wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTQT

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Cách phân loại chi phí nào rất quan trọng trong kế toán quản trị

a)

Phân loại chi phí theo chức năng hoạt động

b)

Phân loại chi phí theo cách ứng xử của chi phí

c)

Phân loại chi phí trong sản xuất và ngoại sản xuất

d)

Cả 3 cầu trên đều đúng.

2.

Kế toán quản trị áp dụng cho các nhóm tổ chức nào:

a)

Tổ chức kinh doanh

b)

Tổ chức nhân đạo

c)

Tổ chức chính quyền nhà nước

d)

Tất cả các cầu trên đều đúng

3.

Tỷ lệ số dư đảm phí

a)

Số tương đối giữa số dư đảm phí và doanh thu

b)

Phần chênh lệch giữa doanh thu và chi phí

c)

Số tương đối qua doanh thu và định phí

d)

Cả ba phương án trên

4.

Đặc điểm thông tin của kế toán quản trị phải:

a)

Hướng về tương lai

b)

Tuân thủ các nguyên tắc kế toán

c)

Mang tính khách quan và chính xác gần như tuyệt đối

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

5.

Điểm hòa vốn mà điểm mà tại đó

a)

Doanh thu bù đắp được số dư đảm phí

b)

Doanh thu bù đắp đủ chi phí

c)

Doanh thu bù đắp được biến phí

d)

Doanh thu bù đắp được định phí

6.

Dự toán tổng thể của một doanh nghiệp được xây dựng bắt đầu từ

a)

Dư toán sản xuất

b)

Dự toán tồn kho

c)

Dự toán tiêu thụ

d)

Dự toán tiền mặt

7.

Báo cáo sản xuất lập theo phương pháp bình quân to với theo phương pháp FIFO thì

a)

Phức tạp hơn.

b)

chính xác hơn

c)

Tốt hơn

d)

Đơn giản hơn

8.

Phương pháp xác định chi phí nào không cần phải lập phiếu tính giá thành riêng?

a)

Tùy doanh nghiệp

b)

Theo quá trình

c)

Theo đơn đặt hàng

9.

Dự toán sản xuất kinh doanh có mấy tác dụng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Có mấy nguyên tắc hướng dẫn xây dựng định mức chi phí

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Nguyên tắc lập dự toán là xuất phát từ

a)

Cấp quản lý cao nhất

b)

Tất cả các phương án

c)

Cấp quản lý trung gian

d)

Cấp cơ sở

12.

Định mức chi phí nhân công trực tiếp được xác định trên cơ sở

a)

Định mức tiêu hao gia công cho 1 sản phẩm và đạn quá định mức một gia công

b)

Đơn giá định mức một giờ công

c)

Định mức tiêu tạo gia công cho

13.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống. "Dự toán báo cáo kết quả được thiết lập... so với dự toán bảng cân đối".

a)

Đồng thời

b)

Tùy doanh nghiệp

c)

Sau

d)

Trước

14.

Chọn phương án điền vào chỗ trống "Dự toán tiêu thu được thiết lập...so với dự toán sản lượng sản xuất.

a)

Đồng thời

b)

Trước

c)

Sau

d)

Tùy Hoanh nghiệp

15.

Dự toán sản lượng sản xuất lập căn cứ vào:

a)

Dự toán tiêu thụ và chính sách về tồn kho

b)

Chính sách bán hàng

c)

Dự toán tiêu thụ

d)

Chính sách về tồn kho

16.

Căn cứ quan trọng cho định giá bán là:

a)

Chi phí

b)

Tất cả các phương án

c)

Lợi nhuận

d)

Doanh thu

17.

Phương pháp của kế toán quản trị so với kế toán tài chính

a)

Nhiều hơn

b)

Ít hơn

c)

Hoàn toàn đồng nhất

18.

Kế toán quản trị theo dõi đối tượng kế toán Tài sản và nguồn vốn...

a)

Chi tiết và theo yêu cầu quản lý

b)

Tổng hợp

c)

Chi tiết theo hướng dẫn của Bộ Tài chính

d)

Khái quát

19.

Mục tiêu cơ bản của Kế toán quản trị là gì?

a)

Tất cả các phương án

b)

Tối ưu mối quan hệ chi phí - kết quả

c)

Liên kết quá trình chi phí với mục tiêu tiêu dùng chi phí

20.

Vai trò của kế toán quản trị gắn với giai đoạn nào của quá trình quản lý?

a)

Giai đoạn tổ chức, thực hiện

b)

Giai đoạn lập kế hoạch

c)

Tất cả các giai đoạn

d)

Không đáp án nào đúng

21.

Thông tin để lập báo cáo kế toán quản trị được thu thập từ:

a)

Nhiều nguồn: chứng từ, sổ chi tiết , thông tin dự báo dự tính...

b)

Sổ kế toán tổng hợp

c)

Sổ kế toán chi tiết

d)

Báo cáo tài chính

22.

Đối tượng sử dụng chủ yếu của kế toán quản trị là:

a)

Cơ quan thuế

b)

Cơ quan quản lý cấp trên

c)

Đối tượng bên trong doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án

23.

Lý do nào không phải là lý do phân biệt thông tin không thích hợp và thích hợp?

a)

ra quyết định tuyệt đối chính xác

b)

giảm tình trạng quá tải thông tin

c)

tiết kiệm thời gian, chi phí

d)

tránh sử dụng nhầm thông tin

24.

Mối quan hệ chi phí khối lượng lợi nhuận gồm có mấy nhân tố?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

25.

Mối quan hệ CPV_KL _LN nằm trong phương trình nào

a)

LN = DT - CP

b)

TS = NV

c)

Tổng PS Nợ = Tổng PS có

d)

Tất cả

26.

Mục đích nghiên cứu mqh CP-KL-LN nhằm

a)

Lập báo cáo kế hoạch

b)

Cung cấp thông tin cho cơ quan quản lý

c)

Khai thác khả năng tiềm tàng của doanh nghiệp nhằm tối đa hóa lợi nhuận

d)

Tất cả

27.

Mục đích phân loại chi phí thành chi phí cơ bản và chi phí chung là:

a)

Tiết kiệm công sức

b)

tiết kiệm chi phí xử lý

c)

tiết kiệm thời gian

d)

xác định phương hướng tiết kiệm chi phí, hạ giá thành

28.

Muốn tối đa hóa lợi nhuận thì:

a)

Tối đa hóa tổng lãi trên biến phí

b)

Tối đa hóa doanh số

c)

Tối đa hóa định phí

d)

Tối đa hóa sản lượngg

29.

Phân loại chi phí theo thời kỳ xác định lợi nhuận gồm:

a)

Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ

b)

CHi phí sản xuất

c)

Chi phí sản phẩm

d)

Chi phí thời kỳ

30.

Thị trường có thể điều chính giảm khi thị trường bị thu hẹp gọi là gì.

a)

vùng an toàn

b)

vùng hoạt động

c)

vùng lãi

d)

vùng lỗ

31.

Phương pháp xác định chi phí nào cần phải lập phiếu tính giá thành riêng

a)

Theo đơn đặt hàng

b)

theo quá trình

c)

AvàB

d)

Tùy doanh nghiệp

32.

Phương pháp xác định chi phí theo công việc còn gọi là xác định theo:

a)

quy trình

b)

công tác

c)

quá trình

d)

đơn đặt hàng

33.

quyết định ngắn hạn có mấy đặc điểm:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Theo đối tượng sử dụng thông tin kế toán được chia thành

a)

Kế toán tài chính và quản trị

b)

kế toán tổng hợp và chi tiết

c)

kế toán doanh nghiệp và kế toán đơn vị sự nghiệp

d)

kế toán đơn và kép

35.

Thông tin không thích hợp là thông tin không thỏa mãn tiêu chuẩn:

a)

có sự khác biệt

b)

có liên quan đến tương lai

c)

tất cả

36.

Tổng lãi trên biến phí thì:

a)

tỷ lệ thuận so với doanh thu

b)

tỷ lệ nghịch so với doanh thu

c)

tỷ lệ so với doanh thu

37.

Ứng dụng mối quan hệ CP - khối lượng - CL trong quyết định:

a)

Thay đổi định phí, giá bán, biến phí, doanh thu

b)

thay đổi biến phí, doanh thu

c)

thay đổi định phí, doanh thu

d)

tất cả

38.

