wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT2

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Câu 164. Giá cả của hàng hoá là:

a)

Sự thoả thuận giữa người mua và người bán

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

2.

Câu 165. Nhân tố nào có ảnh hưởng đến số lượng giá trị của đơn vị hàng hoá? Chọn ý đúng nhất trong các ý sau:

a)

a. Năng suất lao động

b)

b. Cường độ lao động

c)

c. Các điều kiện tự nhiên

d)

Cả a và c

3.

Câu 166. Tư bản bất biến (c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

4.

Câu 167. Chọn các ý đúng về hàng hoá sức lao động:

a)

Nó tồn tại trong con người

b)

Có thể mua bán nhiều lần

c)

Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

Tất cả các đáp án

5.

Câu 168. Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

a. Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người

b)

b. Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán

c)

c. Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau

d)

Cả a và b

6.

Câu 169. Tư bản là:

a)

Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm

thuê

c)

Toàn bộ tiền và của cải vật chất

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc

lột lao động làm thuê

7.

Câu 170. Tư bản cố định có vai trò gì?

a)

a. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

b. Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

c)

c. Là điều kiện để tăng năng suất lao động

d)

Cả b, c

8.

Câu 171. Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hàng hoá

d)

Tư bản lưu thông

9.

Câu 172. Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản ứng trước

10.

Câu 173. Tư bản là:

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Là phạm trù vĩnh viễn

c)

Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc

lột lao động làm thuê

d)

Tất cả các đáp án

11.

Câu 174. Tư bản cố định là:

a)

a. Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…

b)

b. Tư bản cố định là tư bản bất biến

c)

c. Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

d)

Cả a, c

12.

Câu 175. Tư bản lưu động là:

a)

Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu…

b)

Tham gia từng phần vào sản xuất

c)

Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau

một chu kỳ sản xuất

d)

Tất cả các đáp án

13.

Câu 176. Tư bản khả biến là:

a)

a. Tư bản luôn luôn biến đổi

b)

b. Sức lao động của công nhân làm thuê

c)

c. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả b và c

14.

Câu 177. Chọn các ý không đúng về các cặp phạm trù tư bản:

a)

a. Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư

b)

b. Chia TB thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm

c)

c. Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến

d)

Cả a, b đều đúng

15.

Câu 178. Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động:

a)

Bán chịu

b)

Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra

c)

Mua, bán có thời hạn

d)

Tất cả các đáp án

16.

Câu 179. Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?

a)

Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Trong nền sản xuất hàng hoá TBCN

c)

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

17.

Câu 180. Giá trị hàng hoá sức lao động gồm:

a)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta

b)

Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần

c)

Chi phí đào tạo người lao động

d)

Tất cả các đáp án

18.

Câu 181. Chọn các ý đúng trong các nhận định dưới đây:

a)

Người bán và người mua sức lao động đều bình

đẳng về mặt pháp lý

b)

Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá

trị

c)

Thị trường sức lao động được hình thành và phát

triển từ phương thức sản xuất TBCN

d)

Tất cả các đáp án

19.

Câu 182. Chọn các ý đúng trong các nhận định sau:

a)

Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

b)

Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư bản

c)

Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ

d)

Tất cả các đáp án

20.

Câu 183. Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

21.

Câu 184. Các cách diễn tả giá trị hàng hoá dưới đây, cách nào đúng?

a)

Giá trị hàng hoá = c + v + m

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

c)

Giá trị hàng hoá = k + p

d)

Tất cả các đáp án

22.

Câu 185. Các cách diễn tả dưới đây có cách nào sai không?

a)

Giá trị mới của sản phẩm = v + m

b)

Giá trị của sản phẩm mới = v + m

c)

Giá trị của TLSX = c

d)

Giá trị của sức lao động = v

23.

Câu 186. Khi tăng NSLĐ, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp nào dưới đây không đúng?

a)

C có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm

b)

(v+ m) giảm

c)

(c+ v+ m) giảm

d)

(c + v + m) không đổi

24.

Câu 187. Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Có lượng tiền tệ đủ lớn

b)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

Sức lao động trở thành hàng hoá

d)

Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.

25.

Câu 188. Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị

b)

Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 hàng hoá

c)

Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh

d)

Tất cả các đáp án

26.

Câu 263. Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định

a)

Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất

b)

Các phương tiện vận tải

c)

Máy móc, nhà xưởng

d)

Các phương án đều đúng

27.

Câu 6. Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế- chính trị tầm thường

28.

Câu 8. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

29.

Câu 11. Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Mô hình hoá

d)

Điều tra thống kê

30.

Câu 13. Trừu tượng hoá khoa học là:

a)

a. Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.

b)

b. Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất.

c)

c. Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.

d)

Cả b và c

31.

c6: Chức năng của kinh tế chính trị Mác Lênin gồm

a)

nhận thức, thực tiễn

b)

tư tưởng, nhận thức, thực tiễn

c)

phương pháp luận, tư tưởng, nhận thức

d)

nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận

32.

Câu 16. Chức năng tư tưởng của kinh tế- chính trị Mác – Lê nin thể hiện ở:

a)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

b)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

c)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng CNXH

d)

Tất cả đều đúng

33.

Câu 17. Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế - chính trị Mác- Lênin thể hiện ở chức năng nào?

a)

Nhận thức, thực tiễn

b)

Tư tưởng, nhận thức, thực tiễn

c)

Phương pháp luận, tư tưởng, nhận thức

d)

Nhận thức, thực tiễn, Tư tưởng, Phương pháp luận

34.

Câu 580. Cung - cầu là quy luật kinh tế. Thế nào là cầu hàng hóa ?

a)

Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá.

b)

Là nhu cầu của người mua hàng hoá

c)

Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng

d)

Nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện

trên thị trường ở một mức giá nhất định.

35.

c10: giá trị sử dụng của hàng hóa

a)

là phạm trù vĩnh viễn

b)

là phạm trù lịch sử

c)

chỉ có trong nền sản xuất hàng hóa

d)

chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên

36.

c11: thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa là thời gian

a)

sản xuất ở điều kiện trung bình của xã hội

b)

sản xuất ở điều kiện tốt của xã hội

c)

sản xuất ở điều kiện xấu của xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

37.

c12: thông thường thời gian lao động xã hội cần thiết

a)

trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa tốt nhất

b)

tất cả đều sai

c)

trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ít hàng hóa nhất

d)

trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa mà cung cấp đại bộ phận hàng hóa đó trên thị trường

38.

c13: các nhân tố ảnh hưởng tới quy mô tích lũy tư bản

a)

trình độ khai thác sưc lao động, NSLĐ xã hội, sử dụng hiệu quả máy móc, đại lượng tư bản ứng trước

b)

trình độ khai thác sưc lao động, sử dụng hiệu quả máy móc, đại lượng tư bản ứng trước

c)

NSLĐ xã hội, sử dụng hiệu quả máy móc, đại lượng tư bản ứng trước

d)

Tất cả đều đúng

39.

Câu 4. Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

W. Petty

b)

A. Smith

c)

D.Ricardo

d)

R.T.Mathus

40.

c15: ý nghĩa quan trọng nhất của việc nghiên cứu hàng hóa SLĐ

a)

để khẳng định đó là hàng hóa đặc biệt

b)

tìm gia giải pháp tăng NSLĐ

c)

tìm ra chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn trong công chức chung của tư bản

d)

Tất cả đều đúng

41.

c16: sức lao động trở thành hàng hóa khi người lao động

a)

được tự do về thân thể và không có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết

b)

có quyền sở hữu năng lực lao động của mình

c)

có quyền bán sức lao động của mình cho người khác

d)

muốn lao động để có thu nhập

42.

c17: giá trị sử dụng của hàng hóa SLĐ có tính đặc biệt là

a)

giảm giá trị cùng với quá trình sử dụng

b)

giữ nguyên giá trị trong quá trình sử dụng

c)

tăng lượng giá trị cùng với quá trình sử dụng

d)

Tất cả đều sai

43.

c18: giá trị của hàng hóa sức lao động

a)

giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống công nhân

b)

giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống gia đình công nhân

c)

do số lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất SLĐ quyết định

d)

Tất cả đều sai

44.

c19: chức năng nào của tiền không đòi hỏi có tiền vàng

a)

chức năng thước đo giá trị

b)

chức năng phương tiện lưu thông và chức năng phương tiện thanh toán

c)

chức năng phương tiện cất trữ

d)

chức năng phương tiện thanh toán

45.

c20: khi làm chức năng phương tiện thanh toán, tiền dùng để

a)

mua hàng

b)

trả nợ, nộp thuế

c)

đo lường giá trị các hàng hóa

d)

dự trữ giá trị

46.

c21: khi tiền làm chức năng phương tiện lưu thông

a)

đo lường giá trị các hàng hóa

b)

trung gian, môi giới trao đổi

c)

thanh toán việc mua bán chịu

d)

trao đổi quốc tế

47.

c22: khi tiền làm chức năng tiền tệ thế giới nghĩa là

a)

đo lường giá trị các hàng hóa

b)

trung gian, môi giới trong trao đổi

c)

thanh toán việc mua bán chịu

d)

trao đổi quốc tế

48.

Câu 148. Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế:

a)

2 chức năng

b)

3 chức năng

c)

4 chức năng

d)

5 chức năng

49.

c24: Khối lượng giá trị thặng dư cho ta biết:

a)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê của chủ sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được

c)

Tính chất khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân.

d)

Phạm vi khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân

50.

c25: Tỷ suất giá trị thăng dư cho ta biết:

a)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được.

b)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê của chủ sở hữu tư liệu sản xuất.

c)

Phạm vi khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân

d)

Tính chất khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân.

51.

Câu 2. Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?

a)

Antoine Montchretiên

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

William Petty

52.

Câu 1. Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1610

b)

1612

c)

1615

d)

1618

53.

Câu 87. Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

a)

a. Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

b. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần

thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

c. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Cả a và b

54.

c29: công nghiệp hóa, hiện đại hóa

a)

giúp khối liên minh công nhân, nông dân và tri thức ngày càng được tăng cường, củng cố

b)

nâng cao vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân

c)

giúp khối liên minh công nhân, nông dân và tri thức ngày càng được tăng cường, củng cố, nâng cao vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân

d)

Tất cả đều sai

55.

c30: một trong những nội dung CNH HĐH ở việt nam

a)

tạo lập những điều kiện có thể thực hiện chuyển đổi từ nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất-xã hội tiến bộ

b)

chỉ thực hiện CNH HĐH ở thành thị

c)

chỉ thực hiện CNH HĐH ở 1 số vùng

d)

Tất cả đều đúng

56.

c31: một trong những đặc điểm chủ yếu của CHN HĐH ở VN là

a)

CNH HĐH trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế và VN đang tích cực, chủ động hội nhập kinh tế quốc tế

b)

CNH HĐH chỉ coi trọng công nghiệp nặng

c)

CNH HĐH là quá trình chuyển đổi 1 phần các hoạt động sản xuất kinh doanh và quản lý-kinh tế xã hội

57.

c32: một trong những đặc điểm chủ yếu của CHN HĐH ở VN là

a)

CNH HĐH là quá trình chuyển đổi 1 phần các hoạt động sản xuất kinh doanh và quản lý-kinh tế xã hội

b)

CNH HĐH chỉ coi trọng công nghiệp nặng

c)

CNH HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức

d)

CNH HĐH trong những trong điều kiện kinh tế khép kín

58.

Câu 266. Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động.

a)

Tốc độ chu chuyển chung của tư bản

b)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

59.

Câu 307. Địa tô TBCN là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận bình quân

60.

Câu 311. Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

Do vị trí thuận lợi của đất

c)

Do đầu tư thêm tư bản mà có

d)

Tất cả đều đúng

61.

c38: nguyên nhân có địa tô chênh lệch I

a)

do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

do vị trí thuận lợi của ruộng đất

c)

do đầu tư thêm tư bản mà có

d)

do độ màu mỡ tự nhiên của đất và do vị trí thuận lợi của ruộng đất

62.

c39: trong các định nghĩa về tư bản dưới đây, hãy chọn ra định nghĩa mà bạn cho là chính xác nhất

a)

tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

c)

tư bản là tư liệu sản xuất

d)

tư bản là tiền

63.

Câu 133. Tư bản là:

a)

sức lao động

b)

tiền tệ

c)

giá trị sử dụng

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột

lao động làm thuê

64.

c41: để tăng NSLĐ phải

a)

nâng cao trình độ khéo léo của NLĐ

b)

tăng cường ứng dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất

c)

có sự kết hợp xã hội hóa của sản xuất, hiệu quả của tư liệu sản xuất và các điều kiện tự nhiên

d)

tất cả đều đúng

65.

c42: thực chất của quan hệ trao đổi hàng hóa

a)

trao đổi 2 lượng hàng hóa bằng nhau

b)

trao đổi 2 lượng hàng hóa khác nhau

c)

trao đổi 2 giá trị sử dụng khác nhau với 2 lượng giá trị bằng nhau

d)

quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất

66.

c43: nền kinh tế thị trường có bao nhiêu đặc trưng phổ biến

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

67.

c44: trong nền kinh tế thị trường, độc quyền:

a)

chỉ được hình thành 1 cách tự nhiên

b)

có thể hình thành 1 cách tự nhiên, cũng có thể được hình thành bởi ý chí của NN

c)

chỉ được hình thành bởi ý chí của ý chí của NN

d)

Tất cả đều đúng

68.

c45: 1 số hệ quả của tích lũy tư bản

a)

tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản,tăng tích tụ và tập trung tư bản,tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thêm cả tuyệt đối lẫn tương đối

b)

tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản,tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thêm cả tuyệt đối lẫn tương đối

c)

tăng tích tụ và tập trung tư bản,tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thêm cả tuyệt đối lẫn tương đối

d)

tất cả đều đúng

69.

Câu 303. Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư,Cấu tạo hữu cơ của tư bản,Tốc độ chu chuyển của tư bản, tiết kiệm tư bản bất biến

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư,Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản,Tốc độ chu chuyển của tư bản, tiết kiệm tư bản bất biến

d)

tất cả đều sai

70.

Câu 304. Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

tiết kiệm tư bản khả biến

d)

tất cả đều đúng

71.

Câu 305. Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tất cả đều đúng

72.

Câu 286. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản

b)

Nghệ thuật quản lý của tư bản

c)

Mức doanh lợi của đầu tư tư bản

d)

Tất cả đều đúng

73.

Câu 262. Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Tiền lương, tiền thưởng.

d)

Điện, nước, nguyên liệu.

74.

c51: Tư bản khả biến là:

a)

bộ phận tư bản không tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất

b)

biến đổi về số lượng trong quá trình sản xuất

c)

chuyển giá trị 1 lần vào sp

d)

không có sự thay đổi về số lượng

75.

c52: tư bản bất biến là bộ phận tư bản mà

a)

giá trị không biến đổi trong quá trình sản xuất

b)

giá trị biến đổi trong quá trình sản xuất

c)

giá trị tăng thêm trong sp

d)

tất cả đều sai

76.

c53: vai trò của tư bản bất biến là

a)

tạo ra giá trị thặng dư

b)

điều kiện để diễn ra quá trình tạo ra giá trị thặng dư

c)

tạo ra giá trị sử dụng

d)

tất cả đều sai

77.

c54: phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến cho ta biết

a)

thời gian chu chuyển của từng loại tư bản

b)

thu hồi giá trị của từng bộ phận tư bản

c)

vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc sáng tạo ra giá trị thặng dư

d)

tất cả đều đúng

78.

Câu 91. Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ phân phối

c)

Từ trao đổi

d)

Cả sản xuất, phân phối và trao đổi

79.

Câu 72. Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Công dụng của hàng hoá

80.

c57: phạm trù giá trị hàng hóa xuất hiện

a)

trong nền sản xuất hàng hóa

b)

trong chủ nghĩa tư bản

c)

trong mọi nền sản xuất

d)

trong nền kinh tế tự nhiên

81.

c58: giá trị trao đổi là

a)

giá cả hàng hóa

b)

tỷ lệ trao đổi về lượng giữa các hàng hóa có trị sử dụng khác nhau

c)

công dụng của vật phẩm

d)

tất cả đều đúng

82.

Câu 87. Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

a)

a. Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

b. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần

thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

c. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Cả a và b

83.

c60: thực chất của quan hệ trao đổi hàng hóa là

a)

trao đổi lượng hàng hóa bằng nhau

b)

trao đổi 2 lượng hàng hóa khác nhau

c)

trao đổi 2 giá trị sử dụng khác nhau với 2 lượng giá trị bằng nháu

d)

quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất hàng hóa

84.

c61: thời gian 1 ngày lao động của người lao động được phân chia thành

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần

85.

c62: cấu trúc của lượng giá trị hàng hóa gồm:

a)

c+v

b)

c+m

c)

v+m

d)

c+v+m

86.

Câu 342. Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

C.Mác

b)

Ph. Ăng ghen

c)

Lênin

d)

Cả C.Mác và Ph. Ăng ghen

87.

c65: về mặt chính trị, hệ thống các nhà tài phiệt chi phối

a)

mọi hoạt động của cơ quan nhà nước

b)

một số hoạt động của cơ quan nhà nước

c)

một số hoạt động của chính phủ

d)

tất cả đều đúng

88.

Câu 380. Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

a)

Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền

b)

Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền

c)

Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ bị mất đi do thua thiệt trong chiến tranh

d)

Tất cả các đáp án

89.

c71: nguyên nhân ra đời của độc quyền

a)

do sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

do cạnh tranh

c)

do khủng hoảng và phát triển của hẹ thống tín dụng

d)

tất cả đều đúng

90.

c72: độc quyền ra đời gồm mấy nguyên nhân

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

91.

c73: " độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn, nắm trong tay phần lớn việc .... 1 số loại hàng hóa, có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

a)

sản xuất

b)

phân phối

c)

sản xuất và tiêu thụ

d)

sản xuất và phân phối

92.

c74: một trong những tác động của độc quyền đối với nền kinh tế

a)

tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kĩ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật

b)

làm cho cạnh tranh không hoàn hảo,gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội

c)

làm giảm năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền

d)

tất cả đều đúng

93.

c75: ngoài "chế độ tham dự", để thu lợi nhuận độc quyền cao, các tài phiệt còn thực hiện

a)

đầu cơ chứng khoán ở sở giao dịch

b)

lập công ty mới

c)

phát hành trai khoán, kinh doanh công trái

d)

tất cả đều đúng

94.

c76: lựa chọn phương án đúng

a)

các tổ chức độc quyền luôn mua và bán hàng xoay quanh giá cả, đó họ luôn thu đc lợi nhuận độc quyền cao

b)

các tổ chức độc quyền luôn mua và bán hàng xoay quanh giá cả sản xuất, đó họ luôn thu đc lợi nhuận độc quyền cao

c)

các tổ chức độc quyền luôn áp đặt giá cả cao khi bán và giá cả thấp khi mua

d)

tất cả đều sai

95.

Câu 216. Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên.

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN

96.

c78: hình thức nào không phải là biểu hiện của giá trị thặng dư

a)

lợi nhuận

b)

lợi tức

c)

tiền lương

d)

địa tô

97.

c79: sản xuất giá trị thặng dư là phương pháp

a)

tăng NSLĐ xã hội

b)

tăng NSLĐ cá biệt

c)

kéo dài ngày lao động

d)

tăng tư liệu sản xuất

98.

c80: sản xuất giá trị thặng dư tương đối là phương pháp

a)

tăng thời gian lao động

b)

tăng cường độ lao động

c)

rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

tăng lượng tư bản đầu tư

99.

Câu 21. "Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu nói trên là của ai?

a)

A. Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăng ghen

100.

c82: D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kì nào

a)

thời kì tích lũy nguyên thủy TBCN

b)

thời kì hiệp tác giản đơn

c)

thời kì công trường thủ công

d)

thời kì đại công nghiệp cơ khí

101.

Câu 106. Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)? Chọn ý đúng:

a)

Là hiệu quả, khả năng của lao động cụ thể

b)

NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian

c)

NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm

d)

Là mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất

102.

c84: một trong những nhân tố ảnh hưởng đến NSLĐ gồm

a)

cường độ lao động

b)

thời gian lao động xã hội

c)

mức độ cạnh tranh

d)

trình độ khéo léo trung bình của người lao động

103.

c85: các nhân tố nào ảnh hưởng đến NSLĐ

a)

trình độ chuyên môn của người lao động

b)

trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất

c)

các điều kiện tự nhiên

d)

tất cả đều đúng

104.

Câu 463. Nhận xét về sự giống nhau giữa tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động, ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

Đều làm giá trị của đơn vị hàng hoá giảm

b)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một

đơn vị sản phẩm

c)

Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

d)

Đều làm giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi