wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH LÝ TIÊU HÓA GAN MẬT - Phần 1

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Hormon sau làm tăng hấp thu Ca++ ở ruột:

a)

Vitamin D3

b)

Protein gắn tế bào trong xương

c)

Gla-protein

d)

Các yếu tố tăng trưởng

2.

Cấu trúc cơ làm nhiệm vụ tiết thanh dịch bôi trơn ống cơ để giảm sự ma sát trong ổ bụng:

a)

Thanh mạc

b)

Niêm mạc

c)

Dưới niêm mạc

d)

Cơ trơn gồm cơ dọc và cơ vòng

3.

Vị trí của đám rối Meissner trong cấu trúc cơ:

a)

Giữa lớp niêm mạc và lớp dưới niêm mạc

b)

Giữa lớp dưới niêm mạc và lớp cơ dọc

c)

Giữa lớp dưới niêm mạc và lớp cơ vòng

d)

Giữa lớp cơ dọc và lớp cơ vòng

4.

Vai trò tạo các cơ thắt ngắt quãng:

a)

Chủ yếu là của cơ dọc

b)

Chủ yếu là của cơ vòng

c)

Do cả cơ dọc và cơ vòng

d)

Do phần cơ vẫn chiếm tỉ lệ nhỏ

5.

Cơ thắt nào sau đây không có nhiệm vụ ngăn ngừa sự trào ngược từ phần dưới lên phần trên của ống cơ tiêu hóa?

a)

Cơ thắt thực quản dưới

b)

Cơ thắt môn vị

c)

Cơ thắt hồi manh tràng

d)

Cơ thắt hậu môn

6.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hóa carbohydrate trong ống tiêu hóa:

a)

Fructose

b)

Galactose

c)

Glucose

d)

Sucrose

7.

Câu nào sau đây không đúng với chất nhầy?

a)

Chỉ được bài tiết ở dạ dày và ruột non

b)

Giúp bôi trơn thức ăn

c)

Bảo vệ niêm mạc của ống tiêu hóa

d)

Bản chất là một protein

8.

Câu nào sau đây đúng với sự tiêu hóa thức ăn?

a)

Enzyme tiêu hóa carbohydrate do tuyến nước bọt, tuyến tụy và tuyến ruột bài tiết

b)

Enzyme tiêu hóa protein do tuyến tụy và tuyến dạ dày bài tiết

c)

Enzyme tiêu hóa mỡ do tuyến tụy và tuyến ruột bài tiết

d)

Tất cả protein phải được tiêu hóa thành acid amin trước khi được hấp thu

9.

Thời gian tiêu hóa nhanh nhất đối với:

a)

Glucid

b)

Protid

c)

Lipid

d)

Cả ba như nhau

10.

Thời gian tiêu hóa lâu nhất đối với:

a)

Glucid

b)

Protid

c)

Lipid

d)

Cả ba như nhau

11.

Dạng đường nào được hấp thu nhanh nhất trong quá trình tiêu hóa?

a)

Fructose

b)

Arabinose

c)

Galactose

d)

Glucose

12.

Dạng đường nào sau đây không phải là dạng vận chuyển trong máu?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Galactose

d)

Lactose

13.

Lipid trước khi hấp thu ở dạ dày cần được nhũ tương hóa bởi:

a)

Nước bọt

b)

Dịch vị

c)

Dịch tụy

d)

Muối mật

14.

Sự thành lập micelle cần thiết cho sự hấp thu của chất nào sau đây?

a)

Muối mật

b)

Sắt

c)

Cholesterol

d)

Rượu

15.

Niêm mạc hấp thu của ruột non có những đặc tính sau đây ngoại trừ:

a)

Có những nếp gấp

b)

Có những vi nhung mao

c)

Diện tích tăng lên gấp 20 lần do bờ bàn chải

d)

Có diện tích vào khoảng 100 mét vuông

16.

Vai trò của đám rối Auerbach trong hoạt động tiêu hóa chủ yếu là:

a)

Điều hòa lưu lượng máu đến ruột

b)

Điều hòa hoạt động bài tiết

c)

Điều hòa hoạt động hấp thu

d)

Điều hòa hoạt động cơ học

17.

Trung tâm điều khiển cảm giác đói và cảm giác ngon miệng nằm ở:

a)

Cầu não

b)

Hành não

c)

Vùng hạ đồi

d)

Vỏ não

18.

Hoạt động của hệ tiêu hóa chịu ảnh hưởng của các hormon địa phương, ngoại trừ:

a)

Adrenalin

b)

...

c)

...

d)

...

19.

Hormon địa phương do dạ dày tiết ra, ngoại trừ:

a)

Gastrin

b)

Histamin

c)

Somatostatin

d)

Cholecystokinin

20.

Ở giai đoạn nuốt, chọn câu sai:

a)

Nắp thanh quản đóng lại

b)

Cơ thắt hông co

c)

Là hoạt động hoàn toàn có ý thức

d)

Tại thực quản được kích thích bởi dây X

21.

Nuốt:

a)

Là một động tác hoàn toàn tự động

b)

Có tác dụng đẩy thức ăn từ miệng vào dạ dày

c)

Là động tác cơ học hoàn toàn thuộc về thực quản

d)

Động tác nuốt luôn bị rối loạn ở bệnh nhân hôn mê

22.

Trung tâm nuốt nằm ở:

a)

Thần não

b)

Hành não

c)

Hành não và cầu não

d)

Gần trung tâm hít vào

23.

Thành phần thuộc cung phản xạ nuốt:

a)

Dây vận động: V, IX, X, XII

b)

Dây cảm giác hướng tâm: dây IX và X

c)

Trung khu ở não

d)

Do kích thích vị giác

24.

Thành phần thuộc cung phản xạ nuốt, chọn câu sai:

a)

Trung khu: vùng cầu

b)

Dây vận động: V, IX, X, XII

c)

Dây cảm giác: dây IX, thừng nhĩ

d)

Bộ phận nhân cảm là lưỡi

25.

Nước bọt:

a)

Amylase nước bọt phân giải tất cả tinh bột thành maltose

b)

Chất nhầy làm tăng tác dụng của amylase nước bọt

c)

Kháng thể nhóm máu A, B, O được bài tiết trong nước bọt

d)

Nước bọt có tác dụng diệt khuẩn

26.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nước bọt?

a)

Diệt khuẩn

b)

Ngừa sâu răng

c)

Tiêu hóa peptid

d)

Bôi trơn thức ăn

27.

Nước bọt có những thành phần sau, ngoại trừ:

a)

HCO3−

b)

K+

c)

Cl−

d)

Glucose

28.

Liên quan đến Ptyalin, chọn câu sai:

a)

Chỉ tiêu hóa khoảng 5% tinh bột chín trong miệng

b)

Tạo sản phẩm tiêu hóa là Oligosaccharides

c)

Bất hoạt ở pH < 4

d)

Chỉ do tuyến mang tai tiết ra

29.

Câu nào sau đây đúng với amylase nước bọt?

a)

Được bài tiết trong một dung dịch có thành phần ion giống dịch ngoại bào

b)

Hoạt động mạnh nhất trong khoảng pH từ 1,3–4,0

c)

Cắt nối peptide trong chuỗi polypeptide

d)

Khởi đầu của sự tiêu hóa của acid béo trong miệng

30.

Điều hòa bài tiết nước bọt, chọn câu sai:

a)

Kích thích phó giao cảm làm tăng bài tiết nước bọt

b)

Trung tâm bài tiết nước bọt chịu ảnh hưởng bởi trung tâm ăn ở vùng hạ đồi

c)

Liệt thần kinh mặt sẽ làm giảm đáng kể lượng nước bọt từ tuyến dưới hàm và dưới lưỡi

d)

Nước bọt tăng tiết khi kích thích beta–adrenergic

31.

Hoạt động cơ học của dạ dày:

a)

Kích thích dây X làm giảm hoạt động cơ học

b)

Được chi phối bởi đám rối Auerbach và Meissner

c)

Atropin làm giảm hoạt động cơ học của dạ dày

d)

Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng hoạt động cơ học của dạ dày

32.

