wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật bảo vệ môi trường Việt Nam hiện hành, khái niệm môi trường được định nghĩa như thế nào?

a)

Bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên.

b)

Bao gồm tất cả các nguồn tài nguyên thiên nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng phục vụ cho các nhu cầu của mình

c)

Là tất cả các loại vật chất bao xung quanh một vật thể hay hiện tượng nào đó, có tác động trực tiếp tới vật thể hay hiện tượng đó

d)

Cả A và C đều đúng

2.

Môi trường sống của con người theo chức năng được phân loại thành các dạng nào?

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường xã hội

c)

Môi trường nhân tạo

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

3.

Thạch quyển là gì?

a)

Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và phần trên của lớp manti có độ dầy khoảng 100km và nhiệt độ dưới 100oC.

b)

Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất có độ dầy khoảng 100km và nhiệt độ dưới 100oC.

c)

Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và phần trên của lớp manti có độ dầy khoảng 100km.

d)

Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và phần trên của lớp manti có nhiệt độ dưới 100oC.

4.

Vỏ trái đất chiếm bao nhiêu % thể thích của trái đất?

a)

0,5%

b)

1%

c)

1,5%

d)

2%

5.

Vỏ đại dương có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Độ dày trung bình 8km

b)

Nằm ở dưới đại dương và 1 phần dưới tầng nước biển

c)

Bao gồm đá trầm tích và đá macma

d)

Tất cả các phương án đều đúng

6.

Sự khác nhau giữa thành phần của kiểu vỏ lục địa và vỏ đại dương là gì?

a)

Đá biến chất

b)

Đá magma

c)

Không khác nhau

d)

Đá trầm tích

7.

Vỏ đại dương của trái đất có độ dày trung bình bao nhiêu?

a)

15km

b)

35km

c)

8km

d)

16km

8.

Các nguyên tố hóa học phổ biến nhất trong lớp vỏ Trái đất tính theo % trọng lượng bao gồm các nguyên tố nào?

a)

Các nguyên tố O, Fe, Si, H, Ca, Na, K, Mg

b)

Các nguyên tố O, Fe, Si, C, Ti, Na, K, Mg

c)

Các nguyên tố O, Fe, Si, Al, Ca, Na, C, Mg

d)

Các nguyên tố O, Fe, Si, Al, Ca, Na, K, Mg

9.

Thành phần nào chiếm tỉ lệ 35% trong phần đất của thạch quyển?

a)

Không khí

b)

Nước

c)

Chất mùn

d)

Vi sinh vật trong đất

10.

Phần đất của thạch quyển có cấu trúc hình thái phân tầng từ trên xuống theo thứ tự như sau:

a)

Tầng thảm mục, tầng rửa trôi, tầng tích tụ, tầng mùn, tầng đá gốc, tầng đá mẹ.

b)

Tầng thảm mục, tầng mùn, tầng tích tụ, tầng rửa trôi, tầng đá mẹ, tầng đá gốc.

c)

Tầng thảm mục, tầng tích tụ, tầng rửa trôi, tầng mùn, tầng đá gốc, tầng đá mẹ.

d)

Tầng thảm mục, tầng mùn, tầng rửa trôi, tầng tích tụ, tầng đá mẹ, tầng đá gốc.

11.

Tám nguyên tố hóa học phổ biến nhất (O, Si, Al, Fe, Mg, Ca, Na, K) chiếm bao nhiêu % trọng lượng vỏ trái đất?

a)

99%

b)

95%

c)

90%

d)

80%

12.

10% là tỷ lệ của thành phần vật liệu nào có trong vỏ Trái đất?

a)

Đá Magma

b)

Đá trầm tích

c)

Đá biến chất

d)

Không thành phần nào

13.

Loại đá nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong vỏ trái đất?

a)

Trầm tích

b)

Biến chất

c)

Magma

d)

Bazan

14.