Theo chức năng hoạt động, chi phí sxkd là:

a)

Chi phí sản phẩm ( chi phí sx)

b)

Chi phí bán hàng

c)

chi phí quản lý dn

d)

cả 3

39.

Yếu tố chi phí nào trong các yếu tố chi phí dưới đây không phải là kết quả của việc phân loại CP theo nội dung và tính chất kinh tế của chi phí:

a)

Chi phí NVL trực tiếp

b)

Chi phí nhân công

c)

chi phí khấu hao TSCĐ

d)

Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền

40.

Chi phí nào dưới đây là chi phí được phân loại theo nội dung và tính chất kinh tế của chi phí:

a)

Chi phí sử dụng máy

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí NVL

d)

Chi phí sản xuất chung

41.

Những doanh nghiệp sản xuất, giá thành sản phẩm bao gồm khoản mục:

a)

CHi phí NVL trực tiếp

b)

CHi phí nhân công trực tiếp

c)

chi phí sản xuất chung

d)

cả 3.

42.

Chi phí sử dụng máy thi công là chi phí cấu thành nên giá thành sản phẩm:

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Xây lắp

43.

Từ đặc trưng cơ bản của chi phí biến đổi, khi phân tích chi phí biến đổi, người ta phân tích chỉ tiêu nào:

a)

tổng số chi phí biến đổi

b)

tỷ suất chi phí biến đổi

c)

cả hai đều đúng

d)

cả hai đều sai

44.

Phù hợp với đặc trưng của CPCĐ, khi phân tích CPCĐ, người ta phân tích chỉ tiêu nào?

a)

tổng số chi phí cố định

b)

Tỉ suất chi phí cố định

c)

Cả hai đều đúng

d)

cả hai đều sai

45.

Để khảo sát sự biến thiên giữa giá trị khối lượng sản phẩm sx với tỉ suất CPCĐ, người ta sử dụng Hàm hồi qui nào?

a)

y = a+ bx

b)

y = a+b/x

46.

Để có quyết định bán ngay nửa thành phẩm hay tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán, người quản lý không cần có thông tin nào trong các thông tin dưới đây:

a)

Giá thành của thành phẩm

b)

chi phí tiếp tục chế biến

c)

Giá bán của nửa thành phẩm

d)

Giá bán của thành phẩm

47.

Để có quyết định tiếp tục hay ngừng sản xuất đối với 1 loại sản phẩm nào đó vì nó bị lỗ, cần thiết phải có thông tin nào trong các thông tin dưới đây:

a)

Chi phí gián tiếp ( cố định)

b)

Chi phí gián tiếp không thể loại bỏ

c)

Chi phí biến đổi

d)

Không cần các thông tin nói trên.

48.

Thông tin nào trong các thông tin dưới đây được sử dụng để đưa ra quyết định tiếp tục hay ngừng sản xuất 1 loại sản phẩm khi chi phí của nó lớn hơn doanh thu:

a)

Doanh thu thuần

b)

Chi phí gián tiếp (cố định) không thể loại bỏ?

c)

Cả hai đều cần

d)

Cả hai đều không cần

49.

Để đưa ra quyết định tiếp tục hay ngừng sản xuất 1 loại sản phẩm khi chi phí của nó lớn hơn doanh thu, cần thiết phải có thông tin nào trong các thông tin dưới đây:

a)

Chi phí sản xuất kinh doanh

b)

Chi phí biến đổi

c)

Cả hai đều không cần

d)

Cả hai đều cần?

50.

Để xác định được tỷ suất lợi nhuận giới hạn trên doanh thu cần phải có thông tin cần thiết nào?

a)

Doanh thu thuần

b)

Tổng số chi phí sản xuất kinh doanh

c)

Chi phí cố định

d)

Tất cả các thông tin nói trên

51.

Câu 4: Thông tin không thích hợp là những thông tin:

a)

Thông tin không liên quan đến các phương án trong tương lai

b)

Thông tin không làm chênh lệch hiệu quả giữa các phương án

c)

Thông tin liên quan đến quá khứ

d)

Ba câu a,b,c đều đúng

52.