Phản xạ ruột–dạ dày, chọn câu sai:

a)

Thúc đẩy quá trình đưa thức ăn từ dạ dày xuống tá tràng

b)

Do sự căng khi có thức ăn xuống tá tràng

c)

Thông qua dây thần kinh giao cảm làm giảm co thắt dạ dày

d)

Làm tăng trương lực cơ môn vị

33.

Cơ thắt môn vị đóng và mở dựa trên cơ chế chủ yếu:

a)

Sự chênh lệch pH giữa dạ dày và tá tràng

b)

Sự chênh lệch về mức độ căng thành tá tràng và dạ dày

c)

Các sóng phản nhu động từ ruột non

d)

Lượng chất dinh dưỡng có trong dạ dày và tá tràng

34.

Trương lực cơ môn vị giảm (giãn môn vị) do:

a)

Gastrin

b)

Acid amin tự do trong dạ dày

c)

CCK, GIP, Secretin

d)

Molitin

35.

Chất nào sau đây ức chế co bóp dạ dày:

a)

Acetylcholine

b)

Gastrin

c)

Secretin

d)

Histamin

36.

Chất nào vừa có tác dụng kích thích nhu động dạ dày vừa giảm trương lực cơ vòng môn vị?

a)

Secretin

b)

Gastrin

c)

Histamin

d)

Acetylcholine

37.

Chọn câu sai về Molitin:

a)

Gây co thắt cơ trơn dạ dày và ruột

b)

Do tế bào G tiết ra

c)

Làm giãn cơ thắt môn vị

d)

Giúp thức ăn từ dạ dày xuống ruột

38.

Tế bào nào sau đây bài tiết HCl?

a)

Tế bào cổ tuyến

b)

Tế bào thành (parietal cell)

c)

Tế bào ECL

d)

Tế bào chính

39.

Tế bào thành tiết ra chất nào sau đây?

a)

Gastrin

b)

Cholecystokinin

c)

Yếu tố nội tại (Intrinsic factor)

d)

Secretin

40.

Các câu sau đều đúng với sự bài tiết HCl trong dạ dày, ngoại trừ:

a)

Có sử dụng CO2

b)

Bị ức chế bởi các thuốc kháng histamin

c)

Cần có sự chuyển chở chủ động của H+

d)

Xảy ra tại tế bào chính

41.

Khi nói về cơ chế bài tiết HCl ở dạ dày, chọn câu sai:

a)

H+ được bài tiết chủ động vào tiểu quản theo bậc thang thẩm thấu

b)

Sau khi bài tiết HCl ở dạ dày thì có sự kiềm hóa máu và nước tiểu

c)

Nước điqua lòng tiểu quản theo bậc thang thẩm thấu

d)

HCO3- khuếch tán ra khỏi tế bào vào dịch ngoại bào để trao đổi với Cl-

42.

Chất sau đây có tác dụng kích thích bài tiết HCl, ngoại trừ:

a)

Gastrin

b)

Histamin

c)

Somatostatin

d)

Acetylcholine

43.

Các yếu tố sau có tác dụng tăng tiết HCl của dạ dày, ngoại trừ:

a)

Histamin

b)

Acetylcholine

c)

Gastrin

d)

Secretin

44.

Các yếu tố kích thích sự bài tiết HCl, ngoại trừ:

a)

Cafein

b)

Rượu, bia

c)

Chất truyền đạt thần kinh phó giao cảm

d)

PGE2

45.

Loại đường nào sau đây được sử dụng chủ yếu trong các sản phẩm bánh, kẹo, nước ngọt công nghiệp gây nguy cơ béo phì cho người sử dụng:

a)

Glucose

b)

Galactose

c)

Fructose

d)

Maltose

46.

Nước bọt được tiết ra chủ yếu từ tuyến nào?

a)

Tuyến nước bọt nhỏ rải rác trong niêm mạc miệng

b)

Tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi

c)

Tuyến Brunner

d)

Tuyến Lieberkühn

47.

Thành phần chính của nước bọt có vai trò tiêu hóa là:

a)

Amylase nước bọt (ptyalin)

b)

Lipase dạ dày

c)

Trypsin

d)

Maltase

48.