Đá biến chất được hình thành từ quá trình nào?

a)

Quá trình phun trào vật liệu từ lớp manti lên lớp vỏ trái đất

b)

Quá trình lắng đọng trong đáy biển, đại dương

c)

Quá trình biến đổi đá macma và đá trầm tích dưới áp suất và nhiệt độ cao

d)

Các đáp án trên đều sai

15.

Nguyên tố nào chiếm thể tích nhiều nhất trong vỏ Trái đất?

a)

Silic

b)

Cacbon

c)

Magie

d)

Oxy

16.

Tầng mùn trong cấu trúc đất có thành phần chủ yếu nào?

a)

Không khí

b)

Các chất hữu cơ và dinh dưỡng

c)

Nước

d)

Silicat

17.

Thành phần N2 trong bầu khí quyển trái đất tại thời điểm hiện tại chiếm khoảng bao nhiêu %:

a)

xấp xỉ 78% về thể tích

b)

xấp xỉ 20% về thể tích

c)

xấp xỉ 78% về khối lượng

d)

xấp xỉ 20% về khối lượng

18.

Thành phần O2 trong bầu khí quyển trái đất tại thời điểm hiện tại chiếm khoảng:

a)

78.09% về thể tích

b)

xấp xỉ 21% về thể tích

c)

78.09% về khối lượng

d)

xấp xỉ 21% về khối lượng

19.

Những hiện tượng nào hay xảy ra ở tầng đối lưu của khí quyển?

a)

Mưa, tuyết, vòi rồng

b)

Cực quang

c)

Suy giảm khí ozon

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

20.

Các hiện tượng thời tiết như mưa, tuyết, vòi rồng, lốc xoáy diễn ra ở tầng nào của khí quyển:

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tầng đối lưu và tầng bình lưu

d)

Tầng ngoại quyển

21.

Nhiệt độ của tầng trung gian dao động trong khoảng nào?

a)

-2ºC đến +92ºC

b)

-92oC đến -2oC

c)

+40ºC đến -56ºC

d)

-92ºC đến +1200ºC

22.

Tầng nào trong khí quyển có khả năng ô nhiễm nhiều nhất?

a)

Đối lưu

b)

Trung gian

c)

Bình lưu

d)

Tầng nhiệt

23.

Vào thời kỳ hình thành, lượng Nitơ trong khí quyển tăng lên nhanh chóng do nguyên nhân nào?

a)

Phân hủy xác chết động, thực vật

b)

Gia tăng các chất bài tiết

c)

Phân hủy yếm khí của vi sinh vật

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

24.

Khí quyển nguyên sinh lúc ban đầu gồm những thành phần chính nào?

a)

CO2, N2, H2, hơi nước

b)

CO2, CH4, H2, hơi nước

c)

N2, CH4, hơi nước

d)

CO2, CH4, O2, hơi nước

25.

Thành phần CO2 trong bầu khí quyển trái đất tại thời điểm hiện tại chiếm khoảng:

a)

4% thể tích

b)

0,04% thể tích

c)

0,36% thể tích

d)

0,4% thể tích

26.

Trong khí quyển, ozone phân bố chủ yếu ở tầng nào?

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tầng trung gian

d)

Tầng nhiệt

27.

Xu hướng càng lên cao nhiệt độ càng giảm xảy ra ở tầng nào của khí quyển?

a)

Bình lưu, Nhiệt

b)

Đối lưu, trung gian

c)

Đối lưu, nhiệt, ngoại quyển

d)

Trung gian, nhiệt

28.

Khí quyển có mấy tầng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

29.

Tầng Nhiệt còn được gọi là tầng gì?

a)

Tầng ion

b)

Tầng điện ly

c)

Tầng ozon

d)

Tầng cách ly

30.

