wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ nhóm máu ABO – Trích xuất câu hỏi từ worksheet

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu gen (genotype) của nhóm máu A là:

a)

AA

b)

AO, AA

c)

AB

d)

BO, BB

2.

Kiểu gen (genotype) của nhóm máu B là:

a)

AA

b)

AO, AA

c)

AB

d)

BO, BB

3.

Kiểu gen (genotype) của nhóm máu AB là:

a)

AA

b)

AO, AA

c)

AB

d)

BO, BB

4.

Kiểu gen (genotype) của nhóm máu O là:

a)

OO

b)

AO, AA

c)

AB

d)

BO, BB

5.

Kiểu hình (phenotype) của AO là:

a)

Nhóm máu A

b)

Nhóm máu B

c)

Nhóm máu AB

d)

Nhóm máu O

6.

Kiểu hình (phenotype) của BO là:

a)

Nhóm máu A

b)

Nhóm máu B

c)

Nhóm máu AB

d)

Nhóm máu O

7.

Kiểu hình (phenotype) của AB là:

a)

Nhóm máu A

b)

Nhóm máu B

c)

Nhóm máu AB

d)

Nhóm máu O

8.

Kiểu hình (phenotype) của OO là:

a)

Nhóm máu A

b)

Nhóm máu B

c)

Nhóm máu AB

d)

Nhóm máu O

9.

Kháng thể chống A, B nằm ở:

a)

Bề mặt hồng cầu

b)

Bên trong hồng cầu

c)

Huyết tương

d)

Tiểu cầu

10.

Kháng thể chống A, B là:

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

11.

Bằng phương pháp huyết thanh mẫu, máu chỉ ngưng kết với anti A, anti AB và anti D thì thuộc nhóm máu nào?

a)

A+

b)

O+

c)

B+

d)

AB+

12.

Bằng phương pháp huyết thanh mẫu, máu chỉ ngưng kết với anti B, anti AB và anti D thì thuộc nhóm máu nào?

a)

A+

b)

O+

c)

B+

d)

AB+

13.

Bằng phương pháp huyết thanh mẫu, máu ngưng kết với anti AB, anti A, AntiB và anti D thì thuộc nhóm máu nào?

a)

A+

b)

O+

c)

B+

d)

AB+

14.

Bằng phương pháp huyết thanh mẫu, máu chỉ ngưng kết với anti D thì thuộc nhóm máu nào?

a)

A+

b)

O+

c)

B+

d)

AB+

15.

Nguyên tắc trong truyền máu: Kháng thể trong huyết thanh người nhận không gây ngưng kết hồng cầu người cho.

a)

Kháng thể trong máu người nhận không gây ngưng kết hồng cầu người cho

b)

Kháng thể trong máu người nhận gây ngưng kết hồng cầu người cho

c)

Kháng thể trong huyết thanh người nhận không gây ngưng kết hồng cầu người cho

d)

Kháng thể trong huyết thanh người nhận gây ngưng kết hồng cầu người cho

16.

Nguyên tắc trong truyền máu: Kháng thể trong huyết thanh người cho không gây ngưng kết hồng cầu người nhận.

a)

Kháng thể trong máu người cho không gây ngưng kết hồng cầu người nhận

b)

Kháng thể trong máu người cho gây ngưng kết hồng cầu người nhận

c)

Kháng thể trong huyết thanh người cho gây ngưng kết hồng cầu người nhận

d)

Kháng thể trong huyết thanh người cho không gây ngưng kết hồng cầu người nhận

17.

Có thể truyền máu toàn phần O+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây:

a)

A+

b)

B+

c)

O+

d)

AB+

18.

Có thể truyền máu toàn phần A+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây:

a)

A+

b)

B+

19.

Có thể truyền máu toàn phần B+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây:

a)

A+

b)

B+

c)

O+

d)

AB+

20.

Có thể truyền máu toàn phần AB+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây:

a)

A+

b)

B+

c)

O+

d)

AB+

21.

