wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC DI TRUYỀN

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của kỳ cuối trong nguyên phân?

a)

Nhiễm sắc thể nhân đôi

b)

Màng nhân và nhân con hình thành trở lại

c)

Màng nhân và nhân con biến mất

d)

Nhiễm sắc thể ở trạng thái kép

2.

Đặc điểm kì cuối của nguyên phân?

a)

Tế bào phân chia thành 2 tế bào

b)

Tế bào phân chia thành 4 tế bào

c)

Tế bào không phân chi ở kỳ này

d)

Tế bào mẹ lớn lên

3.

Trong nguyên phân hình thái NST nhìn thấy rõ nhất ở

a)

Cuối kỳ trung gian

b)

Kỳ đầu

c)

Kỳ giữa

d)

Kỳ sau

4.

Kết quả quá trình nguyên phân, số nhiễm sắc thể trong tế bào con

a)

Không thay đổi so với tế bào mẹ

b)

Giảm đi 1 nửa so với tế bào mẹ

c)

Tăng gấp đôi so với tế bào mẹ

d)

NST trong tế bào mẹ bằng số NST của 2 tế bào con cộng lại

5.

Nguyên phân là hình thức phân chia tế bào

a)

Làm số tế bào giảm đi 1 nửa

b)

Giữ nguyên số lượng tế bào

c)

Làm số NST giảm đi 1 nửa

d)

Không thay đổi số lượng NST

6.

Nguyên nhân dẫn đến kết quả

a)

Hình thành 1 tế bào con có bộ NST giống nhau và giống tế bào mẹ

b)

Hình thành 2 tế bào con có bộ NST giống nhau và giống tế bào ba

c)

Hình thành 2 tế bào con có bộ NST giống nhau và giống tế bào mẹ

7.

Nguyên phân không phải là hình thức sinh sản của tế bào?

a)

Sinh dưỡng

b)

Sinh dục chín

c)

Sinh trưởng

d)

Tái sinh

8.

Nguyên phân không dẫn đến đột biến gen do

a)

Không xảy ra hiện tượng bắt chéo trao đổi đoạn

b)

Xảy ra hiện tượng bắt chéo trao đổi đoạn

c)

Xảy ra hiện tượng trao đổi chéo và tương tác lẫn nhau

d)

Xảy ra hiện tượng đồng hóa

9.

Nhiễm sắc thể kép được tìm thấy trong giai đoạn nào của nguyên phân

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

10.

Nhiễm sắc thể kép được tìm thấy trong giai đoạn nào của nguyên phân

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

11.

Nhiễm sắc thể đơn được tìm thấy trong giai đoạn nào của nguyên phân

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau và kỳ cuối

d)

Kỳ cuối

12.

Bộ nhiễm sắc thể ở kỳ đầu của nguyên phân

a)

n NST đơn

b)

2n NST kép

c)

2n NST đơn

d)

n NST kép

13.

Bộ nhiễm sắc thể ở kỳ giữa của nguyên phân

a)

2n NST kép

b)

n NST đơn

c)

2n NST đơn

d)

n NST kép

14.

Bộ nhiễm sắc thể ở kỳ sau của nguyên phân

a)

2n NST kép

b)

2n + 2n NST đơn

c)

n NST đơn

d)

n NST kép

15.

Bộ NST ở kỳ cuối của nguyên phân của 1 tế bào con

a)

2n NST đôi

b)

n NST đôi

c)

4n NST

d)

2n NST đơn

16.

Hiện tượng hoán vị gen xảy ra do

a)

Không xảy ra hiện tượng bắt chéo trao đổi đoạn

b)

Xảy ra hiện tượng bắt chéo trao đổi đoạn

c)

Xảy ra hiện tượng trao đổi chéo và tương tác lẫn nhau

d)

Xảy ra hiện tượng đồng hóa

17.

Kỳ giữa 1 giảm phân, NST:

a)

Đóng xoắn cực đại

b)

Không đóng xoắn

c)

Phân li về hai cực tế bào

d)

Không có sự thay đổi

18.

Kỳ sau 1 của giảm phân

a)

NST đóng xoắn cực đại

b)

NST phân li về hai cực tế bào

c)

NST không thay đổi

d)

Nhiễm sắc thể bắt đầu tháo xoắn

19.

Tế bào 2n sau 1 lần nguyên phân và 1 lần giảm phân sẽ tạo ra số tế bào con

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

20.

Tế bào 2n sau 1 lần nguyên phân và 1 lần giảm phân thì số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào con là

a)

n

b)

2n

c)

4n

d)

6n

21.

Câu 21: Tế bào 2n=4 sau lần nguyên phân và giảm phân cần môi trường cung cấp bao nhiêu nhiễm sắc thể

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

22.

Quá trình giảm phân là quá trình đặc trưng của tế bào

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản lưỡng tính

d)

Sinh tinh hoặc sinh trứng

23.

Điểm khác biệt chính giữa nguyên phân và giảm phân là gì?

a)

Nguyên phân tạo ra hai tế bào con giống hệt nhau, giảm phân tạo ra bốn tế bào con khác nhau về di truyền.

b)

Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục, giảm phân xảy ra ở mọi tế bào.

c)

Nguyên phân làm giảm số lượng nhiễm sắc thể, giảm phân giữ nguyên số lượng nhiễm sắc thể.

d)

Nguyên phân tạo ra bốn tế bào con, giảm phân tạo ra hai tế bào con.

24.

Nguyên phân tạo ra tế bào 2n, giảm phân tạo ra tế bào con n

a)

Nguyên phân tạo ra tế bào 2n, giảm phân tạo ra tế bào con n

b)

Nguyên phân tạo ra tế bào 4n, giảm phân tạo ra tế bào con n

c)

Nguyên phân tạo ra tế bào 2n, giảm phân tạo ra tế bào con 2n

d)

Nguyên phân tạo ra tế bào 4n, giảm phân tạo ra tế bào con 2n

25.

Tế bào 2n nguyên phân hai lần rồi thực hiện quá trình giảm phân, số tế bào con được tạo thành là

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

26.

Nhiễm sắc thể ở kỳ cuối 2 của giảm phân ở trạng thái

a)

Đơn

b)

Kép

27.

Nhiễm sắc thể ở kỳ giữa 2 ở trạng thái

a)

Đơn

b)

Kép

28.

Sau lần phân bào thứ 1 của giảm phân, từ 1 tế bào mẹ đã tạo thành

a)

2 tế bào con

b)

4 tế bào con

c)

8 tế bào con

d)

1 tế bào con

29.

Sau lần phân bào thứ nhất của giảm phân tế bào 2n, số NST ở tế bào con là

a)

n đơn

b)

2n đơn

c)

n kép

d)

2n kép

30.

Ở tế bào sinh trứng, sau giảm phân thực tế tạo ra:

a)

4 tế bào trứng

b)

1 tế bào trứng duy nhất

c)

2 tế bào trứng

d)

3 tế bào trứng

31.

Một tế bào sinh dưỡng, sau khi thực hiện nguyên phân 5 lần, số tế bào con là bao nhiêu

a)

5

b)

10

c)

25

d)

32

32.

Từ 1 tế bào sinh dưỡng ban đầu trải qua quá trình nguyên phân sẽ tạo ra:

a)

Hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể khác nhau hoàn toàn

b)

Hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau hoàn toàn

c)

Một tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống tế bào mẹ, một tế bào con khác nhau

d)

Không tạo ra tế bào con nào

33.

Hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau hoàn toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể khác nhau 1 phần.

d)

Hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau một phần

34.

Tế bào sinh dưỡng 2n trải qua nguyên phân bao gồm mấy giai đoạn:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Nếu 1 tế bào con sau nguyên phân có bộ NST 2n=6, tế bào mẹ có bộ NST

a)

2n = 4

b)

n = 6

c)

2n = 6

d)

Không thể suy ra số lượng NST tế bào mẹ từ tế bào con

36.

Tế bào 2n=4 thì trong tế bào có mấy cặp nhiễm sắc thể tương đồng

a)

2

b)

4

c)

0

d)

1

37.

Tế bào sinh dưỡng 2n trải qua giảm phân bao gồm mấy giai đoạn:

a)

1

b)

2

c)

6

d)

4

38.

Nhiễm sắc thể ở trạng thái nào?

a)

Nhiễm sắc thể ở trạng thái kép

b)

Nhiễm sắc thể ở trạng thái đơn

c)

Không xác định được nhiễm sắc thể ở trạng thái nào

d)

Nhiễm sắc thể tách rời nhau ra

39.

Đặc điểm kỳ đầu của nguyên phân:

a)

Màng nhân và nhân con xuất hiện

b)

Màng nhân biến mất, nhân con xuất hiện

c)

Màng nhân và nhân con biến mất

d)

Màng nhân xuất hiện, nhân con biến mất

40.

Nếu tế bào mẹ 2n = 6 thì qua 3 lần nguyên phân liên tiếp, số nhiễm sắc thể của các tế bào con là

a)

6

b)

8

c)

48

d)

14

41.

Nếu tế bào mẹ 2n =6 thì qua 3 lần nguyên phân liên tiếp, số nhiễm sắc thể của một tế bào con là

a)

6

b)

8

c)

48

d)

14

42.

