Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH LÝ TIÊU HÓA GAN MẬT - Phần 1
Total questions: 105
Worksheet time: 53mins
Hormon sau làm tăng hấp thu Ca++ ở ruột:
Vitamin D3
Protein gắn tế bào trong xương
Gla-protein
Các yếu tố tăng trưởng
Cấu trúc cơ làm nhiệm vụ tiết thanh dịch bôi trơn ống cơ để giảm sự ma sát trong ổ bụng:
Thanh mạc
Niêm mạc
Dưới niêm mạc
Cơ trơn gồm cơ dọc và cơ vòng
Vị trí của đám rối Meissner trong cấu trúc cơ:
Giữa lớp niêm mạc và lớp dưới niêm mạc
Giữa lớp dưới niêm mạc và lớp cơ dọc
Giữa lớp dưới niêm mạc và lớp cơ vòng
Giữa lớp cơ dọc và lớp cơ vòng
Vai trò tạo các cơ thắt ngắt quãng:
Chủ yếu là của cơ dọc
Chủ yếu là của cơ vòng
Do cả cơ dọc và cơ vòng
Do phần cơ vẫn chiếm tỉ lệ nhỏ
Cơ thắt nào sau đây không có nhiệm vụ ngăn ngừa sự trào ngược từ phần dưới lên phần trên của ống cơ tiêu hóa?
Cơ thắt thực quản dưới
Cơ thắt môn vị
Cơ thắt hồi manh tràng
Cơ thắt hậu môn
Sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hóa carbohydrate trong ống tiêu hóa:
Fructose
Galactose
Glucose
Sucrose
Câu nào sau đây không đúng với chất nhầy?
Chỉ được bài tiết ở dạ dày và ruột non
Giúp bôi trơn thức ăn
Bảo vệ niêm mạc của ống tiêu hóa
Bản chất là một protein
Câu nào sau đây đúng với sự tiêu hóa thức ăn?
Enzyme tiêu hóa carbohydrate do tuyến nước bọt, tuyến tụy và tuyến ruột bài tiết
Enzyme tiêu hóa protein do tuyến tụy và tuyến dạ dày bài tiết
Enzyme tiêu hóa mỡ do tuyến tụy và tuyến ruột bài tiết
Tất cả protein phải được tiêu hóa thành acid amin trước khi được hấp thu
Thời gian tiêu hóa nhanh nhất đối với:
Glucid
Protid
Lipid
Cả ba như nhau
Thời gian tiêu hóa lâu nhất đối với:
Glucid
Protid
Lipid
Cả ba như nhau
Dạng đường nào được hấp thu nhanh nhất trong quá trình tiêu hóa?
Fructose
Arabinose
Galactose
Glucose
Dạng đường nào sau đây không phải là dạng vận chuyển trong máu?
Glucose
Fructose
Galactose
Lactose
Lipid trước khi hấp thu ở dạ dày cần được nhũ tương hóa bởi:
Nước bọt
Dịch vị
Dịch tụy
Muối mật
Sự thành lập micelle cần thiết cho sự hấp thu của chất nào sau đây?
Muối mật
Sắt
Cholesterol
Rượu
Niêm mạc hấp thu của ruột non có những đặc tính sau đây ngoại trừ:
Có những nếp gấp
Có những vi nhung mao
Diện tích tăng lên gấp 20 lần do bờ bàn chải
Có diện tích vào khoảng 100 mét vuông
Vai trò của đám rối Auerbach trong hoạt động tiêu hóa chủ yếu là:
Điều hòa lưu lượng máu đến ruột
Điều hòa hoạt động bài tiết
Điều hòa hoạt động hấp thu
Điều hòa hoạt động cơ học
Trung tâm điều khiển cảm giác đói và cảm giác ngon miệng nằm ở:
Cầu não
Hành não
Vùng hạ đồi
Vỏ não
Hoạt động của hệ tiêu hóa chịu ảnh hưởng của các hormon địa phương, ngoại trừ:
Adrenalin
...
...
...