Phần lớn nước trên trái đất có nguồn gốc từ đâu?

a)

Sản phẩm của các phản ứng hóa học xảy ra trong lòng trái đất.

b)

Sản phẩm của các phản ứng hóa học xảy ra trong môi trường.

c)

Các thiên thạch mang tới trái đất.

d)

Các cơn bão mặt trời.

31.

Giới hạn độ sâu của thềm lục địa so với mực nước biển?

a)

0 - 200m

b)

200m - 2000m

c)

200m - 1000m

d)

1000m - 2000m

32.

Tỷ trọng của nước biển dao động trong khoảng nào?

a)

1,020 - 1,027

b)

1,010 - 1,027

c)

1,027 - 1,035

d)

1,010 - 1,070

33.

Ngoài thành phần chủ yếu là nước, trong nước biển còn bao gồm?

a)

Muối khoáng, khí hòa tan.

b)

Muối khoáng, dầu mỏ, khí hòa tan.

c)

Muối khoáng, sa khoáng, dầu mỏ

d)

Muối khoáng, dầu mỏ, khí đốt.

34.

Diện tích bao phủ của thủy quyển trên bề mặt trái đất đạt bao nhiêu %?

a)

60,9

b)

70,8

c)

80,7

d)

Cả 3 phương án đều sai

35.

Nước ngầm chiếm bao nhiêu % trọng lượng của thủy quyển?

a)

1,98

b)

0,6

c)

0,02

d)

97,4

36.

Biển và đại dương chiếm bao nhiêu % trọng lượng của thủy quyển?

a)

97,4

b)

70,5

c)

50

d)

35,4

37.

Cation nào không đặc trưng cho nước biển và đại dương?

a)

H+

b)

Na+

c)

K+

d)

Ca2

38.

Loại muối có mặt nhiều nhất trong nước biển?

a)

NaCl, MgCl2

b)

NaCl

c)

CaCl2

d)

MgCl2

39.

Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Sinh quyển trải dài từ đấy biển tới các đỉnh núi cao.

b)

Sinh quyển là phần trái đất trên đó có sự sống.

c)

Sinh quyển không hoàn toàn liên tục trên bề mặt trái đất.

d)

Sinh quyển có ranh giới rõ rệt với các quyển khác trong môi trường.

40.

Đơn vị cấu trúc của sinh quyển theo quy mô giảm dần như sau:

a)

Sinh quyển Sinh đới Hệ sinh thái Quần xã Quần thể

b)

Sinh quyển Hệ sinh thái Quần xã Quần thể Sinh đới

c)

Sinh quyển Sinh đới Quần xã Hệ sinh thái quần thể

d)

Sinh quyển Sinh đới Quần xã Quần thể Hệ sinh thái

41.

Thế nào là quần xã sinh vật?

a)

Quần xã sinh vật là tập hợp bao gồm một quần thể và môi trường sống của chúng.

b)

Quần xã sinh vật là một tập hợp các quần thể sinh vật và môi trường sống của chúng.

c)

Quần xã sinh vật là một tập hợp các quần thể phân bố trong một vùng hoặc một sinh cảnh nhất định.

d)

Quần xã sinh vật là một nhóm các loài sinh vật có khả năng giao phối tự do với nhau để sinh ra các thế hệ mới hữu thụ.

42.

Đơn vị cấu trúc nào sau đây chỉ gồm các sinh vật cùng loài?

a)

Quần thể sinh vật

b)

Quần xã sinh vật

c)

Sinh đới

d)

Sinh quyển

43.

Khả năng nền của môi trường là gì?

a)

Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải trong điều kiện chất lượng môi trường khu vực tiếp nhận không thay đổi.

b)

Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải trong điều kiện chất lượng môi trường khu vực tiếp nhận thay đổi.

c)

Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải trong điều kiện chất lượng môi trường khu vực tiếp nhận bị ô nhiễm.

d)

Khả năng tiếp nhận và phâ

44.

Chức năng biến đổi lý hoá đối với các chất thải trong môi trường bao gồm quá trình nào sau đây:

a)

Pha loãng

b)

Tách chiết các vật thải và độc tố bởi các thành phần môi trường

c)

Phân huỷ hoá học nhờ ánh sáng mặt trời.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

45.

Chức năng biến đổi sinh hoá đối với các chất thải trong môi trường bao gồm quá trình nào sau đây:

a)

Khoáng hoá và mùn hoá các chất hữu cơ.

b)

Sự tuần hoàn các nguyên tố C, N, P, … trong môi trường thông quá chu trình tuần hoàn sinh địa hoá.

c)

Phân huỷ hoá học nhờ ánh sáng mặt trời.

d)

Phân huỷ chất thải nhờ vi khuẩn.

46.

Chức năng biến đổi sinh học đối với các chất thải trong môi trường bao gồm quá trình nào sau đây:

a)

Khoáng hoá và mùn hoá các chất hữu cơ.

b)

Sự tuần hoàn các nguyên tố C, N, P, … trong môi trường thông quá chu trình tuần hoàn sinh địa hoá.

c)

Phân huỷ hoá học nhờ ánh sáng mặt trời.

d)

Tách chiết các độc tố bởi các thành phần môi trường.

47.

Theo quan hệ với con người, tài nguyên được chia làm 2 loại lớn là những loại nào?

a)

Tài nguyên thiên nhiên và tài nguyên con người

b)

Tài nguyên thiên nhiên và tài nguyên nhân tạo

c)

Tài nguyên tái tạo và tài nguyên không tái tạo

d)

Tài nguyên tái tạo, tài nguyên không tái tạo và tài nguyên vô tận

48.

Năng lượng Mặt Trời thuộc loại tài nguyên nào?

a)

Tài nguyên vĩnh cửu

b)

Tài nguyên có thể phục hồi

c)

Tài nguyên không tái tạo

d)

Tài nguyên hữu hạn

49.

Sinh vật thuộc loại tài nguyên nào?

a)

Tài nguyên vô tận

b)

Tài nguyên tái tạo

c)

Tài nguyên không tái tạo

d)

Tài nguyên hữu hạn

50.

Khái niệm Ô nhiễm môi trường theo Luật Bảo vệ môi trường 2020?

a)

Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất vật lý, hóa học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

b)

Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất vật lý, hóa học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường.

c)

Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất vật lý, hóa học, sinh học của thành phần môi trường phù hợp với tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

d)

Ô nhiễm môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

51.

Khái niệm Suy thoái môi trường theo Luật Bảo vệ môi trường 2020?

a)

Suy thoái môi trường là sự tăng nhanh về chất lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

b)

Suy thoái môi trường là sự suy giảm về chất lượng, số lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

c)

Suy thoái môi trường là sự suy giảm về số lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

d)

Suy thoái môi trường là sự suy giảm về chất lượng, số lượng của thành phần môi trường, không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

52.

Chất ô nhiễm môi trường không khí là gì?

a)

Là những chất có trong khí quyển nhưng ở nồng độ cao hơn nồng độ bình thường của nó.

b)

Là những chất do con người tạo ra trong quá trình sinh hoạt với nồng độ cao.

c)

Là những chất không có trong khí quyển, chỉ khi không khí bị ô nhiễm mới xuất hiện.

d)

Là chất có trong khí quyển ở nồng độ cao hơn nồng độ cho phép của nó trong không khí hoặc chất đó thường không có trong khí quyển

53.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Nguồn gây ô nhiễm môi trường không khí tự nhiên là các hiện tượng tự nhiên như núi lửa phun trào, bão cát, cháy rừng, phân hủy xác chết, sự phát tán của phấn hoa...

b)

Hoạt động sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải, sinh hoạt, nông nghiệp là các nguồn ô nhiễm nhân tạo chủ yếu.

c)

Chất thải do công nghiệp có đặc điểm là nồng độ chất độc hại rất thấp, thường là hỗn hợp khí và hơi độc hại, phát sinh trong khoảng không gian hẹp

d)

Giao thông vận tải là nguồn ô nhiễm thấp, phát tán theo dạng tuyến, di động, chủ yếu gây ra ô nhiễm dọc hai bên đường

54.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự khuếch tán các chất ô nhiễm trong không khí?

a)

Điều kiện khí tượng

b)

Điều kiện địa hình

c)

Điều kiện nguồn thải

d)

Cả 3 phương án trên

55.

Tác nhân gây ô nhiễm môi trường không khí KHÔNG bao gồm:

a)

Các loại khí oxit: CO, CO2, SO2, NOx...

b)

Các hợp chất halogen: Cl, HCl, HF, HBr...

c)

Các chất lơ lửng: bụi đất đá, bụi kim loại, bụi bông, bụi hoá chất, tế bào vi sinh vật, sol khí, sương mù, muội khói...

d)

E.Coli, Coliform

56.

Tác hại của bụi:

a)

Những bộ phận như da và mắt thường chịu tác động của những hạt bụi kích thước lớn. Ngược lại, những hạt bụi nhỏ hơn có thể đi sâu vào hệ thống hô hấp trong và gây ra những ảnh hưởng nguy hiểm đến sức khỏe con người.

b)

Bụi ảnh hưởng tới hệ thực vật, làm cây mất khả năng quang hợp do lớp bụi bám dính trên lá, làm cháy lá, khô lá, giảm năng suất cây trồng.

c)

Bụi lơ lửng trong không khí làm giảm độ trong suốt của khí quyển, làm giảm tầm nhìn xa của con người, ảnh hưởng trực tiếp tới các phương tiện giao thông khi lưu thông trên đường.

d)

Tất cả đều đúng

57.

Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

Ozon tập trung chủ yếu trên tầng bình lưu ở độ cao 7 - 8km với nồng độ thường lớn hơn 1ppm

b)

Ozon được tạo ra ở tầng bình lưu vượt quá tiêu chuẩn cho phép sẽ gây ô nhiễm không khí; gây khích thích hệ hô hấp mũi, mệt mỏi, ảnh hưởng tới phổi,… khi con người hít phải

c)

Ozon tại tầng bình lưu là sản phẩm của hiện tượng sương mù quang hóa, gây ảnh hưởng tới thảm thực vật như làm vàng, đốm lá, cây chậm phát triển.

d)

Ozon cũng được coi là một khí nhà kính, sự gia tăng khí nhà kính gây nóng lên toàn cầu và ảnh hưởng tới biến đổi khí hậu.

58.

Mưa axit là mưa có pH nằm trong giới hạn nào?

a)

pH < 7,0

b)

pH < 6,5

c)

pH < 5,6

d)

pH < 5,0

59.

Nguồn phát thải SO2 lớn nhất được đưa vào khí quyển là từ đâu?

a)

Từ hoạt động giao thông vận tải

b)

Từ việc đốt các nhiên liệu hóa thạch có chứa lưu huỳnh

c)

Từ núi lửa và cháy rừng

d)

Từ hoạt động núi lửa phun trào

60.

Khí NOx KHÔNG gây ra tác động nào tới môi trường?

a)

Phú dưỡng

b)

Mưa axit

c)

Khói quang hoá

d)

Thúc đẩy nhanh quá trình phá huỷ Ozon

61.

Trong thành phần các chất gây mưa axit, NOx chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

80%

b)

20%

c)

12%

d)

5%

62.

Trong thành phần các chất gây mưa axit, HCl chiếm khoảng bao nhiêu %?

a)

2%

b)

5%

c)

9%

d)

12%

63.

Trong thành phần của các chất gây mưa axit, SO2 chiếm khoảng bao nhiêu %?

a)

80%

b)

20%

c)

12%

d)

5%

64.