Câu 5: Thông tin thích hợp là những thông tin:

a)

Thông tin liên quan đến các phương án trong tương lai

b)

Thông tin không làm chênh lệch hiệu quả giữa các phương án

c)

Thông tin về chi phí cơ hội

d)

Thông tin về chi phí chìm

53.

Câu 6: Quyết định nên tự sản xuất hay mua ngoài sản phẩm hàng hóa căn cứ vào:

a)

Lợi nhuận chung toàn doanh nghiệp

b)

Lợi nhuận chênh lệch giữa sản xuất và mua ngoài

c)

Lợi nhuận chênh lệch giữa sản xuất và mua ngoài và cân nhắc về số lượng và chất lượng

d)

Cả 3 câu a,b,c đều sai

54.

Câu 7: Quyết định nên bán ngay nửa thành phẩm hay tiếp tục sản xuất căn cứ vào:

a)

Chi phí sản xuất của nửa thành phẩm và thành phẩm

b)

Chênh lệch giữa doanh thu tăng thêm và chi phí sản xuất tăng thêm

c)

Lợi ích doanh nghiệp

d)

Cả 3 câu a,b,c đều đúng

55.

Câu 8: Tổng chi phí sản xuất kinh doanh nếu được phân loại theo:

a)

Chức năng hoạt động của chi phí, gồm có: chi phí biến đổi và chi phí cố định

b)

Cách ứng xử của chi phí, gồm có: chi phí trong sản xuất và chi phí ngoài sản xuất

c)

Cả câu a và b đều đúng

d)

Cả câu a và b đều sai

56.

Câu 9: Chi phí biến đổi hoạt động có tính chất sau:

a)

Thay đổi theo hoạt động

b)

Không thay đổi theo hoạt động

c)

Cả câu a và b đều sai

d)

Cả câu a và b đều đúng

57.

Nếu tổng khối lượng sản xuất kinh doanh tăng:

a)

Chi phí biến đổi tăng tính cho 1 đơn vị khối lượng sản xuất kinh doanh

b)

Chi phí biến đổi giảm tính cho 1 đơn vị khối lượng sản xuất kinh doanh

c)

Tổng chi phí biến đổi tăng

d)

Tổng chi phí biến đổi không thay đổi

58.

Khi khối lượng sản xuất kinh doanh giảm trong phạm vi phù hợp, chi phí cố định sẽ:

a)

Không thay đổi khi tính cho 1 đơn vị sản phẩm

b)

Giảm khi tính cho 1 đơn vị sản phẩm

c)

Tăng khi tính cho 1 đơn vị sản phẩm

d)

Giảm tính theo tổng chi phí

59.

Những chi phí sau đâu là chi phí biến đổi:

a)

Chi phí khấu hao Tài sản cố định

b)

Chi phí quảng cáo

c)

Chi phí khấu hao Tài sản cố định

d)

Chi phí tiền lương cho bộ phận lao động gián tiếp

60.

Chi phí nào sau đây không phải là chi phí cố định:

a)

Chi phí quảng cáo

b)

Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị

c)

Chi phí nhân công trực tiếp

d)

Chi phí tiền lương nhân viên quản lý

61.

Nếu khối lượng sản xuất kinh doanh tăng, chi phí biến đổi trên từng đơn vị sản phẩm sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Vừa tăng vừa giảm

d)

Không thay đổi

62.

Chi phí sản xuất kinh doanh nào không phải là chi phí cố định:

a)

Chi phí nhân công trực tiếp

b)

Chi phí quảng cáo

c)

Chi phí khấu hao nhà xưởng

d)

Chi phí lương quản đốc phân xưởng

63.

Lợi nhuận giới hạn là khoản:

a)

Bù đắp chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp và hình thành lợi nhuận

b)

Bù đắp chi phí biến đổi và hình thành lợi nhuận

c)

Bù đắp chi phí biến đổi và chi phí cố định

d)

Khoản chênh lệch giữa doanh thu và chi phí biến đổi, bù đắp chi phí cố định và hình thành

lợi nhuận

64.

Tỷ suất lợi nhuận giới hạn là:

a)

Tổng lợi nhuận giới hạn trên tổng doanh thu

b)

Lợi nhuận giới hạn đơn vị trên giá bán đơn vị

c)

Ba câu a,b,c đều đúng

d)

Giúp cho việc tính lợi nhuận giới hạn, lợi nhuận bán hàng nhanh khi doanh thu thay đổi

65.

Doanh thu hòa vốn sẽ tăng khi có sự giảm đi của:

a)

Chi phí cố định

b)

Lợi nhuận giới hạn đơn vị

c)

Chi phí biến đổi trên một đơn vị sản phẩm

d)

Cả 3 câu trên đều không đúng

66.

Báo cáo KTQT phải đảm bảo cung cấp thông tin kinh tế – tài chính:

a)

Tuân thủ nguyên tắc giá gốc, nhất quán, thận trọng

b)

Đúng theo giá hiện hành

c)

Tương xứng giữa chi phí với thu nhập trong từng thời kỳ

d)

Tính kịp thời và hữu ích của thông tin hay một sự ước lượng

67.

Loại chi phí nào dưới đây không thay đổi hoặc hầu như không thay đổi theo cùng với thay đổi của khối lượng sản phẩm sản xuất trong phạm vi nhất định:

a)

Chi phí cố định

b)

Chi phí hỗn hợp

c)

Chi phí Quản lý DN

d)

Tất cả các loại trên

68.

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị sản xuất là:

a)

Chi phí cố định bắt buộc

b)

Chi phí biến đổi

c)

Chi phí hỗn hợp

d)

Chi phí cố định tùy ý

69.

Để xử lý tốt quy trình công việc của KTQT, nhân viên kế toán cần phải:

a)

Hiểu biết chính sách, chế độ tài chính – kế toán

b)

Hiểu biết môi trường pháp lý của doanh nghiệp

c)

Hiểu biết được nhu cầu và đặc điểm thông tin kinh tế - tài chính trong hoạt động của doanh nghiệp

d)

Hiểu biết tất cả những vấn đề trên

70.

Nội dung kế toán ở một doanh nghiệp bao gồm:

a)

Kế toán chi tiết và kế toán tổng hợp

b)

Kế toán tài sản, nguồn vốn, chi phí, thu nhập, lợi nhuận và phân phối lợi nhuận

c)

Kế toán tài chính và kế toán quản trị.

d)

Kế toán vốn bằng tiền, kế toán nợ phải thu, kế toán nguyên vật liệu, kế toán TSCĐ, kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương, kế toán chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm, kế toán doanh thu, kế toán kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, kế toán kết quả hoạt động tài chính, kế toán kết quả hoạt động khác, kế toán nợ phải trả, kế toán nguồn vốn kinh doanh, lập báo cáo tài chính

71.

Tại công ty X, có các số liệu như sau: (đơn vị tính : 1000đ). Doanh thu thuần mặt hàng A: 100.000, số lượng sản phẩm sản xuất và tiêu thụ kế hoạch là 1.800 sản phẩm

a)

Tiếp tục sản xuất

b)

Chi phí sản xuất kinh doanh: 108.000 - Chi phí biến đổi trực tiếp: 70.000 - Chi phí gián tiếp (cố định): 38.000; trong đó: + Chi phí khấu hao máy móc chuyên dùng 4.000; + Chi phí sản xuất chung, CP bán hàng, CP QLDN phân bổ cho mặt hàng A là 6.000. Với thông tin được cung cấp, cần có quyết định như thế nào là thích hợp

c)

Chỉ sản xuất 1.500 sản phẩm

d)

Chỉ sản xuất 1.200 sản phẩm

72.

Quyết định tiếp tục hay chấm dứt sản xuất kinh doanh một sản phẩm căn cứ vào:

a)

Lợi nhuận của từng bộ phận kinh doanh

b)

Lợi nhuận của từng sản phẩm

c)

Lợi nhuận chung toàn doanh nghiệp

d)

Lợi nhuận của từng ngành hàng

73.

Để đưa ra quyết định bán ngay nửa thành phẩm hay tiếp tục chế biến ra TP rồi mới bán, cần thiết phải có thông tin nào?

a)

Chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với chi phí sản xuất thành phẩm

b)

Chênh lệch giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến ra TP?

c)

Chênh lệch giữa chi phí tiếp tục chế biến và chênh lệch giữa giá bán của TP với giá bán của nửa Tp?

d)

Tất cả các thông tin nói trên

74.

