wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý sinh

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Trong thang độ quốc tế đơn vị đo nhiệt độ là

a)

Độ K

b)

Độ C

c)

Độ F

d)

Độ K và độ C

2.

Lý sinh y học là môn học

a)

Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trên cơ thể sinh vật

b)

Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trong tổ chức sống và cơ thể sống.

c)

Nghiên cứu các quá trình biến đổi của vật chất .

d)

Nghiên cứu các quá trình biến đổi năng lượng xảy ra trên cơ thể người

3.

Chọn câu Sai về các dạng năng lượng có thể tồn tại trong cơ thể sống

a)

Trong cơ thể điện năng có trong sự vận chuyển thành dòng của các ion qua màng tế bào.

b)

Nhiệt năng tồn tại trong toàn bộ cơ thể, đảm bào cho cơ thể có một nhiệt độ bên trong

cần thiết cho các phản ứng chuyển hóa diễn ra bình thường.

c)

Hóa năng có ở khắp cơ thể và tồn tại dưới nhiều hình thức: hóa năng của các chất tạo

thành, hóa năng của các chất dự trữ, hóa năng của các chất đảm bảo các hoạt động chức

năng, hóa năng của các hợp chất giàu năng lượng....

d)

Năng lượng hạt nhân không thể tồn tại trong cơ thể.

4.

Cơ thể sinh vật thuộc hệ nhiệt động

a)

Hệ mở.

b)

Hệ kín

c)

Hệ biệt lập

d)

Hệ cô lập

5.

Trong các hệ cơ quan sau: hệ vận động, hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ bài tiết, hệ thần

kinh, hệ tuần hoàn, hệ nào có cơ chế hoạt động tương tự như những mạch điện?

a)

Hệ vận động.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Hệ thần kinh.

d)

Tất cả các hệ.

6.

212 độ F (Fahreinheit) tương đương bao nhiêu độ C (Celsius)

a)

100 độ C

b)

110 độ C

c)

120 độ C

d)

212 độ C

7.

Người ta chia hệ nhiệt động thành những loại nào sau đây

a)

Hệ kín, hệ mở

b)

Hệ cô lập, hệ kín, hệ mở

c)

Hệ cô lập, hệ mở

d)

Hệ kín, hệ mở

8.

Thế nào là hệ kín:

a)

Hệ không trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh.

b)

Hệ trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh.

c)

Hệ trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh.

d)

Hệ trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh.

9.

Một bác sĩ dùng nhiệt kế thuỷ ngân có thang đo theo độ F (Fahreinheit) đo thân

nhiệt của một bệnh nhân. Sau khi đo có kết quả là 101,3 Kết quả này tương đương

a)

37 độ C

b)

37,5 độ C

c)

38 độ C

d)

38,5 độ C

10.

Chọn phát biểu Sai. Theo nguyên lý I nhiệt dộng lực học thì

a)

Nhiệt truyền cho hệ trong một quá trình có giá trị bằng độ biến thiên nội năng của hệ và

công do hệ sinh ra trong quá trình đó.

b)

Trong hệ kín, nếu không cung cấp nhiệt cho hệ, mà hệ muốn sinh công thì nội năng của

hệ phải giảm

c)

Nếu ký hiệu A, Q là công và nhiệt mà hệ nhận được, ký hiệu A’, Q’ là công và nhiệt mà

hệ sinh ra thì Q = ∆U + A’

d)

Trong hệ cô lập: A = Q = 0    U 0 . Ta nói nội năng của hệ cô lập luôn bằng 0.

11.

Chọn phát biểu Sai

a)

Nhiệt lượng sơ cấp xuất hiện do kết quả phân tán năng lượng nhiệt trong quá trình trao

đổi vật chất bởi những phản ứng hóa sinh.

b)

Nhiệt lượng thứ cấp xuất hiện trong quá trình oxy hóa thức ăn được dự trữ trong các liên

kết giàu năng lượng (ATP).

c)

Nhiệt lượng tỏa ra khi đứt các liên kết giàu năng lượng dự trữ trong cơ thể để điều hòa

các hoạt động chủ động của cơ thể được quy ước là nhiệt thứ cấp.

d)

Đối với cơ thể sống lượng năng lượng dự trữ vào cơ thể luôn đạt 50% tổng năng lượng

có trong cơ thể.

12.