Thành phần chủ yếu gây hiện tượng mưa axit là…?

a)

SO2, NOx, CO2

b)

SO2, NOx, H3PO4

c)

SO2, NOx, HCl

d)

SO2, CO2

65.

Phát biểu nào SAI?

a)

Mưa axit làm tăng độ axit của đất, hủy diệt rừng, mùa màng, gây nguy hại đối với sinh vật nước, người và động vật

b)

Mưa axit làm cho đất bị axit hóa, tăng khả năng hòa tan của một số kim loại nặng trong nước, gây ô nhiễm hóa học, cây cối hấp thụ kim loại nặng như Cd, Zn đi vào nguồn thực phẩm gây độc cho người và gia súc.

c)

Mưa axit làm bào mòn, phá hủy các công trình ngoài trời như nhà cửa, cầu đường, các công trình kiến trúc nghệ thuật...

d)

Mưa axit góp phần làm suy giảm tầng ozon.

66.

Đăc điểm các chất làm suy giảm tầng Ozon KHÔNG bao gồm phát biểu nào sau đây?

a)

Là các hóa chất có thành phần clo và brom như CFC, halon, mêtylcloroform, mêtylbromua.

b)

CFC đóng vai trò chính trong sự phá huỷ tầng Ozon. CFC được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị làm lạnh, chất đẩy trong các bình xịt, các hóa chất đông lạnh, bình chữa cháy.

c)

Hiện nay, CFC chưa được thay thế và được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị làm lạnh như tủ lạnh, tủ đông, điều hoà,…

d)

Các chất làm suy giảm tầng Ozon rất bền trong môi trường, gây ảnh hưởng lâu dài cho tầng bình lưu.

67.

Ozon được phân bố chủ yếu ở độ cao bao nhiêu trong tầng bình lưu của khí quyển?

a)

Ở độ cao 20-40 km

b)

Ở độ cao 40-60 km

c)

Ở độ cao 70-80 km

d)

Ở độ cao 80-100 km

68.

Tác nhân chính gây hiện tượng suy giảm tầng ozon bao gồm các khí nào sau đây?

a)

CFC, SO2

b)

CFC, NOx

c)

CFC, CO2

d)

CFC, CH4

69.

Nghị định thư Montreal về các chất gây suy giảm tầng ozon được thông qua vào năm nào?

a)

1985

b)

1987

c)

1989

d)

1991

70.

Tỷ lệ đóng góp làm gia tăng hiệu ứng nhà kính của các chất khí do con người tạo ra (theo thứ tự giảm dần)?

a)

CO2- CH4-CFC- O3- NOx

b)

CO2- CFC- O3- NOx- CH4

c)

CO2- CH4-CFC-NH3-O3

d)

CO2- NOx-CFC-O3- NH3

71.

Phát biểu nào Sai?

a)

Mưa axit làm tăng độ axit của đất, hủy diệt rừng, mùa màng, gây nguy hại đối với sinh vật nước, người và động vật

b)

Mưa axit làm cho đất bị axit hóa, tăng khả năng hòa tan của một số kim loại nặng trong nước, gây ô nhiễm hóa học, cây cối hấp thụ kim loại nặng như Cd, Zn đi vào nguồn thực phẩm gây độc cho người và gia súc.

c)

Mưa axit làm bào mòn, phá hủy các công trình ngoài trời như nhà cửa, cầu đường, các công trình kiến trúc nghệ thuật...

d)

Mưa axit góp phần làm suy giảm tầng ozon.

72.

Khí nào sau đây không phải là khí nhà kính?

a)

CFC

b)

NOx

c)

CH4

d)

H2S

73.

Tỷ lệ đóng góp vào phát thải khí nhà kính của lĩnh vực nào sau đây là cao nhất?

a)

Chặt phá rừng

b)

Sử dụng các nhiên liệu hóa thạch

c)

Sản xuất hóa chất

d)

Sinh hoạt của con người

74.