Để đưa ra quyết định bản ngày chi tiết của sản phẩm hay sử dụng chi tiết để lắp ráp ra sản phẩm rồi mới bán, người quản lý cần phải có thông tin nào trong các thông tin dưới đây

a)

Giá bán của chi tiết sản phẩm?

b)

Chi phí của chi tiết sản phẩm?

c)

Giá bán của sản phẩm?

d)

Chi phí sản xuất của sản phẩm?

75.

Một công ty sản xuất và bán ra nhiều mặt hàng (sản phẩm), khi một loại sản phẩm (mặt hàng) bị lỗ (chi phí lớn hơn doanh thu), để đưa ra quyết định có tiếp tục sản xuất hay ngừng sản xuất loại sản phẩm đó (mặt hàng), cần thiết phải có những thông tin nào trong các thông tin dưới đây:

a)

Doanh thu thuần

b)

Chi phí sản xuất kinh doanh

c)

Cả hai phương án trên đều đúng (cần)

d)

Cả hai phương án trên đều sai (không cần)

76.

Để đưa ra quyết định tiếp tục hay ngừng sản xuất 1 loại sản phẩm nào đó vì chi phí sản xuất kinh doanh lớn hơn doanh thu, cần thiết phải có thông tin nào trong các thông tin dưới đây:

a)

Doanh thu thuần

b)

Chi phí biến đổi

c)

Chi phí gián tiếp (chi phí cố định)

d)

Không cần các thông tin nói trên

77.

Giả định năm thứ i, thông số a được xác định là 10, b là 0,2, giá trị khối lượng sản phẩm sản xuất là 20 tỷ đồng thì tổng chi phí biến đổi tương ứng là:

a)

12

b)

12,5

c)

1

d)

14

78.

Giả định ở năm thứ 1, giá trị khối lượng sản phẩm sản xuất được xác định là 20 tỉ đồng, thông số a là 100, b là 2000 thì mức chi phí cố định tính cho 1000₫ giá trị sản phẩm sẽ là:

a)

195

b)

198

c)

200

d)

210

79.

Chi phí tự sản xuất chi tiết A là 100.000₫, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 10.000đ số lao động của phân xưởng để sản xuất chi tiết A là 10 công nhân, lương bình quân 1.500.000 người/tháng chi phí mua ngoài là 90.000đ; với thông tin nói trên, quyết định của quản lý như thế nào là hợp lí

a)

Tự sản xuất

b)

Mua ngoài

c)

Cả hai phương án đều sai

d)

Cả hai phương án đều đúng

80.

Chi phí mua ngoài chi tiết B là 90.000₫; chi phí tự sản xuất là 100.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 8.000₫; phân xưởng có 10 công nhân, lương bình quân 1.500.000đ/1 người tháng Với số liệu như trên, nên có quyết định thế nào là hợp lý?

a)

Tư sản xuất

b)

Mua ngoài (Chi phí mua ngoài + chi phí gián tiếp không thể loại bỏ < Chi phí tự sản xuất)

c)

Tư sản xuất 50%, mua ngoài 50%.

d)

Tư sản xuất 80%, mua ngoài 20%

81.

Trong phương trình ước tính chi phí hỗn hợp: Y= ax + b a là

a)

Tổng chi phí cố định

b)

Chi phí biến đổi đơn vị

c)

Khối lượng

d)

Không câu nào đúng.

e)

Câu này đáp án vô lý,
• Chi phí hỗn hợp: y= ax + b

o Y: Chi phí hỗn hợp
o B: Tổng định phí cho mức HĐ trong kỳ o A: Biến phí cho đơn vị hoạt động
o X: Số lượng đơn vị hoạt động

82.

Chi phí hỗn hợp là những khoản chi phí mà

a)

Tăng tỷ lệ với khối lượng SX

b)

Giảm khi khối lượng SX tăng

c)

Không đổi khi khối lượng Sx giảm

d)

Vừa có tính chất của chi phí biến đổi vừa có tính chất của chi phí cố định

83.

