wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vật Lý

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể khí được gọi là

a)

sự bay hơi.

b)

sự hóa hơi.

c)

sự thăng hoa.

d)

sự ngưng kết.

2.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?

a)

J.

b)

J/kg.

c)

J/K.

d)

J/kg.K.

3.

Trong quá trình một vật nhận nhiệt lượng và thực hiện công thì A và Q trong biểu thức của định luật I của nhiệt động lực học ΔU = Q + A có quy ước dấu là

a)

Q > 0, A > 0.

b)

Q < 0, A < 0.

c)

Q > 0, A < 0.

d)

Q < 0, A > 0.

4.

Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn trong thang nhiệt độ Kelvin là

a)

0 K

b)

373 K.

c)

100 K.

d)

273 K.

5.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của vật ở thể khí?

a)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Áp suất giảm khi tăng thể tích

d)

Có hình dạng cố định.

6.

Các thông số trạng thái của một lượng khí xác định là

a)

áp suất, nhiệt độ, thể tích.

b)

thể tích, trọng lượng, áp suất.

c)

áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

d)

áp suất, thể tích, khối lượng.

7.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.

b)

Nội năng là một dạng năng lượng.

c)

Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

d)

Nội năng là nhiệt lượng.

8.

Gọi p là áp suất, V là thể tích, R là hằng số khí lí tưởng, k là hằng số Boltzmann và T là nhiệt độ tuyệt đối.

Số mol khí có trong một khối lượng chất khí cho trước được xác định bởi biểu thức

a)

n=pVkTn=\frac{pV}{kT}

b)

n = pV

c)

n=pVRTn=\frac{pV}{RT}

d)

n=pRVTn=\frac{pR}{VT}

9.

Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước là L = 2,3.10^6 J/Kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 100g nước ở 100^0C là

a)

2,3.105J2,3.10^5J

b)

2,3.106J2,3.10^6J

c)

230.106J230.10^6J

d)

23.106J23.10^6J

10.

Quần áo khô sau khi phơi dưới ánh nắng mặt trời. Hiện tượng này thể hiện?

a)

Sự ngưng tụ của nước.

b)

Sự bay hơi của nước.

c)

Sự nóng chảy của nước.

d)

Sự đông đặc của nước.

11.

Một điện tích dương q đặt tại điểm M trong một điện trường thì chịu tác dụng một lực điện có độ lớn F. Độ lớn cường độ điện trường tại M được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

E = qF

b)

E = 2qF

c)

E = 2F/q

d)

E = F/q

12.

Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do

a)

trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.

b)

chất khí thường được đựng trong bình kín.

c)

chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.

d)

chất khí thường có thể tích lớn.

13.

Biển báo nào dưới đây cảnh báo bề mặt nhiệt độ cao, khi làm các thí nghiệm liên quan đến nhiệt.

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 4

d)

Hình 1

14.

Hệ thức tính nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định là

a)

Q = Lm

b)

Q/m = λ

c)

Q = mc

d)

λ = mQ

15.

Hai phòng kín có thể tích bằng nhau, thông với nhau bằng một cửa mở. Nhiệt độ không khí trong hai phòng khác nhau, số phân tử khí trong mỗi phòng như thế nào?

a)

Tuỳ theo kích thước của cửa.

b)

Phòng nóng chứa nhiều phân tử hơn.

c)

Phòng lạnh chứa nhiều phân tử hơn.

d)

Bằng nhau.

16.

Sự nóng chảy của một chất là sự chuyển từ

a)

thể rắn sang thể khí.

b)

thể lỏng sang thể khí.

c)

thể rắn sang thể lỏng.

d)

thể lỏng sang thể rắn.

17.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pTV=const\frac{pT}{V}=const

b)

pV ~ T

c)

pVT=const\frac{pV}{T}=const

d)

p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

18.

Đơn vị đo của nhiệt dung riêng là

a)

J.K/Kg.

b)

J.

c)

J/K.

d)

J/Kg.K.

19.