Nếu tế bào mẹ 2n = 6 thì qua 3 lần nguyên phân liên tiếp, số nhiễm sắc thể của một tế bào mẹ là:

a)

6

b)

8

c)

48

d)

14

43.

Nếu tế bào mẹ 2n = 6 thì qua 3 lần nguyên phân liên tiếp, số nhiễm sắc thể mới hình thành là

a)

6

b)

8

c)

42

d)

14

44.

Nếu tế bào mẹ 2n = 6 thì qua 3 lần nguyên phân liên tiếp, số nhiễm sắc thể mới hình thành của một tế bào mẹ

a)

6

b)

0

c)

48

d)

42

45.

Nếu tế bào mẹ 2n = 6 thì qua 3 lần nguyên phân liên tiếp, số tế bào con chỉ chứa NST mới là

a)

Không xác định được

b)

6

c)

7

d)

8

46.

Khi nguyên phân, nguồn gốc NST của tế bào con được hình thành khi nào

a)

Ngay ở kỳ đầu khi NST nhân đôi

b)

Ở kỳ cuối khi NST tách nhau ra

c)

Sau khi tế bào phân chia thành 2 thì NST tự động tổng hợp thành

d)

Ngay ở kỳ giữa khi NST tập hợp trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

47.

Tế bào 2n=4 thì trong tế bào có mấy cặp nhiễm sắc thể tương đồng

a)

2

b)

4

c)

0

d)

1

48.

Trong nguyên phân, tại sao nhiễu sắc thể phải nhân đôi

a)

Đảm bảo di truyền đúng

b)

Đảm bảo cho biến dị xảy ra

c)

Đảm bảo cho sự đa dạng của tế bào

d)

Đảm bảo cho tế bào còn nguyên

49.

Quá trình giảm phân xảy ra ở

a)

Tế bào sinh trứng và tế bào sinh tinh

b)

Tế bào da

c)

Tế bào gan

50.

Giảm phân

a)

Là quá trình phân chia tế bào mà bộ NST không thay đổi

b)

Là quá trình phân chia tế bào mà bộ NST giữ nguyên

c)

Là quá trình phân chia tế bào mà bộ NST giảm đi 1 nửa

d)

Là quá trình phân chia tế bào mà bộ NST tăng lên gấp đôi

51.

Quá trình giảm phân sẽ tạo thành

a)

Một tế bào con

b)

2 tế bào con

c)

4 tế bào con

d)

Không có tế bào con vì không phải là nguyên phân

52.

Từ tế bào sinh dục chính ban đầu, trải qua 3 lần giảm phân liên tiếp, số tế bào con hình thành là:

a)

Không xảy ra giảm phân liên tiếp

b)

1

c)

2

d)

3

53.

Quá trình giảm phân, số NST mới được hình thành:

a)

Bằng đúng số NST đơn của tế bào mẹ

b)

Gấp đôi số NST đơn của tế bào mẹ

c)

Không xác định được

d)

Khó xác định

54.

Khác biệt kì đầu 1 giảm phân và kì đầu 1 nguyên phân là:

a)

Nhiễm sắc thể nhân đôi

b)

Nhiễm sắc thể giảm đi một nửa

c)

Nhiễm sắc thể đóng xoắn

d)

Nhiễm sắc thể xoắn vặn vào nhau dẫn đến bắt chéo trao đổi đoạn

55.

Quá trình nguyên phân từ 1 hợp tử (2n=8) của ruồi giấm đã tạo ra 8 tế bào mới. Số lượng NST đơn ở cuối của đợt nguyên phân tiếp theo là:

a)

64

b)

256

c)

128

d)

512

56.

Đặc điểm của kì đầu nguyên phân:

a)

Nhiễm sắc thể bắt đầu đóng xoắn

b)

Nhiễm sắc thể bắt đầu đóng xoắn

c)

Nhiễm sắc thể phân cắt

d)

Nhiễm sắc thể tổng hợp mới hoàn toàn

57.

Đặc điểm của kì giữa nguyên phân:

a)

Nhiễm sắc thể tập trung ở hai thể cực của tế bào

b)

Nhiễm sắc thể tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

c)

Nhiễm sắc thể tập trung ở trên màng tế bào

d)

Nhiễm sắc thể dồn gộp lại

58.

Đặc điểm của kì giữa nguyên phân:

a)

Nhiễm sắc thể tháo xoắn

b)

Nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại

c)

NST tiến về hai cực của tế bào

d)

NST tiến về trung tâm của tế bào

59.

Đặc điểm của kì sau nguyên phân:

a)

NST hình thành trạng thái kép

b)

Hai sợi NST đơn trong NST kép tách nhau ra ở tâm động và tiến về ai cực của tế bào

c)

NST xoắn vặn vào nhau

d)

NST bị phân ra

60.