Hormon địa phương do dạ dày tiết ra, ngoại trừ:
Gastrin
Histamin
Somatostatin
Cholecystokinin
Ở giai đoạn nuốt, chọn câu sai:
Nắp thanh quản đóng lại
Cơ thắt hông co
Là hoạt động hoàn toàn có ý thức
Tại thực quản được kích thích bởi dây X
Nuốt:
Là một động tác hoàn toàn tự động
Có tác dụng đẩy thức ăn từ miệng vào dạ dày
Là động tác cơ học hoàn toàn thuộc về thực quản
Động tác nuốt luôn bị rối loạn ở bệnh nhân hôn mê
Trung tâm nuốt nằm ở:
Thần não
Hành não
Hành não và cầu não
Gần trung tâm hít vào
Thành phần thuộc cung phản xạ nuốt:
Dây vận động: V, IX, X, XII
Dây cảm giác hướng tâm: dây IX và X
Trung khu ở não
Do kích thích vị giác
Thành phần thuộc cung phản xạ nuốt, chọn câu sai:
Trung khu: vùng cầu
Dây vận động: V, IX, X, XII
Dây cảm giác: dây IX, thừng nhĩ
Bộ phận nhân cảm là lưỡi
Nước bọt:
Amylase nước bọt phân giải tất cả tinh bột thành maltose
Chất nhầy làm tăng tác dụng của amylase nước bọt
Kháng thể nhóm máu A, B, O được bài tiết trong nước bọt
Nước bọt có tác dụng diệt khuẩn
Câu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nước bọt?
Diệt khuẩn
Ngừa sâu răng
Tiêu hóa peptid
Bôi trơn thức ăn
Nước bọt có những thành phần sau, ngoại trừ:
HCO3−
K+
Cl−
Glucose
Liên quan đến Ptyalin, chọn câu sai:
Chỉ tiêu hóa khoảng 5% tinh bột chín trong miệng
Tạo sản phẩm tiêu hóa là Oligosaccharides
Bất hoạt ở pH < 4
Chỉ do tuyến mang tai tiết ra
Câu nào sau đây đúng với amylase nước bọt?
Được bài tiết trong một dung dịch có thành phần ion giống dịch ngoại bào
Hoạt động mạnh nhất trong khoảng pH từ 1,3–4,0
Cắt nối peptide trong chuỗi polypeptide
Khởi đầu của sự tiêu hóa của acid béo trong miệng
Điều hòa bài tiết nước bọt, chọn câu sai:
Kích thích phó giao cảm làm tăng bài tiết nước bọt
Trung tâm bài tiết nước bọt chịu ảnh hưởng bởi trung tâm ăn ở vùng hạ đồi
Liệt thần kinh mặt sẽ làm giảm đáng kể lượng nước bọt từ tuyến dưới hàm và dưới lưỡi
Nước bọt tăng tiết khi kích thích beta–adrenergic
Hoạt động cơ học của dạ dày:
Kích thích dây X làm giảm hoạt động cơ học
Được chi phối bởi đám rối Auerbach và Meissner
Atropin làm giảm hoạt động cơ học của dạ dày
Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng hoạt động cơ học của dạ dày
Phản xạ ruột–dạ dày, chọn câu sai:
Thúc đẩy quá trình đưa thức ăn từ dạ dày xuống tá tràng
Do sự căng khi có thức ăn xuống tá tràng
Thông qua dây thần kinh giao cảm làm giảm co thắt dạ dày
Làm tăng trương lực cơ môn vị
Cơ thắt môn vị đóng và mở dựa trên cơ chế chủ yếu:
Sự chênh lệch pH giữa dạ dày và tá tràng
Sự chênh lệch về mức độ căng thành tá tràng và dạ dày
Các sóng phản nhu động từ ruột non
Lượng chất dinh dưỡng có trong dạ dày và tá tràng
Trương lực cơ môn vị giảm (giãn môn vị) do:
Gastrin
Acid amin tự do trong dạ dày
CCK, GIP, Secretin
Molitin
Chất nào sau đây ức chế co bóp dạ dày:
Acetylcholine
Gastrin
Secretin
Histamin
Chất nào vừa có tác dụng kích thích nhu động dạ dày vừa giảm trương lực cơ vòng môn vị?
Secretin
Gastrin
Histamin
Acetylcholine
Chọn câu sai về Molitin:
Gây co thắt cơ trơn dạ dày và ruột
Do tế bào G tiết ra
Làm giãn cơ thắt môn vị
Giúp thức ăn từ dạ dày xuống ruột
Tế bào nào sau đây bài tiết HCl?
Tế bào cổ tuyến
Tế bào thành (parietal cell)
Tế bào ECL
Tế bào chính
Tế bào thành tiết ra chất nào sau đây?
Gastrin
Cholecystokinin
Yếu tố nội tại (Intrinsic factor)
Secretin
Các câu sau đều đúng với sự bài tiết HCl trong dạ dày, ngoại trừ:
Có sử dụng CO2
Bị ức chế bởi các thuốc kháng histamin
Cần có sự chuyển chở chủ động của H+
Xảy ra tại tế bào chính
Khi nói về cơ chế bài tiết HCl ở dạ dày, chọn câu sai:
H+ được bài tiết chủ động vào tiểu quản theo bậc thang thẩm thấu
Sau khi bài tiết HCl ở dạ dày thì có sự kiềm hóa máu và nước tiểu
Nước điqua lòng tiểu quản theo bậc thang thẩm thấu
HCO3- khuếch tán ra khỏi tế bào vào dịch ngoại bào để trao đổi với Cl-
Chất sau đây có tác dụng kích thích bài tiết HCl, ngoại trừ:
Gastrin
Histamin
Somatostatin
Acetylcholine
Các yếu tố sau có tác dụng tăng tiết HCl của dạ dày, ngoại trừ:
Histamin
Acetylcholine
Gastrin
Secretin
Các yếu tố kích thích sự bài tiết HCl, ngoại trừ:
Cafein
Rượu, bia
Chất truyền đạt thần kinh phó giao cảm
PGE2
Loại đường nào sau đây được sử dụng chủ yếu trong các sản phẩm bánh, kẹo, nước ngọt công nghiệp gây nguy cơ béo phì cho người sử dụng:
Glucose
Galactose
Fructose
Maltose
Nước bọt được tiết ra chủ yếu từ tuyến nào?
Tuyến nước bọt nhỏ rải rác trong niêm mạc miệng
Tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi
Tuyến Brunner
Tuyến Lieberkühn
Thành phần chính của nước bọt có vai trò tiêu hóa là:
Amylase nước bọt (ptyalin)
Lipase dạ dày
Trypsin
Maltase
Hoạt động nuốt được điều khiển bởi trung khu ở:
Vỏ não trán
Hành não
Tiểu não
Tủy sống
Sóng nhu động thực quản do đám rối nào điều hòa?
Đám rối Meissner
Đám rối Auerbach
Đám rối Xương–Gan
Trung khu hô hấp
Tế bào chính (chief cells) của dạ dày tiết:
Pepsinogen
HCl
Gastrin
Nhầy
Tế bào viền (parietal cells) của dạ dày tiết:
Gastrin và nhầy
HCl và yếu tố nội tại (Intrinsic factor)
Pepsinogen
Somatostatin
Gastrin do tế bào G tiết ra có tác dụng:
Ức chế tiết acid dịch vị
Kích thích tiết acid HCl và tăng co bóp dạ dày
Kích thích tiết bicarbonat
Giảm tiết dịch mật
Chất nào sau đây ức chế tiết acid dịch vị?
Histamin
Gastrin
Somatostatin
Acetylcholine
Yếu tố bảo vệ niêm mạc dạ dày chủ yếu là:
Acid HCl
Lớp nhầy và bicarbonat
Gastrin
Histamin
Chất khởi phát pha đầu tiên (cephalic phase) của tiết dịch vị là:
Kích thích dây X (vagal stimulation)
Acid dạ dày
Gastrin
Somatostatin
Tại tá tràng, dịch vị được trung hòa chủ yếu nhờ:
Bicarbonat từ tụy và dịch mật
Pepsin
Gastrin
HCl
Enzyme tiêu hóa protein từ tụy được hoạt hóa đầu tiên là:
Chymotrypsin
Trypsinogen thành trypsin
Carboxypeptidase
Elastase
Enterokinase do niêm mạc tá tràng tiết có tác dụng:
Biến đổi amylase thành maltase
Hoạt hóa trypsinogen thành trypsin
Phân hủy lipid
Thủy phân đường đôi
Enzyme tiêu hóa lipid quan trọng nhất ở người là:
Lipase lưỡi
Lipase dạ dày
Lipase tụy
Lipoprotein lipase
Muối mật có vai trò chính:
Hoạt hóa pepsinogen
Nhũ tương hóa lipid
Tiêu hóa glucid
Tăng tiết HCl
Nguồn gốc của muối mật là:
Dạ dày
Tụy
Gan
Ruột non
Quá trình tuần hoàn ruột – gan (enterohepatic circulation) liên quan đến:
Gastrin
Muối mật
Amylase
Lipase
Sắc tố mật bilirubin được hình thành từ sự thoái hóa của:
Cholesterol
Hemoglobin
Albumin
Lipid
Bilirubin liên hợp (trực tiếp) được hình thành ở:
Lách
Tủy xương
Gan
Ruột
Urobilinogen trong phân bị oxy hóa thành:
Stercobilin
Bilirubin
Biliverdin
Hematin
Tế bào Kupffer của gan có chức năng:
Dự trữ glycogen
Thực bào và miễn dịch
Tiết albumin
Tổng hợp lipid
Albumin huyết tương được tổng hợp chủ yếu ở:
Tủy xương
Gan
Ruột non
Thận
Gan dự trữ vitamin tan trong dầu nào?
Vitamin B1
Vitamin C
Vitamin A, D, E, K
Vitamin B12
Chức năng chuyển hóa quan trọng nhất của gan đối với glucid là:
Phân hủy protein
Gluconeogenesis, glycogenesis, glycogenolysis
Bài tiết amoniac
Nhũ tương hóa lipid
Ammoniac được khử độc tại gan bằng cách:
Tạo acid uric
Tạo ure (chu trình ure)
Biến thành albumin
Biến thành creatinin
Tế bào nào của gan tiết mật?
Tế bào Kupffer
Tế bào nội mô xoang gan
Tế bào gan (hepatocytes)
Tế bào Stellate
Chất chủ yếu kích thích co túi mật và tống mật xuống tá tràng là:
Gastrin
Secretin
Cholecystokinin (CCK)
Motilin
Secretin có tác dụng chính:
Kích thích tiết HCl
Kích thích tụy tiết bicarbonat
Co túi mật
Tăng co bóp ruột
Hormone nào làm tăng nhu động ruột non?
CCK
Motilin
Somatostatin
Secretin
Sóng điện cơ nền của ruột (Basic Electrical Rhythm – BER) được tạo bởi:
Tế bào biểu mô ruột
Tế bào kẽ Cajal
Tế bào Paneth
Tế bào Kupffer
Nhu động ruột non chủ yếu nhằm:
Tống thức ăn nhanh xuống đại tràng
Trộn đều và tăng tiếp xúc thức ăn với men tiêu hóa
Hấp thu nước
Hấp thu acid béo dài
Phản xạ dạ dày – đại tràng (gastrocolic reflex) có tác dụng:
Ức chế co bóp ruột già
Tăng nhu động đại tràng sau bữa ăn
Giảm tiết dịch mật
Giảm tiết dịch tụy
Chất chủ yếu kích thích tiết dịch tụy giàu men tiêu hóa là:
Secretin
Gastrin
CCK
Somatostatin
Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong dịch tụy?
Amylase
Lipase
Nhu động phân đoạn (segmentation) của ruột non nhằm:
Co bóp mạnh đẩy nhanh thức ăn
Trộn đều thức ăn với dịch tiêu hóa và tăng hấp thu
Tống phân ra ngoài
Ức chế tiết dịch
Hấp thụ glucid ở ruột non chủ yếu dưới dạng:
Đường đôi
Đường đa
Đường đơn (glucose, galactose, fructose)
Glycogen
Glucose và galactose được hấp thu qua tế bào ruột bằng cơ chế:
Khuếch tán đơn thuần
Vận chuyển tích cực phụ thuộc Na+ (SGLT1)
Vận chuyển chủ động độc lập Na+
Khuếch tán có hỗ trợ qua GLUT5
Fructose được hấp thu qua cơ chế:
SGLT1
Khuếch tán có hỗ trợ qua GLUT5
Chủ động phụ thuộc ATP
Khuếch tán đơn thuần
Acid amin được hấp thu ở ruột non chủ yếu bằng cơ chế:
Vận chuyển tích cực phụ thuộc Na+
Khuếch tán đơn thuần
Khuếch tán có hỗ trợ
Thẩm thấu đơn giản
Lipid sau khi tiêu hóa được hấp thu chủ yếu dưới dạng:
Triglycerid nguyên vẹn
Acid béo tự do và monoglycerid
Cholesterol tự do
Lipoprotein
Chylomicron hình thành ở đâu?
Tế bào gan
Tế bào biểu mô ruột non
Tụy
Máu ngoại vi
Chylomicron được vận chuyển vào máu qua:
Tĩnh mạch cửa
Mao mạch máu ruột
Mạch bạch huyết (ống ngực)
Động mạch mạc treo
Vitamin B12 được hấp thu nhờ phức hợp với yếu tố nội (Intrinsic factor) ở:
Dạ dày
Tá tràng
Hồi tràng (ileum)
Manh tràng
Ở ruột non, ion Na+ được hấp thu chủ yếu theo cơ chế:
Vận chuyển tích cực qua bơm Na+/K+-ATPase
Khuếch tán đơn thuần
Vận chuyển đồng vận với glucose và acid amin
Cả A và C đúng
Nước được hấp thu ở ruột non chủ yếu bằng:
Vận chuyển tích cực
Vận chuyển thụ động theo chênh lệch thẩm thấu
Khuếch tán có hỗ trợ
Lọc qua kênh ion
Phần lớn nước và ion còn lại được hấp thu tại:
Dạ dày
Tá tràng
Hồi tràng
Đại tràng
Phản xạ nôn được điều khiển bởi trung tâm nôn ở:
Hành não
Tiểu não
Vỏ não
Trung não
Cơ thắt Oddi có tác dụng:
Ngăn dịch mật và dịch tụy chảy vào tá tràng
Kích thích tiết dịch tụy
Làm tăng tiết gastrin
Ngăn HCl vào ruột
Bài tiết HCl của tế bào viền phụ thuộc bơm:
Na+/K+-ATPase
H+/K+-ATPase
Ca2+-ATPase
Cl− kênh CFTR
Histamin tác động lên tế bào viền dạ dày qua thụ thể:
H1
H2
H3
H4
Thuốc kháng H2 (như ranitidin) có tác dụng:
Tăng tiết acid
Ức chế tiết acid dịch vị
Kích thích tiết gastrin
Kích thích tiết nhầy
Yếu tố nội (Intrinsic factor) cần thiết cho hấp thu:
Sắt
Vitamin B12
Vitamin D
Canxi
Thiếu yếu tố nội gây bệnh nào dưới đây?
Thiếu máu nhược sắc
Thiếu máu hồng cầu to (thiếu máu ác tính)
Thiếu máu tan máu
Thiếu máu hồng cầu nhỏ
Pepsin hoạt động tốt nhất ở pH khoảng nào?
1–2
4–5
6–7
8–9
Lipase tụy hoạt động tối ưu khi có sự hiện diện của thành phần nào?
Muối mật và colipase
Pepsin
Amylase
Trypsin
Cholesterol được đào thải khỏi cơ thể chủ yếu dưới dạng nào?
Tự do trong máu
Ester hóa trong máu
Muối mật
Lipoprotein
Gan có vai trò nào sau đây trong chuyển hóa protid?
Khử amin và tạo ure
Dự trữ acid amin
Tạo acid mật
Tạo amylase
Men ALAT (ALT) và ASAT (AST) tăng cao trong máu phản ánh tình trạng nào?
Bệnh lý tụy
Tổn thương gan
Bệnh lý thận
Thiếu máu
Tắc mật ngoài gan gây dấu hiệu nào sau đây?
Tăng bilirubin gián tiếp
Tăng bilirubin trực tiếp
Giảm bilirubin toàn phần
Giảm urobilinogen
Triệu chứng điển hình trong vàng da tắc mật là gì?
Nước tiểu sẫm màu, phân bạc màu
Nước tiểu nhạt, phân vàng sẫm
Phân đen
Thiếu máu nhược sắc