Hoạt động nuốt được điều khiển bởi trung khu ở:

a)

Vỏ não trán

b)

Hành não

c)

Tiểu não

d)

Tủy sống

49.

Sóng nhu động thực quản do đám rối nào điều hòa?

a)

Đám rối Meissner

b)

Đám rối Auerbach

c)

Đám rối Xương–Gan

d)

Trung khu hô hấp

50.

Tế bào chính (chief cells) của dạ dày tiết:

a)

Pepsinogen

b)

HCl

c)

Gastrin

d)

Nhầy

51.

Tế bào viền (parietal cells) của dạ dày tiết:

a)

Gastrin và nhầy

b)

HCl và yếu tố nội tại (Intrinsic factor)

c)

Pepsinogen

d)

Somatostatin

52.

Gastrin do tế bào G tiết ra có tác dụng:

a)

Ức chế tiết acid dịch vị

b)

Kích thích tiết acid HCl và tăng co bóp dạ dày

c)

Kích thích tiết bicarbonat

d)

Giảm tiết dịch mật

53.

Chất nào sau đây ức chế tiết acid dịch vị?

a)

Histamin

b)

Gastrin

c)

Somatostatin

d)

Acetylcholine

54.

Yếu tố bảo vệ niêm mạc dạ dày chủ yếu là:

a)

Acid HCl

b)

Lớp nhầy và bicarbonat

c)

Gastrin

d)

Histamin

55.

Chất khởi phát pha đầu tiên (cephalic phase) của tiết dịch vị là:

a)

Kích thích dây X (vagal stimulation)

b)

Acid dạ dày

c)

Gastrin

d)

Somatostatin

56.

Tại tá tràng, dịch vị được trung hòa chủ yếu nhờ:

a)

Bicarbonat từ tụy và dịch mật

b)

Pepsin

c)

Gastrin

d)

HCl

57.

Enzyme tiêu hóa protein từ tụy được hoạt hóa đầu tiên là:

a)

Chymotrypsin

b)

Trypsinogen thành trypsin

c)

Carboxypeptidase

d)

Elastase

58.

Enterokinase do niêm mạc tá tràng tiết có tác dụng:

a)

Biến đổi amylase thành maltase

b)

Hoạt hóa trypsinogen thành trypsin

c)

Phân hủy lipid

d)

Thủy phân đường đôi

59.

Enzyme tiêu hóa lipid quan trọng nhất ở người là:

a)

Lipase lưỡi

b)

Lipase dạ dày

c)

Lipase tụy

d)

Lipoprotein lipase

60.

Muối mật có vai trò chính:

a)

Hoạt hóa pepsinogen

b)

Nhũ tương hóa lipid

c)

Tiêu hóa glucid

d)

Tăng tiết HCl

61.

Nguồn gốc của muối mật là:

a)

Dạ dày

b)

Tụy

c)

Gan

d)

Ruột non

62.

Quá trình tuần hoàn ruột – gan (enterohepatic circulation) liên quan đến:

a)

Gastrin

b)

Muối mật

c)

Amylase

d)

Lipase

63.

Sắc tố mật bilirubin được hình thành từ sự thoái hóa của:

a)

Cholesterol

b)

Hemoglobin

c)

Albumin

d)

Lipid

64.

Bilirubin liên hợp (trực tiếp) được hình thành ở:

a)

Lách

b)

Tủy xương

c)

Gan

d)

Ruột

65.

Urobilinogen trong phân bị oxy hóa thành:

a)

Stercobilin

b)

Bilirubin

c)

Biliverdin

d)

Hematin

66.

Tế bào Kupffer của gan có chức năng:

a)

Dự trữ glycogen

b)

Thực bào và miễn dịch

c)

Tiết albumin

d)

Tổng hợp lipid

67.

Albumin huyết tương được tổng hợp chủ yếu ở:

a)

Tủy xương

b)

Gan

c)

Ruột non

d)

Thận

68.

Gan dự trữ vitamin tan trong dầu nào?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin C

c)

Vitamin A, D, E, K

d)

Vitamin B12

69.

