WorksheetsKTCT2
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
Câu 164. Giá cả của hàng hoá là:
Sự thoả thuận giữa người mua và người bán
Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị
Số tiền người mua phải trả cho người bán
Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định
Câu 165. Nhân tố nào có ảnh hưởng đến số lượng giá trị của đơn vị hàng hoá? Chọn ý đúng nhất trong các ý sau:
a. Năng suất lao động
b. Cường độ lao động
c. Các điều kiện tự nhiên
Cả a và c
Câu 166. Tư bản bất biến (c) là:
Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất
Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm
Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất
Câu 167. Chọn các ý đúng về hàng hoá sức lao động:
Nó tồn tại trong con người
Có thể mua bán nhiều lần
Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới
Tất cả các đáp án
Câu 168. Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào?
a. Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người
b. Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán
c. Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau
Cả a và b
Câu 169. Tư bản là:
Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm
thuê
Toàn bộ tiền và của cải vật chất
Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc
lột lao động làm thuê
Câu 170. Tư bản cố định có vai trò gì?
a. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
b. Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá
c. Là điều kiện để tăng năng suất lao động
Cả b, c
Câu 171. Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?
Tư bản tiền tệ
Tư bản sản xuất
Tư bản hàng hoá
Tư bản lưu thông
Câu 172. Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?
Tư bản sản xuất
Tư bản tiền tệ
Tư bản bất biến
Tư bản ứng trước
Câu 173. Tư bản là:
Tư liệu sản xuất
Là phạm trù vĩnh viễn
Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc
lột lao động làm thuê
Tất cả các đáp án
Câu 174. Tư bản cố định là:
a. Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…
b. Tư bản cố định là tư bản bất biến
c. Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm
Cả a, c
Câu 175. Tư bản lưu động là:
Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu…
Tham gia từng phần vào sản xuất
Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau
một chu kỳ sản xuất
Tất cả các đáp án
Câu 176. Tư bản khả biến là:
a. Tư bản luôn luôn biến đổi
b. Sức lao động của công nhân làm thuê
c. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
Cả b và c
Câu 177. Chọn các ý không đúng về các cặp phạm trù tư bản:
a. Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư
b. Chia TB thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm
c. Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến
Cả a, b đều đúng
Câu 178. Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động:
Bán chịu
Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra
Mua, bán có thời hạn
Tất cả các đáp án
Câu 179. Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?
Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn
Trong nền sản xuất hàng hoá TBCN
Trong xã hội chiếm hữu nô lệ
Trong nền sản xuất lớn hiện đại
Câu 180. Giá trị hàng hoá sức lao động gồm:
Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta
Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần
Chi phí đào tạo người lao động
Tất cả các đáp án
Câu 181. Chọn các ý đúng trong các nhận định dưới đây:
Người bán và người mua sức lao động đều bình
đẳng về mặt pháp lý
Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá
trị
Thị trường sức lao động được hình thành và phát
triển từ phương thức sản xuất TBCN
Tất cả các đáp án
Câu 182. Chọn các ý đúng trong các nhận định sau:
Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản
Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư bản
Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ
Tất cả các đáp án
Câu 183. Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:
Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất
Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN
Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư
Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản
Câu 184. Các cách diễn tả giá trị hàng hoá dưới đây, cách nào đúng?
Giá trị hàng hoá = c + v + m
Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới
Giá trị hàng hoá = k + p
Tất cả các đáp án
Câu 185. Các cách diễn tả dưới đây có cách nào sai không?
Giá trị mới của sản phẩm = v + m
Giá trị của sản phẩm mới = v + m
Giá trị của TLSX = c
Giá trị của sức lao động = v
Câu 186. Khi tăng NSLĐ, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp nào dưới đây không đúng?
C có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm
(v+ m) giảm
(c+ v+ m) giảm
(c + v + m) không đổi
Câu 187. Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?
Có lượng tiền tệ đủ lớn
Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh
Sức lao động trở thành hàng hoá
Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.