Một trong những tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước là:

a)

Các Cation H+, Ca2+, Mg2+,…

b)

Vi sinh vật Coliform, Ecoli.

c)

Các chất quang hóa O3, PAN

d)

Các loại khí oxit: CO, CO2, SO2, NOx...

75.

Nguyên nhân gây ra độ cứng của nước:

a)

Do sự có mặt của các muối kim loại kiềm thổ trong nước đặc biệt là Mg2+ và Ca2+

b)

Do sự có mặt của các chất lạ trong nước

c)

Do ô nhiễm nguồn nước gây ra

d)

Do sự có mặt của các muối không tan trong nước

76.

Đâu là nguồn tự nhiên gây ô nhiễm nguồn nước:

a)

Lũ lụt, gió bão, tuyết tan

b)

Phát tán bụi phấn hoa

c)

Sinh hoạt của con người

d)

Giao thông vận tải

77.

Nguyên nhân nào sau đây gây nên hiện tượng phú dưỡng:

a)

Nồng độ các chất dinh dưỡng tăng cao (N, P), sự yếm khí của lớp nước đáy, sự phát triển mạnh mẽ của tảo

b)

Sử dụng quá mức tài nguyên nước

c)

Thay đổi môi trường sống của vi sinh vật

d)

Do tràn dầu

78.

Muốn xử lý các kim loại nặng, CN-, amoni ta dùng phương pháp nào sau đây

a)

Phương pháp trao đổi ion

b)

Phương pháp trung hòa

c)

Phương pháp tuyển nổi

d)

Phương pháp chưng cất

79.

Hạt bụi có đường kính bao nhiêu thì có khả năng xâm nhập vào phế nang và gây ra các bệnh về đường hô hấp?

a)

< 5µm

b)

<5 nm

c)

<5 mm

d)

<5 cm

80.

Trong các loại thuốc bảo vệ thực vật tổng hợp đang được sử dụng hiện nay, nhóm nào bền vững nhất trong môi trường tự nhiên?

a)

Nhóm Clo hữu cơ

b)

Nhóm lân hữu cơ

c)

Nhóm Cacbamat

d)

Nhóm Clo và lân hữu cơ

81.

Các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường đất không bao gồm tác nhân nào dưới đây?

a)

Kim loại nặng

b)

Phân bón hóa học

c)

Dầu mỡ thải

d)

Vi sinh vật

82.

Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm đất?

a)

Quy hoạch sử dụng đất

b)

Quản lý tốt các nguồn gây ô nhiễm đất

c)

Xây dựng nền nông nghiệp bền vững

d)

Tất cả đều đúng

83.

Fe và Ni là thành phần của phần nào của cấu trúc Trái đất?

a)

Nhân trái đất

b)

Manti

c)

Vỏ Trái đất

d)

Thạch quyển

84.

MgO có trong phần nào của cấu trúc Trái đất?

a)

Nhân trái đất

b)

Manti

c)

Vỏ trái đất

d)

Không có trong phần nào

85.

Rắn là trạng thái tồn tại của lớp nhân nào của trái đất?

a)

Nhân trong

b)

Nhân ngoài

c)

Cả 2 lớp nhân

d)

Không lớp nhân nào

86.

Quá trình phun trào từ lớp manti lên lớp Vỏ trái đất là quá trình hình thành của lớp vật liệu nào?

a)

Đá Magma

b)

Đá trầm tích

c)

Đá biến chất

d)

Đá apatit

87.

Quá trình lắng đọng trong đáy biển, đại dương là quá trình hình thành của lớp vật liệu nào?

a)

Đá Magma

b)

Đá trầm tích ở vỏ đại dương

c)

Đá trầm tích ở vỏ lục địa

d)

Đá granit

88.

Tầng nào thấp thất trong khí quyển?

a)

Đối lưu

b)

Trung gian

c)

Bình lưu

d)

Tầng nhiệt

89.

Tầng nào trong khí quyển có khả năng ô nhiễm nhiều nhất?

a)

Đối lưu

b)

Trung gian

c)

Bình lưu

d)

Tầng nhiệt

90.

Các tầng khí quyển theo độ cao từ dưới lên trên được sắp xếp theo thứ tự nào?

a)

Đối lưu - Bình lưu - Trung gian - Nhiệt - Ngoại quyển

b)

Bình lưu - Đối lưu - Trung gian - Nhiệt - Ngoại quyển

c)

Đối lưu - Bình lưu- Trung gian - Ngoại quyển - Nhiệt

d)

Bình lưu - đối lưu -Nhiệt - Trung gian - Ngoại quyển

91.

Bao phủ 80,9% diện tích là sự phân bố cuả thủy quyển ở?

a)

Bắc bán cầu

b)

Nam bán cầu

c)

Toàn bộ Trái đất

d)

Không đáp án nào đúng

92.

Nhiệt độ thấp nhất trên toàn bộ bề mặt đại dương là bao nhiêu?

a)

0,75oC

b)

17,5oC

c)

25,6oC

d)

35,6oC

93.

Nhiệt độ cao nhất trên toàn bộ bề mặt đại dương là bao nhiêu?

a)

0,75oC

b)

17,5oC

c)

25,6oC

d)

35,6oC

94.

Hệ sinh thái là gì?

a)

là tổ hợp của quần xã sinh vật và môi trường xung quanh nơi mà quần xã đó tồn tại, trong đó các sinh vật và môi trường sống tương tác với nhau để tạo nên chu trình vật chất và sự chuyển hoá năng lượng.

b)

là một tập hợp các quần thể phân bố trong một vùng hoặc trong một sinh cảnh nhất định, đó là một đơn vị có tổ chức, tức là có một số tính chất đặc biệt không thấy ở mức quần thể và cá thể.

c)

là những vùng rộng lớn với những đặc thù nhất định về khí hậu, chủ yếu là nhiệt độ, lượng mưa, sự phong phú về động thực vật.

d)

là phần Trái Đất trên đó có sự sống.

95.

Nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố của sinh vật trong sinh quyển là

a)

Khí hậu

b)

Đất

c)

Địa hình

d)

Bản thân sinh vật

96.

Tổ hợp quần xã sinh vật và môi  trường xung quanh nơi mà quần xã đó tồn tại, trong đó các sinh vật và môi trường sống tương tác với nhau để tạo nên chu trình vật chất và chuyển hóa năng lượng là khái niệm về:

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Hệ sinh thái

d)

Sinh đới

97.

Cấu trúc trái đất được chia thành các lớp nào sau đây:

a)

Nhân trái đất – Manti – Vỏ trái đất – Thạch quyển

b)

Nhân trái đất – Manti – Vỏ trái đất

c)

Nhân trái đất – Manti – Thạch quyển

d)

Khác

98.

Thành phần hóa học của vỏ trái đất gồm các nguyên tố có số thứ tự từ 1 – 92 trong bảng hệ thống tuần hoàn Mendeleep. Các nguyên tố còn lại có nguồn gốc từ:

a)

Sản phẩm của các phản ứng hóa học xảy ra trong lòng trái đất.

b)

Sản phẩm của các phản ứng hóa học xảy ra trong môi trường.

c)

Các thiên thạch mang tới trái đất.

d)

Các cơn bão mặt trời.

99.

20% là tỷ lệ của thành phần nào trong đất?

a)

Chất mùn

b)

Không khí

c)

Vi sinh vật

d)

Nước

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Độ muối của nước biển càng cao thì tỷ trọng của nước biển càng lớn

b)

Nhiệt độ của nước biển chỉ có thể xuống thấp nhất là 0,750C

c)

Nhiệt độ của nước biến giảm dần từ trên mặt xuống đáy

d)

Nhiệt độ của nước biển tăng dần từ trên mặt xuống đáy