wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược lý 2

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Trên lâm sàng, chỉ số nào gợi ý độc tính cấp của Digoxin

a)

Nồng độ Digoxin trong máu cao

b)

Nồng độ K+ trong máu cao

c)

Nồng độ Na+ trong máu cao

d)

Nồng độ Ca2+ trong máu cao

2.

Fibrat làm giảm bao nhiêu % TG

a)

10

b)

20

c)

25

d)

50

3.

Cholesterol "tốt" trong bệnh lý tim mạch

a)

LDL

b)

VLDL

c)

chylomycron

d)

HDL

4.

Cơ chế tác dụng của chất ức chế PCKS9

a)

Gắn với PCKS9 và ngăn cản sự phân huỷ của receptor LDL

b)

Gắn với LDL receptor và dẫn đến sự phân huỷ receptor

c)

Gắn với LDL và dẫn đến sự phân huỷ LDL

5.

Liều dùng của Ibuprofen nên dùng để tránh nguy cơ tim mạch

a)

< 600mg/ngày

b)

< 1200mg/ngày

c)

< 2400mg/ngày

d)

> 2400mg/ngày

6.

Trong dự phòng tiên phát đối với bệnh tim mạch xơ vữa, các statin cường độ cao được ưu tiên sử dụng là

a)

Atorvastatin 40mg

b)

Rosuvastatin 20mg

c)

Simvastatin 40mg

d)

Lovastatin 40mg

e)

Pravastatin 40mg

7.

Lựa chọn đầu tay trong điều trị đau thắt ngực TRỪ

a)

ASA

b)

Chẹn beta

c)

Statin

d)

Chẹn kênh Ca

8.

Chống chỉ định của thuốc ức chế men chuyển

a)

Phụ nữ mang thai

b)

Tăng K máu

c)

Hẹp động mạch thận hai bên

d)

Tất cả đáp án trên

9.

Tác dụng không mong muốn của Furosemid là

a)

Giảm K máu

b)

Tăng creatinin

c)

Điếc

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Tác dụng không mong muốn gây ứ nước, tăng kali máu của NSAIDS là do ngăn cản sự hình thành của chất hoá học trung gian nào sau đây

a)

Prostacyclin

b)

Prostaglandin I2

c)

Prostaglandin E2

d)

Thromboxan A2

11.

Tác dụng của thuốc chẹn kênh Ca TRỪ

a)

Giảm hô hấp

b)

 

Giãn mạch

c)

Giảm tính tự động của tim

d)

Giảm co bóp cơ tim

12.

Để phòng tránh độc tính của Digoxin cần bổ sung các chất nào

a)

K+

b)

Ca2+

c)

Mg2+

d)

Na+

13.

Trong thuốc ức chế men chuyển, thuốc nào có thời gian tác dụng ngắn nhất

a)

Peridopril

b)

Captopril

c)

Lisinopril

d)

Enalapril

14.

Cơ chế tác dụng của Amiodaron

a)

Tác dụng lên kênh K

b)

Tác dụng lên kênh Ca

c)

Tác dụng lên kênh Na

15.

Tương tác fibrat có thể xảy ra với statin nào

a)

Simvastatin

b)

Pravastatin

c)

Rosuvastatin

d)

Fluvastatin

16.

Thuốc lợi tiểu nào sau đây có cơ chế tác dụng ức chế tái hấp thu Na ở ống góp

a)

Mannitol

b)

Indapamide

c)

Spironolactone

d)

Furosemid

e)

Acetazolamide

17.

Khi sử dụng NSAIDs cùng corticoid làm tăng nguy cơ nào trên bệnh nhân

a)

Nguy cơ suy thận

b)

Nguy cơ tim mạch

c)

Nguy cơ xuất huyết

d)

Nguy cơ hen phế quản

18.

Nhóm I tác dụng kênh Na dẫn đến thay đổi trên hoạt động điện của tim

a)

Tăng kích thích

b)

Kéo dài pha 0

c)

Kéo dài pha trơ

d)

Tăng dẫn truyền

19.

