòng đời là gì? 

a)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể chết đi, sinh ra, lớn lên đẻ con và chết đi 

b)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới, già rồi chết đi

c)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới.

d)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra và chết đi. 

37.

Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật

b)

Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên

c)

Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật hạt kín

d)

Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm

38.

Trong nghề trồng dứa, khi cây đã ra quả và quả đã phát triển hoàn chỉnh, muốn quả dứa chín sớm,  thì cần bổ sung cho cây chất điều hòa sinh trưởng nào sau đây?

a)

Auxin

b)

Ethylene

c)

Abscisic acid

d)

Gibberellin

39.

Hormone thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực vật tiết ra

a)

Có tác dụng điều hòa hoạt động của cây

b)

Chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây

c)

Có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

Chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

40.

Trong sản xuất nông nghiệp, người ta nhổ mạ lên rồi cấy nhằm mục đích:

a)

Giúp cây lúa đẻ nhánh tốt

b)

Làm đứt đỉnh rễ giúp bộ rễ phát triển mạnh

c)

Làm đất thoáng khí

d)

Kìm hãm sự phát triển của lúa chống lốp đổ

41.

Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là

a)

làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm

d)

diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

42.

Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây

a)

do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra

b)

do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

c)

do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra

d)

do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

43.

Khi nói về vai trò điều tiết quá trình sinh trưởng và phát triển của hormone thực vật, phát biểu nào  sau đây là sai?

a)

Sự phân hóa giới tính của hoa liên quan đến hàm lượng hormone trong cây

b)

Ở cây non nhiều rễ phụ thì đa phần sẽ phát triển thành cây đực

c)

Cây có rễ nhiều lá, có sự cân bằng hormone thì tỷ lệ hoa đực và hoa cái bằng nhau, giới tính đực cái cũng ở trạng thái cân bằng

d)

Cây có nhiều rễ và ít lá, có sự cân bằng hormone thì tỷ lệ hoa đực bằng hoa cái, giới tính đực cái cũng ở trạng thái cân bằng

44.

Hormone thực vật nào có vai trò ức chế sinh trưởng thực vật?

a)

Auxin và cytokinin

b)

Gibbrellin và ethylene.

c)

Auxin và abscisic acid.

d)

Ethylene và abscisic acid.

45.

Một cây ngô bị đột biến gen làm cho thân cây lùn. Khi xử lý cây ngô lùn ấy bằng một loại hormone thì người ta thấy cây ngô cao bình thường, hãy cho biết tên của loại hormone đó?

a)

Gibberellin

b)

Cytokinin

c)

Ethylene

d)

Abscisic acid

46.

Để hạn chế chiều cao của cây, người làm vườn cần cắt tỉa bộ phận nào của cây?

a)

Ngọn cây.

b)

Lá cây.

c)

Thân cây.

d)

Rễ cây.

47.

Biểu hiện của cây khi thừa chất dinh dưỡng là

a)

cây sinh trưởng và phát triển kém, thân còi cọc, lá ít và nhạt màu.

b)

cây sinh trưởng và phát triển khỏe mạnh, đầy đủ lá, lá xanh mượt.

c)

cây sinh trưởng và phát triển quá mạnh nhưng lá ít, nhạt màu, dễ gãy rụng.

d)

cây sinh trưởng và phát triển quá mạnh nhưng thân bị yếu, dễ gãy, lá dễ gãy rụng.

48.

Biện pháp canh tác như “làm nhà kính trồng cây nhằm ổn định nhiệt độ khi môi trường quá nóng hay quá lạnh; phủ rơm rạ trên mặt đất sau khi gieo hạt, giữ ấm giúp sự nảy mầm thuận lợi” là sự vận dụng kiến thức về yếu tố bên ngoài nào?

a)

Nhiệt độ.

b)

Ánh sáng.

c)

Chất dinh dưỡng.

d)

Độ ẩm.

49.

Quang chu kỳ là

a)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm

b)

thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

thời gian chiếu sáng trong một ngày

d)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

50.

Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng độ dài thời gian che tối liên tục vào ban đêm của một cây  bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thuộc nhóm thực vật nào sau đây?

a)

Cây ngày ngắn

b)

Cây ngày dài

c)

Cây trung tính

d)

Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính

51.

Người ta xác định tuổi của cây cà chua theo số lá. Theo lí thuyết, khi đến lá thứ mấy thì cây sẽ bắt  đầu ra hoa?

a)

Lá thứ 14

b)

Lá thứ 15

c)

Lá thứ 12

d)

Lá thứ 13

52.

Cho các loài sau:

(1) Cá chép; (2) Gà; (3) Thỏ; (4) Muỗi (5) Cánh cam;

(6) Khỉ; (7) Bọ ngựa (8) Cào Cào; (9) Bọ rùa; (10) Ruồi.

Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

4 (Muỗi, bọ rùa, ruồi,cánh cam)

b)

5

c)

6

d)

7

53.

Biến thái là sự thay đổi

a)

đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

b)

từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

c)

đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

d)

từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

54.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát  triển

a)

hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

b)

chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

c)

chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

d)

chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành 

55.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn

a)

Phôi

b)

Phôi và hậu phôi

c)

Hậu phôi

d)

Phôi thai và sau khi sinh

56.

Phát triển không qua biến thái có đặc điểm

a)

không phải qua lột xác.

b)

ấu trùng giống con trưởng thành.

c)

con non khác con trưởng thành.

d)

phải qua một lần lột xác.

57.

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

d)

Châu chấu, ếch, muỗi.

58.

Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là

a)

sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

b)

sinh trưởng và phân hóa tế bào

c)

sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

59.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng?

a)

Sự phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, biệt hóa tế bào và phát sinh hình thái

b)

Cơ thể động vật được hình thành do kết quả của quá trình phân hóa của hợp tử

c)

Đặc điểm của quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật thay đổi tùy theo điều kiện sống của chúng

d)

Sự sinh trưởng là sự gia tăng kích thước cũng như khối lượng cơ thể động vật theo thời gian