Tính chất nào sau đây không phải của chất ở thể khí?

a)

Hình dạng thay đổi theo bình chứa.

b)

Gây áp suất lên thành bình chứa theo mọi hướng.

c)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

d)

Khó nén hơn so với thể lỏng.

20.

Người ta thực hiện công 120 J để nén khí trong một xilanh. Khối khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 30 J. Nội năng của khối khí

a)

tăng 150 J.

b)

giảm 90 J.

c)

tăng 90 J.

d)

giảm 150 J.

21.

Khi một vật có nhiệt độ ở "Độ không tuyệt đối" thì

a)

động năng của các phân tử cực đại.

b)

thế năng tương tác giữa các phân tử bằng không.

c)

thế năng tương tác giữa các phân tử cực đại.

d)

động năng của các phân tử bằng không.

22.

Biển báo sau đây cảnh báo điều gì?

a)

Nơi có nhiều gió.

b)

Nơi có chất phóng xạ.

c)

Nơi có nhiệt độ cao.

d)

Vật liệu dễ bay hơi

23.

Một khối khí có thể tích 16 lít, áp suất từ 1 atm được nén đẳng nhiệt tới áp suất là 4 atm. Tìm thể tích khí đã bị nén.

a)

6 lít.

b)

4 lít.

c)

8 lít.

d)

12 lít.

24.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle

a)

Hình 2 và 4.

b)

Hình 1.

c)

Hình 1 và 3.

d)

Hình 3.

25.

Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

a)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

không đổi.

c)

tăng tỉ lệ với bình phương áp suất.

d)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

26.

Vật ở thể rắn có

a)

thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, rất khó nén.

b)

thể tích và hình dạng riêng, dễ nén.

c)

thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.

d)

thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, dễ nén.

27.

Một vật có khối lượng m làm bằng chất có nhiệt dung riêng c. Muốn nhiệt độ của vật tăng ΔT thì nhiệt lượng cần thiết phải cung cấp là

a)

Q = mc.ΔT².

b)

Q = mc².ΔT.

c)

Q = m2c.ΔT.

d)

Q = mc.ΔT.

28.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:

a)

T2 ≤ T1

b)

T2 = T1

c)

T2 < T1

d)

T2 > T1

29.

Một khối khí thực hiện quá trình được biểu diễn trên hình vẽ. Quá trình đó là quá trình

a)

đẳng tích.

b)

không phải đẳng quá trình.

c)

đẳng nhiệt.

d)

đẳng áp.

30.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?

a)

Cân đồng hồ.

b)

Tốc kế.

c)

Vôn kế.

d)

Nhiệt kế.

31.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây ?

a)

Thước mét

b)

Đồng hồ bấm giây

c)

Nhiệt lượng kế

d)

Oát kế

32.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle với cùng một lượng khí xác định ở hai nhiệt độ khác nhau với T2 > T1?

a)

b)

c)

d)

33.

Thả một miếng sắt đã được nung nóng vào một cốc nước lạnh thì

a)

nội năng của cốc nước và miếng sắt đều giảm.

b)

nội năng của cốc nước tăng, nội năng của miếng sắt giảm.

c)

nội năng của cốc nước giảm, nội năng của miếng sắt tăng.

d)

nội năng của cốc nước và miếng sắt đều tăng.

34.

Trong hệ toạ độ (p, T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường thẳng có phần kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

b)

Đường hypebol.

c)

Đường thẳng cắt trục Op tại điểm p = p0.

d)

Đường thẳng có phần kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.

35.

Trong quá trình sôi, nhiệt độ của chất lỏng tinh khiết

a)

tăng.

b)

thay đổi không đều.

c)

giảm.

d)

không đổi.

36.

Trong hệ tọa độ (p, T) thì đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng song song trục Op.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng kéo dài qua O.

d)

đường thẳng song song trục OT.

37.

Nếu tốc độ căn quân phương của phân tử khí tăng gấp 3 lần thì nhiệt độ của khối khí sẽ

a)

tăng 9 lần.

b)

tăng 3 lần.

c)

giảm 9 lần.

d)

giảm 3 lần.

