wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giao tiếp trong kinh doanh 100

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Giao tiếp làm trao đổi thông tin giữa các chủ thể thông qua các ngôn ngữ được gọi là một

a)

Hành vi

b)

Phương pháp

c)

Hoạt động

d)

Quá trình

2.

Ngôn ngữ nào được sử dụng nhiều nhất trong giao tiếp

a)

Ngôn ngữ nói

b)

Ngôn ngữ viết

c)

Ngôn ngữ biểu cảm

d)

Ngôn ngữ nói và viết

3.

Yếu tố nào là yếu tố khách quan ảnh hưởng đến yếu tố giao tiếp

a)

Yếu tố gây nhiễu

b)

Yếu tố thông tin phản hồi

c)

Chọn kênh truyền tin không hợp lý

d)

Môi trường giao tiếp

4.

Cảm xúc của ấn tượng ban đầu bao gồm

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Cảm Xúc

d)

Tất cả đều đúng

5.

Giao tiếp trong kinh doanh là

a)

Một khoa học

b)

Một nghệ thuật

c)

Một nghề

d)

Cả khoa học và nghệ thuật

6.

Ngôn ngữ nào có tần suất sử dụng nhiều nhất trong giao tiếp

a)

Ngôn ngữ nói

b)

Ngôn ngữ viết

c)

Ngôn ngữ biểu cảm

d)

Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ biểu cảm

7.

Yếu tố nào không phải là ngôn ngữ viết

a)

Văn bản pháp luật hợp đồng hóa đơn chứng từ

b)

Thư điện tử

c)

Tin nhắn điện thoại

d)

Tranh vẽ

8.

Yếu tố nào không phải là phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ

a)

Đôi mắt

b)

Nét mặt Nụ Cười

c)

Tư thế cử chỉ điệu bộ

d)

Sơ đồ bảng biểu

9.

Mục đích cơ bản của động giao tiếp là gì

a)

Thiết lập duy trì và phát triển mối quan hệ

b)

Thuyết phục hướng tới mục đích chung

c)

Trao đổi thông tin

d)

Tạo sự tín nhiệm tin tưởng giữa các bên

10.

Đặc điểm của giao tiếp trong kinh doanh là

a)

Là hoạt động giao tiếp phức tạp

b)

Luôn gấp rút về thời gian

c)

Phải đảm bảo hai bên cùng có lợi

d)

Cùng hướng tới sự Đồng Thuận

11.

Tư thế tư thế đứng đẹp trong khi giao tiếp là

a)

A. Đứng thẳng người

b)

B. Ngẩng cao đầu ngực thẳng

c)

Hai tay buông xuôi tự nhiên Lòng bàn tay hướng vào trong

d)

Cả a và b

12.

Vai trò của giao tiếp trong kinh doanh là

a)

Hoạt động cần thiết tại nơi làm việc

b)

Kỹ năng cần thiết tại nơi làm việc

c)

Trao đổi thông tin tại nơi làm việc

d)

Tạo mối quan hệ tại nơi làm việc

13.

Đâu không phải là hình ảnh bên ngoài phản ánh các yếu tố bên ngoài của đối tượng giao tiếp

a)

Diện mạo cách ăn mặc

b)

Tư thế tác phong

c)

Nụ cười ánh mắt nét mặt

d)

Cá tính

14.

Yếu tố nào không phải là cấu trúc của tượng ban đầu

a)

Thành phần cảm tính

b)

Thành phần lý tính

c)

Thành phần cảm xúc

d)

Thành phần nhận thức

15.

Học thuyết cửa sổ giao tiếp Johari là của học giả nào

a)

Joseph Luft vật Hary Ingham

b)

Allan pease

c)

Hary Ingham

d)

Joseph Luft

16.

Mô hình cửa sổ giao tiếp Johari có mấy cửa sổ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Để tạo ấn tượng ban đầu tốt đẹp cần có những phương pháp nào

a)

A. Tạo thế chủ động tự tin không khí thân mật và hữu nghị

b)

B. Hướng tới mục đích của cuộc giao tiếp

c)

Đánh giá cao đối phương

d)

Cả A và B

18.

Đối tượng nào không được tôn trọng ưu tiên trong quan hệ giao tiếp

a)

Người ít tuổi

b)

Người nhiều tuổi

c)

Trẻ em

d)

Cấp trên

19.

Trong nghi thức chào hỏi thông thường đối tượng nào được chào trước

a)

Người ít tuổi

b)

Cấp dưới

c)

Người nhiều tuổi

d)

Cấp trên

20.

