wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C2 KTCT

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất hàng hoá là…

a)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để trao đổi, mua bán

b)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất

c)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu mang tính nội bộ

d)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán

2.

Hình thức kinh tế đầu tiên của xã hội loài người là….

a)

kinh tế hàng hoá

b)

Kinh tế cá thể

c)

kinh tế tự nhiên

d)

kinh tế thị trường

3.

Chọn phương án đúng nhất: Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên cơ sở…

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

c)

Phân công lao động nội bộ và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

4.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế tự nhiên là gì?

a)

Trao đổi, mua bán

b)

Tự tiêu dùng

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Tăng cường độ lao động

5.

Phân công lao động xã hội là:

a)

Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành, nghề khác nhau

b)

Sự chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người đảm nhận một công đoạn

c)

Sự phân chia tư liệu sản xuất giữa các ngành

d)

Sự phân chia giữa các thành viên trong nội bộ gia đình

6.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế hàng hoá là…

a)

trao đổi, mua bán

b)

tự tiêu dùng

c)

tăng năng suất lao động

d)

tăng cường độ lao động

7.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Phân công lao động xã hội là sự ...(1)... lao động trong xã hội thành các ngành, lĩnh vực sản xuất ...(2)... tạo nên sự ...(3)... của những người sản xuất những ngành, nghề khác nhau.

a)

(1) phân chia, (2) khác nhau, (3) chuyên môn hoá

b)

(1) phân chia, (2) giống nhau, (3) chuyên môn hoá

c)

(1) phân chia, (2) khác nhau, (3) hiện đại hoá

d)

(1) phân chia, (2) giống nhau, (3) hiện đại hoá

8.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hoá là gì?

a)

Phân công lao động xã hội và đa dạng hoá các thành phần kinh tế

b)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

c)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

9.

Ưu thế của sản xuất hàng hoá là…

a)

thúc đẩy sự phân công lao động xã hội, năng suất lao động và mở rộng giao lưu kinh tế

b)

thúc đẩy phân công lao động xã hội, chuyên môn hoá sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế

c)

thúc đẩy năng suất lao động, phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế

d)

phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế

10.

Chọn phương án đúng nhất: Mặt trái của sản xuất hàng hoá là gì?

a)

Phân hoá giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

Phân hoá giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường

c)

Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường

11.

Chọn phương án đúng nhất: Hàng hoá là…

a)

sản phẩm của lao động thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

c)

sản phẩm của lao động, thoả mãn nhu cầu của chính những người sản xuất ra hàng hoá

d)

sản phẩm của lao động, thoả mãn nhu cầu của những người khác không thông qua trao đổi, mua bán

12.

Chọn phương án đúng nhất: Hàng hoá có những đặc điểm nào?

a)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

b)

Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

d)

Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

13.

Chọn phương án đúng nhất: Đặc điểm của hàng hoá hữu hình là…

a)

có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

b)

không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

c)

có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

d)

không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

14.

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm sản xuất ra để…

a)

tiêu dùng cho chính người sản xuất ra nó

b)

trao đổi hoặc mua bán trên thị trường

c)

biếu, tặng

d)

cho

15.

Phân công lao động xã hội làm cho những người sản xuất hàng hóa…

a)

độc lập với nhau

b)

phụ thuộc vào nhau

c)

đối lập với nhau

d)

tách rời nhau

16.

C. Mác cho rằng, các hàng hoá trao đổi được với nhau, bởi vì…

a)

Đều là sản phẩm của lao động, kết tinh một lượng lao động xã hội bằng nhau

b)

Đều tính đến thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất

c)

Có lượng hao phí vật tư, kĩ thuật bằng nhau

d)

Đều có giá trị sử dụng

17.

Số lượng các giá trị sử dụng của hàng hoá phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Những yếu tố điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hoá sản xuất

d)

Phong tục, tập quán

18.

Giá trị sử dụng của hàng hoá nhằm…

a)

thoả mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó

b)

thoả mãn nhu cầu của người mua

c)

thoả mãn nhu cầu của người bán

d)

thoả mãn nhu cầu của người quản lí

19.

CSự tách biệt tương đối về mặt kinh tế của những người sản xuất hàng hóa làm cho những người sản xuất hàng hóa…

a)

Độc lập, đối lập với nhau

b)

Phụ thuộc vào nhau

c)

Vừa độc lập, đối lập, vừa phụ thuộc vào nhau

d)

Tách rời nhau

20.

Mục đích của kinh tế tự nhiên là…

a)

Trao đổi

b)

Tiêu dùng cho bản thân người sản xuất ra nó

c)

Biếu, tặng

d)

Mua, bán

21.

Câu 21: Giá trị hàng hoá được tạo ra từ quá trình…

a)

sản xuất

b)

phân phối

c)

trao đổi

d)

tiêu dùng

22.

Nhân tố nào quyết định giá trị hàng hoá?

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Hao phí lao động của người sản xuất

d)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá

23.

Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị hàng hoá là…

a)

giá trị thặng dư

b)

giá trị cá biệt

c)

giá trị trao đổi

d)

giá trị xã hội

24.

Mục đích của sản xuất hàng hóa là vì:

a)

Lợi nhuận

b)

Giá trị sử dụng

c)

Cho, tặng

d)

Mua, bán

25.

Lao động của người sản xuất hàng hóa…

a)

Vừa mang tính đặc thù, vừa mang tính phổ biến

b)

Vừa mang tính tư nhân, vừa mang tính xã hội

c)

Vừa mang tính giản đơn, vừa mang tính phức tạp

d)

Vừa mang tính độc lập, vừa mang tính phụ thuộc

26.

Giá cả hàng hoá là…

a)

giá trị của hàng hoá

b)

quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng hàng hoá

d)

sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

27.

Để xác định giá cả của hàng hoá cần dựa trên cơ sở nào?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung, cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mốt thời thượng của hàng hoá

28.

Chọn phương án đúng nhất: Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là…

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động phức tạp

d)

Lao động giản đơn và lao động trừu tượng

29.

Lao động cụ thể là…

a)

Sự tiêu hao sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung

b)

Sự tiêu hao sức cơ bắp, thần kinh

c)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

d)

Lao động chuyên môn hóa

30.

Cơ sở để hàng hoá A có thể trao đổi được với hàng hoá B là…

a)

lượng lao động hao phí của hàng hoá A = hàng hoá B

b)

lượng lao động hao phí của hàng hoá A > hàng hoá B

c)

lượng lao động hao phí của hàng hoá A < hàng hoá B

d)

Cả A, B, C đều sai

31.

Giá trị sử dụng của hàng hoá là phạm trù…

a)

vĩnh viễn

b)

lịch sử

c)

tất nhiên

d)

ngẫu nhiên

32.

Giá trị của hàng hoá là phạm trù…

a)

vĩnh viễn

b)

lịch sử

c)

tất nhiên

d)

ngẫu nhiên

33.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện ...(1)... của xã hội với trình độ ...(2)... trung bình, cường độ lao động ...(3)...

a)

(1) tốt, (2) thành thạo, (3) tốt

b)

1 trung bình, (2) thành thạo, (3) trung bình

c)

(1) bình thường, (2) thành thạo, (3) trung bình

d)

(1) xấu, (2) trung bình, (3) xấu

34.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá là gì?

a)

Lượng lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hoá đó

b)

Thời gian lao động hao phí sản xuất ra hàng hoá đó

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá đó

d)

Lao động sống của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá đó

35.

Lao động đòi hỏi phải được đào tạo, huấn luyện thành lao động chuyên môn lành nghề mới có thể tiến hành được là…

a)

Lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động trừu tượng

36.

Mặt nào trong lao động sản xuất hàng hóa tạo ra giá trị hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân

d)

Lao động cá biệt

37.

Khi năng suất lao động tăng lên thì…

a)

tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

b)

tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

c)

tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

d)

tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

38.

Việc tăng năng suất lao động ảnh hưởng đến các nhân tố khác như thế nào?

a)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

b)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

c)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

d)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

39.

Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa là:

a)

Tạo ra giá trị hàng hóa

b)

Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

40.

Mâu thuẫn cơ bản của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa

c)

Mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả hàng hóa

d)

Mâu thuẫn giai cấp bị trị và giai cấp thống trị

41.

Quan hệ giữa năng suất lao động và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá là…

a)

tỉ lệ thuận

b)

tỉ lệ nghịch

c)

không đổi

d)

quyết định lượng giá trị sử dụng

42.

Chọn phương án đúng: Khi tăng cường độ lao động thì….

a)

tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

b)

tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

c)

tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

d)

tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

43.

Chọn phương án đúng: Việc tăng cường độ lao động làm cho…

a)

tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

b)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

c)

tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

d)

tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá tri trong một đơn vị hàng hoá giảm

44.

Chọn phương án đúng: Hai thuộc tính của hàng hóa là…

a)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng và giá trị

c)

Giá trị và giá trị trao đổi

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

45.

Khi năng suất lao động tăng lên 2 lần thì…

a)

tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần

b)

tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cũng giảm xuống 2 lần

c)

tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng giảm xuống 2 lần

d)

tổng số sản phẩm giảm xuống 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cũng tăng lên 2 lần

46.

Hàng hóa là sản phẩm của lao động…

a)

Để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của người sản xuất ra nó

b)

Để trao đổi, mua bán và cho, tặng

c)

Thỏa mãn nhu cầu của con người thông qua trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Cả A, B, C đều sai

47.

Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì các nhân tố khác như thế nào?

a)

Tổng số sản phẩm và lượng giá tri trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng giảm xuống 2 lần

c)

không đổi

d)

quyết định lượng giá trị sử dụng

48.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là…

a)

Công dụng của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Công cụ của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của người sản xuất ra nó

c)

Chức năng của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của người sản xuất tự cung tự cấp

d)

Cả A, B, C đều sai

49.

Các nhân tố khác biến động như thế nào khi tăng cường độ lao động lên 2 lần?

a)

Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng giảm xuống 1/2 lần

c)

Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm cùng tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

d)

Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm cùng giảm xuống 1/2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

50.

Năng suất lao động tăng lên 2 lần làm cho…

a)

tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm xuống 2 lần

b)

tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm xuống 1/2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng lên 2 lần

c)

tổng số sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

d)

tổng số sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm giảm xuống 1/2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

51.

Chọn phương án đúng: Giá trị sử dụng của hàng hóa là…

a)

Phạm trù lịch sử

b)

Phạm trù vĩnh viễn

c)

Vừa là phạm trù lịch sử, vừa là phạm trù vĩnh viễn

d)

Phạm trù trừu tượng

52.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì…

a)

tổng số sản phẩm tăng lên 4 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần

b)

tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần

c)

lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần

d)

tổng số sản phẩm tăng 2 lần, lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm 2 lần

53.

Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động là gì?

a)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

b)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

c)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

d)

Tổng số sản phẩm tăng

54.

Nhân tố cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là..

a)

tăng năng suất lao động

b)

tăng số người lao động

c)

tăng cường độ lao động

d)

kéo dài thời gian lao động

55.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Những điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hoá sản xuất

d)

Sở thích của người sản xuất

56.

Lao động giản đơn là gì?

a)

Lao động không phải trải qua huấn luyện, đào tạo

b)

Lao động xã hội cần thiết

c)

Lao động trừu tượng

d)

Lao động thủ công

57.

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của…

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị

58.

Lao động phức tạp là….

a)

lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo

b)

lao động xã hội cần thiết

c)

lao động trừu tượng

d)

lao động thủ công

59.

Giá cả hàng hóa là…

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Biểu hiện bằng hiện vật của giá trị hàng hóa

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

60.

Mức độ phức tạp của lao động thể hiện điều gì?

a)

Trong cùng một thời gian, một hoạt động lao động phức tạp sẽ tạo ra được nhiều lượng giá trị hơn so với lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động phải qua huấn luyện, đào tạo

c)

Lao động phức tạp và lao động giản đơn đều là sự thống nhất của mặt cụ thể và mặt trừu tượng

d)

Quy lao động phức tạp thành lao động giản đơn

61.

Chọn phương án đúng nhất: Hàng hoá có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng, bởi vì…

a)

Lao động sản xuất hàng hoá có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động sản xuất hàng hoá có mục đích để trao đổi, mua bán

c)

Lao động sản xuất hàng hoá có hai loại lao động phức tạp và lao động giản đơn

d)

Lao động sản xuất hàng hoá có tính chất tư nhân và xã hội

62.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là…

a)

lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

lao động quá khứ và lao động sống

63.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được quy định bởi thuộc tính…

a)

Tự nhiên của hàng hóa

b)

Xã hội của hàng hóa

c)

Lịch sử của hàng hóa

d)

Giá cả của hàng hóa

64.

Giá cả hàng hóa là biểu hiện bằng tiền của…

a)

Giá trị trao đổi của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá trị cá biệt của hàng hóa

d)

Giá trị hàng hóa

65.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?

a)

Ph. Ăngghen

b)

C. Mác

c)

D. Ricacdo

d)

A. Smith

66.

Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau bị quy định bởi…

a)

Tính hữu ích của hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Quan hệ giữa người mua và người bán

d)

Thị trường

67.

Lao động cụ thể là…

a)

lao động chân tay

b)

lao động giản đơn

c)

lao động ở các ngành, nghề cụ thể

d)

lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

68.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng…

a)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa

b)

Thời gian lao động tất yếu của người sản xuất hàng hóa

c)

Thời gian lao động thặng dư của người sản xuất hàng hóa

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

69.

Lao động cụ thể là nguồn gốc của…

a)

của cải

b)

giá trị

c)

giá trị trao đổi

d)

giá trị cá biệt

70.

Lao động cụ thể tạo ra…

a)

giá trị của hàng hoá

b)

giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

giá trị trao đổi của hàng hoá

d)

giá trị cá biệt của hàng hoá

71.

Giá trị của hàng hóa được tạo bởi…

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Công dụng của hàng hóa

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa

d)

Lao động cá biệt của người sản xuất

72.

Lao động cụ thể phản ánh tính chất nào của người sản xuất hàng hoá?

a)

Vĩnh viễn

b)

Xã hội

c)

Lịch sử

d)

Tư nhân

73.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá không kể đến những hình thức cụ thể của nó

b)

Lao động phức tạp của người sản xuất hàng hoá, không kể đếm những hình thức cụ thể của nó

c)

Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hoá, không kể đến những hình thức cụ thể của nó

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng họá không kể đến những hình thức cụ

thể của nó, đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá về cơ bắp,

thần kinh, trí óc

74.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của…

a)

của cải

b)

giá trị

c)

giá trị trao đổi

d)

giá trị cá biệt

75.

Giá trị của hàng hoá được xác định bởi

a)

lao động cụ thể

b)

lao động phức tạp

c)

lao động giản đơn

d)

lao động trừu tượng

76.

Lao động trừu tượng phản ánh tính chất nào của người sản xuất hàng hoá?

a)

Vĩnh viễn

b)

Xã hội

c)

Lịch sử

d)

Tư nhân

77.

Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là…

a)

Công dụng của hàng hóa

b)

Sở thích của người tiêu dùng

c)

Sự khan hiếm của hàng hóa

d)

Hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa

78.

Giá trị sử dụng là thuộc tính tự nhiên của hàng hóa, còn giá trị là thuộc tính... ?

a)

Tự nhiên của hàng hóa

b)

Xã hội của hàng hóa

c)

Cá biệt của hàng hóa

d)

Tư nhân của hàng hóa

79.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị hàng hóa?

a)

Máy móc, nhà xưởng

b)

Lao động của người sản xuất hàng hóa

c)

Kỹ thuật, công nghệ sản xuất

d)

Đất đai

80.

Cơ sở hình thành giá cả hàng hóa là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Mức độ quan trọng của hàng hoá đối với người tiêu dùng

d)

Cả A, B, C

81.

Giá trị cá biệt của hàng hoá do hao phí lao động…

a)

Giản đơn trung bình quyết định

b)

Của ngành quyết định

c)

Cá biệt của người sản xuất quyết định

d)

Xã hội quyết định

82.

Nguồn gốc của tiền tệ là kết quả của quá trình nào?

a)

Quá trình mua bán, trao đổi quốc tế

b)

Quá trình hình thành nhà nước

c)

Quá trình trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hoá

83.

Hình thái giá trị đầu tiên của tiền tệ là…

a)

hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

hình thái mở rộng của giá trị

c)

hình thái chung của giá trị

d)

hình thái tiền tệ

84.

Khi sản xuất và trao đổi hàng hoá phát triển đòi hỏi phải có một vật ngang giá chung xuất hiện ở hình thái nào?

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thái mở rộng của giá trị

c)

Hình thái chung của giá trị

d)

Hình thái tiền tệ

85.

Giá trị của tất cả mọi hàng hoá đều được biểu hiện của một hàng hoá đóng vai trò tiền tệ xuất hiện trong hình thái…

a)

giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

mở rộng của giá trị

c)

chung của giá trị

d)

tiền tệ

86.

Bản chất của tiền là gì?

a)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động xã hội

b)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động tư nhân

c)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động cá biệt

d)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giói hàng hoá và phản ánh lao động thủ công

87.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

88.

Thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền được dùng để…

a)

làm phương tiện mua hàng hoá

b)

đo lường biểu hiện giá trị của các hàng hoá khác

c)

làm phương tiện nộp thuế

d)

làm phương tiện trả nợ

89.

Tiền được dùng làm gì khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông…

a)

Thanh toán

b)

Môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá

c)

Nộp thuế

d)

Trả nợ

90.

Thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền được dùng để…

a)

môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá

b)

trả nợ, nộp thuế, trả tiền mua hàng chịu,...

c)

làm phương tiện mua hàng

d)

đo lường giá trị các hàng hoá

91.

Tiền được dùng làm gì khi thực hiện chức năng tiền tệ thế giới?

a)

Phương tiện mua bán

b)

Di chuyển của cải

c)

Mua bán, thanh toán quốc tế

d)

Đo lường giá trị các hàng hoá

92.

Chọn phương án đúng nhất: Mối quan hệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa là…

a)

Chỉ thống nhất với nhau

b)

Chỉ mâu thuẫn với nhau

c)

Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau

d)

Cả A, B, C đều sai

93.

Chọn phương án đúng nhất: Thực hiện chức năng tiền tệ thế giới, tiền phải đáp ứng yêu cầu…

a)

có đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế

b)

không đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế

c)

đủ giá trị, tiền bạc hoặc những đồng tiền được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế

d)

đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền không được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế

94.

Khi tăng năng suất lao động thì…

a)

Lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian giảm xuống

b)

Lượng giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng lên

c)

Lượng giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống

d)

Lượng giá trị 1 đơn vị hàng hóa không đổi

95.

Chọn phương án đúng nhất: Trong điều kiện nền kinh tế thị trường hiện nay, một số hàng hoá đặc biệt gồm có…

a)

quyền sử dụng đất đai, thương hiệu và hàng hoá tư liệu sản xuất

b)

thương hiệu, hàng hoá tư liệu tiêu dùng, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác

c)

quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác

d)

quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác, hàng hoá nông phẩm

96.

Nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa là…

a)

Chỉ năng suất lao động

b)

Chỉ cường độ lao động

c)

Chỉ mức độ phức tạp của lao động

d)

Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động

97.

Thị trường theo nghĩa cụ thể là gì?

a)

Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

Tổng hoà các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hoá, dịch vụ trong xã hội

c)

Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

Nơi người mua được quyền quyết định giá

98.

Theo nghĩa trừu tượng, thị trường là…

a)

nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

tổng thể các yếu tố kinh tế vận động theo quy luật của thị trường

c)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

tổng hoà các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hoá, dịch vụ trong xã hội

99.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa là…

a)

Thời gian cần thiết để sản xuất hàng hóa trong điều kiện suy thoái kinh tế

b)

Thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa trong điều kiện bình thường của xã hội

c)

Thời gian lao động của từng người sản xuất

d)

Thời gian lao động của mỗi chủ thể trong việc sản xuất hàng hóa

100.

Chọn phương án đúng nhất: Cấu thành thị trường gồm những yếu tố nào?

a)

Hàng hoá, tiền tệ, người bán

b)

Hàng hoá, tiền tệ, người sản xuất

c)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

d)

Hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán, pháp luật

101.

Ưu thế của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, phát huy tốt tiềm năng của mọi chủ thể kinh tế và tạo ra sự đa dạng các chủ thể kinh tế

b)

Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực và tạo ra các phương thức để thoả mãn tối đa nhu cầu của con người

c)

Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, phát huy tốt tiềm năng của mọi chủ thể kinh tế và tạo ra các phương thức để thoả mãn tối đa nhu cầu của con người

d)

Đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực và tạo ra các phương thức để thoả mãn tối đa nhu càu của con người

102.

Khi năng suất lao động tăng, lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa:

a)

Tăng lên

b)

Không đổi

c)

Giảm xuống

d)

Cả A, B, C

103.

Đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là…

a)

có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế mở

b)

có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế đóng

c)

có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; nhà nước đóng vai

trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo

nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế mở

d)

có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng

vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành

theo quy luật cung - cầu; là nền kinh tế mở

104.

Trong các nhân tố sau, nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Mức độ khẩn trương của lao động

d)

Cả A, B, C đều sai

105.

Lượng giá trị của hàng hóa do nhân tố nào quyết định?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

b)

Số lượng và chất lượng giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Chỉ lượng lao động thặng dư của mỗi chủ thể trong việc sản xuất hàng hóa34

d)

Chỉ chi phí về máy móc, thiết bị và vật tư, nguyên vật liệu

106.

Chọn phương án đúng nhất: Những khuyết tật của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; phân hoá sâu sắc trong xã hội; xu hướng sử dụng hợp lí tài nguyên không thể tái tạo được

b)

Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thế tái tạo được; phân hoá sâu sắc trong xã hội

c)

Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; tạo lập sự công bằng trong xã hội; xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo được

d)

Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; phân hoá sâu sắc trong xã hội; xu hướng phân bổ họp lí tài nguyên không thể tái tạo được