wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZ ÔN TẬP C1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Fe và Ni là thành phần của phần nào của cấu trúc Trái đất?

a)

 Thạch quyển

b)

Nhân trái đất

c)

 Manti

d)

 Vỏ Trái đất

2.

MgO có trong phần nào của cấu trúc Trái đất?

a)

 Nhân trái đất

b)

Manti

c)

 Vỏ trái đất

d)

Không có trong phần nào

3.

Rắn là trạng thái tồn tại của lớp nhân nào của trái đất?

a)

 Nhân ngoài

 

b)

Không lớp nhân nào

c)

 Cả 2 lớp nhân

d)

Nhân trong

4.

Lớp nhân ngoài của trái đất tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

 Cả 2 trạng thái Rắn và Lỏng

c)

Lỏng

d)

Không xác định

5.

Cấu trúc trái đất được chia thành các lớp nào sau đây:

a)

 Nhân trái đất – Manti – Vỏ trái đất – Thạch quyển

b)

Nhân trái đất – Manti – Vỏ trái đất

c)

 Nhân trái đất – Manti – Thạch quyển

d)

 Khác

6.

Đá biến chất là thành phần của kiểu vỏ nào của Trái đất ?

a)

Vỏ đại dương

b)

Vỏ lục địa

c)

 Cả 2 kiểu vỏ trái đất

d)

 Không có trong thành phần vỏ Trái đất

7.

Sự khác nhau giữa thành phần của kiểu vỏ lục địa và vỏ đại dương là gì?

a)

Đá biến chất

b)

Đá magma

c)

Không khác nhau

d)

 Đá trầm tích

8.

Các nguyên tố hóa học phổ biến nhất trong lớp vỏ Trái đất tính theo % trọng lượng bao gồm các nguyên tố nào?

a)

 Các nguyên tố O, Fe, Si, H, Ca, Na, K, Mg

b)

 Các nguyên tố O, Fe, Si, C, Ti, Na, K, Mg

c)

 Các nguyên tố O, Fe, Si, Al, Ca, Na, C, Mg

d)

Các nguyên tố O, Fe, Si, Al, Ca, Na, K, Mg

9.

Thạch quyển là gì?

a)

Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và phần trên của lớp manti có độ dầy khoảng 100km và nhiệt độ dưới 100o

b)

 Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất có độ dầy khoảng 100km và nhiệt độ dưới 100o

c)

 Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và phần trên của lớp manti có độ dầy khoảng 100km.

d)

 Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và phần trên của lớp manti có nhiệt độ dưới 100o

10.

Thành phần hóa học của vỏ trái đất gồm các nguyên tố có số thứ tự từ 1 – 92 trong bảng hệ thống tuần hoàn Mendeleep. Các nguyên tố còn lại có nguồn gốc từ:

a)

 Sản phẩm của các phản ứng hóa học xảy ra trong lòng trái đất.

b)

 Sản phẩm của các phản ứng hóa học xảy ra trong môi trường.

c)

Các thiên thạch mang tới trái đất.

d)

 Các cơn bão mặt trời.

11.

35% là tỷ lệ của thành phần nào trong đất?

a)

 Không khí

b)

Nước

c)

 Chất mùn

d)

Vi sinh vật trong đất

12.

20% là tỷ lệ của thành phần nào trong đất? :

a)

 Chất mùn

b)

Không khí

c)

 Vi sinh vật

d)

 Nước

13.

40% là tỷ lệ của thành phần nào trong đất?

 

a)

 Không khí

b)

 Nước

c)

Chất mùn

d)

Vi sinh vật trong đất

14.

Phần đất của thạch quyển có cấu trúc hình thái phân tầng từ trên xuống theo thứ tự như sau:

a)

 Tầng thảm mục, tầng rửa trôi, tầng tích tụ, tầng mùn, tầng đá gốc, tầng đá mẹ.

b)

 Tầng thảm mục, tầng mùn, tầng tích tụ, tầng rửa trôi, tầng đá mẹ, tầng đá gốc

c)

 Tầng thảm mục, tầng tích tụ, tầng rửa trôi, tầng mùn, tầng đá gốc, tầng đá mẹ.

d)

Tầng thảm mục, tầng mùn, tầng rửa trôi, tầng tích tụ, tầng đá mẹ, tầng đá gố

15.