Nguyên lý I có nhược điểm

a)

Chỉ cho biết khả năng sinh công

b)

Không cho biết chiều diễn biến của quá trình biến đổi giữa nhiệt và công.

c)

Chỉ cho biết quá trình truyền nhiệt

d)

Không cho biết sự biến đổi nội năng trong hệ.

13.

Chọn phát biểu Sai theo nguyên lý II

a)

Xác định chiều diễn biến cùa quá trình nhiệt

b)

Cho thấy mọi quá trình biến đổi nhiệt lượng thành công (trong động cơ nhiệt) chỉ được

một phần và luôn kèm theo hao phí một phần dưới dạng nhiệt lượng truyền cho các vật khác

và môi trường

c)

Nếu quá trình có tính bất thuận nghịch càng cao thì hiệu suất càng cao.

d)

Quá trình biến đổi nhiệt lượng thành công là bất thuận nghịch

14.

Chọn câu đúng

a)

Trong chất khí, lực tương tác phân tử yếu nên phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn.

b)

Trong chất lỏng, lực tương tác phân tử mạnh hơn trong chắt khí nên các phân tử dao

động quanh vị trí cân bằng, đồng thời vị trí cân bằng này có thể dịch chuyển.

c)

Ở chất rắn do lực tương tác giữa các phân tử là khá mạnh nên phân tử chỉ dao động

quanh vị trí cân bằng mà thôi, vì thế chất rắn dễ có hình dáng xác định.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

15.

Khi nói về sóng siêu âm, phát biểu nào sau đây Sai?

a)

Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

b)

Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

c)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz.

d)

Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

16.

Khi nói về sóng cơ học, phát biều nào sau đây là Sai?

a)

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.

b)

Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

c)

Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

17.

Các ion tham gia hoạt động điện được vận chuyển theo cơ chế của hiện tượng vận

chuyển vật chất:

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Siêu lọc

d)

Lọc

18.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ tuân theo định luật nào sau đây?

a)

Định luật tán xạ ánh sáng

b)

Định luật khúc xạ ánh sáng.

c)

Định luật phản xạ ánh sáng

d)

Định luật truyền thẳng ánh sáng

19.

Chọn loại năng lượng không phải là thành phần nội năng của hệ:

a)

Năng lượng chuyển động nhiệt.

b)

Thế năng tương tác giữa hệ với môi trường.

c)

Năng lượng của điện tử quỹ đạo

d)

Năng lượng hạt nhân.

20.

Chọn một phát biểu Sai

a)

Nhiệt lượng do thức ăn cung cấp cho cơ thể bằng nhiệt lượng sinh ra khi đốt thức ăn đó

trong nhiệt lượng kế.

b)

Tất cả các quá trình xảy ra trong cơ thể xảy ra với hiệu suất dưới 100% vì luôn có nhiệt

sơ cấp sinh ra khi cơ thể thực hiện một công nào đó.

c)

Nhiệt thứ cấp là năng lượng được dự trữ dưới dạng một chất khác.

d)

Theo nguyên lý I, hệ muốn thực hiện công thì phải nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.

21.

Cơ thể người có thể phát xạ để điều hòa thân nhiệt, bức xạ đó có bước sóng trong

vùng:

a)

Hồng ngoại

b)

Radio

c)

Nhìn thấy

d)

Tử ngoại.

22.

Khi nhiệt độ môi trường cao hơn nhiệt độ cơ thể, nhiệt được giải phóng qua cơ chế

nào?

a)

Bay hơi

b)

Bức xạ nhiệt

c)

Đối lưu

d)

Dẫn nhiệt

23.

Chọn câu đúng

a)

Đối với động vật máu nóng khi nhiệt độ môi trường thấp hơn thân nhiệt, nhiệt sẽ tỏa ra

môi trường để cân bằng nhiệt thì cơ thể phải sinh nhiệt ra.

b)

Phần năng lượng do cơ thể tỏa ra ở dạng nhiệt lượng thứ cấp sẽ chiếm phần lớn.

c)

Theo nguyên lý I thì nhiệt sinh ra trong quá trình đồng hoá thức ăn bằng công mà cơ thể

thực hiện và năng lượng dự trữ trong cơ thể.

d)

Theo nguyên lý I thì nhiệt sinh ra trong quá trình đồng hoá thức ăn bằng công mà cơ thể

thực hiện và năng lượng bị mất cho môi trường.

24.

Công thức xác định áp xuất thẩm thấu của một dung dịch là:

a)

P=M/μ*RT


b)

P=m/μVm*RT


c)

P/V=m/μ*RT


d)

P/T=nRT

25.