Câu 188. Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
Giá trị thặng dư cũng là giá trị
Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 hàng hoá
Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh
Tất cả các đáp án
Câu 263. Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định
Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất
Các phương tiện vận tải
Máy móc, nhà xưởng
Các phương án đều đúng
Câu 6. Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:
Chủ nghĩa trọng thương
Chủ nghĩa trọng nông
Kinh tế chính trị cổ điển Anh
Kinh tế- chính trị tầm thường
Câu 8. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:
Sản xuất của cải vật chất
Quan hệ xã hội giữa người với người
Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng
Câu 11. Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?
Trừu tượng hoá khoa học
Phân tích và tổng hợp
Mô hình hoá
Điều tra thống kê
Câu 13. Trừu tượng hoá khoa học là:
a. Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.
b. Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất.
c. Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.
Cả b và c
c6: Chức năng của kinh tế chính trị Mác Lênin gồm
nhận thức, thực tiễn
tư tưởng, nhận thức, thực tiễn
phương pháp luận, tư tưởng, nhận thức
nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận
Câu 16. Chức năng tư tưởng của kinh tế- chính trị Mác – Lê nin thể hiện ở:
Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân
Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột
Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng CNXH
Tất cả đều đúng
Câu 17. Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế - chính trị Mác- Lênin thể hiện ở chức năng nào?
Nhận thức, thực tiễn
Tư tưởng, nhận thức, thực tiễn
Phương pháp luận, tư tưởng, nhận thức
Nhận thức, thực tiễn, Tư tưởng, Phương pháp luận
Câu 580. Cung - cầu là quy luật kinh tế. Thế nào là cầu hàng hóa ?
Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá.
Là nhu cầu của người mua hàng hoá
Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng
Nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện
trên thị trường ở một mức giá nhất định.
c10: giá trị sử dụng của hàng hóa
là phạm trù vĩnh viễn
là phạm trù lịch sử
chỉ có trong nền sản xuất hàng hóa
chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên
c11: thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa là thời gian
sản xuất ở điều kiện trung bình của xã hội
sản xuất ở điều kiện tốt của xã hội
sản xuất ở điều kiện xấu của xã hội
Tất cả các đáp án đều đúng
c12: thông thường thời gian lao động xã hội cần thiết
trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa tốt nhất
tất cả đều sai
trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ít hàng hóa nhất
trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa mà cung cấp đại bộ phận hàng hóa đó trên thị trường
c13: các nhân tố ảnh hưởng tới quy mô tích lũy tư bản
trình độ khai thác sưc lao động, NSLĐ xã hội, sử dụng hiệu quả máy móc, đại lượng tư bản ứng trước
trình độ khai thác sưc lao động, sử dụng hiệu quả máy móc, đại lượng tư bản ứng trước
NSLĐ xã hội, sử dụng hiệu quả máy móc, đại lượng tư bản ứng trước
Tất cả đều đúng
Câu 4. Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?
W. Petty
A. Smith
D.Ricardo
R.T.Mathus
c15: ý nghĩa quan trọng nhất của việc nghiên cứu hàng hóa SLĐ
để khẳng định đó là hàng hóa đặc biệt
tìm gia giải pháp tăng NSLĐ
tìm ra chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn trong công chức chung của tư bản
Tất cả đều đúng
c16: sức lao động trở thành hàng hóa khi người lao động
được tự do về thân thể và không có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết
có quyền sở hữu năng lực lao động của mình
có quyền bán sức lao động của mình cho người khác
muốn lao động để có thu nhập
c17: giá trị sử dụng của hàng hóa SLĐ có tính đặc biệt là
giảm giá trị cùng với quá trình sử dụng
giữ nguyên giá trị trong quá trình sử dụng
tăng lượng giá trị cùng với quá trình sử dụng
Tất cả đều sai
c18: giá trị của hàng hóa sức lao động
giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống công nhân
giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống gia đình công nhân
do số lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất SLĐ quyết định
Tất cả đều sai
c19: chức năng nào của tiền không đòi hỏi có tiền vàng
chức năng thước đo giá trị
chức năng phương tiện lưu thông và chức năng phương tiện thanh toán
chức năng phương tiện cất trữ
chức năng phương tiện thanh toán
c20: khi làm chức năng phương tiện thanh toán, tiền dùng để
mua hàng
trả nợ, nộp thuế
đo lường giá trị các hàng hóa
dự trữ giá trị
c21: khi tiền làm chức năng phương tiện lưu thông
đo lường giá trị các hàng hóa
trung gian, môi giới trao đổi
thanh toán việc mua bán chịu
trao đổi quốc tế
c22: khi tiền làm chức năng tiền tệ thế giới nghĩa là
đo lường giá trị các hàng hóa
trung gian, môi giới trong trao đổi
thanh toán việc mua bán chịu
trao đổi quốc tế
Câu 148. Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế:
2 chức năng
3 chức năng
4 chức năng
5 chức năng
c24: Khối lượng giá trị thặng dư cho ta biết:
Trình độ khai thác sức lao động làm thuê của chủ sở hữu tư liệu sản xuất.
Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được
Tính chất khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân.
Phạm vi khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân
c25: Tỷ suất giá trị thăng dư cho ta biết:
Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được.
Trình độ khai thác sức lao động làm thuê của chủ sở hữu tư liệu sản xuất.
Phạm vi khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân
Tính chất khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân.
Câu 2. Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?
Antoine Montchretiên
Francois Quesney
Tomas Mun
William Petty
Câu 1. Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?
1610
1612
1615
1618
Câu 87. Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:
a. Chúng cùng là sản phẩm của lao động
b. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần
thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau
c. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau
Cả a và b
c29: công nghiệp hóa, hiện đại hóa
giúp khối liên minh công nhân, nông dân và tri thức ngày càng được tăng cường, củng cố
nâng cao vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân
giúp khối liên minh công nhân, nông dân và tri thức ngày càng được tăng cường, củng cố, nâng cao vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân
Tất cả đều sai
c30: một trong những nội dung CNH HĐH ở việt nam
tạo lập những điều kiện có thể thực hiện chuyển đổi từ nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất-xã hội tiến bộ
chỉ thực hiện CNH HĐH ở thành thị
chỉ thực hiện CNH HĐH ở 1 số vùng
Tất cả đều đúng
c31: một trong những đặc điểm chủ yếu của CHN HĐH ở VN là
CNH HĐH trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế và VN đang tích cực, chủ động hội nhập kinh tế quốc tế
CNH HĐH chỉ coi trọng công nghiệp nặng
CNH HĐH là quá trình chuyển đổi 1 phần các hoạt động sản xuất kinh doanh và quản lý-kinh tế xã hội
c32: một trong những đặc điểm chủ yếu của CHN HĐH ở VN là
CNH HĐH là quá trình chuyển đổi 1 phần các hoạt động sản xuất kinh doanh và quản lý-kinh tế xã hội
CNH HĐH chỉ coi trọng công nghiệp nặng
CNH HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức
CNH HĐH trong những trong điều kiện kinh tế khép kín
Câu 266. Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động.