Đối với dự phòng nguyên phát ở bệnh nhân có nguy cơ tim mạch 10 năm cao, LDL-c mục tiêu

a)

<1.4 mmol/L

b)

<1.8 mmol/L

c)

<2.6 mmol/L

d)

<3.0 mmol/L

20.

Sử dụng NSAIDs trong 3 tháng cuối của thai kỳ có thể dẫn đến TDKMM nào trên thai nhi

a)

Đóng ống còn động mạch chủ

b)

Rối loạn đông máu

c)

Suy thận

d)

Loét dạ dày

21.

Các cấu trúc có thể liên kết với Zn2+ trong cấu trúc của ức chế men chuyển

a)

-SH

b)

-COOH

c)

-PO2H

d)

Tất cả đáp án trên

22.

Thuốc lợi tiểu nào sau đây có cơ chế tác dụng ức chế tái hấp thu Na ở ống lượn gần

a)

Mannitol

b)

Spironolactone

c)

Furosemid

d)

Acetazolamide

e)

Indapamide

23.

Cơ chế tác dụng của digoxin

a)

Chẹn kênh Na+/K+ ATPase

b)

Chẹn kênh Ca2+

c)

Chẹn kênh Na+/Ca2+

d)

Chẹn kênh Cl-

24.

Trong nhóm I tác dụng lên kênh Na điều trị rối loạn nhịp tim, phân nhóm nào kéo dài thời gian trơ tương đối

a)

IB

b)

IA

c)

IC

25.

Tác dụng không mong muốn gây ra cơn hen giả của NSAIDS là do sự hình thành của chất hoá học trung gian nào sau đây

a)

Prostaglandin E2

b)

Thromboxan A2

c)

Prostacyclin

d)

Leucotrien

e)

Prostaglandin I2

26.

Đích tác dụng của statin

a)

CETP

b)

NPC1L1

c)

Acid mật

d)

LPLipase

e)

HMG coA -reductase

27.

Statin type 1 là dạng tiền thuốc, statin type 2 là không phải dạng tiền thuốc

a)

đúng

b)

sai

28.

Statin nào không chuyển hoá qua CYP

a)

Pravastatin

b)

Fluvastatin

c)

Lovastatin

d)

Atorvastatin

e)

Simvastatin

29.

Thuốc lợi tiểu nào sau đây có cơ chế tác dụng ức chế tái hấp thu Na ở quai Henle

a)

Indapamide

b)

Furosemid

c)

Acetazolamide

d)

Mannitol

e)

Spironolactone

30.

Thuốc lợi tiểu nào sau đây có cơ chế tác dụng ức chế tái hấp thu Na ở ống lượn xa

a)

Mannitol

b)

Spironolactone

c)

Indapamide

d)

Furosemid

e)

Acetazolamide

31.

Nhóm thuốc ưu tiên kiểm soát tần số ở bệnh nhân rung nhĩ đáp ứng thất

a)

Chẹn beta

b)

Chẹn kênh Ca

c)

Ức chế kênh Na

d)

Ức chế kênh K

32.

Thuốc nào sau đây thuộc thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1

a)

Dimenhydrat

b)

Clorpheniramin

c)

Desloratadin

d)

Diphenhydramin

e)

Promethazin

33.

Nhóm ức chế chọn lọc COX -2 làm tăng nguy cơ nào trên bệnh nhân

a)

Nguy cơ suy thận

b)

Nguy cơ xuất huyết

c)

Nguy cơ hen phế quản

d)

Nguy cơ tim mạch

34.

Lipoprotein nào có tỷ trọng lớn nhất

a)

Chylomicron

b)

HDL

c)

VLDL

d)

LDL

35.

Bệnh nhân được phát hiện giảm Kali máu khi thăm khám định kì 2.8mEq (bình thường 3.5-5.0mEq/L). Bệnh nhân đang sử dụng hydroclorothiazid trong 1 tháng để điều trị THA. Cơ chế nào dẫn đến tình trạng trên

a)

Tăng lượng Na tới ống góp

b)

Chẹn kênh đồng vận chuyển Na/K/2Cl

c)

Giảm thải acid uric

d)

Hoạt hoá kênh Na/K

e)

Giảm vận chuyển bicarbonat tới ống góp

36.