Chọn phát biểu Sai

a)

Động năng trung bình của các phân tử khí không phụ thuộc vào bản chất của chất khí mà

chỉ tỷ lệ với nhiệt độ tuyệt đối T của chất khí.

b)

Nhiệt độ tuyệt đối là số đo mức độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử của vật.

c)

Khi nhiệt độ của vật càng cao thì chuyển động của các phân tử càng mạnh

d)

Ta có thể thực hiện được độ không tuyệt đối.

26.

Chất phóng xạ iốt I131/53 có chu kì bán rả là 8 ngày. Lúc đầu có 200g chất này. Sau 24

ngày, số gam iốt phóng xạ đã bị biến thành chất khác là:

a)

150g

b)

50g

c)

175g.

d)

25g

27.

Độ phóng xạ không phụ thuộc vào yếu tố

a)

Nồng độ của đồng vị mẹ có trong mẫu.

b)

Môi trường xung quanh.

c)

Thông lượng và đặc điểm của chùm Neutron.

d)

Thời gian chiếu.

28.

Hệ nhiệt động mở thông thường khác với hệ nhiệt động trong cơ thể sống ở điểm

cơ bản sau đây TRỪ :

a)

Cơ thể sống là một dạng tồn tại đặc biệt của các thể protid và các chất tạo thành.

b)

Cơ thể sống có khả năng tự tái tạo.

c)

Cơ thể sống có khả năng tự phát triển.

d)

Cơ thể sống luôn diễn ra sự trao đổi vật chất và năng lượng.

29.

Hệ nhiệt động mở thông thường giống với hệ nhiệt động trong cơ thể sống ở điểm

cơ bản nào sau đây:

a)

có khả năng tự tái tạo.

b)

đều là một dạng tồn tại đặc biệt của các thể protid vầ các chất tạo thành.

c)

Có khả năng tự phát triển.

d)

luôn diễn ra sự trao đổi vật chất và năng lượng.

30.

Hệ nhiệt động mở trong cơ thể sống có các đặc điểm sau đây, Trừ

a)

Luôn diễn ra sự trao đổi vật chất

b)

Luôn diễn ra sự trao đổi năng lượng

c)

Có khả năng sinh công

d)

Có khả năng tự tái tạo.

31.

Trạng thái nhiệt động của hệ là:

a)

Tập hợp những tính chất vật lý khác nhau.

b)

Tập hợp những tính chất vật lý và sinh học.

c)

Tập hợp những tính chất vật lý, hóa học và sinh học khác nhau

d)

Tập hợp những tính chất vật lý và hóa học khác nhau.

32.

Khi hệ nhiệt động thực hiện một quá trình mà ít nhất một thông số trạng thái của hệ

thay đổi khi đó ta nói:

a)

Hệ đã thực hiện một quá trình nhiệt động.

b)

Hệ đã thực hiện một quá trình sinh công.

c)

Hệ đã thực hiện một quá trình sinh nhiệt.

d)

Hệ đã thực hiện một quá trình trao đổi.

33.

Vai trò của phân tử và ion trong cơ thể, ngoại trừ:

a)

Bao bọc và bảo vệ các tế bào, tổ chức sống.

b)

Dự trữ, vận chuyển và giải phóng năng lượng

c)

Một số phân tử chứa đựng toàn, bộ thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương trình tổ

chức cơ thể sống

d)

Tạo nên các điện thế nghỉ, điện thế hoạt động trong các tế bào.

34.

Vai trò của dung dịch trong cơ thể, ngoại trừ:

a)

Vận chuyển vật chất từ nơi này đến nơi khác của cơ thể.

b)

Là môi trường để thực hiện các phản ứng hóa sinh .

c)

Điều hoà thân nhiệt.

d)

Chứa đựng toàn bộ thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương hình tổ chức cơ thể sống

35.

Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng vận chuyển vật chất trong cơ thể

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Lọc – Siêu lọc

d)

Phù

36.

Khi các phân tử chuyển động hỗn loạn ngẫu nhiên, xuyên lẫn vào nhau và dẫn đến

san bằng nồng độ trên toàn thể tích thì đó là hiện tượng:

a)

Thẩm thấu.

b)

Khuếch tán

c)

Lọc - siêu lọc

d)

Ẩm bào, thực bào

37.