Tốc độ chu chuyển chung của tư bản
Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm
Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
Câu 307. Địa tô TBCN là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ:
Chi phí sản xuất
Lợi nhuận siêu ngạch
Lợi nhuận độc quyền
Lợi nhuận bình quân
Câu 311. Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:
Do độ màu mỡ tự nhiên của đất
Do vị trí thuận lợi của đất
Do đầu tư thêm tư bản mà có
Tất cả đều đúng
c38: nguyên nhân có địa tô chênh lệch I
do độ màu mỡ tự nhiên của đất
do vị trí thuận lợi của ruộng đất
do đầu tư thêm tư bản mà có
do độ màu mỡ tự nhiên của đất và do vị trí thuận lợi của ruộng đất
c39: trong các định nghĩa về tư bản dưới đây, hãy chọn ra định nghĩa mà bạn cho là chính xác nhất
tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư
tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
tư bản là tư liệu sản xuất
tư bản là tiền
Câu 133. Tư bản là:
sức lao động
tiền tệ
giá trị sử dụng
Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột
lao động làm thuê
c41: để tăng NSLĐ phải
nâng cao trình độ khéo léo của NLĐ
tăng cường ứng dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất
có sự kết hợp xã hội hóa của sản xuất, hiệu quả của tư liệu sản xuất và các điều kiện tự nhiên
tất cả đều đúng
c42: thực chất của quan hệ trao đổi hàng hóa
trao đổi 2 lượng hàng hóa bằng nhau
trao đổi 2 lượng hàng hóa khác nhau
trao đổi 2 giá trị sử dụng khác nhau với 2 lượng giá trị bằng nhau
quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất
c43: nền kinh tế thị trường có bao nhiêu đặc trưng phổ biến
4
5
6
3
c44: trong nền kinh tế thị trường, độc quyền:
chỉ được hình thành 1 cách tự nhiên
có thể hình thành 1 cách tự nhiên, cũng có thể được hình thành bởi ý chí của NN
chỉ được hình thành bởi ý chí của ý chí của NN
Tất cả đều đúng
c45: 1 số hệ quả của tích lũy tư bản
tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản,tăng tích tụ và tập trung tư bản,tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thêm cả tuyệt đối lẫn tương đối
tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản,tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thêm cả tuyệt đối lẫn tương đối
tăng tích tụ và tập trung tư bản,tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thêm cả tuyệt đối lẫn tương đối
tất cả đều đúng
Câu 303. Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
Tỷ suất giá trị thặng dư,Cấu tạo hữu cơ của tư bản,Tốc độ chu chuyển của tư bản, tiết kiệm tư bản bất biến
Tỷ suất giá trị thặng dư,Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Cấu tạo hữu cơ của tư bản,Tốc độ chu chuyển của tư bản, tiết kiệm tư bản bất biến
tất cả đều sai
Câu 304. Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tốc độ chu chuyển của tư bản
tiết kiệm tư bản khả biến
tất cả đều đúng
Câu 305. Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất giá trị thặng dư
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tất cả đều đúng
Câu 286. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:
Trình độ bóc lột của tư bản
Nghệ thuật quản lý của tư bản
Mức doanh lợi của đầu tư tư bản
Tất cả đều đúng
Câu 262. Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
Kết cấu hạ tầng sản xuất
Tiền lương, tiền thưởng.
Điện, nước, nguyên liệu.
c51: Tư bản khả biến là:
bộ phận tư bản không tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất
biến đổi về số lượng trong quá trình sản xuất
chuyển giá trị 1 lần vào sp
không có sự thay đổi về số lượng
c52: tư bản bất biến là bộ phận tư bản mà
giá trị không biến đổi trong quá trình sản xuất
giá trị biến đổi trong quá trình sản xuất
giá trị tăng thêm trong sp
tất cả đều sai
c53: vai trò của tư bản bất biến là
tạo ra giá trị thặng dư
điều kiện để diễn ra quá trình tạo ra giá trị thặng dư
tạo ra giá trị sử dụng
tất cả đều sai
c54: phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến cho ta biết
thời gian chu chuyển của từng loại tư bản
thu hồi giá trị của từng bộ phận tư bản
vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc sáng tạo ra giá trị thặng dư
tất cả đều đúng
Câu 91. Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?
