wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1_110 lý sinh

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án Sai. Khi kích thích lên sợi thần kinh người ta quan sát thấy:

a)

Chỉ những kích thích đạt ngưỡng khử cực màng tế bào mới dẫn đến việc hình thành điện thế hoạt động

b)

Trong thời gian phát triển điện thế hoạt động, màng tế bào không đáp ứng với những kích thích mới

c)

Mọi kích thích mạnh đều dẫn đến việc hình thành xung thần kinh

d)

Thuộc tính trơ của màng tế bào đảm bảo cho việc truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định

2.

Chọn đáp án Đúng về đặc điểm xung thần kinh:

a)

Lan truyền dọc sợi thần kinh và Biên độ của xung giảm đi trong quá trình lan truyền

b)

Lan truyền dọc sợi thần kinh và Biên độ của xung không đổi trong quá trình lan truyền

c)

Lan truyền dọc sợi thần kinh và Biên độ của xung tăng lên trong quá trình lan truyền

d)

Lan truyền dọc sợi thần kinh và Biên độ của xung thay đổi trong quá trình lan truyền

3.

Chọn đáp án Đúng về đặc điểm của điện thế nghỉ:

a)

Trong âm, ngoài dương, biến đổi chậm theo thời gian

b)

Trong dương, ngoài âm, không biến đổi theo thời gian

c)

Trong âm, ngoài dương, không biến đổi theo thời gian

d)

Trong dương, ngoài âm, biến đổi chậm theo thời gian

4.

Thứ tự các giai đoạn phát triển của một điện thế hoạt động như sau:

a)

Khử cực, phân cực lại, quá phân cực, phân cực lại

b)

Phân cực lại, quá phân cực, khử cực, quá khử cực

c)

Phân cực, quá khử cực, phân cực lại, quá phân cực

d)

Phân cực lại, khử cực, quá khử cực, quá phân cực

5.

Biên độ của điện thế hoạt động xuất hiện do các kích thích với cường độ khác nhau gây nên:

a)

Phụ thuộc vào cường độ kích thích

b)

Tỷ lệ thuận với cường độ kích thích

c)

Không phụ thuộc vào cường độ kích thích

d)

Có cùng một giá trị

6.

Quá trình tích lũy năng lượng là quá trình:

a)

Hấp thu lượng tử

b)

Phản ứng quang hóa

c)

Phản ứng sinh hóa

d)

Ứng xử sinh lý

7.

Thứ tự xảy ra trong quá trình quang sinh là:

a)

Hấp thu lượng tử - phát quang - phản ứng sinh hóa - ứng xử sinh lý

b)

Hấp thu lượng tử - phản ứng quang hóa - phản ứng sinh hóa - ứng xử sinh lý

c)

Hấp thu lượng tử - phản ứng quang hóa - phát quang - ứng xử sinh lý

d)

Hấp thu lượng tử - chuyển thành nhiệt - phản ứng sinh hóa - ứng xử sinh lý

8.

Trong phổ hấp thụ, bước sóng λmax\lambda_{\max} là bước sóng:

a)

Có giá trị cực đại

b)

Có giá trị nhỏ nhất

c)

Ứng với độ hấp thụ cực tiểu

d)

Ứng với độ hấp thu lớn nhất

9.

Quang sinh được phân làm các nhóm cơ bản sau:

a)

Quang tổng hợp, Cảm nhận ánh sáng, Hấp thu tia tử ngoại

b)

Quang tổng hợp, Quang ion hoá, Quang oxy hoá khử

c)

Quang ion hoá, Cảm nhận ánh sáng, Hấp thu tia tử ngoại

d)

Quang tổng hợp, Quang oxy hoá khử, Cảm nhận ánh sáng

10.

Phổ hấp thu là:

a)

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mật độ quang D vào nồng độ

b)

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mật độ quang D vào nhiệt độ

c)

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mật độ quang D vào bước sóng

d)

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mật độ quang D vào cường độ ánh sáng

11.

Các đặc trưng cơ bản của phổ hấp thụ là:

a)

Bước sóng hấp thụ cực đại, Miền hấp thụ, Bề rộng bán hấp thụ

b)

Miền hấp thụ, Bề rộng bán hấp thụ, Độ hấp thụ

c)

Bước sóng hấp thụ cực đại, Độ hấp thụ, Độ truyền qua

d)

Độ hấp thụ, Độ truyền quang, Bước sóng ánh sáng tới

12.

Hệ số hấp thụ phân tử của một dung dịch phụ thuộc vào:

a)

Bản chất của dung dịch, Nồng độ của dung dịch, Bước sóng ánh sáng tới

b)

Nhiệt độ của dung dịch, Nồng độ của dung dịch, Cường độ ánh sáng tới

c)

Nhiệt độ của dung dịch, Bản chất của dung dịch, Bước sóng ánh sáng tới

d)

Nhiệt độ của dung dịch, Nồng độ của dung dịch, Cường độ ánh sáng tới

13.

Bộ phận tán sắc trong máy quang phổ dùng để:

a)

Tạo chùm tia đơn sắc

b)

Tạo ánh sáng phân cực toàn phần

c)

Dễ tạo chùm tia song song

d)

Làm tăng cường độ ánh sáng

14.

Các cấu máy quang phổ đều có 3 thành phần chính là:

a)

Nguồn sáng, Bộ phận phân cực, Bộ phận ghi đo quang điện

b)

Nguồn sáng, Bộ phận tán sắc, Bộ phận ghi đo quang điện

c)

Bộ phận phân cực, Bộ phận tán sắc, Bộ phận ghi đo quang điện

d)

Bộ phận phân cực, Bộ phận phân tích, Bộ phận ghi đo quang điện

15.

Trong phân tích định lượng bằng Quang phổ hấp thụ đối với dung dịch đậm đặc thì các phương pháp nào sau đây chính xác nhất:

a)

Phương pháp đo trực tiếp

b)

Phương pháp pha loãng

c)

Phương pháp pha chuẩn so sánh

d)

Phương pháp lập đường chuẩn

16.

Trong võng mạc tế bào hình nón bao gồm ba loại:

a)

Tế bào đỏ, tế bào xanh lá cây, tế bào xanh biển

b)

Tế bào đỏ, tế bào vàng, tế bào xanh biển

c)

Tế bào vàng, tế bào xanh lá cây, tế bào xanh biển

d)

Tế bào đỏ, tế bào xanh lá cây, tế bào vàng

17.

Chọn phát biểu sai

a)

Khả năng mắt cảm nhận ánh sáng theo dải độ dài bước sóng còn gọi là thị giác màu

b)

Tế bào que cảm nhận ánh sáng trắng đen và xám, tế bào nón cảm nhận ánh sáng màu

c)

Tế bào que chia ra 3 loại và chứa các chất nhạy cảm ánh sáng khác nhau

d)

Bất kỳ màu nào đều tác động lên 3 loại cảm nhận ánh sáng nhưng ở mức độ khác nhau

18.

Vai trò cơ bản của tia tử ngoại trong sự khử hoạt tính của ADN là:

a)

Quá trình nhị trùng hóa gốc Adenin

b)

Quá trình nhị trùng hóa gốc Timin

c)

Quá trình Oxy hóa gốc Adenin

d)

Quá trình Oxy hóa gốc Timin

19.

Tác động của tia tử ngoại, Ngoại trừ:

a)

Tia tử ngoại kích thích cơ nên dùng luyện tập cơ để chống teo cơ

b)

Tác động cơ bản của tia tử ngoại lên Axic nucleic làm chúng mất hoạt tính sinh học

c)

Tia tử ngoại được sử dụng trong điều trị và phòng ngừa khi chiếu một phần cơ thể bị nhiễm trùng, để khử trùng các dụng cụ, thức ăn…

d)

Liều chiếu tia tử ngoại vừa phải làm tăng khả năng phản ứng và miễn dịch của cơ thể

20.

Bộ phận nguồn sáng trong máy quang phổ dùng để:

a)

Tạo chùm tia đơn sắc

b)

Tạo ánh sáng phân cực toàn phần

c)

Tạo chùm tia song song

d)

Tạo chùm tia đa sắc

21.

Thủ thuật Heimlich trong cấp cứu bệnh nhân bị hóc dị vật đã vận dụng quy luật vật lý nào sau đây?

a)

Định luật Boyle - Mariotte

b)

Định luật Pascal

c)

Định luật Torricelli

d)

Định luật Bernoulli

22.

Nguyên tắc của Đòn bẩy thủy tĩnh đã vận dụng quy luật vật lý nào sau đây?

a)

Định luật Boyle - Mariotte

b)

Định luật Pascal

c)

Định luật Toricelli

d)

Định luật Bernoulli

23.

Máu chảy từ động mạch đến các mao mạch thì:

a)

Áp suất tăng, tốc độ chảy tăng

b)

Áp suất giảm, tốc độ chảy tăng

c)

Áp suất tăng, tốc độ chảy giảm

d)

Áp suất giảm, tốc độ chảy giảm.

24.

Hai đoạn của một ống dòng có diện tích tiết diện là S1 và S2 . Khi vận tốc chảy của một chất lưu lý tưởng trong hai đoạn ống này là v1 = 20 m/s và v2 = 30 m/s thì tỷ số giữa S1 và S2 phải là bao nhiêu

a)

b)

c)

d)

25.