38.

Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kelvin là 293 K. Hỏi theo thang nhiệt độ Fahrenheit, nhiệt độ đó có giá trị là bao nhiêu?

a)

261°F.

b)

68°F.

c)

100°F.

d)

20°F.

39.

Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Thể tích của chất lỏng.

b)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng

c)

Gió.

d)

Nhiệt độ.

40.

Hình vẽ dưới đây mô tả, so sánh khoảng cách và sự sắp xếp các phân tử ở các thể khác nhau (a), chuyển động của phân tử ở các thể khác nhau (b). Hình nào mô tả cấu trúc của thể rắn?

a)

Hình (2).

b)

Hình (1).

c)

Hình (3).

d)

Hình (2) và Hình (3).

41.

Đường sức từ của từ trường đều là các đường

a)

thẳng song song và cách đều nhau

b)

thẳng hoặc đường cong

c)

cong không cắt nhau

d)

cong cách đều nhau

42.

Khi nhiệt độ một vật tăng 1°C trong thang nhiệt độ Celsius thì nhiệt độ của nó

a)

giảm 1 K trong thang nhiệt độ Kelvin

b)

giảm 274 K trong thang nhiệt độ Kelvin

c)

tăng 274 K trong thang nhiệt độ Kelvin

d)

tăng 1 K trong thang nhiệt độ Kelvin

43.

Dòng điện Foucault không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khối đồng nằm yên trong từ trường đều

b)

Khối sắt nằm trong từ trường có cảm ứng từ tăng dần

c)

Khối thép nằm trong từ trường có cảm ứng từ biến thiên điều hòa theo thời gian

d)

Khối nhôm nằm trong từ trường có cảm ứng từ giảm dần

44.

Từ thông qua khung dây kín giảm đều từ 0,2 Wb xuống 0,1 Wb trong thời gian 0,02 s. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong khung dây là

a)

4,0 V

b)

5,0 V

c)

2,5 V

d)

10,0 V

45.

Phương của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện đặt trong từ trường

a)

vuông góc với mặt phẳng chứa dây dẫn mang dòng điện và véc tơ cảm ứng từ

b)

chỉ vuông góc với dây dẫn mang dòng điện, không vuông góc với véc tơ cảm ứng từ

c)

chỉ vuông góc với véc tơ cảm ứng từ, không vuông góc với dây dẫn

d)

song song với mặt phẳng chứa dây dẫn và véc tơ cảm ứng từ

46.

Hiệu điện thế xoay chiều u = 12cos(100πt) V có tần số là

a)

100π Ηz

b)

50π Ηz

c)

100 Hz

d)

50 Hz

47.

Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ thuận với

a)

thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch.

b)

độ lớn của từ thông qua mạch.

c)

bình phương từ thông qua mạch.

d)

tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.

48.

Một sóng điện từ có tần số 90 MHz truyền trong không khí với tốc độ 3.10^8 m/s. Bước sóng của sóng này là

a)

3,33 m

b)

33,3 km

c)

33,3 m

d)

3,33 km

49.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

a)

b)

c)

d)

50.

Một vòng dây đặt cố định trong từ trường đều. Khi độ lớn cảm ứng từ B giảm thì hình vẽ nào xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng?

a)

Hình 2

b)

Hình 4

c)

Hình 3

d)

Hình 1

51.

Cho sơ đồ mạch điện và kim nam châm được treo vào thanh cứng nhẹ quay dễ dàng ở điểm treo như Hình vẽ. Khi đóng công tắc K thì kim nam châm sẽ

a)

bị đẩy sang trái rồi bị đẩy sang phải.

b)

bị đẩy sang trái

c)

bị đẩy sang phải.

d)

vẫn đứng yên.

52.

Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ i = 10 cos (2pi.t/T) (A). Đại lượng T được gọi là

a)

pha ban đầu của dòng điện.

b)

tần số góc của dòng điện.

c)

tần số của dòng điện.

d)

chu kì của dòng điện.