Statin nào có nhóm butyryl trong cấu trúc

a)

Simvastatin

b)

Fluvastatin

c)

Atorvastatin

d)

Pravastatin

e)

Lovastatin

37.

Trong nhóm thuốc chẹn kênh Ca các thuốc nào sau đây có chỉ định trong điều trị tăng huyết áp

a)

Nifedipin

b)

Amlodipin

c)

Diltiazem

d)

Verapamil

38.

Đối với dự phòng nguyên phát ở bệnh nhân có nguy cơ tim mạch 10 năm trung bình, LDL-c mục tiêu

a)

<1.4 mmol/L

b)

<1.8 mmol/L

c)

<2.6 mmol/L

d)

<3.0 mmol/L

39.

Để chuyển nhịp rung nhĩ ở bệnh nhân huyết động ổn định, thuốc được chỉ định đầu tay

a)

Amiodaron

b)

Metoprolol

c)

Amlodipin

d)

Lidocain

40.

Giải độc paracetamol bằng

a)

ASA

b)

Sữa

c)

Acetylcystein

d)

Than hoạt

41.

Các nhóm thuốc chỉ định đầu tay trong đau thắt ngực

a)

Aspirin

b)

Metoprolol

c)

Ivabradin

d)

Nicorandil

42.

Tác dụng không mong muốn thường gặp của Trimetazidin

a)

Rối loạn vận động

b)

Suy giảm nhận thức

c)

Rối loạn cảm xúc

d)

Rối loạn tiêu hoá

43.

Bệnh nhân nhân nhân nhân 67 tuổi được phát hiện tăng calci máu 12,2mg/L trong lần theo dõi sức khoẻ định kì. Bệnh nhân mắc sỏi thận và được chỉ định hydroclorothiazid trong 3 tuần qua. Cơ chế nào có thể giải thích cơ chế gây ra tăng Calci

a)

Tăng vận chuyển Ca qua kênh Na/Ca ở ống lượn xa

b)

Tăng tái hấp thu Ca ở ống lượn gần

c)

Giảm lọc Ca ở cầu thận

d)

Giảm tiết hormon tuyến cận giáp

44.

Trong nhóm I tác dụng lên kênh Na điều trị rối loạn nhịp tim, phân nhóm nào có tác dụng không mong muốn gây xoắn đỉnh

a)

IA

b)

IB

c)

IC

45.

Bệnh nhân 69 tuổi được sử dụng thuốc điều trị tăng nhãn áp 10 năm. Bệnh nhân nhập viện do có cảm giác buồn ngủ, buồn nôn, mệt mỏi. Nguyên nhân do sử dụng thuốc nào sau đây

a)

Acetazolamide

b)

Spironolactone

c)

Mannitol

d)

Indapamide

e)

Furosemid

46.

Thuốc nào sau đây thuộc thuốc kháng histamin H1 có chỉ định sốc phản vệ

a)

Desloratadin

b)

Dimenhydrat

c)

Cetirizin

d)

Diphenhydramin

e)

Clorpheniramin

47.

Trong trường hợp bệnh nhân mắc bệnh tim mạch xơ vữa, chỉ định đầu tay là

a)

Statin

b)

Fibrat

c)

Ezetimibe

d)

Alirocumab

48.

Một phụ nữ 56 tuổi gần đây được chẩn đoán mắc bệnh suy tim sung huyết đã bắt đầu một liệu pháp bao gồm furosemid. Acetazolamid được thêm vào để chống lại nhiễm kiềm chuyển hóa tiềm ẩn do furosemide gây ra. Cơ chế nào sau đây hiệu quả điều trị của acetazolamid ở bệnh nhân này?

a)

Ức chế sự khử nước của acid carbonic trong ống thận (tạo thành acid carbonic

b)

Kích thích quá trình tái hấp thu H ở ống lượn gần

c)

Kích thích quá trình tái hấp thu của bicarbonat ở ống lượn gần

d)

Kích thích sự tạo thành acid carbonic trong tế bào ống thận

e)

Ức chế tái hấp thu Na ở ống lượn xa

49.