Có thể truyền khối hồng cầu O+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây:

a)

O+

b)

O+, A+

c)

O+, A+, B+

d)

O+, A+, B+, AB+

22.

Có thể truyền khối hồng cầu A+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây:

a)

A+

b)

A+, AB+

c)

A+, B+

d)

A+, O+

23.

Có thể truyền khối hồng cầu B+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây:

a)

B+

b)

B+, A+

c)

B+, AB+

d)

B+, O+

24.

Có thể truyền khối hồng cầu AB+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây:

a)

AB+

b)

AB+, A+

c)

AB+, B+

d)

AB+, O+

25.

Xét hệ ABO và Hệ RH thì tổng cộng có bao nhiêu nhóm máu:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

26.

Có thể truyền huyết tương O+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây:

a)

O+, A+

b)

O+

c)

O+, B+

d)

O+, AB+

27.

Có thể truyền huyết tương A+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây:

a)

A+

b)

A+, B+

c)

A+, O+

28.

Có thể truyền huyết tương B+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây:

a)

B+

b)

B+, A+

c)

B+, AB+

d)

B+, O+

29.

Có thể truyền huyết tương AB+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây:

a)

O+

b)

O+, A+

c)

O+, A+, B+

d)

O+, A+, B+, AB+

30.

Có thể truyền tia lạnh yếu tố VIII không hòa hợp hệ ABO cho người bệnh nhận máu.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy trường hợp

d)

Còn đang nghiên cứu

31.

Có thể truyền chế phẩm tiểu cầu O (chế phẩm còn huyết tương nguyên thủy) cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây?

a)

O, AB

b)

O, A

c)

O, B

d)

O

32.

Có thể truyền chế phẩm tiểu cầu O (chế phẩm đã loại bỏ huyết tương nguyên thủy) cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây?

a)

O, AB, A

b)

O, A, B

c)

O, A, B, AB

d)

O

33.

Có thể truyền chế phẩm bạch cầu hạt A (chế phẩm đã loại bỏ huyết tương nguyên thủy) cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây?

a)

O, AB

b)

O, A

c)

O, B

d)

O

34.

Có thể truyền chế phẩm bạch cầu hạt A (chế phẩm còn huyết tương nguyên thủy) cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây?

a)

O, AB, A

b)

O, A, B

c)

O, A, B, AB

d)

A

35.

Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu truyền cho bệnh nhân gồm:

a)

Xác định nhóm máu ABO

b)

Xác định nhóm máu ABO, Rh, Kháng thể bất thường.

c)

Xác định nhóm máu ABO, Rh, Kháng thể bất thường, chứng nghiệm phù hợp.

d)

Xác định nhóm máu ABO, Rh.

36.

Có mấy phương pháp xác định nhóm máu ABO:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Có mấy phương pháp xác định kháng thể bất thường:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Chứng nghiệm phù hợp còn có tên khác là

a)

Phản ứng miễn dịch

b)

Phản ứng bố thể

c)

Phản ứng hòa hợp

d)

Phản ứng thuận nghịch

39.

Đặc điểm của bốn nhóm máu chính hệ ABO:

a)

Kháng nguyên nằm bên trong hồng cầu quy định nhóm máu.

b)

Kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu quy định nhóm máu.

c)

Kháng nguyên trên bề mặt tiểu cầu quy định nhóm máu.

d)

Kháng nguyên nằm bên trong tiểu cầu quy định nhóm máu.

40.

Đặc điểm của bốn nhóm máu chính hệ ABO:

a)

Kháng nguyên trong huyết thanh ngưng kết với kháng thể tương ứng.

b)

Kháng thể trong hồng cầu ngưng kết với kháng nguyên tương ứng.

c)

Kháng thể trong huyết thanh ngưng kết với kháng nguyên tương ứng.

d)

Kháng nguyên trong hồng cầu ngưng kết với kháng thể tương ứng.

41.

Nhóm máu nào chiếm tỉ trọng nhiều nhất ở người Việt Nam:

a)

O

b)

A

c)

B

d)

AB

42.