Hiện tượng khuếch tán dừng lại khi:

a)

Các phân tử vật chất không được cung cấp năng lượng

b)

Nồng độ các chất được san bằng trên toàn thể tích

c)

Gradien nồng độ lớn hơn 0

d)

Áp suất cân bằng

38.

Vận tốc âm trong chất lỏng thì

a)

lớn hơn so với trong chất khí

b)

nhỏ hơn so với trong chất khí

c)

bằng với trong chất khí

d)

lớn hơn so với trong chất rắn

39.

Năng lượng 345 calories (cal) thì bằng bao nhiêu jun (J)?

a)

83 J.

b)

830 J.

c)

1444 J.

d)

1440 J.

40.

Siêu âm là sóng âm

a)

truyền trong không khí nhanh hơn âm thanh.

b)

truyền được trong chân không.

c)

có tần số nhỏ hơn 16 Hz.

d)

có tần số lớn hơn 20 kHz.

41.

Chọn phát biểu Sai khi nói về sóng âm thanh:

a)

Có tần số từ 16 Hz đến 20 kHz.

b)

Tai người có thể nghe được.

c)

Không truyền được trong đất.

d)

Truyền trong không khí với vận tốc 340 m/s.

42.

Tai người gồm 3 bộ phận: tai ngoài, tai giữa và tai trong. Bộ phận nào có chức

năng cung cấp cảm giác thăng bằng?

a)

Tai ngoài.

b)

Tai giữa.

c)

Tai trong.

d)

Không có bộ phận nào.

43.

Các đặc tính sinh lý của âm là:

a)

Cường độ, tần số, chu kỳ, bước sóng, biên độ âm.

b)

Độ cao, độ to, âm sắc.

c)

Vận tốc, bước sóng, chu kỳ, tần số, biên độ, năng lượng.

d)

Cao độ, trường độ, giai điệu.

44.

Độ cao của âm phụ thộc vào

a)

biên độ âm.

b)

tần số âm.

c)

bước sóng của sóng âm.

d)

biên độ và tần số âm.

45.

Độ to của âm phụ thuộc vào

a)

biên độ âm.

b)

tần số âm.

c)

bước sóng của sóng âm.

d)

biên độ và tần số âm.

46.

Chúng ta phân biệt được giọng nói của người này với người khác là nhờ vào sự

khác biệt của

a)

độ to.

b)

độ cao.

c)

âm sắc.

d)

tần số

47.

Trong dàn nhạc giao hưởng, sở dĩ ta vẫn phân biệt được tiếng của đàn bầu với

tiếng của đàn tranh là do

a)

Âm sắc của chúng khác nhau.

b)

Chúng có độ to khác nhau.

c)

Chúng có độ cao khác nhau.

d)

Chúng khác nhau cả về độ to, độ cao và âm sắc

48.

Tai người có thể nghe được các âm có tần số:

a)

Từ 16 Hz đến 20 kHz.

b)

Từ 16 Hz đến 4 kHz.

c)

Từ 40 Hz đến 20 kHz.

d)

Từ 40 Hz đến 4 kHz.

49.

Siêu âm là sóng âm có tần số:

a)

Từ 16 Hz đến 20 kHz.

b)

Lớn hơn 4 kHz.

c)

Từ 40 Hz đến 4 kHz.

d)

Lớn hơn 20 kHz.

50.

Phát biểu nào sau đây là Sai?

a)

Cơ quan phát thanh của con người là 2 dây thanh đới.

b)

Vòm họng, khoang miệng, khoang mũi, đóng vai trò là hộp cộng hưởng, quyết

định âm sắc của tiếng người.

c)

Những vật dao động có tần số từ 20 Hz đến 20 kHz sẽ phát ra âm thanh.

d)

Cơ quan phát thanh của con người là lưỡi, vì nếu cắt lưỡi thì không nói được.

51.

Tốc độ sóng âm thanh phụ thuộc vào

a)

biên độ sóng âm.

b)

tần số sóng âm.

c)

cường độ sóng âm.

d)

tính chất của môi trường truyền âm.

52.

Nhiệt độ trong phòng là 27độC thì bằng

a)

15 độ F .

b)

246 độ F .

c)

300 K.

d)

47 độ F .

53.

50 độ F thì bằng bao nhiêu độ kelvin (K)?

a)

10 K.

b)

323 K.

c)

319 K.

d)

283 K.

54.