Tám nguyên tố hóa học phổ biến nhất (O, Si, Al, Fe, Mg, Ca, Na, K) chiếm bao nhiêu % trọng lượng vỏ trái đất?

a)

99%

b)

 95%

c)

 90%

d)

 80%

16.

Vỏ Trái đất chiếm bao nhiêu % khối lượng của Trái đất?

a)

0,5%

b)

 1%

c)

 1,5%

d)

 2%

17.

10% là tỷ lệ của thành phần vật liệu nào có trong vỏ Trái đất?

a)

 Đá Magma

b)

Đá trầm tích

c)

Đá biến chất

d)

 Không thành phần nào

18.

65% là tỷ lệ của thành phần vật liệu nào có trong vỏ Trái đất?

a)

 Trầm tích

b)

 Biến chất

c)

Magma

d)

 Khác

19.

Trong vỏ Trái đất, đá biến chất chiếm bao nhiêu %?

 

a)

25%

b)

35% 

c)

30%

d)

 20%

20.

Quá trình phun trào từ lớp manti lên lớp Vỏ trái đất là quá trình hình thành của lớp vật liệu nào?

 

a)

Đá Magma

b)

 Đá trầm tích

c)

Đá biến chất

d)

Đá apatit

21.

Đá biến chất được hình thành từ quá trình nào?

a)

Quá trình phun trào vật liệu từ lớp manti lên lớp vỏ trái đất   

b)

Quá trình lắng đọng trong đáy biển, đại dương

c)

Quá trình biến đổi đá macma và đá trầm tích dưới áp suất và nhiệt độ cao

d)

Các đáp án trên đều sai

22.

Quá trình lắng đọng trong đáy biển, đại dương là quá trình hình thành của lớp vật liệu nào?

a)

Đá Magma

b)

Đá trầm tích ở vỏ đại dương

c)

Đá trầm tích ở vỏ lục địa

d)

 Đá granit

23.

8km là độ dày trung bình của lớp Vỏ nào của Trái đất?

a)

Vỏ lục địa

b)

Vỏ đại dương

c)

Cả 2 lớp vỏ

d)

Không lớp nào

24.

Theo trình tự từ dưới lên trên, vỏ lục địa có cấu tạo gồm các lớp theo thứ tự nào sau đây?

a)

 Trầm tích -đá biến chất - Magma

b)

Magma - đá biến chất - Trầm tích

c)

Đá biến chất - đá Magma - lớp trầm tích

d)

 Lớp trầm tích - đá Magma - đá biến chất

25.

Lớp manti của trái đất bao gồm những thành phần cơ bản nào?

a)

MgO, SiO2, FeO

b)

MgO, FeO

c)

 Mg, Si, Fe

d)

Ni, Fe

26.

Thạch quyển của trái đất bao gồm những phần nào?

 

 

a)

Bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và phần trên lớp manti có độ dày khoảng 100km và nhiệt độ <100o C

b)

Bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và 1 phần của lớp manti có độ dày 1000km và có nhiệt độ < 1000oC

c)

 Bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và 1 phần của lớp manti có độ dày 1000km và có nhiệt độ < 1000oC

d)

 Bao gồm toàn bộ lớp vỏ trái đất đến độ sâu 100km và nhiệt độ <100oC

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

 Thạch quyển là một phần của vỏ trái đất.

b)

Vỏ trái đất còn được gọi là thạch quyển.

c)

Vỏ trái đất là một phần của thạch quyển.

d)

 Vỏ trái đất nằm trên bề mặt thạch quyển.

28.

Vỏ lục địa của trái đất có độ dày trung bình bao nhiêu?

a)

 15km

b)

35km

c)

 8km

d)

 16km

29.

Phần lớn diện tích bề mặt lục địa được bao phủ bởi loại vật liệu nào?

a)

 Đá magma

b)

Đá trầm tích

c)

 Đá biến chất

d)

 Đá bazan

30.

Trong vỏ Trái đất, loại đá nào chiếm thành phần nhỏ nhất về khối lượng?

 

a)

Đá trầm tích

b)

 Đá magma

c)

Đá biến chất

d)

 Đá granit

31.

Xét về % khối lượng, Oxy chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong vỏ Trái đất:

a)

Nhiều nhất

b)

 Ít nhất

c)

Trung bình

d)

 Trung bình Không xác định

32.

Nguyên tố nào chiếm thể tích nhiều nhất trong vỏ Trái đất?

a)

 Silic

b)

 Cacbon

c)

Magie

d)

Oxy

33.

Xét về % khối lượng và thể tích, nguyên tố nào chiếm tỷ lệ ít nhất trong vỏ Trái đất:

 

a)

 Cacbon

b)

Magie

c)

Oxy

d)

Sắt

34.

Tầng mùn trong cấu trúc đất có thành phần chủ yếu nào?

 

a)

Không khí

b)

Các chất hữu cơ và dinh dưỡng

c)

Nước

d)

 Silicat

35.

Thành phần N2 trong bầu khí quyển trái đất tại thời điểm hiện tại chiếm khoảng:

a)

78.09% về thể tích

b)

 20.95% về thể tích

c)

 78.09% về khối lượng

d)

 20.95% về khối lượng

36.

78% là tỷ lệ của khí nào trong khí quyển?

a)

Nito

b)

Oxy

c)

 Hidro

d)

 Cacbon dioxit

37.

Thành phần O2 trong bầu khí quyển trái đất tại thời điểm hiện tại chiếm khoảng:

a)

 78.09% về thể tích

b)

xấp xỉ 21% về thể tích

c)

 78.09% về khối lượng

d)

xấp xỉ 21% về khối lượng

38.

Chiếm khoảng 21% thành phần của khí quyển là khí nào?

a)

 Nito

b)

Oxy

c)

 Hidro

d)

Cacbon dioxit

39.

Những hiện tượng nào hay xảy ra ở tầng đối lưu của khí quyển?

a)

Mưa, tuyết, vòi rồng

b)

Cực quang

c)

 Suy giảm khí ozon

d)

 Tất cả các phương án trên đều đúng

40.

Các hiện tượng thời tiết như mưa, tuyết, vòi rồng, lốc xoáy diễn ra ở tầng nào của khí quyển:

a)

Tầng đối lưu

b)

 Tầng bình lưu

c)

 Tầng đối lưu và tầng bình lưu

d)

 Tất cả các phương án trên đều đúng

41.

Nhiệt độ trong tầng đối lưu dao động trong khoảng nào?

a)

-2ºC đến +92ºC

b)

-56ºC đến -2ºC

c)

+40ºC đến -56ºC

d)

 -92ºC đến +1200ºC

42.

Nhiệt độ trong tầng bình lưu dao động trong khoảng nào?

a)

-2ºC đến +92ºC

b)

-56ºC đến -2ºC

c)

 +40ºC đến -56ºC

d)

 -92ºC đến +1200ºC

43.

Nhiệt độ của tầng trung gian dao động trong khoảng:

a)

-2ºC đến +92ºC

b)

-92oC đến -2oC

c)

 +40ºC đến -56ºC

d)

 -92ºC đến +1200ºC

44.

Nhiệt độ trong tầng nhiệt dao động trong khoảng nào?

a)

-2ºC đến +92ºC

b)

 +40ºC đến -50ºC

c)

-56ºC đến -2ºC

d)

-92ºC đến +1200ºC

45.

Thành phần chủ yếu của tầng đối lưu là:

a)

N2, CO2, O2, Ar, hơi nước và bụi

b)

 H2, CO2, O2, Ar, hơi nước và bụi

c)

 N2, CO2, H2, Ar, hơi nước và bụi

d)

 N2, H2, O2, Ar, hơi nước và bụi

46.

Thành phần chủ yếu của tầng bình lưu là:

a)

O3, N2, O2 và một số gốc hóa học khác

b)

 N2, H2, O2 và một số gốc hóa học khác

c)

 O3, O2 và một số gốc hóa học khác

d)

 O3, N2, CO2 và một số gốc hóa học khác

47.

Thành phần không khí trong tầng ngoại quyển bao gồm chủ yếu các ion nào?

a)

He+ và H+

b)

 He+ và O2-

c)

 H+, O2- và He+

d)

 O3, N2, CO2 và một số gốc hóa học khác

48.

Tầng trung gian của khí quyển bao gồm những thành phần nào?

 

 

a)

NO+, O2+, O+, N2

b)

H+, O2- và He+

c)

O2+, O+, O, NO+, e-, CO3-2, NO2-, NO3- ...

d)

Tất cả đều đúng

49.

Tầng nhiệt của khí quyển bao gồm những thành phần nào?

a)

NO+, O2+, O+, N2

b)

H+, O2- và He+

c)

O2+, O+, O, NO+, e-, CO3-2, NO2-, NO3- ...

d)

 O2, N2, H2, Ar, Bụi…

50.

Phát biểu nào SAI về tầng đối lưu?

a)

 Nhiệt độ trong tầng đối lưu giảm theo độ cao

b)

 Tầng đối lưu là tầng thấp nhất của khí quyển

c)

Tầng đối lưu chiếm khoảng 50% khối lượng khí quyển

d)

Tầng đối lưu chiếm khoảng 50% khối lượng khí quyển

51.

Tầng đối lưu chiếm khoảng bao nhiêu % thể tích khí quyển?

a)

Trên 90%

b)

 Khoảng 50%

c)

Khoảng 78%

d)

Dưới 90%

52.

Tầng nào thấp thất trong khí quyển

a)

Đối lưu

b)

 Trung gian

c)

 Bình lưu

d)

 Tầng nhiệt

53.

Tầng nào trong khí quyển có khả năng ô nhiễm nhiều nhất?

a)

Đối lưu

b)

 Trung gian

c)

 Bình lưu

d)

 Tầng nhiệt

54.

Vào thời kỳ hình thành, lượng Nitơ trong khí quyển tăng lên nhanh chóng không phải do nguyên nhân nào?

a)

 Phân hủy xác chết động, thực vật

b)

 Gia tăng các chất bài tiết

c)

 Phân hủy yếm khí của vi sinh vật

d)

Quá trình phong hóa của các loại đá trên bề mặt trái đất

55.

Vào thời kỳ hình thành, lượng Nitơ trong khí quyển tăng lên nhanh chóng do nguyên nhân nào?

a)

 Phân hủy xác chết động, thực vật

b)

 Gia tăng các chất bài tiết

c)

 Phân hủy yếm khí của vi sinh vật

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

56.

Khí quyển nguyên sinh lúc ban đầu gồm những thành phần chính nào?

 

a)

CO2, N2, H2, hơi nước

b)

CO2, CH4, H2, hơi nước

c)

N2, CH4, hơi nước

d)

 CO2, CH4, O2, hơi nước

57.

Thành phần CO2 trong bầu khí quyển trái đất tại thời điểm hiện tại chiếm khoảng:

a)

 3,6% thể tích

b)

0,036% thể tích

c)

 0,36% thể tích

d)

 0,0036% thể tích

58.

Trong khí quyển, ozone phân bố chủ yếu ở tầng nào?

a)

 Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

 Tầng trung gian

d)

 Tầng nhiệt

59.

Xu hướng càng lên cao nhiệt độ càng tăng xảy ra ở tầng nào trong khí quyển?

a)

Bình lưu, Nhiệt, Ngoại quyển

b)

 Đối lưu, trung gian

c)

 Đối lưu, nhiệt, ngoại quyển

d)

 Trung gian, nhiệt

60.

Hiện tượng “càng lên cao nhiệt độ càng giảm” xảy ra ở tầng nào của khí quyển:

a)

Bình lưu, Nhiệt

b)

Đối lưu, trung gian

c)

 Đối lưu, nhiệt, ngoại quyển

d)

 Trung gian, nhiệt

61.

Trong khí quyển hơi nước phân bố chủ yếu ở tầng nào?

 

a)

Đối lưu

b)

 Bình lưu

c)

 Trung gian

d)

 Tầng Nhiệt

62.

Phần lớn nước trên trái đất có nguồn gốc từ:

a)

 Sản phẩm của các phản ứng hóa học xảy ra trong lòng trái đất.

b)

 Sản phẩm của các phản ứng hóa học xảy ra trong môi trường.

c)

Các thiên thạch mang tới trái đất.

d)

 Các cơn bão mặt trời.

63.

Bao phủ 80,9% diện tích là sự phân bố cuả thủy quyển ở?

a)

 Bắc bán cầu

b)

Nam bán cầu

c)

 Toàn bộ Trái đất

d)

Không đáp án nào đúng

64.

Giới hạn độ sâu của thềm lục địa so với mực nước biển?

a)

0 – 200m

b)

200m – 2000m

c)

 200m – 1000m

d)

 1000m – 2000m

65.

Ở độ sâu 200-2000m so với mực nước biển là khu vực thuộc về?

a)

 Thềm lục địa

b)

Dốc lục địa

c)

 Đáy biển

d)

 Vực biển

66.

Tỷ trọng của nước biển dao động trong khoảng nào?

a)

1,020 – 1,027

b)

 1,010 – 1,027

c)

 1,027 – 1,035

d)

 1,010 – 1,070

67.

Nhiệt độ thấp nhất trên toàn bộ bề mặt đại dương là bao nhiêu?

a)

0,75oC

b)

17,5oC

c)

25,6oC

d)

35,6oC

68.

Nhiệt độ cao nhất trên toàn bộ bề mặt đại dương là bao nhiêu?

a)

 0,75oC

b)

17,5oC

c)

25,6oC

d)

35,6oC

69.

Nhiệt độ trung bình năm trên toàn bộ bề mặt đại dương là bao nhiêu?

a)

 0,75oC

b)

17,5oC

c)

25,6oC

d)

35,6oC

70.

Ngoài thành phần chủ yếu là nước, trong nước biển còn bao gồm?

a)

Muối khoáng, khí hòa tan.

b)

 Muối khoáng, dầu mỏ, khí hòa tan.

c)

 Muối khoáng, sa khoáng, dầu mỏ

d)

 Muối khoáng, dầu mỏ, khí đốt.

71.

Diện tích bao phủ của thủy quyển trên bề mặt trái đất là?

a)

 60,9

b)

70,8

c)

 80,7

d)

 Cả 3 phương án đều sai

72.

Nước ngầm chiếm bao nhiêu % trọng lượng của thủy quyển?

a)

 1,98

b)

0,6

c)

 0,02

d)

 97,4

73.

Biển và đại dương chiếm bao nhiêu % trọng lượng của thủy quyển?

a)

97,4

b)

70,5

c)

50

d)

 35,4

74.

Cation nào không đặc trưng cho nước biển và đại dương?

a)

H+

b)

 Na+

c)

 K+

d)

 Ca2+

75.

Chọn đáp án đúng nhất về loại muối có mặt nhiều nhất trong nước biển:

a)

 NaCl, MgCl2

b)

NaCl

c)

CaCl2

d)

 MgCl2

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

 Độ muối của nước biển càng cao thì tỷ trọng của nước biển càng lớn

b)

 Nhiệt độ của nước biển chỉ có thể xuống thấp nhất là 0,750C

c)

Nhiệt độ của nước biến giảm dần từ trên mặt xuống đáy

d)

Nhiệt độ của nước biển tăng dần từ trên mặt xuống đáy

77.

Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

 Sinh quyển trải dài từ đấy biển tới các đỉnh núi cao.

b)

Sinh quyển là phần trái đất trên đó có sự sống.

c)

 Sinh quyển không hoàn toàn liên tục trên bề mặt trái đất.

d)

Sinh quyển có ranh giới rõ rệt với các quyển khác trong môi trường.

78.

Phát biểu nào SAI về Sinh quyển?

a)

 Sinh quyển có các thành phần hữu sinh và vô sinh có quan hệ chặt chẽ với nhau

b)

 Sinh quyển trải dài từ đáy biển tới các đỉnh núi cao

c)

 Sinh quyển bao gồm những phần năm trong khí quyển, thạch quyển và thủy quyển

d)

Sinh quyển là toàn bộ Trái đất.

79.

Đơn vị cấu trúc của sinh quyển theo quy mô giảm dần như sau:

a)

Sinh quyển ® Sinh đới ® Hệ sinh thái ® Quần xã ® Quần thể

b)

 Sinh quyển ® Hệ sinh thái ® Quần xã ® Quần thể ® Sinh đới

c)

 Sinh quyển ® Sinh đới ® Quần xã ® Hệ sinh thái ® quần thể

d)

 Sinh quyển ® Sinh đới ® Quần xã ® Quần thể ® Hệ sinh thái

80.

Vào thời kỳ đầu mới hình thành trên các lục địa không có sự sống là do?

a)

 Do không có oxy cho sự sống

b)

 Do nhiệt độ quá cao

c)

Do bức xạ có hại từ Mặt Trời

d)

 Tất cả đều sai

81.

Tổ hợp quần xã sinh vật và môi  trường xung quanh nơi mà quần xã đó tồn tại, trong đó các sinh vật và môi trường sống tương tác với nhau để tạo nên chu trình vật chất và chuyển hóa năng lượng là khái niệm về:

a)

 Quần thể

b)

 Quần xã

c)

Hệ sinh thái

d)

 Sinh đới

82.

Nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố của sinh vật trong sinh quyển là

a)

Khí hậu

b)

Đất

c)

Địa hình

d)

Bản thân sinh vật.

83.

Sinh quyển có đặc điểm nào sau đây?

a)

 Sinh quyển không có giới hạn rõ rệt với các quyển khác

b)

 Sự sống phân bố không đồng đều trong sinh quyển

c)

 Sinh quyển phân bố không liên tục

d)

Tất cả các câu A, B và C đều đúng.

84.

Phát biểu nào sau đây là SAI về sinh đới?

a)

 Sinh đới là những vùng rộng lớn với những đặc thù nhất định về khí hậu.

b)

Các yếu tố nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa trong phạm vi một sinh đới thay đổi theo vị trí địa lý khác nhau.

c)

 Trong phạm vi một sinh đới, sự đa dạng sinh học là tương đối giống nhau.

d)

 Sinh đới là một phần của sinh quyển.

85.

Đơn vị cấu trúc nào sau đây chỉ gồm các sinh vật cùng loài?

a)

Quần thể sinh vật

b)

 Quần xã sinh vật

c)

 Sinh đới

d)

 Sinh quyển

86.

Khả năng nền của môi trường là gì?

 

a)

Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải trong điều kiện chất lượng môi trường khu vực tiếp nhận không thay đổi.

b)

 Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải trong điều kiện chất lượng môi trường khu vực tiếp nhận thay đổi.

c)

 Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải trong điều kiện chất lượng môi trường khu vực tiếp nhận bị ô nhiễm.

d)

 Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải trong điều kiện chất lượng môi trường khu vực tiếp nhận không bị ô nhiễm.

87.

Phát biểu nào sau đây là đúng về khả năng nền của môi trường?

 

 

a)

Khi lượng chất thải nhỏ hơn khả năng nền của môi trường thì chất lượng môi trường sẽ được cải thiện tốt hơn.

b)

Khi lượng chất thải nhỏ hơn khả năng nền của môi trường thì môi trường sẽ tự điều chỉnh lại khả năng tự phân huỷ chất thải về giới hạn mới.

c)

Khi thành phần chất thải khó phân hủy và xa lạ với vi sinh vật phân hủy thì môi trường có thể bị ô nhiễm.

d)

Khi lượng chất thải lớn hơn khả năng nền của môi trường thì môi trường sẽ tự điều chỉnh cơ chế phân huỷ chất thải để có thể đồng hoá được toàn bộ lượng chất thải đó, làm giảm nguy cơ gây ô nhiễm.

88.

Loại tài nguyên nào sau đây là tài nguyên tái tạo được?

a)

Sinh vật

b)

 Khoáng sản

c)

Than đá

d)

 Cả A, B, đều sai

89.

Năng lượng Mặt Trời thuộc loại tài nguyên nào?

a)

Tài nguyên vô tận

b)

 Tài nguyên có thể phục hồi

c)

 Tài nguyên không tái tạo

d)

 Tài nguyên hữu hạn

90.

Sinh vật thuộc loại tài nguyên nào?

a)

 Tài nguyên vô tận

b)

Tài nguyên tái tạo

c)

 Tài nguyên không tái tạo

d)

 Tài nguyên hữu hạn

91.

Loại tài nguyên nào sau đây thuộc dạng tài nguyên không tái tạo?

 

a)

Sinh vật

b)

Dầu mỏ

c)

Nước ngọt

d)

Tất cả đáp án đều đúng

92.

Theo luật bảo vệ môi trường Việt Nam hiện hành, khái niệm môi trường được định nghĩa như thế nào?

a)

Bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên.

b)

Bao gồm tất cả các nguồn tài nguyên thiên nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng phục vụ cho các nhu cầu của mình

c)

Là tất cả các loại vật chất bao xung quanh một vật thể hay hiện tượng nào đó, có tác động trực tiếp tới vật thể hay hiện tượng đó

d)

Tất cả đáp án đều đúng

93.

Môi trường sống của con người theo chức năng được phân loại thành các dạng nào?

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường nhân tạo

c)

Môi trường xã hội

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

94.

Theo chức năng môi trường sống của con người được phân loại thành các dạng nào?

a)

Môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo

b)

Môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

c)

Môi trường tự nhiên, môi trường xã hội và môi trường nhân tạo

d)

Môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo, môi trường nhân văn

95.

Môi trường tự nhiên bao gồm các yếu tố nào?

a)

Các yếu tố tự nhiên, duy trì một cách khách quan ngoài ý muốn của con người, như: các yếu tố vật lý, hóa học và sinh học.

b)

Là tất cả các loại vật chất do chính loài người tạo ra, chịu nhiều sự chi phối của con người.

c)

Chính là tổng hợp các mối quan hệ giữa mọi người với nhau, tạo ra sự lợi thế hay chướng ngại đối với sự phát triển cũng như tồn tại của cá nhân và cả cộng đồng trên trái đất.

d)

Cả A và B đều đúng

96.

Thế nào là môi trường xã hội?

a)

các yếu tố tự nhiên, duy trì một cách khách quan ngoài ý muốn của con người, như: các yếu tố vật lý, hóa học và sinh học.

b)

là tất cả các loại vật chất do chính loài người tạo ra, chịu nhiều sự chi phối của con người.

c)

chính là tổng hợp các mối quan hệ giữa mọi người với nhau, tạo ra sự lợi thế hay chướng ngại đối với sự phát triển cũng như tồn tại của cá nhân và cả cộng đồng trên trái đất.

d)

Cả B và C đều đúng

97.

Phát biểu nào đúng nhất về Hoạt động bảo vệ môi trường?

a)

hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện chất lượng môi trường; sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu.

b)

hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện chất lượng môi trường; sử dụng hợp lý tài nguyên không tái tạo được, giảm đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu.

c)

hoạt động hạn chế tác động xấu đến môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, sự cố môi trường, hỗ trợ cải thiện chất lượng cuộc sống của con người; sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên đặc biệt các nguồn tài nguyên không tái tạo được, ứng phó với biến đổi khí hậu.

98.

Cho các phương án sau:

1. Độ dày trung bình 35km

2. Phân bố chủ yếu trên lục địa và 1 phần dưới biển

3. Phân bố chủ yếu dưới đại dương và 1 phần dưới tầng nước biển

4. Bao gồm các loại vật liệu đá trầm tích, đá biến chất và đá macma

5. thành phần chủ yếu là Mg và Fe

Vỏ lục địa có những đặc điểm nào dưới đây:

a)

1,2,4

b)

1,2,4,5

c)

1,2,3,4,5

d)

1,2,5

99.

Vỏ đại dương có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Độ dày trung bình 8km

b)

Nằm ở dưới đại dương và 1 phần dưới tầng nước biển

c)

Bao gồm đá trầm tích và đá macma

d)

Tất cả các phương án đều đúng

100.

Cho các phát biểu sau:

1.Môi trường là khoảng không gian sống của loài người và tất cả các loài sinh vật.

2.Môi trường là nơi chứa đựng và cung cấp tất cả các loại tài nguyên quý giá cho hoạt động sống và sản xuất của con người.

3.Môi trường là khu vực tiếp nhận và chuyển hóa chất thải có nguồn gốc từ con người, phát sinh trong cuộc sống và trong các hoạt động sản xuất.

4.Môi trường cũng chính là nơi hỗ trợ giảm nhẹ các tác động xấu từ tự nhiên tới các loài sinh vật sống trên Trái đất.

5.Môi trường là nơi cung cấp và lưu trữ các nguồn thông tin cho con người.

Đâu là các chức năng của môi trường?

a)

1,2,3

b)

1,2,3,4

c)

1,2,3,5

d)

1,2,3,4,5