Nhóm máu nào chiếm tỉ trọng ít nhất ở người Việt Nam:

a)

O

b)

A

c)

B

d)

AB

43.

Nhóm máu O chiếm tỉ lệ bao nhiêu ở người Việt Nam:

a)

22.2

b)

29.1

c)

5.5

d)

43.2

44.

Nhóm máu A chiếm tỉ lệ bao nhiêu ở người Việt Nam:

a)

22.2

b)

29.1

c)

5.5

d)

43.2

45.

Nhóm máu B chiếm tỉ lệ bao nhiêu ở người Việt Nam:

a)

22.2

b)

29.1

c)

5.5

d)

43.2

46.

Nhóm máu AB chiếm tỉ lệ bao nhiêu ở người Việt Nam:

a)

22.2

b)

29.1

c)

5.5

d)

43.2

47.

Xác định nhóm máu bằng phương pháp trực tiếp còn có tên khác là:

a)

Phương pháp Simonin

b)

Phương pháp Beth - Vincent

c)

Phương pháp Coomb

d)

Phương pháp Crossmatch

48.

Xác định nhóm máu bằng phương pháp gián tiếp còn có tên khác là:

a)

Phương pháp Simonin

b)

Phương pháp Beth - Vincent

c)

Phương pháp Coomb

d)

Phương pháp Crossmatch

49.

Xác định nhóm máu bằng phương pháp trực tiếp sử dụng nguyên liệu gì:

a)

Huyết thanh mẫu

b)

Hồng cầu mẫu

c)

Huyết thanh coomb

d)

Hồng cầu lưới

50.

Xác định nhóm máu bằng phương pháp gián tiếp sử dụng nguyên liệu gì:

a)

Huyết thanh mẫu

b)

Hồng cầu mẫu

c)

Huyết thanh coomb

d)

Hồng cầu lưới

51.

Định nhóm máu ABO của trẻ sơ sinh và thai nhi:

a)

Chỉ thực hiện định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu.

b)

Chỉ thực hiện định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu.

c)

Dùng cả hai phương pháp

d)

Dùng phương pháp khác

52.

Định nhóm máu hệ Rh(D) máu máu bệnh nhân:

a)

Khi có chỉ định truyền đơn vị máu toàn phần, khối hồng cầu.

b)

Khi có chỉ định truyền đơn vị máu toàn phần, khối hồng cầu, khối tiểu cầu.

c)

Khi có chỉ định truyền đơn vị máu toàn phần, khối hồng cầu, khối tiêu cầu và khối bạch cầu.

d)

Khi có chỉ định truyền đơn vị máu toàn phần.

53.

Xét nghiệm phát hiện kháng thể lạ còn có tên là

a)

Phương pháp Simonin

b)

Phương pháp Beth - Vincent

c)

Phương pháp Coomb

54.

Mục đích của xét nghiệm phát hiện kháng thể lạ là:

a)

Phát hiện kháng thể miễn dịch gây bệnh

b)

Phát hiện kháng thể miễn dịch gây bệnh, kháng thể tự sinh

c)

Phát hiện kháng thể miễn dịch gây bệnh, kháng thể tự sinh, thành phần của bổ thể C3b và C3d

d)

Phát hiện kháng thể tự nhiên gây bệnh

55.

Bản chất kháng thể bất thường là

a)

IgN

b)

IgM

c)

IgG

d)

IgA

56.

Điều kiện để xuất hiện kháng thể bất thường:

a)

Truyền máu

b)

Mang thai nhiều lần, truyền máu

c)

Mang thai nhiều lần, truyền máu, tự miễn

d)

Mang thai nhiều lần, truyền máu, cho máu

57.

Đặc tính huyết thanh học của kháng thể bất thường:

a)

Qua nhau thai.

b)

Qua nhau thai, bám vào kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu.

c)

Qua nhau thai, bám vào kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu, không gây ngưng kết trong cơ thể cũng như trong ống nghiệm.

d)

Bám vào kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu, không gây ngưng kết trong cơ thể cũng như trong ống nghiệm.