Thuốc lợi tiểu nào sau đây có cơ chế tác dụng ức chế tái hấp thu nước

a)

Indapamide

b)

Spironolactone

c)

Mannitol

d)

Furosemid

e)

Acetazolamide

50.

Chống chỉ định của chẹn beta trên hen phế quản, COPD liên quan đến thụ thể

a)

beta 1

b)

beta 2

c)

beta 3

d)

Tất cả các đáp án trên

51.

Thuốc nào sau đây thuộc thuốc kháng histamin H1 thế hệ 2

a)

Cetirizin

b)

Diphenhydramin

c)

Clorpheniramin

d)

Loratadin

e)

Desloratadin

52.

Cơ chế tác dụng của Lidocain

a)

Tác dụng lên kênh K

b)

Tác dụng lên kênh Na

c)

Tác dụng lên kênh Ca

53.

Tương tác fibrat có thể xảy ra với statin nào

a)

Simvastatin

b)

Pravastatin

c)

Rosuvastatin

d)

Fluvastatin

54.

Đích tác dụng của fibrat

a)

LPLipase

b)

CETP

c)

HMG coA -reductase

d)

NPC1L1

e)

LDLReceptor

55.

Liều ASA duy trì trong dự phòng huyết khối

a)

75mg

b)

81mg

c)

100mg

d)

Tất cả đáp án đều đúng

56.

Thuốc có tác dụng giảm LDL-c hiệu quả nhất

a)

Statin

b)

Fibrat

c)

Ezetimibe

d)

Alirocumab

57.

Digoxin gây tăng sức co bóp cơ tim do

a)

Tăng natri ngoại bào

b)

Tăng calci nội bào

c)

Tăng calci ngoại bào

58.

Một bệnh nhân 52 tuổi nghiện rượu, xơ gan nhập viện do buồn nôn, nôn và đau quặn bụng. Khám lâm sàng thấy tĩnh mạch bụng nổi, cố chướng và phù. Thuốc nào sau đây được chỉ định TRỪ

a)

Aldosteron (Đánh nhầm đáp án Spironolacton

b)

Furosemid

c)

Acetazolamid

d)

Hydroclorothiazid

59.

Liều dùng diclofenac gây nguy cơ tim mạch

a)

> 50mg/ngày

b)

> 100mg/ngày

c)

> 150mg/ngày

d)

> 200mg/ngày

60.

 

Statin nào có tỷ lệ liên kết protein thấp nhất

a)

Simvastatin

b)

Pravastatin

c)

Lovastatin

d)

Fluvastatin

e)

Rosuvastatin

61.

Tác dụng không mong muốn cần chú ý khi sử dụng statin

a)

Tiêu chảy

b)

Đau cơ, mỏi cơ

c)

Rối loạn thị giác

62.

Trong trường nào fibrat được ưu tiên chỉ định

a)

LDL-c tăng

b)

VLDL tăng

c)

HDL thấp

63.

Thuốc nào thuộc nhóm "thiazid-like"

a)

Clorothiazid

b)

Hydroclorothiazid

c)

Chlorthalidon

d)

Indapamid

64.

Ưu điểm của thuốc ức chế thụ thể angiotensin so với thuốc ức chế men chuyển

a)

Ít gây ho khan

b)

Ít gây phù

c)

Ít gây tăng K máu

d)

Cả 3 đáp án trên

65.

Tác dụng của Digoxin TRỪ

a)

Chậm nhịp tim

b)

Chậm dẫn truyền

c)

Tăng lực co bóp cơ tim

d)

Tăng tái hấp thu Na+ ở thận

66.

 

Cơ chế giãn mạch của Nitroglycerin

a)

Kích thích alpha 2 adrenergic

b)

Giải phóng NO

c)

Kháng cholinergic

d)

Chẹn alpha 1 adrenergic

67.

Các tác dụng không mong muốn thường gặp khi sử dụng thuốc chẹn kênh Ca phân nhóm DHP TRỪ

a)

Bloc nhĩ thất

b)

Phù

c)

Gây phản xạ nhịp tim nhanh

d)

Đỏ bừng mặt

68.

Thuốc chống loạn nhịp không cần hiệu chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận

a)

Verapamid

b)

Sotalol

c)

Amiodaron

d)

Flecainid

69.

Đích tác dụng của resin

a)

NPC1L1

b)

Acid mật

c)

LDLReceptor

d)

CETP

e)

LPLipase

70.

Thuốc nào sau đây trong nhóm chẹn beta-adrenergic có tác dụng chẹn alpha 1-adrenergic

a)

Metoprolol

b)

Propranolol

c)

Labetalol

d)

Atenolol

71.

Trong ức chế men chuyển các thuốc nào là tiền chất

a)

Perindopril

b)

Captopril

c)

Enalapril

d)

Lisinopril

72.

Trong nhóm thuốc chẹn kênh Ca các thuốc nào sau đây có chỉ định trong điều trị đau thắt ngực

a)

Verapamil

b)

Nifedipin

c)

Diltiazem

d)

Amlodipin

73.

Statin có tính thân dầu có khả năng thấm vào gan tốt hơn do đó ít tác dụng không mong muốn hơn

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Tác dụng không mong muốn trên tiêu hoá của NSAIDS là do ngăn cản sự hình thành của chất hoá học trung gian nào sau đây

a)

Prostacyclin

b)

Thromboxan A2

c)

Prostaglandin I2

d)

Prostaglandin E2

75.

Thuốc nào chỉ đinh trong trường hợp bôi ngoài da vết côn trùng cắn

a)

Clorpheniramin

b)

Promethazin

c)

Diphenhydramin

d)

Loratadin

76.

Đối với dự phòng nguyên phát ở bệnh nhân có nguy cơ tim mạch 10 năm thấp, LDL-c mục tiêu

a)

<1.4 mmol/L

b)

<1.8 mmol/L

c)

<2.6 mmol/L

d)

<3.0 mmol/L

77.

Trường hợp nào sau đây làm tăng tính nhạy cảm của Digoxin với cơ tim TRỪ

a)

Giảm nồng độ Ca2+

b)

Giảm nồng độ Mg2+

c)

Giảm nồng độ K+

d)

Tăng nồng độ Ca2+

78.

Tác dụng của beta trên tim là trên

a)

Nút xoang

b)

Tế bào cơ tim

c)

Mạng lưới dẫn truyền

d)

Tất cả đáp án trên

79.

Tác dụng của Amiodaron TRỪ *

a)

Kéo dài thời gian trơ

b)

Làm chậm dẫn truyền

c)

Giảm lực co bóp cơ tim

80.

Thuốc nào sau đây thuộc thuốc kháng histamin H1 có thể dùng cho trẻ em < 1 tuổi

a)

Promethazin

b)

Dimenhydrat

c)

Desloratadin

d)

Loratadin

e)

Clorpheniramin

81.

Fibrat làm giảm bao nhiêu % LDL-c

a)

10

b)

20

c)

25

d)

50

82.

Statin nào có nhóm fluorophenyl trong cấu trúc

a)

Lovastatin

b)

Atorvastatin

c)

Fluvastatin

d)

Simvastatin

e)

Rosuvastatin

83.

 

Đích tác dụng của ezetimibe

a)

NPC1L1

b)

Acid mật

c)

CETP

d)

LDLReceptor

e)

HMG coA -reductase

84.

Các thuốc chẹn beta có chỉ định trong đau thắt ngực

a)

Atenolol

b)

Metoprolol

c)

Bisoprolol

d)

Pindolol

85.

Trong nhóm thuốc chẹn kênh Ca các thuốc nào sau đây có chỉ định trong điều trị rối loạn nhịp tim

a)

Amlodipin

b)

Verapamil

c)

Nifedipin

d)

Diltiazem

86.

Thuốc nào trong nhóm kháng histamin có tác dụng chống nôn

a)

Clorpheniramin

b)

Promethazin

c)

Diphenhydramin

d)

Loratadin

87.

 

Liều dùng của Paracetamol trên trẻ em tính theo

a)

Chiều cao

b)

Cân nặng

c)

Diện tích da

d)

Tất cả đáp án trên

88.

 

Lipoprotein nào có kích thước phân tử lớn nhất

a)

Chylomicron

b)

HDL

c)

VLDL

d)

LDL

89.

NSAIDs nào được sử dụng với chỉ định đóng ống còn động mạch trên trẻ em

a)

Ibuprofen

b)

Diclofenac

c)

Piroxicam

d)

Celecoxib

e)

Indomethacin

90.

Tác dụng không mong muốn thường gặp của ức chế men chuyển là

a)

Tăng K máu

b)

Phù

c)

Ho khan

d)

Cả 3 đáp án trên

91.

 

"Thủ phạm" hình thành mảng xơ vữa

a)

VLDL

b)

HDL

c)

LDL

d)

Chylomicron

92.

Đối dự phòng nguyên phát ở với bệnh nhân có nguy cơ tim mạch 10 năm rất cao, LDL-c mục tiêu

a)

<1.4 mmol/L

b)

<1.8 mmol/L

c)

<2.6 mmol/L

d)

<3.0 mmol/L

93.

Thuốc nào sau đây thuộc thuốc kháng histamin H1 chỉ cần dùng 1 lần/ngày

a)

Dimenhydrat

b)

Diphenhydramin

c)

Loratadin

d)

Cetirizin

e)

Desloratadin

94.

So sánh statin type 1 và type 2

a)

Type 2 trong cấu trúc có nhóm butyryl

b)

Type 2 phân cực hơn

c)

Type 2 có ái lực cao hơn

d)

Tất cả đáp án trên

95.

Chống chỉ định của chẹn beta TRỪ

a)

Nhịp tim > 70 lần/phút

b)

Hen, COPD

c)

Bloc nhĩ thất

d)

Bloc dẫn truyền

96.

Thuốc nào sau đây thuộc thuốc kháng histamin H1 có thể dùng cho phụ nữ mang thai

a)

Loratadin

b)

Desloratadin

c)

Cetirizin

d)

Promethazin

e)

Clorpheniramin

97.

Các tác dụng không mong muốn thường gặp khi sử dụng thuốc chẹn kênh Ca phân nhóm không phải DHP

a)

Gây phản xạ nhịp tim nhanh

b)

Đỏ bừng mặt

c)

Bloc nhĩ thất

d)

Phù

98.

Thuốc chẹn kênh Ca nào sau đây có có tính thấm tốt qua hàng rào máu - não

a)

Nimodipin

b)

Nifedipin

c)

Nicardipin

d)

Amlodipin

99.

Cấu trúc cần thiết cho liên kết với receptor của ức chế thụ thể angiotensin

a)

Imidazol

b)

Biphenyl

c)

Tetrazol

d)

Cả 3 đáp án trên

100.

 

Các nhóm thuốc cần thận trọng khi sử dụng đồng thời với NSAIDs

a)

Corticoid

b)

Thuốc chống đông

c)

Thuốc điều trị đái tháo đường đường uống

d)

Tất cả đáp án trên

101.

Đặc điểm phổ tác dụng của nhóm kháng sinh Cephalosporin thế hệ IV là?

a)

Diệt được MRSA

b)

Thuốc tác dụng tốt với các vi khuẩn Enterobacteriaceae, Haemophilus, Pseudomonas, Streptococcus, lậu cầu, não mô cầu

c)

Thuốc bền vững với betalactamase do vi khuẩn gram âm tiết ra

102.

Các chỉ định của nhóm kháng sinh ceftriaxon là

a)

Điều trị các nhiễm khuẩn nặng do các vi khuẩn đã kháng cephalosporin thế hệ I, II

b)

Viêm màng não, áp xe não, màng tim, nhiễm khuẩn huyết, đường mật

c)

Nhiễm khuẩn hô hấp nặng, tiêu hóa, tiết niệu và sinh dục

d)

Tất cả các đáp án trên

103.

Nhóm kháng sinh Quinolon gồm các thuốc:

a)

Ciprofloxacin, acid nalidixic, ofloxacin,

b)

Acid nalidixic, ciprofloxacin, vancomycin

c)

Doxycyclin, acid nalidixic, clindamycin

d)

Streptomycin, ofloxacin, cefotaxim

104.

Ưu điểm chính về phổ tác dụng của nhóm kháng sinh cephalosporin thế hệ III là?

a)

Bền vững với betalactamase

b)

Tác dụng tốt trên vi khuẩn không điển hình

c)

Tác dụng tốt trên MRSA

d)

Tác dụng tốt trên vi khuẩn gram âm, bền vững với betalactamase

105.

Nhóm kháng sinh Sulfamid gồm các thuốc

a)

Cefaclor, bacitracin, sulfamethoxazol

b)

Co-trimoxazol, sulfadiazin, polymyxin

c)

Sulfadiazin, sulfamethoxazol, sulfaguanidin

d)

Sulbactam, sulfamethoxazol, sulfaguanidin

106.

 

Cefadroxil nhóm kháng sinh?

a)

C1G

b)

C2G

c)

C3G

d)

C4G

107.

Nhóm kháng sinh Penicillin gồm các thuốc

a)

Oxacilin, ofloxacin, benzylpenicilin

b)

Oxacilin, ampicilin, clarythromycin

c)

Amoxicillin, ampicilin, cephalexin

d)

Benzylpenicilin, piperacillin, ampicilin

108.

Các kháng sinh thuộc nhóm kháng sinh Penicilin diệt Pseudomonas aeruginosa gồm

a)

Piperacillin, ticarcillin, mezlocillin

b)

Cefadroxil, mezlocilin, piperacilin

c)

Carbenicilin, ticarcilin, cephalexin

d)

Sulbactam, acid calvulanic, tazobactam

109.

Đặc điểm phổ của kháng sinh Cephalosporin thế hệ II

a)

Có tác dụng lên tụ cầu kháng methicillin (MRSA

b)

Có tác dụng trên vi khuẩn gram dương mạnh hơn thế hệ I

c)

Tác dụng trên vi khuẩn gram dương yếu hơn thế hệ I, còn trên vi khuẩn gram âm mạnh hơn

d)

Có tác dụng với Pseudomonas aeruginosa

110.

Đặc điểm chung của kháng sinh penicillin tự nhiên là

a)

Kháng sinh phổ hẹp, có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr (+)

b)

Kháng sinh phổ hẹp, có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr (-)

c)

Có thời gian bán thải dài

d)

Bị phân hủy bởi acid dịch vị nên không dùng theo đường uống

111.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG

a)

NSAIDs chống chỉ định cho bệnh nhân có thai

b)

NSAIDs làm tăng dòng máu đến thận

c)

NSAIDs giảm tác dụng của thuốc chống trầm cảm SSRIs

d)

NSAIDs có tác dụng chống đông máu

112.

NSAIDs nên tránh trên các nhóm bệnh nhân

a)

Bệnh thận

b)

Nhồi máu cơ tim

c)

Hội chứng ruột kích thích

d)

Tất cả đáp án trên

113.

Thuốc nào làm tăng nguy cơ xuất hiện hội chứng Reye's trên bệnh nhân

a)

Aspirin

b)

Acetaminophen

c)

Celecoxib

d)

Montelukast

114.

Sử dụng NSAIDs trong 3 tháng cuối của thai kỳ có thể dẫn đến TDKMM nào trên thai nhi

a)

Loét dạ dày

b)

Rối loạn đông máu

c)

Suy thận

d)

Đóng ống còn động mạch chủ