Khi nhiệt độ trong phòng tăng thêm 5độC thì

a)

cũng tăng thêm 5 độ F .

b)

tăng thêm 41 độ F .

c)

cũng tăng thêm 5 K.

d)

tăng thêm 278 K.

55.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nước đá nóng chảy ở 0 độC .

b)

Nước đông đặc ở 32 độ F .

c)

Nước sôi ở 100 độ C .

d)

Nước hóa hơi ở 273 độ F .

56.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ nóng hay lạnh của sự vật.

b)

Nhiệt độ đặc trưng cho mức độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử.

c)

Nhiệt lượng là độ lớn của nhiệt độ.

d)

Nhiệt lượng có đơn vị đo là jun (J) hoặc calorie (cal)

57.

Dung dịch nước muối 0,9 % được gọi là nước muối sinh lý, vì

a)

là dung dịch đẳng trương với dung dịch muối trong cơ thể.

b)

là dung dịch đẳng trương với máu trong cơ thể.

c)

là dung dịch ưu trương với máu trong cơ thể.

d)

là dung dịch nhược trương với máu trong cơ thể..

58.

Sự khuếch tán là

a)

sự di chuyển các phân tử từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

b)

sự di chuyển dung môi từ nơi có nồng độ thấp về nơi có nồng độ cao.

c)

sự di chuyển các phân tử từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

d)

sự di chuyển dung môi từ nơi có nồng độ cao về nơi có nồng độ thấp.

59.

Sự thẩm thấu qua một màng ngăn là sự di chuyển các phân tử

a)

chất tan từ nơi có nồng độ dung dịch thấp đến nơi có nồng độ cao.

b)

dung môi từ nơi có nồng độ dung dịch thấp về nơi có nồng độ cao.

c)

chất tan từ nơi có nồng độ dung dịch cao đến nơi có nồng độ thấp.

d)

dung môi từ nơi có nồng độ dung dịch cao về nơi có nồng độ thấp .

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dung dịch gồm nước và chất hòa tan.

b)

Dung dịch gồm dung môi và chất hòa tan.

c)

Nồng độ % của dung dịch là khối lượng chất tan có trong một lít dung dịch.

d)

Nồng độ mole của dung dịch là khối lượng chất tan có trong một lít dung dịch.

61.

Nhiệt lượng 50 jun ( 50J ) thì bằng bao nhiêu calorie ( cal)?

a)

21 cal

b)

12 cal

c)

208 cal

d)

120 cal

62.

Trong quá trình hình thành thế hoạt động, điện thế của môi trường bên trong sợi trục có thể tăng đến? ( ko có câu trl đúng)

a)

+30mV

b)

+70mV

c)


+100mV

d)

+120mV

63.

Khi tế bào ở trạng thái nghỉ, ion được khuếch tán qua màng dễ dàng là:

a)

Na+

b)

K+

c)

CL-

d)

Ca2+

64.

Nhiệt động học là ngành khoa học nghiên cứu

a)

Mức độ vận động của thế giới vật chất

b)

Sự chuvển động không ngừng của các phân tử

c)

Sự chuyển hóa nhiệt lượng sang các dạng năng lượng khác và ngược lại.

d)

Mức độ thay đổi của các tế bào khi bị ảnh hưởng của môi trường ngoài.

65.

Chọn phát biểu sai khi phát biểu nguyên lý II nhiệt động học

a)

Quá trình diễn biến trong hệ cô lập xảy ra theo chiều entropi của hệ không giảm

b)

Nhiệt lượng không thể truyền tự động từ vật lạnh sang vật nóng hơn

c)

Không thể chế tạo động cơ vĩnh cửu loại 2 là động cơ hoạt động tuần hoàn biến đổi liên tục nhiệt lượng thành công mà chỉ tiếp xúc với một nguồn nhiệt duy nhất và môi trường xung quanh không chịu một sự thay đổi đồng thời nào.

d)

Quá trình diễn biến trong hệ cô lập xảy ra theo chiều entropi của hệ luôn tăng.

66.

Chọn câu đúng

a)

Trạng thái rắn, lỏng, khí được quyết định bởi mật độ phân tử và lực tương tác giữa các phân tử với nhau.

b)

Giữa các phân tử với nhau chi tồn tại lực hút

c)

Giữa các phân tử với nhau chi tồn tại lực đẩy

d)

Không thể chuyển từ thể rắn sang thể hơi

67.

Sẽ không có hiện tượng khúc xạ ánh sáng khi ánh sáng đi từ:

a)

nước vào không khí

b)

không khí vào nước

c)

Nước vảo thủy tinh

d)

chân không vào chân không

68.

Khi chiếu 1 tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách nước thì:

a)

chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ

b)

chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ

c)

có thể xảy ra đồng thời cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.

d)

không thể đồng thời xảy ra hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.

69.

Trường hợp nào tia tới và tia khúc xạ trùng nhau?

a)

Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ

b)

Góc tới lớn hơn góc khúc xạ

c)

Góc tới bằng góc khúc

d)

Góc tới bằng 0.

70.

Khi bị chiếu xạ, phân tử ADN bị thay đổi:

a)

Tổn thương các Bazơ và các gốc đường

b)

Gãy các mạch nối đơn trong cấu trúc ADN

c)

Phá huỷ cấu trúc không gian của phân tử ADN.

d)

Tất cả các ý trên

71.

Mô nào của cơ thể sống ít nhạy cảm nhất với tia xạ:

a)

Da và niêm mạc các tạng

b)

Tuỷ xương, Tế bào Lympho, tế bào sinh dục,niêm mạc ruột.

c)

Cơ bắp, các Nơron thần kinh.

d)

Xương, các phủ tạng, tuyến nội tiết

72.

: Đối với người thực hiện trong môi trường phóng xạ, cần giữ an toàn phóng xạ cho đối tượng nào:

a)

Bệnh nhân

b)

Thầy thuốc

c)

Môi trường xung quanh

d)

Tất cả các đối tượng trên

73.

Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt nhân N0 bị phân rã. Chu kì bán rã của chất đó là:

a)

4 giờ

b)

8 giờ

c)

2 giờ

d)

3 giờ

74.

Chọn câu sai. Trong phương pháp đánh dấu phóng xạ chất đánh dấu lý tưởng nhất có đặc điểm:

a)

Có tính chất hoàn toàn giống như đối tượng cần khảo sát.

b)

Nồng độ ít thay đổi trong quá trình khảo sát.

c)

Sau khi khảo sát xong nó nhanh chóng được đào thải và hoàn toàn đào thải ra khỏi cơ thể.

d)

Tạo ra liều hấp thụ lớn nhất.

75.

: Gọi f là tần số âm, L là chiều dài của dây căng, M là khối lượng một đơn vị chiều dài dây, P là lực căng dây. Tần số dao động âm tạo ra trên một đoạn dây được tính theo công thức:

a)

b)

c)

d)

76.

Ở người, cơ quan phát âm quan trọng nhất là:

a)

Miệng.

b)

Lưỡi

c)

Thanh quản

d)

Họng

77.

Tiếng nói con người thuộc về hệ thống tín hiệu thứ mấy?

a)

hai

b)

ba

c)

bốn

d)

năm

78.

Để tạo ra sóng siêu âm, dao động đàn hồi phải có tần số trên:

a)

10.000 Hz

b)

15.000 Hz

c)

20.000 Hz

d)

50.000 Hz

79.

Chọn phát biểu đúng về tia X

a)

Là sóng điện từ có bước sóng rất lơn

b)

Có bản chất là sóng cơ

c)

An toàn với cơ thể sống

d)

Không an toàn với cơ thể sống, cần hạn chế sử dụng

80.

Một y tá đo được 11 hơi thở của một bệnh nhân trong 10 giây. Số nhịp thở của bệnh nhân này trong một phút là

a)

11

b)

10

c)

66

d)

60

81.

Âm thanh truyền đi nhanh nhất trong môi trường nào sau đây?

a)

Chân không.

b)

Không khí

c)

Nước.

d)

Sắt, thép.

82.

Môi trường nào sau đây truyền âm kém nhất ?

a)

Bông gòn, giấy, vải.

b)

Không khí.

c)

Đất.

d)

Kim loại.

83.

Nguyên lý phát, thu sóng siêu âm dựa trên

a)

hiệu ứng Dopper

b)

hiệu ứng áp điện

c)

hiện tượng cộng hưởng dao động

d)

hiện tượng phản xạ sóng

84.

Hổ trở lực để đưa dưỡng chất vào xương dựa vào hiệu ứng nào?

a)

hiệu ứng Dopper

b)

. hiệu ứng áp điện

c)

hiện tượng cộng hưởng dao động.

d)

hiện tượng phản xạ sóng.

85.

Khi cường độ âm tăng lên 10000 lần thì cảm giác về độ to của âm:

a)

Cũng tăng 10000 lần

b)

Tăng lên 100 lần

c)

Tăng lên 10 lần.

d)

Tăng lên 4 lần.

86.

Nếu cường độ âm là I = 10 – 5 W/m2 thì mức cường độ âm là:

a)

L = 7 dB.

b)

L = 70 dB.

c)

L = 11 dB

d)

. L = 110 dB.

87.

Khi cường độ âm tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm:

a)

tăng lên 100 lần

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 20 dB

d)

giảm 2 dB

88.

Phát biểu nào sau đây là sai? Khi truyền trong cơ thể người, sóng siêu âm

a)

có tác dụng cơ học.

b)

có tác dụng nhiệt.

c)

có tác dụng hóa lý

d)

không có tác dụng sinh lý nên an toàn tuyệt đối.

89.

Cường độ sóng âm tại A lớn hơn cường độ sóng âm tại B 100 lần. Độ to của âm tại A lớn hơn tại B

a)

100 dB

b)

10 dB.

c)

2 dB.

d)

20 dB.

90.

Nếu độ to của âm tăng thêm 10 dB thì cường độ âm tăng lên

a)

10 lần.

b)

100 lần.

c)

20 lần.

d)

2 lần.

91.

Để tăng độ cao cho dây đàn ghi ta, người ta

a)

vặn bộ chỉnh dây sao cho kéo căng dây đàn hơn.

b)

vặn bộ chỉnh dây sao cho dây đàn chùng hơn.

c)

làm ngắn dây dàn đi.

d)

làm cho dây đàn dài ra.

92.

Khi chuyển động lại gần một còi báo động, ta nghe độ cao của còi tăng lên. Đó là do

a)

biên độ dao động âm tăng lên.

b)

. tần số âm mà còi phát ra tăng lên.

c)

tần số âm mà ta nghe được tăng lên so với tần số còi phát ra.

d)

tần số âm mà ta nghe được giảm đi so với tần số còi phát ra.

93.

Đại lượng đặc trưng cho tính chất nóng hay lạnh của sự vật là

a)

nhiệt độ

b)

nhiệt lượng

c)

nhiệt kế

d)

nhiệt giai.

94.

Để đo nhiệt độ của vật ta dùng dụng cụ gì?

a)

Áp kế.

b)

Nhiệt lượng kế.

c)

Nhiệt kế.

d)

Nhiệt giai.

95.

318 K thì bằng bao nhiêu độ Celsius ( 0C )?

a)

45 độ C

b)

113 độ C

c)

57 độ C

d)

177 độ C

96.

Khi nấu một ấm nước, sự truyền nhiệt làm nước trong ấm nóng đều lên theo hình thức nào?

a)

Dẫn nhiệt

b)

Đối lưu

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Cả ba hình thức

97.

Cơ thể con người truyền nhiệt ra môi trường chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Dẫn nhiệt.

b)

Đối lưu

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Cả ba hình thức

98.

Nhiệt dung riêng là

a)

nhiệt dùng riêng cho chất đó.

b)

nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của một chất lên 1 độ.

c)

nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của một kilogram chất lên một độ.

d)

nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của một mol chất lên một độ

99.

Nhiệt dung riêng của nước là

a)

4,18 (J/kg.K).

b)

0,24 (J/kg.K).

c)

4180 (J/kg.K).

d)

418 (J/kg.K).

100.

158 độ F (Fahreinheit) tương đương bao nhiêu độ C (Celsius)

a)

100 C

b)

90 C

c)

80 C

d)

70 C

101.

Một bác sĩ dùng nhiệt kế thuỷ ngân có thang đo theo độ F (Fahreinheit) đo thân

nhiệt của một bệnh nhân. Sau khi đo có kết quả là 122 Kết quả này tương đương

a)

30 C

b)

40 C

c)

50 C

d)

60 C

102.
  • Nguyên nhân hình thành điện thế nghỉ trong sợi trục thần kinh là do:

a)

ion K+ khuếch tán ra ngoài sợi trục.

b)

ion Na+ khuếch tán ra ngoài sợi trục.

c)

ion K+ khuếch tán vào trong sợi trục.

d)

ion Na+ khuếch tán vào trong sợi trục

103.

Nguyên nhân tăng điện thế bên trong sợi trục thần kinh (trong quá trình hình thành thế hoạt

động) là do

a)

các ion Na+ khuếch tán nhanh vào bên trong sợi trục.

b)

các ion K+ khuếch tán nhanh ra ngoài sợi trục.

c)

các ion K+ khuếch tán nhanh vào bên trong sợi trục.

d)

các ion Na+ khuếch tán nhanh ra ngoài sợi trục.