58.

Mục đích của xét nghiệm Coombs trực tiếp là

a)

Phát hiện kháng thể bất thường trên bề mặt hồng cầu

b)

Phát hiện kháng thể bất thường trong huyết tương

c)

Phát hiện kháng thể bất thường trên bề mặt bạch cầu

d)

Phát hiện kháng thể bất thường trên bề mặt tiểu cầu

59.

Mục đích của xét nghiệm Coombs gián tiếp là

a)

Phát hiện kháng thể bất thường trên bề mặt hồng cầu

b)

Phát hiện kháng thể bất thường trong huyết tương

c)

Phát hiện kháng thể bất thường trên bề mặt bạch cầu

d)

Phát hiện kháng thể bất thường trên bề mặt tiểu cầu

60.

Kĩ thuật thực hiện Coombs trực tiếp sử dụng:

a)

Hồng cầu bệnh nhân pha 5%

b)

Hồng cầu bệnh nhân, rửa 3 lần pha 5%

c)

Hồng cầu bệnh nhân

d)

Hồng cầu rửa

61.

Kĩ thuật thực hiện Coombs gián tiếp sử dụng:

a)

Hồng cầu mẫu B 5%

b)

Hồng cầu mẫu A 5%

c)

Hồng cầu mẫu O 5%

d)

Hồng cầu mẫu AB 5%

62.

Ý nghĩa của Coombs trực tiếp dương:

a)

Bệnh nhân có kháng thể bất thường gắn trên bề mặt hồng cầu

b)

Bệnh nhân có kháng thể bất thường lưu hành trong huyết tương

c)

Bệnh nhân không có kháng thể bất thường trong huyết tương

d)

Bệnh nhân có bổ thể gắn trên bề mặt tiểu cầu

63.

Ý nghĩa của Coombs trực tiếp dương:

a)

Bệnh nhân có kháng thể bất thường lưu hành trong huyết tương

b)

Bệnh nhân có kháng thể bất thường hiện diện trên bề mặt hồng cầu

c)

Bệnh nhân có kháng thể tự miễn

d)

Bệnh nhân có kháng thể bất thường hiện diện bên trong hồng cầu

64.

Có mấy loại chứng nghiệm hòa hợp:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Chứng nghiệm hòa hợp chính chứa:

a)

Huyết thanh của người cho tác dụng với hồng cầu người nhận

b)

Huyết thanh của người nhận tác dụng với hồng cầu người nhận

c)

Huyết thanh của người nhận tác dụng với hồng cầu người cho

d)

Huyết thanh của người cho tác dụng với hồng cầu người cho

66.

Chứng nghiệm hòa hợp chính còn gọi là

a)

Ống 1 (Ống M)

b)

Ống 1 (Ống m)

c)

Ống 2 (Ống M)

d)

Ống 2 (Ống m)

67.

Chứng nghiệm hòa hợp chính, nếu có phản ứng (ngưng kết) thì

a)

Máu truyền được

b)

Máu không truyền được

c)

Có thể truyền được khi phản ứng

d)

Làm thêm xét nghiệm khác

68.

Chứng nghiệm hòa hợp phụ chứa:

a)

Huyết thanh của người cho tác dụng với hồng cầu người nhận

b)

Huyết thanh của người nhận tác dụng với hồng cầu người nhận

c)

Huyết thanh của người nhận tác dụng với hồng cầu người cho

d)

Huyết thanh của người cho tác dụng với hồng cầu người cho

69.

Chứng nghiệm hòa hợp phụ còn gọi là

a)

Ống 1 (Ống M)

b)

Ống 1 (Ống m)

c)

Ống 2 (Ống M)

d)

Ống 2 (Ống m)

70.

Chứng nghiệm hòa hợp phụ, nếu có phản ứng (ngưng kết) thì

a)

Máu truyền được

b)

Máu không truyền được

c)

Có thể truyền được khi phản ứng

d)

Làm thêm xét nghiệm khác

71.