Hiện tượng Venturi là hiện tượng chất lưu lý tưởng chảy trong một ống dòng nằm ngang ở trạng thái dừng thì:

a)

Vận tốc tăng khi tiết diện ống giảm

b)

Áp suất tĩnh tăng khi tiết diện giảm

c)

Vận tốc giảm thì áp suất tĩnh giảm    

d)

Áp suất tĩnh giảm khi tiết diện giảm

26.

Nguyên tắc của máy bơm chân không dùng nước dựa vào:Nguyên tắc của máy bơm chân không dùng nước dựa vào:

a)

Hiện tượng Venturi .

b)

Hiện tượng khuếch tán.

c)

Hiện tượng thẩm thấu.    

d)

Hiện tượng căng bề mặt ngoài chất lỏng.

27.

Khi cơ hoành hạ thấp, thể tích phổi tăng lên và làm áp suất trong phổi giảm thấp hơn áp suất khí quyển. Hiện tượng này tuân theo định luật vật lý nào sau đây?

a)

Định luật Pascal

b)

Định luật Bernoulli

c)

Định luật Boyle- Marriotte   

d)

Định luật Fick

28.

Chọn câu SAI. Hệ số căng mặt ngoài chất lỏng σ

a)

Là lực căng mặt ngoài tác dụng trên một đơn vị chiều dài của chu vi bề mặt ngoài chất lỏng.

b)

Là năng lượng mặt ngoài tác dụng trên một đơn vị diện tích bề mặt ngoài chất lỏng.

c)

Phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

Có đơn vị là N/m2.

29.

Nguyên tắc hoạt động của đòn bẫy thủy tĩnh (máy ép thủy lực)?

a)

Biến đổi lực nhỏ thành một lực lớn hơn

b)

Biến đổi lực nhỏ thành một lực nhỏ hơn

c)

Biến đổi lực lớn thành một lực lớn hơn

d)

Biến đổi lực lớn thành một lực nhỏ hơn

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Hệ số ma sát nhớt (η) của chất lưu phụ thuộc bản chất chất lưu và nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng, η giảm.

b)

Hệ số ma sát nhớt (η) của chất lưu phụ thuộc bản chất chất lưu và nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng, η tăng.

c)

Hệ số ma sát nhớt (η) của chất lưu không phụ thuộc bản chất chất lưu và nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng, η giảm

d)

Hệ số ma sát nhớt (η) của chất lưu không phụ thuộc bản chất chất lưu và nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng, η tăng.

31.

Chọn phát biểu ĐÚNG về lực cản nhớt?

a)

Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong chất rắn do tính nhớt của chất rắn gây ra.

b)

Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong chất khí do tính nhớt của chất khí gây ra.

c)

Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong chất lỏng do tính nhớt của chất lỏng gây ra.

d)

Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong môi trường rắn - lỏng - khí do tính nhớt của môi trường rắn - lỏng - khí gây ra.

32.

Tốc độ lắng của hồng cầu còn gọi là tốc độ máu lắng phụ thuộc vào: 

a)

Bán kính r của hồng cầu

b)

Bán kính r, khối lượng riêng p của hồng cầu

c)

Bán kính r, khối lượng riêng p của hồng cầu, khối lượng riêng p1 của huyết tương

d)

Bán kính r, khối lượng riêng p của hồng cầu, khối lượng riêng p1 của huyết tương và độ nhớt η của máu.

33.

Chọn phát biểu sai

a)

Áp suất có giá trị bằng lực trên một đơn vị diện tích

b)

Áp suất là như nhau tại tất cả các điểm trên cùng một mặt nằm ngang

c)

Áp suất ở những điểm có độ sâu khác nhau thì như nhau

d)

Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau

34.

Áp suất khí quyển xấp xỉ 10510^5 N/m 2^2 . Diện tích ngực trung bình của người trưởng thành là 1300 cm21300\ \text{cm}^2 . Cơ thể có thể chịu được lực nén lớn như vậy chủ yếu vì lý do nào?

a)

Do cấu tạo cơ thể người

b)

Cơ thể có thể chống đỡ với mọi sự thay đổi áp suất bên ngoài

c)

cơ thể có áp suất cân bằng với bên ngoài

d)

Cả ba đáp án đều đúng

35.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Chất lỏng nén lên vật nhúng trong nó theo mọi phương vuông góc với bề mặt vật

b)

Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau

c)

Áp suất thủy tĩnh tại độ sâu h: p=pa+ρghp = p_a + \rho gh

d)

Công thức biến thiên áp suất theo độ sâu: p1p2=ρg(h2h1)p_1 - p_2 = \rho g (h_2 - h_1)

36.

Áp suất tại đáy của bình đựng chất lỏng phụ thuộc vào đại lượng nào? (Chọn phương án không đúng)

a)

Gia tốc trọng trường.

b)

Khối lượng riêng của chất lỏng.

c)

chiều cao cột chất lỏng

d)

diện tích mặt thoáng của chất lỏng

37.

Khi chảy ổn định trong ống dòng, lưu lượng chất lỏng là gì?

a)

Luôn luôn thay đổi

b)

Không đổi

c)

Có thể xác định nhưng không cố định

d)

Không xác định

38.

Chỉ ra cách đổi đơn vị sai trong các trường hợp sau :

a)

1 Pa=1 N/m21\ \text{Pa} = 1\ \text{N}/\text{m}^2

b)

1 atm=760 mmHg1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg}

c)

1 Torr=1,0013×105 Pa1\ \text{Torr} = 1{,}0013\times10^5\ \text{Pa}

d)

1 atm=760 Torr1\ \text{atm} = 760\ \text{Torr}

39.

Hệ số căng mặt ngoài của chất lỏng không phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Nhiệt độ của chất lỏng

b)

Bản chất của chất lỏng

c)

Độ lớn lực căng bề mặt và độ dài đường giới hạn

d)

Độ lớn lực căng bề mặt (xét riêng lẻ)

40.

Một hệ nhiệt động thực hiện chu trình kín khi nào?

a)

Chỉ trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài

b)

Sau quá trình biến đổi, hệ trở về trạng thái ban đầu

c)

Cô lập với môi trường bên ngoài

d)

Chỉ trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài nhưng không sinh công

41.

Một khối khí nhận công 10001000 J, đồng thời truyền cho môi trường xung quanh nhiệt lượng 200200 cal. Nội năng của khối khí thay đổi như thế nào?

a)

Tăng gần 800800 J

b)

Giảm gần 4040 J

c)

Tăng gần 160160 J

d)

Giảm gần 800800 J

42.

Chọn phát biểu sai về nhiệt số cấp trong cơ thể sống.

a)

Tỷ lệ với cường độ quá trình trao đổi chất

b)

Giải phóng ra trong quá trình phân hủy ATP

c)

Tán xạ trong quá trình sinh công  

d)

Tán xạ trong quá trình tổng hợp ATP

43.

Nhiệt thứ cấp trong cơ thể sống:

a)

Tỷ lệ với cường độ quá trình trao đổi chất.

b)

Giải phóng ra trong quá trình phân hủy ATPATP

c)

Tán xạ trong quá trình sinh công

d)

Tán xạ trong quá trình tổng hợp ATPATP

44.

Công thẩm thấu là công vận chuyển các chất:

a)

Từ vùng có nồng độ cao sang vùng có nồng độ thấp.

b)

Không tiêu tốn năng lượng.

c)

Đi qua màng từ vùng có nồng độ thấp sang vùng có nồng độ cao.

d)

Thực hiện các phản ứng hóa học.

45.

Trong phương trình biểu diễn nguyên lý thứ nhất Nhiệt động lực học đối với hệ thống sống Q=ΔM+ΔE+ΔAQ = \Delta M + \Delta E + \Delta A , thì ΔE\Delta E là phần:

a)

Năng lượng dự trữ dưới dạng hóa năng.

b)

Nhiệt lượng sinh ra trong quá trình đồng hóa thức ăn.

c)

Năng lượng thất thoát vào môi trường xung quanh.

d)

Năng lượng sinh công cơ học đối với môi trường.

46.

Phát biểu nào sau đây thuộc về nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học:

a)

Nhiệt được truyền từ nơi nóng đến nơi lạnh.

b)

Nếu hai hệ cùng cân bằng nhiệt với hệ thứ ba thì chúng sẽ cân bằng nhiệt với nhau.

c)

Nếu nội năng của hệ không đổi thì nhiệt nhận được biến đổi hoàn toàn thành công.

d)

Nếu để tự nhiên, hệ sẽ diễn biến theo chiều entropy tăng hoặc không đổi.

47.

Phát biểu nào sau đây là SAI:

a)

Nội năng của một hệ động gồm công và nhiệt mà hệ trao đổi với bên ngoài.

b)

Nhiệt lượng QQ là phần năng lượng mà các phần tử của hệ nhiệt động trao đổi trực tiếp với các phần tử của môi trường xung quanh.

c)

Quy ước công AA và nhiệt lượng QQ có dấu dương khi hệ nhận từ bên ngoài vào.

d)

Công AA và nhiệt lượng QQ phụ thuộc vào quá trình biến đổi, nội năng UU thì không phụ thuộc vào quá trình biến đổi, chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối.

48.

Năng lượng của một hệ là:

a)

Lượng chuyển hóa giữa công và nhiệt.

b)

Công và nhiệt lượng mà hệ nhận được từ bên ngoài.

c)

Công mà hệ nhận hay phát ra cho tác nhân ngoài.

d)

Gồm thế năng, động năng của hệ và khả năng tương tác lẫn nhau của các hạt tạo thành.

49.

Chọn phát biểu ĐÚNG NHẤT. Thông số trạng thái là các đại lượng vật lý xác định, đặc trưng cho trạng thái của một hệ đò là:

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Thể tích

d)

Nhiệt độ, áp suất, thể tích

50.

Phân biệt giữa đại lượng vô hướng và đại lượng vectơ?

a)

. Khối lượng, vận tốc, nhiệt độ, điện tích là các đại lượng vô hướng

b)

Gia tốc, lực, cảm ứng từ, hiệu điện thế là các đại lượng có hướng

c)

Nhiệt độ, điện tích, áp suất, năng lượng là các đại lượng vô hướng

d)

Gia tốc, lực, cường độ điện trường, áp suất là các đại lượng có hướng

51.

Phân biệt giữa đại lượng vô hướng và đại lượng vectơ?

a)

Công, áp suất, vận tốc, thời gian là các đại lượng vô hướng

b)

Hiệu điện thế, áp suất, công, cường độ điện trường là các đại lượng vô hướng

c)

Gia tốc, cảm ứng từ, thời gian, hiệu điện thế là các đại lượng vectơ

d)

Vận tốc, gia tốc, cảm ứng từ, cường độ điện trường là các đại lượng vectơ

52.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác động lên nó mất đi thì:

a)

Vật dừng lại ngay      

b)

Vật đổi hướng chuyển động

c)

Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại

d)

Vật tiếp tực chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s

53.

Chọn câu Đúng:ae thi tốt

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật phải đứng yên.

b)

Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa, thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

c)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

d)

Khi thấy vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn là đã có lực tác dụng lên vật.

54.

Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Tốc độ dài của một điểm xác định không nằm trên trục quay có độ lớn:

a)

Giảm theo thời gian

b)

Không thay đổi

c)

Tăng theo thời gian    

d)

Tăng tỷ lệ thuận với thời gian

55.

. Khi vật rắn quay quanh một trục cố định, các điểm trên vật (không nằm trên trục quay):

a)

Có cùng vận tốc dài và vận tốc góc

b)

Có cùng vận tốc góc và gia tốc góc

c)

Có cùng gia tốc góc và vận tốc dài   

d)

Có cùng góc quay và vận tốc dài

56.

Đại lượng trong chuyển động quay của vật rắn đóng vai trò tương tự như lực trong chuyển động của chất điểm là:

a)

Moment quán tính     

b)

Vật tốc góc

c)

Moment lực

d)

Gia tốc góc

57.

Moment quán tính của vật rắn đối với một trục quay là một đại lượng?

a)

Có giá trị đại số phụ thuộc vào góc quay của vật

b)

Đặc trưng cho mức quán tính của vật

c)

Đặc trưng cho sự quay nhanh chậm của vật

d)

Luôn có giá trị dương, không phụ thuộc vào vị trí trục quay

58.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái kéo

b)

Cái kìm

c)

Cái cưa

d)

Cái mở nút chai

59.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Muốn lực nâng vật……… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác động của lực nâng……khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

a)

Nhỏ hơn, lớn hơn       

b)

Nhỏ hơn, nhỏ hơn

c)

Lớn hơn, lớn hơn       

d)

Lớn hơn, nhỏ hơn

60.

Đòn bẩy loại III có đặc điểm:

a)

Làm tăng cánh tay đòn lực cản

b)

Làm tăng lực cản

c)

Làm giảm lực phát động

d)

Làm tăng cánh tay đòn lực phát động

61.

Chọn câu Đúng nhất. Để nâng một vật nặng lên người ta thường sử dụng đòn bẩy loại:

a)

. Loại I

b)

Loại III 

c)

Loại I và II     

d)

Loại II và III

62.

Khi ta đứng trên đầu mũi bàn chân thì trọng lượng cơ thể là lực cản và lực của cơ dép và cơ sinh đôi là lực phát động. Điều kiện để giữ được thăng bằng khi đứng trên đầu mũi bàn chân?

a)

Lực cản và lực phát động cùng chiều và cùng độ lớn

b)

Lực cản và lực phát động ngược chiều và cùng độ lớn

c)

Moment lực cản và moment lực phát động ngược chiều và cùng độ lớn

d)

Moment lực cản và moment lực phát động cùng chiều và cùng độ lớn

63.

Trong cơ thể, đòn bẩy loại I có chức năng làm đổi chiều tác động của lực là do có tính chất nào sau đây?

a)

Có lực phát động và lực cản ngược chiều nhau

b)

Có cánh tay đòn lực cản và cánh tay đòn lực phát động ngược chiều nhau

c)

Có điểm đặt của lực phát động nằm giữa điểm tựa và điểm đặt của lực cản

d)

Có điểm đặt của lực cản nằm giữa điểm tựa và điểm đặt của lực phát động

64.

Người ta ứng dụng đòn bẩy loại I để nâng một vật nặng lên là do đòn bẩy loại này:

a)

Làm tăng lực phát động và làm giảm cánh tay đòn của lực cản

b)

Làm giảm lực cản và làm tăng cánh tay đòn của lực phát động

c)

Làm giảm lực cản và làm tăng lực phát động

d)

Làm tăng cánh tay đòn lực phát động và giảm cánh tay đòn lực cản

65.

. Khi ta đứng trên đầu mũi bàn chân thì trọng lượng cơ thể là lực cản, lực của cơ dép và cơ sinh đôi là lực phát động. Nếu ta muốn nâng người lên cao hơn nữa khi đứng trên đầu mũi bàn chân thì ta cần:

a)

Giảm lực cản

b)

Giảm cánh tay đòn lực cản

c)

Tăng lực phát động

d)

Tăng cánh tay đòn lực phát động

66.

Trong cơ thể, đòn bẩy loại III có ưu điểm:

a)

Làm tăng lực phát động         

b)

Làm giảm lực phát động

c)

Làm tăng vận tốc       

d)

Làm giảm vận tốc

67.

Trong cơ thể, đòn bẩy loại II có ưu điểm:

a)

Làm tăng lực phát động

b)

Làm giảm lực phát động

c)

Làm giảm lực cản  

d)

Làm tăng vận tốc

68.

Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của F. Công suất của lực F là:

a)

Fvt      

b)

Fv       

c)

Ft

d)

Fv2

69.

. Tươi nặng hơn Tốt nhưng đi bộ lên cùng một cầu thang với khoảng thời gian như nhau. So sánh công và công suất do 2 người thực hiện khi đi đó?(câu hỏi bị tệ)

a)

Công của Tươi nhỏ hơn của Tốt và công suất của Tươi lớn hơn của Tốt

b)

Công của Tươi nhỏ hơn của Tốt và công suất của Tươi bằng của Tốt

c)

Công của Tươi bằng của Tốt và công suất của Tươi bằng của Tốt

d)

Công của Tươi lớn hơn của Tốt và công suất của Tươi lớn hơn của Tốt

70.

Tèo nặng 60kg đi bộ từ tầng 1 với vận tốc ban đầu là 7,2 km/h đến tầng 3 thì dừng lại. Độ biến thiên cơ năng của Tèo là bao nhiêu? (cho độ cao của mỗi tầng là 4 m và g = 10 m/s2)

a)

4680J

b)

4800J

c)

4920J

d)

5240J

71.

Một vận động viên nặng 65 kg nhảy với vận tốc ban đầu v0 = 2 m/s từ cầu nhảy ở độ cao 10 m xuống nước theo hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2, sau khi chạm nước người đó chuyển động thêm một độ dời 3 m trong nước theo phương thẳng đứng thì dừng. Độ biến thiên cơ năng của người đó là:

a)

– 8580J

b)

– 7850J

c)

– 5850J

d)

– 6850J

72.

Chọn phát biểu Sai về sóng âm:

a)

Là những sóng có biên độ nhỏ mà thính giác ta có thể nhận biết được.

b)

Có thể truyền trong môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Có tần số f: 20-20.000 Khz .

d)

Có thể phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ, hấp thu như tia sáng.

73.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là Sai?

a)

Biên độ dao động của sóng âm càng lớn thì âm càng cao.

b)

Sóng âm là một sóng cơ.

c)

Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền âm

d)

Sóng âm không truyền được trong chân không.

74.

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý gắn liền:

a)

Tần số

b)

Độ to

c)

Cường độ

d)

Âm sắc

75.

Cảm giác về âm phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:

a)

Nguồn âm và môi trường truyền âm

b)

Nguồn âm và tai người nghe

c)

Môi trường truyền âm và tai người nghe

d)

Tai người nghe và thần kinh thính giác

76.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng:

a)

Làm tăng độ cao và độ to của âm

b)

Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định

c)

Khuyếch đại và tạo ra âm sắc cho đàn

d)

Tránh được tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo

77.

Hộp cộng hưởng có tác dụng:

a)

Làm tăng tần số của âm         

b)

Làm giảm cường độ của âm

c)

Làm tăng cường độ của âm

d)

Làm giảm độ cao của âm

78.

Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2 và độ to của một tiếng ồn là 70 dB. Cường độ của tiếng ồn theo đơn vị W/m2 là

a)

10-7

b)

7.10-5

c)

5.10-7

d)

10-5

79.

Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và 40 dB với cùng cường độ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so với cường độ âm tại B?

a)

2,25 lần

b)

3600 lần.

c)

1000 lần.     

d)

100000 lần.

80.

Hiệu ứng Doppler gây ra hiện tượng nào sau đây:

a)

Thay đổi cường độ của âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe

b)

Thay đổi độ cao của âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe

c)

Thay đổi âm sắc của âm khi nguồn âm chuyển động lại gần người nghe

d)

Thay đổi cả độ cao và cường độ âm khi nguồn âm chuyển động

81.

Hiệu ứng Doppler có thể ứng dụng để đo vận tốc. Để đo vận tốc ô tô người ta dùng sóng điện từ, còn để đo vận tốc dòng máu chảy người ta dùng sóng siêu âm. Lý do dùng 2 loại sóng khác nhau là do:

a)

Vận tốc truyền sóng khác nhau.        

b)

Tần số truyền sóng khác nhau.Tần số truyền sóng khác nhau.

c)

Môi trường truyền sóng khác nhau.  

d)

Khoảng cách truyền sóng khác nhau

82.

Gọi f và λ là tần số và bước sóng nguồn âm, f’ và λ’ là tần số và bước sóng mà máy thu nhận được từ nguồn âm đó. Chọn câu Đúng:

a)

Nguồn đi tới máy thu thì   f ’ > f.      

b)

Nguồn đi tới máy thu thì  λ’> λ.

c)

Nguồn ra xa máy thu thì f ’ > f. 

d)

Nguồn ra xa máy thu thì  λ’< λ

83.

Phát biểu nào sau đây là cơ sở của siêu âm Doppler:

a)

Sự chuyển động của các tế bào, mô gây ra sự thay đổi về tần số của sóng âm phản hồi lại. Máy vi tính sẽ thu thập và xử lý những sóng âm này để tính ra vận tốc dòng chảy.

b)

Độ sáng của chấm tín hiệu biểu thị cường độ của sóng hồi âm nhận được, cường độ càng cao thì chấm tín hiệu càng sáng, cường độ càng thấp thì chấm tín hiệu càng tối.

c)

Vị trí của chấm tín hiệu trên màn hình biểu thị vị trí tương đối của mặt phân cách mà sóng hồi âm dội về từ  đó so với đầu dò

d)

Hình ảnh siêu âm là tập hợp của vô số chấm tín hiệu được tạo thành từ vô số tia hồi âm quay ngược trở về đầu dò tạo nên hình ảnh giải phẫu của các cơ quan trong cơ thể.

84.

Các bộ phận nào sau đây là thuộc về máy siêu âm:

a)

Bộ phận phát và tiếp nhận sóng siêu âm; bộ phận ghi đo quang điện; bộ phận hiển thị hình ảnh.

b)

Bộ phận ghi đo quang điện; bộ phận hiển thị hình ảnh; bộ phận lưu trữ hình ảnh.

c)

Bộ phận phát, tiếp nhận và xử lý sóng điện từ; bộ phận phát và tiếp nhận sóng siêu âm; bộ phận hiển thị hình ảnh.

d)

Bộ phận phát và tiếp nhận sóng siêu âm; bộ phận tán sắc; bộ phận hiển thị hình ảnh.

85.

Phát biểu nào sau đây chỉ phương pháp truyền qua của siêu âm:

a)

Các sóng phản xạ được biểu thị bằng các điểm sáng trên màn hình.

b)

Đo chùm siêu âm ló ra qua mô, căn cứ vào mức độ hấp thu của vật chất biết được mật độ, kích thước của mô

c)

Phát xung siêu âm tới các mô, cơ quan, cơ thể và thu xung phản xạ tạo hình ảnh

d)

Dựa vào đặc điểm của xung phản xạ và thời gian phản xạ để chẩn đoán bệnh.

86.

Người ta phân biệt siêu âm Doppler liên tục và siêu âm Doppler xung là do:

a)

Tần số thu phát sóng khác nhau  

b)

Vận tốc thu phát sóng khác nhau

c)

Đầu dò thu phát sóng khác nhau

d)

Chế độ thu phát sóng khác nhau

87.

. Sóng siêu âm được sử dụng để hóa lỏng các mô mỡ trong cơ thể là do chúng có tác động nào sau đây?

a)

Làm hòa tan các chất vào nhau  

b)

Làm tăng nhiệt độ môi trường

c)

Làm thay đổi kích thước lỗ hổng      

d)

Làm thay đổi tốc độ chuyển hóa vật chất

88.

Có bao nhiêu loại điện thế sinh vật cơ bản

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

89.

40.Trong thí nghiệm phát hiện điện thế nghỉ, dòng điện được quan sát thấy khi đặt 2 điện cực ở:( ae tự kiểm chứng nha vì file ko có đáp án )

a)

Hai điểm khác nhau ngoài màng tế bào thần kinh

b)

Hai điểm khác nhau trong màng tế bào thần kinh

c)

Hai điểm khác nhau trong và ngoài màng tế bào thần kinh

d)

Hai điểm cách xa nhau trên màng tế bào thần kinh

90.

Quá trình hình thành của một điện thế hoạt động khi màng tế bào bị kích thích được chia làm mấy giai đoạn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Đặc điểm nào sau đây của điện thế hoạt động có ý nghĩa đặc biệt trong việc dẫn truyền thông tin:

a)

Màng trong màng tế bào tích điện dương so với mặt ngoài

b)

Xuất hiện trong thời gian ngắn và chia làm 4 giai đoạn

c)

Có khả năng lan truyền

d)

Hình dạng và biên độ được giữ nguyên trong quá trình lan truyền

92.

Chọn đáp án Đúng về Bơm Kali- Natri:

a)

Bơm các ion K+ ra ngoài tế bào và bơm các ion Na+ từ ngoài tế bào vào trong

b)

Bơm các ion Na+ ra ngoài tế bào và bơm các ion K+ từ ngoài tế bào vào trong

c)

Bơm các ion Na+ và các ion K+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào

d)

Bơm các ion Na+ và các ion K+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

93.

Chọn câu Đúng về điện thế sinh vật:

a)

Điện thế phát động trong đầu dây thần kinh là các tín hiệu truyền năng lượng.

b)

Khi có kích thích bên ngoài gây ra điện thế phát động ở màng tế bào cảm nhận.

c)

Khi có kích thích bên ngoài gây ra điện thế nghỉ ở màng tế bào cảm nhận.

d)

Khi có kích thích bên ngoài gây ra điện thế tổn thương ở màng tế bào cảm nhận.

94.

Chọn đáp án Đúng nhất về các linh kiện dùng để khuyếch đại tín hiệu điện sinh vật:

a)

Đèn điện tử 3 cực; Mạch vi điện tử; Bộ ghi quang học

b)

Transistor; Bộ ghi quang học; Bộ ghi cơ học

c)

Transistor; Đèn điện tử 3 cực; Mạch vi điện tử

d)

Transistor; Mạch vi điện tử; Bộ ghi cơ học

95.

Khi nghiên cứu kích thích thần kinh - cơ, ngưỡng thời gian C được định nghĩa là khoảng thời gian ngắn nhất mà xung điện phải kéo dài để có thể gây nên hưng phấn trên tế bào. Ở động vật có xương sống, C bằng:

a)

Vài giây

b)

Vài mili giây (ms)

c)

Vài micro giây (μs)   

d)

Vài phần trăm giây

96.

Chọn đáp án Sai về đặc điểm của điện thế họat động:

a)

Mặt trong màng tế bào tích điện âm so với mặt ngòai

b)

Xuất hiện trong thời gian ngắn và biến đổi nhanh theo 4 giai đọan

c)

Có khả năng lan truyền dọc theo theo sợi thần kinh

d)

Hình dạng và biên độ giữ nguyên trong khi lan truyền

97.

Chọn đáp án Đúng nhất. Hai kích thích dưới ngưỡng có thể gây nên trạng thái hưng phấn của tế bào khi:

a)

2 kích thích dưới ngưỡng cùng tác dụng vào 2 vị trí của tế bào cách nhau 1 khoảng thời gian đủ ngắn

b)

2 kích thích dưới ngưỡng cùng tác dụng vào 1 vị trí của tế bào cách nhau 1 khoảng thời gian đủ ngắn

c)

2 kích thích dưới ngưỡng cùng tác dụng vào 1 vị trí của tế bào 

d)

2 kích thích dưới ngưỡng đồng thời tác dụng vào 2 vị trí của tế bào

98.

Các lọai điện thế sinh vật cơ bản là:

a)

Điện thế nghỉ, Điện thế hoạt động, Điện thế tim

b)

Điện thế nghỉ, Điện thế cơ, Điện thế não

c)

Điện thế tim, Điện thế não, Điện thế cơ

d)

Điện thế nghỉ, Điện thế hoạt động, Điện thế tổn thương

99.

Thứ tự hoạt động của các kênh ion trong phát sinh điện thế hoạt động:

a)

Kênh Na mở, Kênh Kali mở, Kênh Kali đóng, Kênh Na đóng

b)

Kênh Na mở, Kênh Kali mở, Kênh Na đóng, Kênh Kali đóng

c)

Kênh Na mở, Kênh Na đóng, Kênh Kali mở, Kênh Kali đóng

d)

Kênh Kali mở, Kênh Na mở, Kênh Kali đóng, Kênh Na đóng