Chức năng chuyển hóa quan trọng nhất của gan đối với glucid là:

a)

Phân hủy protein

b)

Gluconeogenesis, glycogenesis, glycogenolysis

c)

Bài tiết amoniac

d)

Nhũ tương hóa lipid

70.

Ammoniac được khử độc tại gan bằng cách:

a)

Tạo acid uric

b)

Tạo ure (chu trình ure)

c)

Biến thành albumin

d)

Biến thành creatinin

71.

Tế bào nào của gan tiết mật?

a)

Tế bào Kupffer

b)

Tế bào nội mô xoang gan

c)

Tế bào gan (hepatocytes)

d)

Tế bào Stellate

72.

Chất chủ yếu kích thích co túi mật và tống mật xuống tá tràng là:

a)

Gastrin

b)

Secretin

c)

Cholecystokinin (CCK)

d)

Motilin

73.

Secretin có tác dụng chính:

a)

Kích thích tiết HCl

b)

Kích thích tụy tiết bicarbonat

c)

Co túi mật

d)

Tăng co bóp ruột

74.

Hormone nào làm tăng nhu động ruột non?

a)

CCK

b)

Motilin

c)

Somatostatin

d)

Secretin

75.

Sóng điện cơ nền của ruột (Basic Electrical Rhythm – BER) được tạo bởi:

a)

Tế bào biểu mô ruột

b)

Tế bào kẽ Cajal

c)

Tế bào Paneth

d)

Tế bào Kupffer

76.

Nhu động ruột non chủ yếu nhằm:

a)

Tống thức ăn nhanh xuống đại tràng

b)

Trộn đều và tăng tiếp xúc thức ăn với men tiêu hóa

c)

Hấp thu nước

d)

Hấp thu acid béo dài

77.

Phản xạ dạ dày – đại tràng (gastrocolic reflex) có tác dụng:

a)

Ức chế co bóp ruột già

b)

Tăng nhu động đại tràng sau bữa ăn

c)

Giảm tiết dịch mật

d)

Giảm tiết dịch tụy

78.

Chất chủ yếu kích thích tiết dịch tụy giàu men tiêu hóa là:

a)

Secretin

b)

Gastrin

c)

CCK

d)

Somatostatin

79.

Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong dịch tụy?

a)

Amylase

b)

Lipase

c)
80.

Nhu động phân đoạn (segmentation) của ruột non nhằm:

a)

Co bóp mạnh đẩy nhanh thức ăn

b)

Trộn đều thức ăn với dịch tiêu hóa và tăng hấp thu

c)

Tống phân ra ngoài

d)

Ức chế tiết dịch

81.

Hấp thụ glucid ở ruột non chủ yếu dưới dạng:

a)

Đường đôi

b)

Đường đa

c)

Đường đơn (glucose, galactose, fructose)

d)

Glycogen

82.

Glucose và galactose được hấp thu qua tế bào ruột bằng cơ chế:

a)

Khuếch tán đơn thuần

b)

Vận chuyển tích cực phụ thuộc Na+ (SGLT1)

c)

Vận chuyển chủ động độc lập Na+

d)

Khuếch tán có hỗ trợ qua GLUT5

83.

Fructose được hấp thu qua cơ chế:

a)

SGLT1

b)

Khuếch tán có hỗ trợ qua GLUT5

c)

Chủ động phụ thuộc ATP

d)

Khuếch tán đơn thuần

84.

Acid amin được hấp thu ở ruột non chủ yếu bằng cơ chế:

a)

Vận chuyển tích cực phụ thuộc Na+

b)

Khuếch tán đơn thuần

c)

Khuếch tán có hỗ trợ

d)

Thẩm thấu đơn giản

85.

Lipid sau khi tiêu hóa được hấp thu chủ yếu dưới dạng:

a)

Triglycerid nguyên vẹn

b)

Acid béo tự do và monoglycerid

c)

Cholesterol tự do

d)

Lipoprotein

86.

Chylomicron hình thành ở đâu?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào biểu mô ruột non

c)

Tụy

d)

Máu ngoại vi

87.

Chylomicron được vận chuyển vào máu qua:

a)

Tĩnh mạch cửa

b)

Mao mạch máu ruột

c)

Mạch bạch huyết (ống ngực)

d)

Động mạch mạc treo

88.

Vitamin B12 được hấp thu nhờ phức hợp với yếu tố nội (Intrinsic factor) ở:

a)

Dạ dày

b)

Tá tràng

c)

Hồi tràng (ileum)

d)

Manh tràng

89.

Ở ruột non, ion Na+ được hấp thu chủ yếu theo cơ chế:

a)

Vận chuyển tích cực qua bơm Na+/K+-ATPase

b)

Khuếch tán đơn thuần

c)

Vận chuyển đồng vận với glucose và acid amin

d)

Cả A và C đúng

90.

Nước được hấp thu ở ruột non chủ yếu bằng:

a)

Vận chuyển tích cực

b)

Vận chuyển thụ động theo chênh lệch thẩm thấu

c)

Khuếch tán có hỗ trợ

d)

Lọc qua kênh ion

91.

Phần lớn nước và ion còn lại được hấp thu tại:

a)

Dạ dày

b)

Tá tràng

c)

Hồi tràng

d)

Đại tràng

92.

Phản xạ nôn được điều khiển bởi trung tâm nôn ở:

a)

Hành não

b)

Tiểu não

c)

Vỏ não

d)

Trung não

93.

Cơ thắt Oddi có tác dụng:

a)

Ngăn dịch mật và dịch tụy chảy vào tá tràng

b)

Kích thích tiết dịch tụy

c)

Làm tăng tiết gastrin

d)

Ngăn HCl vào ruột

94.

Bài tiết HCl của tế bào viền phụ thuộc bơm:

a)

Na+/K+-ATPase

b)

H+/K+-ATPase

c)

Ca2+-ATPase

d)

Cl− kênh CFTR

95.

Histamin tác động lên tế bào viền dạ dày qua thụ thể:

a)

H1

b)

H2

c)

H3

d)

H4

96.

Thuốc kháng H2 (như ranitidin) có tác dụng:

a)

Tăng tiết acid

b)

Ức chế tiết acid dịch vị

c)

Kích thích tiết gastrin

d)

Kích thích tiết nhầy

97.

Yếu tố nội (Intrinsic factor) cần thiết cho hấp thu:

a)

Sắt

b)

Vitamin B12

c)

Vitamin D

d)

Canxi

98.

Thiếu yếu tố nội gây bệnh nào dưới đây?

a)

Thiếu máu nhược sắc

b)

Thiếu máu hồng cầu to (thiếu máu ác tính)

c)

Thiếu máu tan máu

d)

Thiếu máu hồng cầu nhỏ

99.

Pepsin hoạt động tốt nhất ở pH khoảng nào?

a)

1–2

b)

4–5

c)

6–7

d)

8–9

100.

Lipase tụy hoạt động tối ưu khi có sự hiện diện của thành phần nào?

a)

Muối mật và colipase

b)

Pepsin

c)

Amylase

d)

Trypsin

101.

Cholesterol được đào thải khỏi cơ thể chủ yếu dưới dạng nào?

a)

Tự do trong máu

b)

Ester hóa trong máu

c)

Muối mật

d)

Lipoprotein

102.

Gan có vai trò nào sau đây trong chuyển hóa protid?

a)

Khử amin và tạo ure

b)

Dự trữ acid amin

c)

Tạo acid mật

d)

Tạo amylase

103.

Men ALAT (ALT) và ASAT (AST) tăng cao trong máu phản ánh tình trạng nào?

a)

Bệnh lý tụy

b)

Tổn thương gan

c)

Bệnh lý thận

d)

Thiếu máu

104.

Tắc mật ngoài gan gây dấu hiệu nào sau đây?

a)

Tăng bilirubin gián tiếp

b)

Tăng bilirubin trực tiếp

c)

Giảm bilirubin toàn phần

d)

Giảm urobilinogen

105.

Triệu chứng điển hình trong vàng da tắc mật là gì?

a)

Nước tiểu sẫm màu, phân bạc màu

b)

Nước tiểu nhạt, phân vàng sẫm

c)

Phân đen

d)

Thiếu máu nhược sắc