Thực hiện xét nghiệm hòa hợp; truyền máu toàn phần, khối hồng cầu còn huyết tương, khối bạch cầu, ống 1 và 2 sẽ có

a)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 phản ứng

b)

Ống 1 phản ứng, ống 2 không phản ứng

c)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 không phản ứng

d)

Ống 1 phản ứng, ống 2 phản ứng

72.

Thực hiện xét nghiệm hòa hợp; truyền máu toàn phần, khối hồng cầu còn huyết tương, khối bạch cầu, ống 1 và 2 sẽ có

a)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 phản ứng

b)

Ống 1 phản ứng, ống 2 không phản ứng

c)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 không phản ứng

d)

Ống 1 phản ứng, ống 2 phản ứng

73.

Thực hiện xét nghiệm hòa hợp; truyền khối hồng cầu còn ít hoặc không huyết tương, ống 1 và 2 sẽ có kết quả như sau ở

a)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 không cần thiết

b)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 cần thiết

c)

Ống 1 phản ứng, ống 2 không phản ứng

d)

Ống 1 phản ứng, ống 2 phản ứng

74.

Thực hiện xét nghiệm hòa hợp; truyền khối hồng cầu còn ít hoặc không huyết tương, ống 1 và 2 sẽ có kết quả như sau ở

a)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 không cần thiết

b)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 cần thiết

c)

Ống 1 phản ứng, ống 2 không phản ứng

d)

Ống 1 phản ứng, ống 2 phản ứng

75.

Thực hiện xét nghiệm hòa hợp; truyền khối hồng cầu còn ít hoặc không huyết tương, ống 1 và 2 sẽ có kết quả như sau ở

a)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 không cần thiết

b)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 cần thiết

c)

Ống 1 phản ứng, ống 2 không phản ứng

d)

Ống 1 phản ứng, ống 2 phản ứng

76.

Thực hiện xét nghiệm hòa hợp; truyền tiểu cầu, huyết tương, ống 1 và 2 sẽ có kết quả như sau ở nhiệt độ 37 độ C:

a)

Ống 2 không phản ứng, ống 1 không cần thiết

b)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 cần thiết

c)

Ống 1 phản ứng, ống 2 không phản ứng

d)

Ống 1 phản ứng, ống 2 phản ứng

77.

Thực hiện xét nghiệm hòa hợp; truyền tiểu cầu, huyết tương, ống 1 và 2 sẽ có kết quả như sau ở nhiệt độ phòng:

a)

Ống 2 không phản ứng, ống 1 không cần thiết

b)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 cần thiết

c)

Ống 1 phản ứng, ống 2 không phản ứng

d)

Ống 1 phản ứng, ống 2 phản ứng

78.

Thực hiện xét nghiệm hòa hợp; truyền tiểu cầu, huyết tương, ống 1 và 2 sẽ có kết quả như sau ở giai đoạn AHG:

a)

Ống 2 không phản ứng, ống 1 không cần thiết

b)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 cần thiết

c)

Ống 1 phản ứng, ống 2 không phản ứng

d)

Ống 1 phản ứng, ống 2 phản ứng

79.

Phản ứng hòa hợp trải qua mấy giai đoạn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Giai đoạn 1 trong phản ứng hòa hợp nhằm mục đích:

a)

Phát hiện IgM

b)

Phát hiện kháng thể nóng

c)

Phát hiện kháng thể IgG

d)

Phát hiện dị nguyên

81.

Giai đoạn 2 trong phản ứng hòa hợp nhằm mục đích:

a)

Phát hiện IgM

b)

Phát hiện kháng thể nóng

c)

Phát hiện kháng thể IgG

d)

Phát hiện dị nguyên

82.

Giai đoạn 3 trong phản ứng hòa hợp nhằm mục đích:

a)

Phát hiện IgM

b)

Phát hiện kháng thể nóng

c)

Phát hiện kháng thể IgG

d)

Phát hiện dị nguyên

83.