53.

Một dây dẫn thẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, mang dòng điện chạy từ trong ra ngoài mặt phẳng hình vẽ. Có bốn la bàn được đặt gần dây dẫn. La bàn nào chỉ đúng chiều của từ trường do dòng điện gây ra ở đó?

a)

la bàn A.

b)

la bàn B.

c)

la bàn C.

d)

la bàn D.

54.

Đơn vị khối lượng nguyên tử amu là

a)

khối lượng của nguyên tử 1H1

b)

1 / 24 khối lượng hạt nhân của đồng vị 14H7

c)

1 / 12 khối lượng của một nguyên tử 12C6

d)

khối lượng của hạt nhân nguyên tử 1H1

55.

MeV/c² là đơn vị đo

a)

khối lượng

b)

năng lượng

c)

động lượng

d)

hiệu điện thế

56.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hạt nhân nguyên tử A_ZX được cấu tạo gồm Z nơtrôn và A prôtôn

b)

Hạt nhân nguyên tử A_ZX được cấu tạo gồm Z prôtôn và A nơtrôn

c)

Hạt nhân nguyên tử A_ZX được cấu tạo gồm Z prôtôn và (A – Z) nơtrôn

d)

Hạt nhân nguyên tử A_ZX được cấu tạo gồm Z nơtrôn và (A + Z) prôtôn

57.

Số prôtôn trong hạt nhân 226_88 Ra là

a)

88

b)

314

c)

138

d)

226

58.

Hạt nhân 17_8 O có

a)

8 hạt prôtôn và 17 hạt nơtrôn

b)

9 hạt prôtôn và 8 hạt nơtrôn

c)

8 hạt prôtôn và 9 hạt nơtrôn

d)

8 hạt prôtôn, 9 hạt nơtrôn và 8 hạt êlectrôn

59.

Lực hạt nhân là

a)

lực tĩnh điện

b)

lực liên kết giữa các nơtrôn

c)

lực liên kết giữa các prôtôn

d)

lực liên kết giữa các nuclôn

60.

Năng lượng liên kết của một hạt nhân

a)

có thể dương hoặc âm

b)

càng lớn thì hạt nhân càng bền

c)

càng nhỏ thì hạt nhân càng bền

d)

có thể bằng 0 với các hạt nhân đặc biệt

61.

Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

a)

số prôtôn

b)

năng lượng liên kết

c)

số nuclôn

d)

năng lượng liên kết riêng

62.

Hạt nhân A_ZX có độ hụt khối là Δm. Với c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng liên kết của hạt nhân X được tính bằng

a)

Δmc²

b)

Δmc^2/(A-Z)

c)

Δmc^2/Z

d)

Δmc^2/A

63.

Kí hiệu khối lượng prôtôn là mp; khối lượng nơtrôn là mn. Một hạt nhân A _Z X có khối lượng m thì có năng lượng liên kết riêng là

a)

b)

c)

d)

64.

Trong một phản ứng hạt nhân thì

a)

bảo toàn năng lượng toàn phần và động lượng.

b)

bảo toàn năng lượng toàn phần còn động lượng thì không.

c)

cả năng lượng toàn phần và động lượng đều không bảo toàn.

d)

bảo toàn động lượng còn năng lượng toàn phần thì không

65.

Trong phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn

a)

điện tích, khối lượng, năng lượng.

b)

điện tích, số khối, động lượng.

c)

điện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng.

d)

điện tích, số khối, động lượng, cơ năng

66.

Tia α là dòng các hạt nhân

a)

12H_1^2H

b)

13H_1^3H

c)

24He_2^4He

d)

23He_2^3He

67.

Tia β − là dòng các

a)

êlectron

b)

prôtôn

c)

nơtron

d)

pôzitron

68.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ là λ. Ban đầu (t = 0), một mẫu có N0 hạt nhân X. Tại thời điểm t, số hạt nhân X có trong mẫu còn lại là

a)

N=N0eλtN=N_0e^{-\lambda t}

b)


N=N0eλtN=N_0e^{\lambda t}

c)

N=N02λtN=N_02^{-\lambda t}

d)

N=N02tTN=N_02^{\frac{t}{T}}

69.

Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Hằng số phóng xạ của đồng vị phóng xạ này bằng

a)

Tln2\frac{T}{\ln2}

b)

ln2T\frac{\ln2}{T}

c)

1T.ln2\frac{1}{T.\ln2}

d)

T.ln2

70.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

a)

Tia β−

b)

Tia +β

c)

Tia X

d)

Tia α

71.

Tia phóng xạ γ không có tính chất nào sau đây?

a)

Không mang điện tích

b)

Có bản chất như tia X

c)

Có khả năng đâm xuyên rất lớn

d)

Có vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng

72.

Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N0N_0 . Sau 2 chu kì bán rã, số lượng hạt nhân phóng xạ còn lại là

a)

N02\frac{N_0}{2}

b)

N04\frac{N_0}{4}

c)

N08\frac{N_0}{8}

d)

N016\frac{N_0}{16}

73.

Sau 1 năm, khối lượng chất phóng xạ nguyên chất giảm đi 3 lần. Hỏi sau 2 năm khối lượng chất phóng xạ trên giảm đi bao nhiêu lần so với ban đầu?

a)

9 lần

b)

6 lần

c)

12 lần

d)

4,5 lần

74.

Cho phản ứng hạt nhân: n+92235U56144Ba+3689Kr+3n+200 MeVn+_{92}^{235}\text{U}\rightarrow_{56}^{144}\text{Ba}+_{36}^{89}\text{Kr}+3n+200\text{ MeV} Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đây là phản ứng toả năng lượng.

b)

Đây là phản ứng phân hạch

c)

Điều kiện xảy ra phản ứng là nhiệt độ rất cao.

d)

Năng lượng toàn phần của phản ứng được bảo toàn

75.

Cho phản ứng hạt nhân: H12+H12He24H_1^2+H_1^2\rightarrow He_2^4 . Đây là

a)

phản ứng phân hạch.

b)

phản ứng thu năng lượng

c)

phản ứng nhiệt hạch.

d)

hiện tượng phóng xạ hạt nhân

76.

Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử hệ số nhân nơtrôn k phải thỏa mãn điều kiện nào?

a)

k < 1

b)

k > 1

c)

k ≤ 1

d)

k = 1

77.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?

a)

H11+H13He24H_1^1+H_1^3\rightarrow He_2^4

b)

Po84210He24+Pb82206Po_{84}^{210}\rightarrow He_2^4+Pb_{82}^{206}

78.

Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch?

a)

612C_6^{12}C

b)

94239Pu_{94}^{239}Pu

c)

37Li_3^7Li

d)

714N_7^{14}N

79.

Quá trình làm thay đổi nội năng của vật bằng cách cho nó tiếp xúc với vật khác khi

a)

nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự trao đổi công.

b)

có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự nhận công.

c)

có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự truyền nhiệt.

d)

nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự truyền nhiệt.

80.

Hạt nhân 36Li_3^6Li47Be_4^7Be có cùng

a)

điện tích.

b)

số proton.

c)

số nucleon.

d)

số neutron.

81.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch?

a)

Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều là phản ứng tỏa năng lượng.

b)

Điều kiện để phản ứng nhiệt hạch xảy ra là cần nhiệt độ rất cao.

c)

Phản ứng nhiệt hạch xảy ra với các hạt nhân nặng.

d)

Phản ứng hạt nhân trên Mặt Trời chủ yếu là phản ứng nhiệt hạch.

82.

Hạt nhân 2040Ca_{20}^{40}Ca có độ hụt khối là 0,3684 amu. Lấy 1 amu = 931,5 MeV/c². Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đó là

a)

343,2 MeV/nucleon.

b)

7,148 MeV/nucleon.

c)

8,579 MeV/nucleon.

d)

17,16 MeV/nucleon.

83.

Tia nào sau đây có cùng bản chất với tia tử ngoại?

a)

Tia γ.

b)

Tia α.

c)

Tia β+.

d)

Tia β-.

84.

Trong sóng điện từ, điện trường có hướng

a)

song song với hướng của từ trường.

b)

ngược với hướng của từ trường.

c)

vuông góc với hướng của từ trường.

d)

tạo với hướng của từ trường góc 45°.

85.

Đồ thị cho thấy mối liên hệ giữa từ thông ϕ qua cuộn dây theo thời gian khi cuộn dây được đưa vào một từ trường.
Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây

a)

giảm dần rồi bằng 0 sau thời gian t0.

b)

tăng dần rồi bằng một hằng số sau thời gian t0.

c)

bằng một hằng số rồi bằng 0 sau thời gian t0.

d)

bằng 0 rồi tăng dần sau thời gian t0.

86.

(1) 92238U92238Th_{92}^{238}U\rightarrow_{92}^{238}Th

(2) 85215At83211Bi_{85}^{215}At\rightarrow_{83}^{211}Bi

(3) 81210Ti82210Pb_{81}^{210}Ti\rightarrow_{82}^{210}Pb

Phản ứng nào sau đây biểu diễn sự phân rã alpha?

a)

Chỉ phản ứng (1).

b)

Chỉ phản ứng (3).

c)

Phản ứng (1) và (2).

d)

Phản ứng (2) và (3).

87.

Như hình bên, một cuộn dây được đặt cố định và có một kim nam châm nhỏ có thể quay tự do ở tâm cuộn dây. Khi cuộn dây được cấp dòng điện I theo chiều kim đồng hồ thì kim nam châm nhỏ

a)

có cực N quay ra phía bên ngoài trang giấy.

b)

có cực N quay vào phía bên trong trang giấy.

c)

xoay theo chiều kim đồng hồ.

d)

xoay ngược chiều kim đồng hồ.

88.

Trong hình vẽ đoạn dòng điện MN đặt trong mặt phẳng chứa các đường sức từ của một từ trường đều ở các vị trí khác nhau. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện MN trong hình nào lớn nhất?

a)

Hình 4

b)

Hình 3

c)

Hình 2

d)

Hình 1

89.

Cho vật nặng có khối lượng m = 200 g được treo vào một đầu dây treo như hình vẽ. Lấy g = 10 m/s². Độ lớn lực căng dây treo là

a)

2000 N

b)

200 N

c)

2 N

d)

0,2 N

90.

Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam, chàm là ánh sáng

a)

lam

b)

chàm

c)

vàng

d)

đỏ

91.

Tia nào sau đây thường được sử dụng trong các bộ điều khiển từ xa để điều khiển hoạt động của tivi, quạt điện, máy điều hòa nhiệt độ?

a)

Tia X

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia γ

d)

Tia tử ngoại

92.

Công suất của dòng điện có đơn vị là

a)

jun (J)

b)

oát (W)

c)

vôn (V)

d)

oát giờ (W.h)

93.

Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha đầu của điện áp bằng không thì biểu thức của điện áp có dạng

a)

u = 220cos(50t) V

b)

u = 220cos(50πt) V

c)

u = 220√2cos(100πt) V

d)

u = 220√2cos(100t) V

94.

Khi Lâm xuống xe buýt có máy lạnh vào mùa hè, kính của cô ấy bị mờ (xem Hình (a)). Sau một thời gian, kính lại trong suốt (xem Hình (b)). Quá trình vật lý nào sau đây liên quan đến hiện tượng trên?

a)

ngưng tụ tiếp theo là bay hơi

b)

ngưng tụ tiếp theo là nóng chảy

c)

đông đặc tiếp theo là bay hơi

d)

đông đặc tiếp theo là nóng chảy

95.

Trong hạt nhân nguyên tử 84210Po_{84}^{210}Po

a)

84 proton và 210 neutron

b)

126 proton và 84 neutron

c)

210 proton và 84 neutron

d)

84 proton và 126 neutron