Nên chào nhau trong tư thế nào

a)

Vừa đi vừa chào

b)

Vừa chạy vừa Chào

c)

Vừa cười vừa chào

d)

Dừng lại và chào

21.

Hoạt động dưới đây không phải nghi thức chào hỏi

a)

Vẫy tay

b)

Mỉm cười

c)

Gật đầu

d)

Lắc đầu

22.

Khi giới thiệu làm quen đối tượng nào được giới thiệu trước

a)

Người lãnh đạo

b)

Người ít tuổi

c)

Nhân viên

d)

Trẻ em

23.

Nghi thức bắt tay có nguồn gốc từ nước nào

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Hà Lan

24.

Đối tượng nào khi giao tiếp ngoài xã hội được đeo găng tay khi bắt tay

a)

Lãnh đạo

b)

Người cao tuổi

c)

Phụ nữ

d)

Trẻ em

25.

Trong giao tiếp có bao nhiêu kiểu bắt tay

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

26.

Có mấy cách kết hoa để tặng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Trao danh thiếp cho người có địa vị cao hơn cần

a)

Chỉ dùng tay phải dáng đứng thẳng

b)

Chỉ dùng tay trái dán đứng thẳng

c)

Dùng cả hai tay dáng đứng thẳng

d)

Dùng cả hai tay hơi cúi người

28.

Trong hoạt động khiêu vũ ai là người chủ động mời nhảy

a)

Nam

b)

Nữ

c)

Nam nhiều tuổi

d)

Nữ nhiều tuổi

29.

Yếu tố nào không phải là tiêu chuẩn đánh giá bộ trang phục đẹp

a)

Vóc dáng màu da

b)

Lứa tuổi tính cách

c)

Môi trường tiếp xúc

d)

Hợp thời trang

30.

Trong môi trường làm việc trang trọng Nam giới nên mặc trang phục gì

a)

Áo phông quần bò giày thể thao

b)

Áo sơ mi quần âu giày Âu

c)

Áo sơ mi quần âu dép quai hậu

d)

Áo phông quần âu giầy Âu

31.

Khi đi lễ chùa nên mặc trang phục như thế nào

a)

Kín đáo

b)

Sang trọng

c)

Thoải mái

d)

Hộp mốt

32.

Điểm nhấn của bộ trang phục thường nằm ở vị trí nào

a)

Cổ áo

b)

Ngực áo

c)

Vạt áo

d)

Thân áo

33.

Bộ đồng phục cần đồng nhất về

a)

Màu sắc

b)

Kiểu dáng

c)

Chất liệu

d)

Tất cả đều đúng

34.

Khi dự tiệc Cần xử sự trên bàn tiệc như thế nào

a)

Ngồi vào bàn theo biển tên

b)

Lấy thức ăn qua mặtLấy thức ăn qua mặt người khác

c)

Với nhai vừa nói chuyện

d)

Dùng nhiều đồ uống

35.

Nếu bạn có thân hình mập nên chọn trang phục

a)

Màu sáng

b)

Màu tối

c)

Vải bóng

d)

Họa tiết lớn

36.

Cần lưu ý gì khi mặc trang phục

a)

Sạch sẽ là phẳng

b)

Cầu kỳ

c)

Hợp mốt

d)

Giản dị

37.

Sử dụng trang sức cần lựa chọn

a)

Đắt tiền

b)

Cầu kỳ

c)

Theo xu hướng

d)

Phù hợp với trang phục

38.

Không xúc nước hoa ở vị trí nào trên cơ thể

a)

Tai

b)

Gáy

c)

Cổ tay

d)

Tóc

39.

Đặc điểm diện mạo bên ngoài của đối tượng giao tiếp thuộc thành phần nào trong cấu trúc của ấn tượng ban đầu

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Cảm Xúc

d)

Cả cảm tính và cảm xúc đều đúng

40.

Để tạo được thiện cảm với đối tượng giao tiếp Cần tạo tâm trạng như thế nào khi thực hiện hoạt động giao tiếp

a)

Tích cực

b)

Hưng phấn

c)

Chán nản

d)

Tiêu cực

41.

Chúng ta có thời gian bao lâu để tạo cho người khác có ấn tượng tốt về mình

a)

5 phút

b)

1 phút

c)

90 giây

d)

60 giây

42.

Câu ngạn ngữ Ai không biết mỉm cười thì không nên mở tiệm là của nước nào

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Hàn Quốc

43.

Kiểu bàn hình chữ nhật có ý nghĩa gì trong giao tiếp

a)

Quyền Lực

b)

Mối tương quan đối đầu

c)

Mối quan hệ bình đẳng

d)

Mối tương quan đối thoại

44.

Kiểu bàn tròn có ý nghĩa gì trong giao tiếp

a)

Quyền Lực

b)

Mối tương quan đối đầu

c)

Mối quan hệ bình đẳng

d)

Mối tương quan đối thoại

45.

Kiểu bàn hình vuông có ý nghĩa gì trong giao tiếp

a)

Quyền Lực

b)

Mỗi tương quan đối đầu

c)

Mối quan hệ bình đẳng

d)

mối tương quan đối thoại

46.

Theo nguyên tắc đối tượng nào được chủ động khi thực hiện nghi thức bắt tay

a)

Chủ nhà

b)

Nam giới

c)

Người ít tuổi

d)

Nữ giới

47.

Tặng hoa bó thường không áp dụng trong trường hợp nào

a)

Cá nhân tặng cá nhân

b)

Cá nhân tặng tập thể

c)

Tập thể tặng cá nhân

d)

Tập thể tặng tập thể

48.

Khi thực hiện nghi thức bắt tay lên

a)

Khúm núm

b)

Thái độ vô cảm

c)

Giơ tay trái ra bắt

d)

Phù hợp với mức độ quan hệ

49.

Thường tặng một bông hoa trong trường hợp nào

a)

Cá nhân tặng cá nhân

b)

Cá nhân tặng tập thể

c)

Tập thể tặng cá nhân

d)

Tập thể tắm tập thể

50.

Mục đích chính khi sử dụng danh thiếp là

a)

Trao đổi và lưu trữ thông tin cá nhân

b)

Chúc mừng ngày lễ

c)

Để lại tin nhắn khi không gặp người quen

d)

Quảng cáo

51.

Kích thước chuẩn của danh thiếp theo quy định

a)

95mm x 55mm

b)

90mm x 54mm

c)

85mm x 52mm

d)

80mm x 50mm

52.

Thông tin nào không in trên danh thiếp

a)

Tên đơn vị cơ quan logo

b)

Học hàm học vị chuyên môn chức vụ tên

c)

Địa chỉ số điện thoại liên hệ

d)

Sở thích cá nhân

53.

Trao danh thiếp vào thời điểm nào trong cuộc tiếp xúc

a)

chuẩn bị

b)

Mở đầu

c)

Diễn biến

d)

Kết thúc

54.

Theo nguyên tắc đối tượng nào được trao danh thiếp trước

a)

Phụ nữ

b)

Bạn bè

c)

Người ít tuổi

d)

Người có địa vị cao trong xã hội

55.

Tư thế ngồi đẹp đối với nữ giới

a)

Chữ s

b)

Chữ V

c)

Chữ Ngũ

d)

Khoanh chân

56.

Kiểu ngồi chữ s có ý nghĩa là

a)

A. Ngồi ngay ngắn đầu hơi ngả về phía trước hai tay đặt lên đầu gối

b)

B. Đầu gối khép lại bàn chân thu vào trong chân ghế

c)

Lưng tựa sát vào ghế đầu ngả về phía sau

d)

Cả a và b

57.

Trong hoạt động giao tiếp tư thế ngồi đẹp là tư thế nào

a)

Bắt chân chéo ngũ

b)

Rung đùi

c)

Khuỳnh tay ôm bàn

d)

Ngồi thẳng lưng đầu hướng về phía trước

58.

Khi giao tiếp nơi công cộng nên

a)

Trò chuyện với mọi người xung quanh

b)

Tập trung vào một vài người

c)

Chỉ trò chuyện với một người

d)

Không Trò chuyện với ai

59.

Hình thức của hoạt động tiếp xúc chính thức là

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Chính thức

d)

Không chính thức

60.

Quy trình tiếp xúc trực tiếp gồm

a)

Đón khách vào bàn làm việc

b)

Dẫn khách vào bàn làm việc

c)

Đón khách dẫn vào bàn làm việc

d)

Mời khách vào bàn làm việc

61.

Đặc điểm cơ bản của tiệc ngồi

a)

Đặt sẵn thực đơn trên bàn

b)

Trang trọng

c)

Tổ chức vào bữa chính

d)

Khách ngồi khi ăn

62.

Thực đơn ăn tiệc ngồi gồm có mấy phần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Đặc điểm cơ bản của tiệc đứng

a)

Món ăn đa dạng phong phú

b)

Không để thực đơn

c)

Trang trí cầu kỳ

d)

Sang trọng lịch sự

64.

Sử dụng dao dĩa khi ăn không nên

a)

Dao cầm tay phải

b)

Dĩa cầm tay trái

c)

Dùng dao đưa thức ăn lên miệng

d)

Dùng dĩa đưa thức ăn lên miệng

65.

Khi giới thiệu những người có địa vị và được tôn trọng nên giới thiệu thông tin nào trước

a)

Chức vụ

b)

Họ tên đầy đủ

c)

Học hàm

d)

Học vị

66.

Bắt tay vào thời điểm nào trong giao tiếp

a)

Trước khi chào hỏi

b)

Sau khi chào hỏi

c)

Vừa bắt tay vừa chào hỏi

d)

Sau khi kết thúc giao tiếp

67.

Cách thức bắt tay trong giao tiếp là

a)

A. Người hơi nghiêng về phía trước

b)

B. Nhìn vào mắt đối tượng cười Tự nhiên

c)

Người hơi cúi gập

d)

Cả A và B

68.

Một cái bắt tay đúng cách là

a)

Không nắm quá chặt, lắc quá nhiều, giữ quá lâu

b)

Hững hờ hời hợt

c)

Thiếu Thiện Chí

d)

Không phù hợp với mức độ quan hệ

69.

Nghi thức ôm hôn thường diễn ra ở những nơi nào

a)

Phòng chiêu đãi cấp cao

b)

Tại các nhà hàng

c)

Tại các cơ quan

d)

Tại các bữa ăn

70.

Theo tập quán đi tặng hoa bó người châu Âu tránh tặng bao nhiêu bông

a)

4

b)

10

c)

13

d)

15

71.

Theo tập quán khi tặng hoa bó người châu Á tránh tặng bao nhiêu bông

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

72.

Người nhận danh thiếp cần chú ý

a)

Cảm ơn và trao lại danh thiếp

b)

Cất luôn vào túi

c)

Nhớ ngay tên của chủ nhân

d)

Nhớ ngay thông tin liên hệ

73.

Khi không sử dụng danh thiếp sau cuộc tiếp xúc cần làm gì

a)

Cất và bảo quản

b)

Cắt vụn đốt

c)

Bỏ đi

d)

Cho người khác

74.

Những đối tượng nào được ưu tiên ra vào cửa trước

a)

Phụ nữ người cao tuổi người có địa vị cao

b)

Phụ nữ người cao tuổi

c)

Người có địa vị cao phụ nữ

d)

Người cao tuổi người có địa vị cao

75.

Nếu đi đông người đối tượng nào cần giữ cửa và vào sau

a)

Nam giới

b)

Người có địa vị cao

c)

Phụ nữ

d)

Người già

76.

Khi lên và xuống cầu thang cùng người được tôn trọng Ưu tiên, người ít được tôn trọng, ưu tiên nên

a)

Đi trước

b)

Đi sau

c)

Đi ngang hàng

d)

Đi so le về phía sau không có tay vịn

77.

Nên đứng ở cầu thang để

a)

Nói chuyện

b)

Đón khách

c)

Đưa khách lên xuống

d)

Tiễn khách

78.

Để có nụ cười đẹp cần

a)

Tươi Tắn Tự Nhiên

b)

Biểu cảm phù hợp

c)

Đúng lúc đúng chỗ

d)

Tất cả đều đúng

79.

Khi tặng quà cần chú ý những điều gì

a)

Sở thích của người nhận

b)

Giá trị sử dụng của món quà

c)

Trị giá của món quà

d)

Mục đích sử dụng của người Nhận

80.

Vị trí ngồi trong xe Con dành cho người được tôn trọng ưu tiên

a)

Ghế trên cạnh lái xe

b)

Ghế ngay sau lái xe

c)

Ghế sau so le với lái xe

d)

Ghế giữa hàng ghế sau

81.

Những nội dung nên trao đổi khi giao tiếp nơi công cộng

a)

Hỏi thăm tuổi tác thu nhập

b)

Bình phẩm về diện mạo trang phục

c)

Trao đổi về chuyện cá nhân riêng tư

d)

Hỏi thăm sức khỏe

82.

Khi cùng ra sàn nhảy thì nữ luôn đi ở vị trí nào so với nam

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Đi trước

d)

Đi sau

83.

Nam giới nên làm điều này khi khiêu vũ cùng nữ giới

a)

Chê bai hững hờ với bạn nhảy

b)

Buông bạn nhảy giữa sàn

c)

Mời một người nhảy 2 đến 3 điệu

d)

Quan tâm đến bạn nhảy

84.

Khi tham dự khiêu vũ nữ giới không nên

a)

Tự tin vui vẻ thoải mái

b)

Cảm ơn bạn nhảy sau Từng điệu nhảy và luôn mỉm cười

c)

Lựa chọn đôi giày và trang phục thích hợp

d)

Chủ động mời nam giới nhảy

85.

Yếu tố quan trọng nhất trong công tác tiếp xúc

a)

Củng cố và duy trì mối quan hệ đối ngoại

b)

Thiết lập các mối quan hệ

c)

Thu thập thông tin

d)

Thuyết phục hướng tới mục đích chung

86.

Trong cấu trúc của ấn tượng ban đầu thì yếu tố nào dưới đây không phải là thành phần lý tính

a)

Tính cách

b)

Tình cảm

c)

Thiện cảm

d)

Năng lực

87.

Hoạt động tiếp xúc gián tiếp không sử dụng những phương tiện giao tiếp nào

a)

Điện thoại

b)

Con đường ngoại giao

c)

Các cơ quan cá nhân

d)

Thư tín

88.

Vị trí ngồi của chủ tiệc trên bàn tiệc

a)

Quay lưng ra cửa chính

b)

Hướng mặt ra cửa chính

c)

Vị trí đầu của bàn tiệc

d)

Vị trí giữa bàn tiệc

89.

Tác phong thái độ khi tham dự tiếp xúc

a)

Ngồi ngay ngắn nghiêm túc

b)

Trao đổi quá nhiều nội dung thông tin

c)

Không chú ý theo dõi khách phát biểu ghi chép

d)

Tập trung theo dõi các hoạt động tiếp xúc

90.

Khi tham dự tiếp xúc nên

a)

Nói chuyện riêng nói thì thầm vào tai người khác

b)

Nóng nảy cáu gắt nói móc đập bàn

c)

Ngồi ngay ngắn nghiêm túc nghe phát biểu ghi chép

d)

Cười to ồn ào

91.

Khi tổ chức tiệc chủ tiệc cần lưu ý điều gì

a)

Chuẩn bị địa điểm tổ chức tiệc chu đáo

b)

Luôn đứng gần cửa chính để đón khách

c)

Chào tạm biệt khách vào cuối buổi tiệc

d)

Tất cả đều đúng

92.

Khách mời cần lưu ý điều gì khi đi dự tiệc

a)

Đến quá sớm

b)

Mang hoa chúc mừng đến đúng giờ

c)

Chủ động chúc mừng chủ tiệc

d)

Chờ người quen vào cùng

93.

Tiệc đứng buffet có nguồn gốc từ nước nào

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Đức

d)

Mỹ

94.

Địa điểm không tổ chức được tiệc buffet

a)

Trong nhà hàng lớn

b)

Ngoài vườn

c)

Bãi biển

d)

Trong nhà

95.

Trước bữa ăn điểm tâm thường sử dụng đồ uống gì

a)

Trà

b)

Cà phê

c)

Rượu

d)

Nước hoa quả

96.

Đối tượng nào không phải là đối tượng giao tiếp của kiểu giao tiếp bên ngoài

a)

Khách hàng

b)

Nhà cung cấp

c)

Nhà phân phối

d)

Nhà đầu tư

97.

Thời gian hoạt động giao tiếp chính thức của doanh nghiệp diễn ra

a)

Định kỳ

b)

Thường xuyên

c)

Liên tục

d)

Gián đoạn

98.

Khi nhảy điệu nào thì nữ có thể mời Nam

a)

Chacha

b)

Rumba

c)

Valse

d)

Nhảy hiện đại

99.

Lãnh đạo chủ trì cuộc họp giao bán hàng tháng thuộc loại hình giao tiếp nào

a)

Giao tiếp trực tiếp

b)

Giao tiếp gián tiếp

c)

Giao tiếp giữa hai cá nhân

d)

Giao tiếp không chính thức

100.

Câu ca dao yêu nhau của Âu cũng tròn ghét nhau bồ hòn cũng méo thuộc yếu tố nào trong quá trình hình thành ấn tượng ban đầu

a)

Tâm trạng

b)

Tình cảm

c)

Nhu cầu

d)

Sở thích