Giai đoạn 1 trong phản ứng hòa hợp thực hiện ở:

a)

Môi trường nước muối và nhiệt độ phòng

b)

Ủ nhiệt độ 37 độ C

c)

Tiến hành kỹ thuật theo phương pháp coombs gián tiếp

d)

Tiến hành kỹ thuật theo phương pháp coombs trực tiếp

84.

Giai đoạn 2 trong phản ứng hòa hợp thực hiện ở:

a)

Môi trường nước muối và nhiệt độ phòng

b)

Ủ nhiệt độ 37 độ C

c)

Tiến hành kỹ thuật theo phương pháp coombs gián tiếp

d)

Tiến hành kỹ thuật theo phương pháp coombs trực tiếp

85.

Giai đoạn 3 trong phản ứng hòa hợp thực hiện ở:

a)

Môi trường nước muối và nhiệt độ phòng

b)

Ủ nhiệt độ 37 độ C

c)

Tiến hành kỹ thuật theo phương pháp coombs gián tiếp

d)

Tiến hành kỹ thuật theo phương pháp coombs trực tiếp

86.

Truyền máu toàn phần phải làm đầy đủ:

a)

Ống chính (M) và ống phụ (m)

b)

Ống Chính (M)

c)

Ống phụ (m)

87.

Truyền khối hồng cầu phải làm đầy đủ:

a)

Ống chính (M) và ống phụ (m)

b)

Ống chính (M)

c)

Ống phụ (m)

d)

Ống chính (M) hoặc ống phụ (m)

88.

Truyền huyết tương phải làm đầy đủ:

a)

Ống chính (M) và ống phụ (m)

b)

Ống chính (M)

c)

Ống phụ (m)

d)

Ống chính (M) hoặc ống phụ (m)

89.

Khi truyền máu O cho các nhóm máu khác, ống m sẽ:

a)

Phản ứng

b)

Không phản ứng

c)

Có thể phản ứng

d)

Phụ thuộc ống M

90.

Khi truyền máu A hoặc B cho nhóm máu AB, ống m sẽ:

a)

Phản ứng

b)

Không phản ứng

c)

Có thể phản ứng

d)

Phụ thuộc ống M

91.

Chọn câu sai. Bệnh lây truyền qua đường máu bao gồm:

a)

HIV

b)

Viêm gan siêu vi B, C

c)

Giang mai

d)

Tay chân miệng

92.

Biện pháp phòng lây nhiễm bệnh truyền qua đường máu:

a)

Lựa chọn người cho máu an toàn

b)

Tích cực hiến máu trong cộng đồng

c)

Hạn chế sàng lọc các bệnh nhiễm trùng trong phòng thí nghiệm

d)

Xét nghiệm GGT

93.

Chọn câu sai. Biện pháp phòng lây nhiễm bệnh truyền qua đường máu:

a)

Lựa chọn người cho máu an toàn

b)

Tích cực hiến máu trong cộng đồng

c)

Sử dụng máu hợp lý trong điều trị

d)

Sàng lọc các bệnh nhiễm trùng trong phòng thí nghiệm

94.

Chọn câu sai. Biện pháp phòng lây nhiễm bệnh truyền qua đường máu:

a)

Bất hoạt virus trong máu và các chế phẩm máu

b)

Lọc lòng cầu

c)

Truyền máu tự thân

d)

Xét nghiệm ALT

95.

Người cho máu an toàn là:

a)

Người cho máu thường xuyên, có hợp đồng thương mại kí giữa đôi bên

b)

Người cho máu thường xuyên, tự nguyện, không nhận tiền bồi dưỡng

c)

Người rảnh rỗi cho máu, không mục đích buôn bán

96.

Lấy máu từ người cho máu an toàn sẽ giúp hạn chế tối đa những bệnh nào ở giai đoạn cửa sổ?

a)

HIV, HBV, HVC, sốt rét

b)

HIV, HBV, HCV, giang mai, sốt rét

c)

HBV, lậu, tiểu đường

d)

HCV, mỡ máu, gout

97.

Mục đích sàng lọc các bệnh lây truyền qua đường truyền máu trong phòng xét nghiệm là gì?

a)

Phát hiện sớm các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng qua đường tiêu hoá, bảo đảm an toàn truyền máu

b)

Phát hiện sớm các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng qua đường máu, bảo đảm an toàn truyền máu

c)

Nhằm trấn an người cho máu

d)

Có thể bỏ qua bước này trong quy trình hiến máu

98.

Theo quy định của Tổ chức Y tế Thế giới, cần đạt mức nào về sàng lọc trước truyền các tác nhân HIV, HBV, HCV, giang mai, sốt rét?

a)

Đảm bảo trên 80% đơn vị máu được sàng lọc trước khi truyền

b)

Đảm bảo trên 90% đơn vị máu được sàng lọc trước khi truyền

c)

Đảm bảo 100% đơn vị máu được sàng lọc trước khi truyền

d)

Có thể bỏ qua bước sàng lọc trong quy trình truyền máu

99.

Các kỹ thuật thường dùng để phát hiện tác nhân gây bệnh lây truyền qua đường máu gồm những gì?

a)

Elisa, sinh học phân tử

b)

Elisa, sinh học phân tử, sắc ký miễn dịch

c)

Elisa

d)

Sinh học phân tử

100.

Bác sĩ chỉ định truyền máu, chế phẩm máu đúng và hợp lý cần tuân thủ nguyên tắc nào?

a)

Càng sớm càng tốt, cứ cần là truyền

b)

Cần chỉ truyền, không cần thì không truyền và cần thành phần nào thì truyền thành phần máu đó

c)

Cần thiết thì truyền, không cần thiết thì không truyền

d)

Cần thành phần nào thì truyền thành phần máu đó

101.

Chọn câu sai. Các kỹ thuật dùng để sàng lọc HBV, HCV, HIV cho người cho máu là:

a)

Elisa

b)

PCR

c)

Kỹ thuật nhanh (test nhanh – sắc ký miễn dịch)

d)

Nuôi cấy vi khuẩn

102.

Kỹ thuật sàng lọc bệnh giang mai được áp dụng là gì?

a)

Soi dưới kính hiển vi nền đen

b)

Soi dưới kính hiển vi nền đen, TPHA

c)

Soi dưới kính hiển vi nền đen, TPHA, VDRL

d)

TPHA

103.

Kĩ thuật sàng lọc giang mai không đặc hiệu là

a)

VDRL

b)

TPHA

c)

Soi dưới kính hiển vi

d)

Test nhanh

104.

VDRL cho kết quả dương tính giả vì

a)

Cardiolipin là 1 thành phần bình thường của mô

b)

Protein gai là 1 thành phần bình thường của mô

c)

Kháng thể chống T‑palidum là 1 thành phần bình thường của mô

d)

HRP2 là 1 thành phần bình thường của mô

105.

Kĩ thuật sàng lọc giang mai đặc hiệu là

a)

VDRL

b)

TPHA

c)

Soi dưới kính hiển vi

d)

Test nhanh

106.

TPHA dùng

a)

T‑Pallidum như là kháng nguyên để phát hiện kháng thể đặc hiệu.

b)

T‑Pallidum như là kháng thể để phát hiện kháng thể đặc hiệu.

c)

T‑Pallidum như là kháng nguyên để phát hiện kháng nguyên đặc hiệu.

d)

T‑Pallidum như là kháng thể để phát hiện kháng nguyên đặc hiệu.

107.

Cách chẩn đoán chắc chắn nhất để phát hiện sốt rét là

a)

Soi nhuộm lam máu

b)

Test nhanh

c)

ELISA

d)

PCR

108.

Tác nhân nào sau đây gây bệnh sốt rét

a)

E. coli

b)

Entamoeba histolytica

c)

Plasmodium falciparum

d)

T. palidum

109.

Phương pháp sàng lọc sốt rét số lượng lớn người hiến máu hiện nay là

a)

Soi nhuộm lam máu

b)

Test nhanh

c)

Nuôi cấy vi khuẩn

d)

PCR