Từ sản xuất
Từ phân phối
Từ trao đổi
Cả sản xuất, phân phối và trao đổi
Câu 72. Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:
Sự khan hiếm của hàng hoá
Sự hao phí sức lao động của con người
Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá
Công dụng của hàng hoá
c57: phạm trù giá trị hàng hóa xuất hiện
trong nền sản xuất hàng hóa
trong chủ nghĩa tư bản
trong mọi nền sản xuất
trong nền kinh tế tự nhiên
c58: giá trị trao đổi là
giá cả hàng hóa
tỷ lệ trao đổi về lượng giữa các hàng hóa có trị sử dụng khác nhau
công dụng của vật phẩm
tất cả đều đúng
Câu 87. Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:
a. Chúng cùng là sản phẩm của lao động
b. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần
thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau
c. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau
Cả a và b
c60: thực chất của quan hệ trao đổi hàng hóa là
trao đổi lượng hàng hóa bằng nhau
trao đổi 2 lượng hàng hóa khác nhau
trao đổi 2 giá trị sử dụng khác nhau với 2 lượng giá trị bằng nháu
quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất hàng hóa
c61: thời gian 1 ngày lao động của người lao động được phân chia thành
2 phần
3 phần
4 phần
5 phần
c62: cấu trúc của lượng giá trị hàng hóa gồm:
c+v
c+m
v+m
c+v+m
Câu 342. Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"
C.Mác
Ph. Ăng ghen
Lênin
Cả C.Mác và Ph. Ăng ghen
c65: về mặt chính trị, hệ thống các nhà tài phiệt chi phối
mọi hoạt động của cơ quan nhà nước
một số hoạt động của cơ quan nhà nước
một số hoạt động của chính phủ
tất cả đều đúng
Câu 380. Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:
Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền
Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền
Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ bị mất đi do thua thiệt trong chiến tranh
Tất cả các đáp án
c71: nguyên nhân ra đời của độc quyền
do sự phát triển của lực lượng sản xuất
do cạnh tranh
do khủng hoảng và phát triển của hẹ thống tín dụng
tất cả đều đúng
c72: độc quyền ra đời gồm mấy nguyên nhân
3
4
5
6
c73: " độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn, nắm trong tay phần lớn việc .... 1 số loại hàng hóa, có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao
sản xuất
phân phối
sản xuất và tiêu thụ
sản xuất và phân phối
c74: một trong những tác động của độc quyền đối với nền kinh tế
tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kĩ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật
làm cho cạnh tranh không hoàn hảo,gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội
làm giảm năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền
tất cả đều đúng
c75: ngoài "chế độ tham dự", để thu lợi nhuận độc quyền cao, các tài phiệt còn thực hiện
đầu cơ chứng khoán ở sở giao dịch
lập công ty mới
phát hành trai khoán, kinh doanh công trái
tất cả đều đúng
c76: lựa chọn phương án đúng
các tổ chức độc quyền luôn mua và bán hàng xoay quanh giá cả, đó họ luôn thu đc lợi nhuận độc quyền cao
các tổ chức độc quyền luôn mua và bán hàng xoay quanh giá cả sản xuất, đó họ luôn thu đc lợi nhuận độc quyền cao
các tổ chức độc quyền luôn áp đặt giá cả cao khi bán và giá cả thấp khi mua
tất cả đều sai
Câu 216. Giá trị thặng dư là gì?
Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh
Giá trị của tư bản tự tăng lên.
Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.
Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN
c78: hình thức nào không phải là biểu hiện của giá trị thặng dư
lợi nhuận
lợi tức
tiền lương
địa tô
c79: sản xuất giá trị thặng dư là phương pháp
tăng NSLĐ xã hội
tăng NSLĐ cá biệt
kéo dài ngày lao động
tăng tư liệu sản xuất
c80: sản xuất giá trị thặng dư tương đối là phương pháp
tăng thời gian lao động
tăng cường độ lao động
rút ngắn thời gian lao động tất yếu
tăng lượng tư bản đầu tư
Câu 21. "Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu nói trên là của ai?
A. Smith
D.Ricardo
C.Mác
Ph.Ăng ghen
c82: D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kì nào
thời kì tích lũy nguyên thủy TBCN
thời kì hiệp tác giản đơn
thời kì công trường thủ công
thời kì đại công nghiệp cơ khí
Câu 106. Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)? Chọn ý đúng:
Là hiệu quả, khả năng của lao động cụ thể
NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian
NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm
Là mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất
c84: một trong những nhân tố ảnh hưởng đến NSLĐ gồm
cường độ lao động
thời gian lao động xã hội
mức độ cạnh tranh
trình độ khéo léo trung bình của người lao động
c85: các nhân tố nào ảnh hưởng đến NSLĐ
trình độ chuyên môn của người lao động
trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất
các điều kiện tự nhiên
tất cả đều đúng
Câu 463. Nhận xét về sự giống nhau giữa tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động, ý kiến nào dưới đây đúng?
Đều làm giá trị của đơn vị hàng hoá giảm
Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một
đơn vị sản phẩm
Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
Đều làm giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi
