wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nlkt

Total questions: 99

Worksheet time: 50hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Các giai đoạn thu thập thông tin chủ yếu của kế toán là:

a)

Quan sát

b)

Tính toán

c)

Đo lường

d)

Ghi chép, đo lường, tính toán, quan sát

2.

Hạch toán nghiệp vụ sử dụng phương pháp nào để thu thập thông tin:

a)

Quan sát trực tiếp

b)

Phương pháp điều tra thống kê

c)

Phương pháp chỉ số

d)

Phương pháp so sánh

3.

Hạch toán nghiệp vụ sử dụng các báo cáo nào để cung cấp thông tin:

a)

Báo cáo thông tin bằng các phương pháp báo cáo trực tiếp

b)

Báo cáo qua điện thoại

c)

Điện báo

d)

Báo cáo trực tiếp, qua điện thoại, điện báo

4.

Hạch toán nghiệp vụ sử dụng loại thước đo chủ yếu nào:

a)

Thước đo giá trị

b)

Thước đo hiện vật

c)

Thước đo lao động

d)

Không sử dụng thước đo nào

5.

Để thu nhận và cung cấp thông tin về các hiện tượng kinh tế xã hội một cách có hệ thống, hạch toán thống kê đã sử dụng các phương pháp:

a)

Phương pháp điều tra thống kê

b)

Phương pháp phân tổ thống kê

c)

Phương pháp chỉ số

d)

Phương pháp điều tra, phân tổ, chỉ số

6.

Hạch toán thống kê sử dụng loại thước đo chủ yếu nào:

a)

Thước đo giá trị

b)

Thước đo hiện vật

c)

Thước đo lao động

d)

Không có thước đo nào là chủ yếu

7.

Thông tin do hạch toán thống kê thu nhận và cung cấp mang tính chất:

a)

Thường xuyên

b)

Liên tục

c)

Không thường xuyên, liên tục

d)

Thường xuyên, liên tục

8.

Chức năng của hạch toán kế toán là gì?

a)

Thông tin

b)

Kiểm tra

c)

Thông tin, kiểm tra

d)

Ghi chép

9.

Hạch toán kế toán sử dụng loại thước đo chủ yếu nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Thước đo hiện vật

c)

Thước đo lao động

d)

Thước đo hiện vật, lao động

10.

Hạch toán kế toán sử dụng loại thước đo bổ sung nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Thước đo hiện vật

c)

Thước đo lao động

d)

Thước đo hiện vật, lao động

11.

Hạch toán kế toán sử dụng phương pháp nào?

a)

Phương pháp chứng từ kế toán

b)

Phương pháp tài khoản và ghi kép

c)

Phương pháp tính giá

d)

Phương pháp tổng hợp – cân đối, phương pháp chứng từ, tài khoản và ghi kép, pp tính giá

12.

Một doanh nghiệp được thành lập ngày 10/1/N và có kỳ kế toán là quý. Vậy báo cáo tài chính quý I/N của doanh nghiệp được lập vào thời điểm nào?

a)

10/1/N

b)

30/3/N

c)

31/3/N

d)

30/6/N

13.

Doanh thu được ghi nhận khi nào?

a)

Nghiệp vụ trao đổi đã diễn ra

b)

Hàng chuẩn bị giao cho bên mua

c)

Chi phí liên quan đến việc tiêu thụ đã được xác định

d)

Hàng đã được giao nhận với người mua nhưng người mua chưa trả tiền

14.

Việc sử dụng các tài khoản chi phí trả trước, chi phí phải trả, doanh thu tính trước trong hạch toán là tuân thủ theo nguyên tắc kế toán nào?

a)

Nguyên tắc phù hợp

b)

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

c)

Nguyên tắc khách quan

d)

Nguyên tắc giá phí

15.

Nội dung của nguyên tắc nào sau đây là: "Đơn vị kế toán là một tổ chức độc lập với các chủ thể, cá nhân khác là độc lập ngay cả người sở hữu do vậy các số liệu ghi chép và báo cáo của đơn vị không được bao gồm quá trình kinh doanh hoặc tài sản của các đơn vị, cá nhân khác"?

a)

Nguyên tắc thận trọng

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc thực thể kinh doanh

d)

Nguyên tắc công khai

16.

Trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp được phép ghi nhận doanh thu?

a)

Xuất kho hàng hóa tiêu thụ trực tiếp. Khách hàng cam kết sẽ thanh toán trong tuần đến theo hợp đồng

b)

Xuất kho hàng hóa tiêu thụ trực tiếp. Khách hàng đã thanh toán bằng chuyển khoản

c)

Xuất kho hàng hóa gửi đi bán cho khách hàng

d)

Khách hàng ứng trước tiền mua hàng cho doanh nghiệp, doanh nghiệp chưa giao hàng

e)

Cả a và b

17.

Vào ngày 01/01/N, doanh nghiệp chi tiền mặt trả trước tiền thuê nhà trong vòng 12 tháng (từ tháng 01/01/N đến 31/12/N) là 120 triệu đồng. Kế toán sẽ ghi nhận chi phí thuê nhà vào chi phí của tháng 01/N là:

a)

120 triệu đồng

b)

60 triệu đồng

c)

10 triệu đồng

d)

Không ghi nhận chi phí thuê nhà trong tháng 01/N

18.

Nguyên tắc trọng yếu liên quan đến:

a)

Những khoản mục có số tiền lớn

b)

Việc cung cấp thông tin cho người sử dụng

c)

Những nghiệp vụ phát sinh thường xuyên với nhiều quy mô lớn

d)

Việc cung cấp thông tin mang tính quyết định đến bản chất và nội dung của các báo cáo tài chính

19.

Giám đốc chi tiền mặt của mình để mua xe ô tô trị giá 2 tỷ đồng tặng vợ, là nhân viên kế toán em có ghi hoạt động này vào sổ kế toán không? Nếu có hay không có ghi thì tuân thủ nguyên tắc nào?

a)

Có ghi, tuân thủ nguyên tắc khách quan

b)

Không ghi, tuân thủ nguyên tắc phù hợp

c)

Có ghi, tuân thủ nguyên tắc thực thể kinh doanh

d)

Không ghi, tuân thủ nguyên tắc thận trọng

20.

Xuất kho một công cụ có giá trị 3 triệu đồng để sử dụng sản xuất 2 lô sản phẩm A và B nhưng khi hạch toán kế toán ghi hết giá trị 3 triệu vào chi phí sản xuất lô sản phẩm đầu tiên. Vậy kế toán ghi như vậy là tuân thủ nguyên tắc nào và vi phạm nguyên tắc nào?

a)

A. Tuân thủ nguyên tắc phù hợp và vi phạm nguyên tắc trọng yếu

b)

B. Tuân thủ nguyên tắc trọng yếu và vi phạm nguyên tắc phù hợp

c)

C. Tuân thủ nguyên tắc phù hợp và vi phạm nguyên tắc khách quan

d)

D. Tuân thủ nguyên tắc khách quan và vi phạm nguyên tắc trọng yếu

21.

Phương pháp thông tin về sự hình thành các nghiệp vụ kinh tế, tài chính cụ thể là phương pháp nào?

a)

A. Phương pháp chứng từ

b)

B. Phương pháp tài khoản và ghi kép

c)

C. Phương pháp tính giá

d)

D. Phương pháp tổng hợp và cân đối

22.

Phương pháp thông tin và kiểm tra quá trình vận động của tài sản theo từng loại dựa trên các mối quan hệ đối ứng vốn có của đối tượng hạch toán là phương pháp nào?

a)

A. Phương pháp chứng từ

b)

B. Phương pháp tài khoản và ghi kép

c)

C. Phương pháp tính giá

d)

D. Phương pháp tổng hợp và cân đối

23.

Phương pháp thông tin và kiểm tra về việc phát sinh chi phí liên quan đến từng loại vật tư, sản phẩm, hàng hóa và từng loại hoạt động là phương pháp nào?

a)

A. Phương pháp chứng từ

b)

B. Phương pháp tài khoản và ghi kép

c)

C. Phương pháp tính giá

d)

D. Phương pháp tổng hợp và cân đối

24.

Phương pháp thông tin và kiểm tra một cách khái quát tình hình tài sản, kết quả kinh doanh của đơn vị hạch toán trong từng thời kỳ nhất định là phương pháp nào?

a)

A. Phương pháp chứng từ

b)

B. Phương pháp tài khoản và ghi kép

c)

C. Phương pháp tính giá

d)

D. Phương pháp tổng hợp và cân đối

25.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc khách quan trong kế toán?

a)

Nguyên tắc nhất quán

b)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

c)

Nguyên tắc khách quan

d)

Nguyên tắc công khai

26.

Hạch toán nghiệp vụ không dùng một loại thước đo chủ yếu nào?

a)

Tiền tệ

b)

Lao động

c)

Vật chất

d)

Không dùng loại thước đo chủ yếu nào

27.

Thông tin mà kế toán phản ánh phải mang tính thường xuyên, liên tục, toàn diện và có hệ thống. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào doanh nghiệp

28.

Hạch toán kế toán nghiên cứu tài sản trong mối quan hệ với nguồn hình thành tài sản của đơn vị. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào loại tài sản

29.

Tài sản và nguồn vốn là hai mặt khác nhau của cùng một đối tượng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào doanh nghiệp

30.

Nếu tổng tài sản của doanh nghiệp là 620 triệu đồng và tổng nợ phải trả là 350 triệu đồng, thì vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

270 triệu đồng

b)

970 triệu đồng

c)

620 triệu đồng

d)

350 triệu đồng

31.

Nếu vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tăng 230 triệu đồng và nợ phải trả tăng 120 triệu đồng thì tổng tài sản của doanh nghiệp tăng hay giảm bao nhiêu?

a)

Tăng 350 triệu đồng

b)

Giảm 350 triệu đồng

c)

Tăng 120 triệu đồng

d)

Tăng 230 triệu đồng

32.

Đơn vị có thể thay đổi phương pháp kế toán cho phù hợp với yêu cầu của đơn vị trong một kỳ kế toán. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào quy định pháp luật

33.

Tất cả các khoản chi phí phải gánh chịu để tạo ra doanh thu trong kỳ phải được hạch toán vào chi phí trong kỳ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào loại chi phí

34.

Tổng tài sản của một doanh nghiệp gồm những thành phần nào?

a)

Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn

b)

Vốn vay và vốn chủ sở hữu

c)

Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

d)

Chỉ có tài sản ngắn hạn

35.

Tổng nguồn vốn của doanh nghiệp luôn bằng gì?

a)

Tổng tài sản

b)

Tổng nợ phải trả

c)

Tổng vốn chủ sở hữu

d)

Tổng doanh thu

36.

Nếu một doanh nghiệp có nợ phải trả là 450 triệu đồng và vốn chủ sở hữu là 560 triệu đồng, tổng tài sản của doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

1.010 triệu đồng

b)

1.100 triệu đồng

c)

1.000 triệu đồng

d)

950 triệu đồng

37.

Khi ký hợp đồng mua hàng hóa với một đơn vị khác, khi nào đơn vị ghi nhận hóa đó là tài sản của mình?

a)

Khi đã nhận quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát hàng hóa

b)

Khi ký hợp đồng

c)

Khi thanh toán tiền

d)

Khi hàng hóa được vận chuyển

38.

Tại sao chi phí nghiên cứu không được xem là tài sản vô hình?

a)

Vì không chắc chắn chi phí này mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai

b)

Vì chi phí này không liên quan đến doanh nghiệp

c)

Vì chi phí này đã được thanh toán

d)

Vì chi phí này là chi phí cố định

39.

Trách nhiệm pháp lý của đơn vị đối với vốn chủ sở hữu và nợ phải trả có giống nhau không?

a)

Không giống nhau, vì nợ phải trả là nghĩa vụ thanh toán trong tương lai

b)

Giống nhau, vì đều là nguồn hình thành tài sản

c)

Giống nhau, vì đều là vốn của doanh nghiệp

d)

Không giống nhau, vì vốn chủ sở hữu là tài sản cố định

40.

Nguồn vốn có thể tham gia hình thành nên một tài sản là gì?

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Nợ phải trả

c)

Một nguồn vốn

d)

Vốn vay ngân hàng

41.

Một nguồn vốn có thể hình thành bao nhiêu tài sản khác nhau?

a)

Một tài sản

b)

Hai tài sản

c)

Nhiều tài sản

d)

Không hình thành tài sản nào

42.

Phương trình kế toán cơ bản là:

a)

Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

b)

Tài sản = Vốn chủ sở hữu - Nợ phải trả

c)

Tài sản = Nợ phải trả - Vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản = Vốn chủ sở hữu + Lợi nhuận

43.

Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn bằng gì?

a)

Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

b)

Tài sản cố định

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Nợ phải trả

44.

Quỹ khen thưởng, phúc lợi là Nợ phải trả của doanh nghiệp đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng một phần

d)

Không xác định

45.

Chi phí phải trả là Nợ phải trả của doanh nghiệp đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng một phần

d)

Không xác định

46.

Doanh nghiệp có nghĩa vụ gì khi nhận khoản ứng trước của khách hàng?

a)

Giao hàng hoặc hoàn tiền

b)

Không cần làm gì

c)

Chỉ cần ghi nhận doanh thu

d)

Chỉ cần ghi nhận chi phí

47.

Chi tiêu ứng trước tiền cho người bán là Nợ phải trả của doanh nghiệp đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng một phần

d)

Không xác định

48.

Phân loại chứng từ kế toán theo công dụng bao gồm những loại nào sau đây?

a)

Chứng từ bên trong

b)

Chứng từ bên ngoài

c)

Chứng từ gốc và chứng từ mệnh lệnh, chứng từ liên hợp, chứng từ thủ tục

d)

Chứng từ bên trong và chứng từ bên ngoài

49.

Phân loại chứng từ theo bản chất của chứng từ bao gồm những loại nào sau đây?

a)

Chứng từ ban đầu

b)

Chứng từ tổng hợp

c)

Chứng từ ban đầu và chứng từ tổng hợp

d)

Chứng từ gốc và chứng từ ban đầu

50.

Phân loại theo hình thức chứng từ bao gồm những loại nào sau đây?

a)

Chứng từ một lần và chứng từ nhiều lần

b)

Chứng từ giấy và chứng từ điện tử

c)

Chứng từ ban đầu và chứng từ tổng hợp

d)

Chứng từ gốc và chứng từ ban đầu

51.

Chứng từ kế toán được luân chuyển theo các bước nào sau đây?

a)

Lập chứng từ, kiểm tra chứng từ, sử dụng chứng từ, bảo quản và lưu trữ.

b)

Kiểm tra chứng từ, sử dụng chứng từ, bảo quản và lưu trữ.

c)

Lập chứng từ, bảo quản và lưu trữ.

d)

Lập chứng từ, kiểm tra chứng từ, sử dụng chứng từ

52.

Chứng từ dùng để ghi sổ là chứng từ nào?

a)

Chứng từ dùng để ghi sổ

b)

Chứng từ không dùng ghi sổ

c)

Chứng từ thủ tục

d)

Chứng từ trung gian

53.

Chứng từ gốc là chứng từ như thế nào?

a)

Chứng từ được lập trực tiếp ngay khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh hoặc vừa hoàn

b)

Chứng từ được lập sau khi kiểm tra

c)

Chứng từ tổng hợp các nghiệp vụ

d)

Chứng từ dùng để ghi sổ

54.

Chứng từ có tác dụng truyền đạt những chỉ thị hay mệnh lệnh là:

a)

Chứng từ mệnh lệnh

b)

Chứng từ không dùng trực tiếp để ghi sổ kế toán

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

55.

Loại chứng từ được lập tại đơn vị hạch toán và nó liên quan đến các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại đơn vị nhưng dùng để giải quyết với các mối quan hệ kinh tế khác bên ngoài đơn vị là chứng từ:

a)

Chứng từ bên trong

b)

Chứng từ bên ngoài

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

56.

Để sao chụp nghiệp vụ thu tiền, kế toán sử dụng chứng từ nào?

a)

Phiếu thu

b)

Hóa đơn thu tiền

c)

Biên lai thu tiền

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

57.

Chứng từ nhiều lần là:

a)

Chứng từ ghi một nghiệp vụ kinh tế tiếp diễn nhiều lần trong kỳ hạch toán

b)

Chứng từ ghi nhiều nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ hạch toán

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

58.

Chứng từ nào sau đây không phải là chứng từ gốc?

a)

Hóa đơn bán hàng

b)

Phiếu Xuất kho

c)

Bảng kê chi tiền

d)

Phiếu thu

59.

Yếu tố nào sau đây không bắt buộc đối với Hóa đơn bán hàng?

a)

Ngày, tháng, năm

b)

Phương thức bán hàng

c)

Tên địa chỉ người bán, người mua

d)

Tên, giá trị, số lượng hàng

60.

Yếu tố nào sau đây dẫn đến chứng từ không đảm bảo về hình thức kiểm tra?

a)

Tẩy xóa

b)

Ghi bằng bút chì

c)

Ghi xen kẽ

d)

Cả ba đều đúng

61.

Khi kiểm tra chứng từ, yếu tố nào sau đây không thuộc phạm vi kiểm tra về nội dung chứng từ?

a)

Việc tính toán số liệu trên chứng từ

b)

Quy mô nghiệp vụ có đúng với mức phê chuẩn

c)

Chữ ký của người chịu trách nhiệm có đúng với chữ ký đã đăng ký không

d)

Không có câu nào đúng

62.

Trong Hóa đơn GTGT yếu tố nào là bắt buộc?

a)

Số lượng, thành tiền hàng mua

b)

Phương thức thanh toán

c)

Ngày, tháng, năm

d)

Số lượng, thành tiền hàng mua và Ngày, tháng, năm

63.

Sản phẩm dở dang là những sản phẩm nào?

a)

Trên dây chuyền công nghệ

b)

Sản phẩm hoàn thành

c)

Sản phẩm đang bán

d)

Sản phẩm đã bán

64.

Tổng giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ được tính bằng công thức nào?

a)

Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ + Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ + Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

b)

Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ + Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ - Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

c)

Chi phí mua hàng đầu kỳ + Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ - Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

d)

Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ - chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

65.

Cho biết chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ của một công ty: Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ là 50.000, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 225.000, chi phí nhân công trực tiếp: 125.000, chi phí sản xuất chung 50.000, chi phí bán hàng: 158.000, đầu kỳ không có sản phẩm dở dang. Tổng giá thành sản xuất của lô sản phẩm hoàn thành là:

a)

225.000 + 125.000 + 50.000 = 400.000

b)

225.000 + 125.000 + 50.000 - 50.000 = 350.000

c)

225.000 + 125.000 + 158.000 = 508.000

d)

225.000 + 125.000 + 50.000 + 50.000 = 450.000

66.

Tổng giá thành bằng bao nhiêu nếu tổng giá thành = 0 + 400.000 – 50.000?

a)

525.500

b)

376.500

c)

350.000

d)

420.000

67.

Công ty B mua 1.000 kg vật liệu theo hóa đơn là 121.000.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT 10% đầu vào được khấu trừ). Chi phí vận chuyển, bốc dỡ đã chi bằng tiền mặt là 3.000.000 (không bao gồm thuế GTGT đầu vào được khấu trừ). Công ty này tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tổng giá trị vật liệu nhập kho là bao nhiêu?

a)

121.000.000 đồng

b)

124.000.000 đồng

c)

110.000.000 đồng

d)

113.000.000 đồng

68.

Trình tự tính giá bao gồm các bước nào sau đây?

a)

Tập hợp và phân bổ chi phí

b)

Tổng hợp và tính giá trị ghi sổ

c)

Tập hợp, phân bổ chi phí và tổng hợp các chi phí thực tế và tính toán xác định giá trị thực tế của tài sản

d)

Tổng hợp các chi phí thực tế và tính toán xác định giá trị thực tế của tài sản

69.

Phương pháp tính giá hàng xuất kho nào sau đây là đúng?

a)

Nhập trước – xuất trước, bình quân gia quyền

b)

Nhập trước – xuất trước, bình quân, thực tế đích danh

c)

Giá bán lẻ, bình quân gia quyền, thực tế đích danh

d)

Giá bán lẻ, bình quân gia quyền

70.

Một công ty A có vật liệu tồn đầu tháng 1 là 1.000 kg, đơn giá 10. Ngày 5/1 nhập kho 300 kg, đơn giá 10. Ngày 20/1 xuất kho 500 kg. Theo phương pháp FIFO, tổng giá trị vật liệu xuất kho ngày 20/1 là bao nhiêu? ĐVT: 1.000đ

a)

5.300

b)

5.200

c)

5.000

d)

6.000

71.

Công ty M mua một TSCĐ hữu hình, giá mua chưa có thuế GTGT 10% là 425 triệu đồng, lệ phí trước bạ 5 triệu đồng, chi phí chạy thử: 2 triệu đồng (bao gồm cả thuế GTGT 10%), doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Nguyên giá của tài sản cố định này là bao nhiêu?

a)

432 triệu đồng

b)

425 triệu đồng

c)

427 triệu đồng

d)

430 triệu đồng

72.

Công thức tính giá vật tư, hàng hóa mua ngoài là gì?

a)

Giá nhập kho = Giá mua trên hóa đơn + Các khoản thuế không được hoàn lại + Chi phí mua – Các khoản giảm trừ hàng mua

b)

Giá nhập kho = Giá mua trên hóa đơn + Các khoản thuế không được hoàn lại + Chi phí mua + Các khoản giảm trừ hàng mua

c)

Giá nhập kho = Giá mua trên hóa đơn + Các khoản thuế không được hoàn lại + thuế GTGT đầu vào + Chi phí mua – Các khoản giảm trừ hàng mua.

d)

Giá nhập kho = Giá mua trên hóa đơn - các khoản thuế không được hoàn lại + thuế GTGT đầu vào + chi phí mua – Các khoản giảm trừ hàng mua.

73.

Giá thành đơn vị được tính bằng cách nào?

a)

Tổng giá thành chia cho tổng số lượng sản phẩm hoàn thành nhập kho

b)

Tổng chi phí sản xuất chia cho tổng số lượng sản phẩm hoàn thành nhập kho

c)

Tổng giá thành chia cho tổng số lượng sản phẩm dở dang

d)

Tổng chi phí sản xuất chia cho tổng số lượng sản phẩm dở dang

74.

Chi phí sản xuất trong đơn vị thường bao gồm các khoản mục nào?

a)

Chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp

b)

Chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung

c)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí sản xuất chung

75.

Các nguyên tắc tính giá bao gồm những gì?

a)

Xác định đối tượng tính giá phù hợp

b)

Phân loại chi phí thích hợp

c)

Lựa chọn tiêu thức phân bổ thích hợp

d)

Xác định đối tượng tính giá phù hợp, phân loại chi phí thích hợp và lựa chọn tiêu thức phân bổ thích hợp

76.

Giá trị ghi sổ của TSCĐ được gọi là gì?

a)

Nguyên giá

b)

Giá trị còn lại

c)

Hao mòn lũy kế

d)

Bảng giá

77.

Khi nhập khẩu vật tư, hàng hóa, thuế nhập khẩu phải nộp được tính vào đâu?

a)

Chi phí sản xuất

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Giá nhập kho

78.

Công ty ABC nhận góp vốn liên doanh 1 TSCĐ hữu hình có nguyên giá tại đơn vị góp vốn là 320.000.000 đồng. Giá do hội đồng liên doanh định là 300.000.000 đồng. Chi phí vận chuyển, chạy thử trước khi đưa vào sử dụng là 1.200.000 đồng. Giá trị ghi sổ của TSCĐ trên là bao nhiêu?

a)

A. 321.200.000 đồng

b)

B. 301.200.000 đồng

c)

C. 300.000.000 đồng

d)

D. 320.000.000 đồng

79.

Tiêu thức phân bổ chi phí hợp lý là tiêu thức phân bổ mà khi sử dụng nó chi phí được phân bổ cho các đối tượng là:

a)

A. Tiết kiệm nhất.

b)

B. Hiệu quả nhất

c)

C. Gần đúng nhất với chi phí mà đối tượng đó phải chịu.

d)

D. Khác xa nhất với chi phí mà đối tượng đó phải chịu.

80.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ bằng 0, chi phí sản xuất tăng gấp đôi thì tổng giá thành sản phẩm hoàn thành sẽ:

a)

A. Giảm 1 nửa.

b)

B. Tăng gấp đôi

c)

C. Không thay đổi.

d)

D. Thay đổi không theo tỷ lệ nào.

81.

Trong một đơn vị sản xuất có tổng giá thành là 90.000.000 đồng, giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ bằng ½ chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ bằng ¾ chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ. Vậy chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ là bao nhiêu?

a)

A. 120.000.000 đồng.

b)

B. 125.000.000 đồng

c)

C. 130.000.000 đồng

d)

D. Không có đáp án nào đúng

82.

Công thức phân bổ chi phí liên quan đến nhiều đối tượng tính giá là:

a)

A. Chi phí phân bổ cho đối tượng i = (Tổng chi phí cần phân bổ / Tổng tiêu thức phân bổ của các đối tượng) x Tổng tiêu thức phân bổ của tất cả đối tượng i

b)

B. Chi phí phân bổ cho đối tượng i = (Tổng chi phí cần phân bổ / Tổng tiêu thức phân bổ của các đối tượng) x Tiêu thức phân bổ đối tượng i

c)

C. Chi phí phân bổ cho đối tượng i = (Tổng tiêu thức phân bổ của các đối tượng /

d)

D. Chi phí phân bổ cho đối tượng i = (Tổng chi phí cần phân bổ / Tiêu thức phân bổ của đối tượng i)

83.

Công ty ABC nhận góp vốn liên doanh 1 TSCĐ hữu hình có nguyên giá tại đơn vị góp vốn là 320 triệu đồng. Giá do hội đồng liên doanh định giá là 300 triệu. Chi phí vận chuyển, chạy thử trước khi đưa vào sử dụng là 1,2 triệu. Giá trị ghi sổ của TSCĐ trên là:

a)

321,2 triệu đồng

b)

301,2 triệu đồng

c)

300 triệu đồng

d)

320 triệu đồng

84.

Thuế nhập khẩu phát sinh trong quá trình thu mua vật liệu làm ảnh hưởng tới tổng giá trị vật liệu nhập kho, nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào loại vật liệu

85.

Tổng giá thành sản phẩm bằng tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ, nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với sản phẩm hoàn thành

d)

Chỉ đúng với sản phẩm dở dang

86.

Khi tính giá hàng xuất kho doanh nghiệp chỉ sử dụng được một phương pháp, nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Phụ thuộc vào quy mô doanh nghiệp

d)

Phụ thuộc vào loại hàng hóa

87.

Chi phí thu mua vật tư hàng hóa không ảnh hưởng tới giá nhập kho của vật tư hàng hóa đó, nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa nhập khẩu

d)

Chỉ đúng với hàng hóa sản xuất trong nước

88.

Nguyên giá TSCĐ không bao gồm các chi phí phát sinh trước khi đưa tài sản đó vào sử dụng, nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Phụ thuộc vào loại tài sản

d)

Phụ thuộc vào quy định của doanh nghiệp

89.

Tài khoản tài sản có:

a)

Số dư bên Nợ, số phát sinh tăng bên Có

b)

Số dư bên Nợ, số phát sinh tăng bên Nợ

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

90.

Tài khoản nguồn vốn có:

a)

Số dư bên Có, số phát sinh tăng bên Có

b)

Số dư bên Có, số phát sinh tăng bên Nợ

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

91.

Theo hệ thống tài khoản Việt Nam, tài khoản điều chỉnh giảm là những tài khoản:

a)

Tận cùng bằng số 9

b)

Tận cùng bằng số 9 và tài khoản 214

c)

Tài khoản 214

d)

Tận cùng bằng số 8

92.

Theo hệ thống tài khoản Việt Nam, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu lần lượt được đánh số theo:

a)

Loại 1 và loại 2

b)

Loại 3 và loại 4

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

93.

Theo hệ thống tài khoản Việt Nam, doanh thu và thu nhập khác lần lượt được đánh số theo:

a)

Loại 6 và loại 8

b)

Loại 5 và loại 7

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

94.

Theo hệ thống tài khoản Việt Nam, chi phí hoạt động chính và hoạt động khác lần lượt được đánh số theo:

a)

Loại 6 và loại 8

b)

Loại 5 và loại 7

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

95.

Hàng tồn kho là những tài sản:

a)

Được giữ để bán trong kỳ sản xuất kinh doanh bình thường

b)

Đang trong quá trình sản xuất kinh doanh dở dang

c)

Nguyên liệu, vật liệu, công cụ dụng cụ để sử dụng trong quá trình sản xuất kinh doanh hay cung cấp dịch vụ.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

96.

Tài khoản chi phí là tài khoản có kết cấu như thế nào?

a)

Giống tài khoản nguồn vốn nhưng không có số dư

b)

Giống tài khoản tài sản nhưng không có số dư

c)

Giống tài khoản nguồn vốn nhưng có số dư

d)

Giống tài khoản tài sản nhưng có số dư

97.

Tài khoản doanh thu là tài khoản có kết cấu như thế nào?

a)

Giống tài khoản nguồn vốn nhưng không có số dư

b)

Giống tài khoản tài sản nhưng không có số dư

c)

Giống tài khoản nguồn vốn nhưng có số dư

d)

Giống tài khoản tài sản nhưng có số dư

98.

Theo số hiệu hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam gồm bao nhiêu loại?

a)

Hai loại

b)

Bốn loại

c)

Chín loại

d)

Mười loại

99.

Những vấn đề nào là tài khoản điều chỉnh giảm?

a)

Tài khoản phải trả khác

b)

Tài khoản hao mòn tài sản TSCD

c)

Tài khoản phải thu khác

d)

Tất cả các phương án trên đều sai