Chi phí hỗn hợp là chi phí mà

a)

Tăng tỷ lệ vai khối lượng sản xuất

b)

Giảm khi khối lượng sản xuất tăng

c)

Không đổi khi khối lượng sản xuất giảm

d)

Tăng không theo tỷ lệ khi khối lượng sản xuất tăng

84.

Tại công ty X, có các số liệu như sau: (đơn vị tính: 1000đ). - Doanh thu thuần: 100.000, số lượng sản phẩm sản xuất và tiêu thụ theo kế hoạch là 2.000 sản phẩm - Chi phí sản xuất kinh doanh: 105.000 - Chi tiết: CP gián tiếp, trong đó: - Chi phí khấu hao máy móc chuyên dùng là 3.000; - Chi phí sản xuất chung, chi phí QLDN phân bố cho mặt hàng A: 3.500; với các thông tin nói trên, cần đưa ra quyết định như thế nào là thích hợp:

a)

Tiếp tục sản xuất?

b)

Ngừng sản xuất?

c)

Chỉ sản xuất 500 sản phẩm

d)

Chi sản xuất 800 sản phẩm

e)

DTT - CP SXKD = -5000
CPKH máy móc + CPQLDN phân bổ choA= 6500 5000 < 6500 => Tiếp tục kinh doanh

85.

Nếu khối lượng sản phẩm sản xuất giảm 20% thì chi phí biến đổi đơn vị

a)

Tăng ít hơn 20%

b)

Giảm 20%

c)

Tăng 20%

d)

Không đổi

86.

Ở một mức khối lượng nhất định nếu biết tổng chi phí và tổng định phí thì chi phí biến đổi đơn vị bằng:

a)

(Chi phí cố định x khối lượng) – tổng chi phí

b)

(Tổng chi phí/khối lượng) – tổng chi phí cố định

c)

(Tổng chi phí x khối lượng) — (tổng chi phí cổ định/khối lượng)

d)

(Tổng chi phí – tổng chi phí cố định)/khối lượng

87.

Vai trò của kế toán quản trị không thể hiện ở nội dung nào?

a)

Lập kế hoạch dự toán và thực hiện kế hoạch

b)

Lập báo cáo tài chính quy năm trên cơ sở của chế độ kế toán và chuẩn mực kế toán

c)

Kiểm tra đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch

d)

Ra các quyết định ngắn hơn trong việc lựa chọn phương án tối ưu

88.

Các đặc điểm của kế toán quản trị không có nội dung nào trong các nội dung sau đây?

a)

KTQT cung cấp thông tin cho các nhà quản trị để thực hiện chức năng quản lí mọi mặt hoạt động của DN

b)

KTQT khi cung cấp thông tin phải tuân thủ theo nguyên tắc, chuẩn mực của kế toán nhà nước

c)

KTQT là một bộ phận cấu thành của hệ thống kế toán trong các hoạt động của đơn vị

d)

KTQT là công cụ rất hữu hiệu trong quản lý sản xuất kinh doanh

89.

Báo cáo KTQT ứng nhu cầu nào của quá trình quản lý trong các nhu cầu dưới đây?

a)

Đáp ứng nhu cầu thông tin của các cấp quản trị bên trong DN

b)

Nhu cầu của cơ quan thanh tra quản lý

c)

Nhu cầu thông tin cơ quan thuế

d)

Nhu cầu thông tin các cổ đông

90.

Phân loại chi phí theo khối lượng hoạt động theo cách sử của chi phí không có chi phí nào trong các chi phí sau đây?

a)

Chi phí biến đổi

b)

Chi phí cố định

c)

Chi phí hỗn hợp

d)

Chi phí chìm

91.