104.

Cơ thể người có bao nhiêu tế bào thần kinh (TBTK)?

a)

3 tế bào thần kinh: TBTK cảm giác, TBTK vận động và TBTK trung gian.

b)

Khoảng 10 tỉ TBTK

c)

2: TBTK trung ương và TBTK ngoại biên.

d)

Khoảng 1 tỉ TBTK.

105.

Cấu trúc của một tế bào thần kinh gồm:

a)

Thân tế bào, một sợi nhánh và nhiều sợi trục.

b)

Thân tế bào, một sợi nhánh và một sợi trục.

c)

Thân tế bào, nhiều sợi nhánh và nhiều sợi trục.

d)

Thân tế bào, nhiều sợi nhánh và một sợi trục

106.

Truyền tải các thông điệp về màu sắc, mùi vị, áp lực, ... về trung ương thần kinh là nhiêm vụ của

a)

tế bào thần kinh cảm giác.

b)

tế bào thần kinh vận động.

c)

tế bào thần kinh trung gian.

d)

tất cả các tế bào thần kinh.

107.

Truyền tải các thông điệp điều khiển tế bào cơ là nhiêm vụ của

a)

tế bào thần kinh cảm giác.

b)

tế bào thần kinh vận động.

c)

tế bào thần kinh trung gian

d)

tất cả các tế bào thần kinh.

108.


Truyền tải các thông tin giữa các tế bào là nhiêm vụ của

a)

tế bào thần kinh vận động

b)

tất cả các tế bào thần kinh

c)

tế bào thần kinh cảm giác.

d)

tế bào thần kinh trung gian

109.

Ở trạng thái nghỉ ngơi, so với môi trường bên ngoài thì môi trường bên trong sợi trục thần kinh có điện thế là

a)

70 mV

b)

30 mV

c)

.-70 mV.

d)

.-30 mV.

110.

Đối với sợi trục không có bao Myelin, thế hoạt động sẽ giảm biên độ đi bao nhiêu phần trăm sau khi truyền qua đoạn đường 0,8 mm?

a)

37%

b)

63%

c)

12%

d)

88%

111.

Đối với sợi trục không có bao Myelin, thế hoạt động sẽ còn lại bao nhiêu phần trăm sau khi truyền qua đoạn đường 0,8 mm?

a)

63%

b)

12%

c)

88%

d)

37%

112.

Đối với sợi trục có bao Myelin, thế hoạt động sẽ giảm biên độ đi bao nhiêu phần trăm sau khi truyền qua đoạn đường 2 mm?

a)

37%

b)

88%

c)

63%

d)

12%

113.

Điện thế nghỉ mang giá trị

a)

luôn luôn âm

b)

luôn luôn dương

c)

lúc âm, lúc dương

d)

tùy thuộc vào từng loại

114.

: Giữa một điểm nằm bên ngoài và một điểm nằm bên trong của một tổ chức hoặc một tế bào sống luôn tồn tại một sự chênh lệch về điện thế mà giá trị của độ chênh lệch điện thế này

được gọi là:

a)

điện thế hoạt động

b)

điện thế nghỉ

c)

điện thế tĩnh

d)

cả B và C

115.

trong trạng thái nghĩ, môi trường bên trong trục thần kinh chứa nhiều các ion dương là

a)

ion natri

b)

ion kali

c)

ion clo

d)

ion canxi

116.

phát biểu nào sau đây là sai

a)

nước đá nóng chảy ở 0 độ C

b)

nước sôi ở 100 độ C

c)

nước đông đặc ở 32 độ F

d)

nước hóa hơi ở 273 độ F

117.

Khi tế bào ở trạng thái kích thích thì có sự chênh lệch điện thế giữa bên trong và bên ngoài tế bào là do:

a)

Na+ từ bên ngoài đi vào bên trong tế bào

b)

K+ từ bên ngoài đi vào bên trong tế bào

c)

Na+ đi từ bên trong ra bên ngoài tế bào

d)

K+ từ bên trong đi ra bên ngoài tế bào

118.

Tác dụng tia phóng xạ lên tế bào ung thư như thế nào so với tế bào lành

a)

nhạy cảm hơn

b)

kém nhạy cảm

c)

như nhau

d)

không nhạy cảm