Những nội dung khái quát về bản chất của KTQT dưới đầy có nội dung nào không đúng?

a)

KTQT vừa là công cụ quản lý vừa cung cấp thông tin trong doanh nghiệp

b)

Thông tin KTQT là một bộ phận của hệ thống thông tin kế toán nói chung

c)

Thông tin KTQT là thông tin khái quát, không có thông tin chi tiết và cụ thể

d)

Thông tin KTQT

92.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm, tính chất của quyết định ngắn hạn?

a)

Quyết định ngắn hạn căn ít vốn đầu tư, không cần vốn đầu tư lớn như quyết định dài hạn

b)

Quyết định ngắn hạn không cần phải hướng tới mục tiêu của quyết định dài hạn

c)

Quyết định ngắn hạn chỉ liên quan đến thời gian ngắn (<1 năm)

d)

Quyết định ngắn hạn với mục tiêu lợi nhuận và doanh thu cao nhất, chi phí thấp nhất trong điều kiện sử dụng năng lực hiện có không tăng năng lực do đầu tư mua sắm mới

93.

Phân tích thông tin thích hợp phục vụ việc ra các quyết định ngắn hạn bao gồm nội dung nào trong các nội dung sau đây?

a)

Thông tin có liên quan đến các quyết định trong tương lai

b)

Thông tin phải có sự khác biệt giữa 2 phương án đang xem xét

c)

Đó là thông tin tối ưu trong môi trường hợp

d)

Thông tin loại trừ thông tin không thích hợp

94.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Loại bỏ chi phí chìm là những khoản chi phí mà DN phải gánh chịu bất kể họ đã lựa chọn phương án cụ thể nào

b)

Tập hợp các khoản thu, chi có liên quan đến phương án đang xem xét

c)

Loại bỏ các khoản thu nhập và chi phí như nhau ở các phương án đầu tư đang xem xét

d)

Các khoản thu chi còn lại là thông tin không thích hợp, không cần phải lựa chọn cho các quyết định ngắn hạn

95.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nêu về điều kiện đặc điểm của những thông tin thích hợp?

a)

Thông tin thích hợp có sự khác biệt giữa hai phương án xem xét

b)

Thông tin thích hợp đã được các nhà quản trị sử dụng để ra các quyết định ngắn hạn hoặc để lựa chọn các phương án

c)

Thông tin thích hợp là những thông tin trong quá khứ (hiện tại) và chỉ liên quan đến các đối tượng sử dụng thông tin ở bên ngoài DN

d)

Thông tin thích hợp có liên quan đến các quyết định trong tương lai

96.

Nhận định nào sau đây không đúng về chi phí không thích hợp?

a)

Khoản chi phí khấu hao theo đường thẳng trong phương án đang xem xét

b)

Các khoản thu chi giống nhau trong các phương đã

c)

Chi phí chìm là chi phí mà DN phải gánh chịu bất kế đã chọn lựa phương án nào

d)

Các khoản thu chi có chênh lệch khi nghiên cứu — xem xét các phương án

97.

Tổng chi phí tiếu được phân loại theo

a)

Chức năng hoạt động của chi phí, gồm có: định phí và biến phí

b)

Cách ứng xử của chi phí, gồm có: chi phí trong sản xuất và chi phí ngoài sản xuất

c)

Cả câu a và b đều sai

d)

Cả câu a và b đều đúng

98.

Biến phí hoạt động có tính chất sau:

a)

Thay đổi theo mức độ hoạt động

b)

Không thay đổi theo mức độ hoạt động

c)

Cả câu a và b đều đúng

d)

Cả câu a và b đều sai

99.

Trong dự toán chi phí sản xuất chung có loại trừ chi phí khấu hao, nguyên nhân

a)

Khấu hao không phải là chi phí trong sản xuất

b)

Khấu hao không phải là chi phí bằng tiền nên cần loại ra để dự toán tiền

c)

Các câu trên đều sai

d)

Các câu trên đều đúng

100.

Tại công ty X, có các số liệu như sau (đơn vị 1000đ). - Giá bán của 1 thành phẩm là 800, giá bán của nửa TP là 600, chi phí của nửa thành phẩm là 500; chi phi tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 180. Cán đưa ra quyết định như thế nào là hợp lý:

a)

Bán ngay nửa thành phẩm

b)

Tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán (Giá bán TP - (Giá bán nửa TP + Chi phí tiếp tục chế biến) > Giá bán nửa TP - Chi phí của nửa thành phẩm)

c)

Bản ngay 50% nửa thành phẩm, tiếp tục chế biến 50% ra thành phẩm

d)

Bản ngay 60% nửa thành phẩm, tiếp tục chế biến 40% ra thành phẩm