Khái niệm về gen được Mendel tìm ra khi thực hiện lai tạo trên đậu Hà Lan:

a)

Là 1 đoạn DNA có chức năng di truyền

b)

Là một đoạn phân tử mang thông tin di truyền

c)

Là một đoạn phân tử mang thông tin di truyền quy định một tính trạng

d)

Là một đoạn phân tử mang thông tin di truyền quy định một tính trạng cụ thể

61.

Công trình của Mendel được tái khám phá vào năm nào?

a)

1899

b)

1900

c)

1901

d)

1902

62.

Mendel nghiên cứu bao nhiêu cặp tính trạng tương phản?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

63.

Định luật phân li còn được gọi là gì?

a)

Quy luật Mendel thứ nhất

b)

Quy luật Mendel thứ hai

c)

Quy luật Mendel thứ ba

d)

Quy luật độc lập

64.

Tại sao Mendel chọn đậu Hà Lan làm đối tượng nghiên cứu?

a)

Vì dễ trồng và có nhiều tính trạng tương phản rõ ràng

b)

Vì là loài phổ biến tại Áo

c)

Vì có kích thước lớn

d)

Vì được nhiều nhà khoa học khác nghiên cứu

65.

Định luật phân li giải thích hiện tượng gì?

a)

Tính trạng lặn có thể tái xuất hiện ở thế hệ F2

b)

Các tính trạng luôn pha trộn với nhau

c)

Chỉ có tính trạng trội được di truyền

66.

Thời gian Mendel tiến hành nghiên cứu kéo dài bao lâu?

a)

6 năm

b)

7 năm

c)

8 năm

d)

10 năm

67.

Mendel thực hiện thí nghiệm lai thuận nghịch để làm gì?

a)

Tăng số lượng cây nghiên cứu

b)

Kiểm chứng kết quả

c)

Tạo ra nhiều biến dị hơn

d)

Rút ngắn thời gian nghiên cứu

68.

Trong định luật phân li, mỗi tính trạng được quy định bởi gì?

a)

Một gen duy nhất

b)

Một cặp nhân tố di truyền (allele)

c)

Nhiều gen tương tác

d)

Môi trường sống

69.

Mendel sử dụng phép tính nào để dự đoán kết quả lai?

a)

Đại số

b)

Hình học

c)

Xác suất

d)

Thống kê mô tả

70.

Định luật phân li của Mendel nói về:

a)

Sự phân li độc lập của các cặp nhân tố di truyền khác nhau

b)

Sự phân li của các cặp nhân tố di truyền khi hình thành giao tử

c)

Sự tương tác giữa các gen

d)

Sự biến dị tổ hợp

71.

Tỉ lệ kiểu hình 9:3:3:1 thường xuất hiện trong:

a)

Lai một cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn

b)

Lai hai cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn, di truyền độc lập

72.

Trong thí nghiệm của Mendel, tỉ lệ kiểu hình 3:1 ở F2 chứng tỏ:

a)

Tính trạng do một gen quy định

b)

Các alen phân li khi hình thành giao tử

c)

Một alen trội hoàn toàn so với alen kia

d)

Tất cả các ý trên

73.

Khi lai hai cây dị hợp về hai cặp gen AaBb (các gen nằm trên các NST khác nhau), tỉ lệ kiểu hình ở F2 sẽ là:

a)

9:3:3:1

b)

3:1

c)

1:1:1:1

d)

1:2:1

74.

Khi lai cây hoa đỏ thuần chủng với hoa trắng thuần chủng được F1 toàn hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn ở F2 là:

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

12,5%

75.

Điều kiện để áp dụng định luật phân li độc lập là:

a)

Các gen nằm trên cùng 1 nhiễm sắc thể

b)

Các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau

c)

Các gen không trội lặn hoàn toàn

d)

Các gen tương tác bổ sung

76.

Ý Nghĩa Định Luật Phân Li Độc Lập là:

a)

Đa dạng di truyền

b)

Khái niệm về gen

c)

Dự đoán di truyền

d)

Tất cả đều đúng

77.

Hạn chế của định luật phân li độc lập là gì?

a)

Chỉ áp dụng cho các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau

b)

Áp dụng cho mọi loại gen trong cơ thể

c)

Áp dụng cho các gen liên kết hoàn toàn

d)

Chỉ áp dụng cho các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể

78.

Tại sao phương pháp 'lai thuận nghịch' của Mendel lại có giá trị khoa học cao?

a)

Giúp tăng số lượng mẫu

b)

Loại bỏ yếu tố ngẫu nhiên và xác nhận tính chính xác của quy luật

c)

Làm cho thí nghiệm thú vị hơn

d)

Tiết kiệm thời gian

79.

Tại sao việc các tính trạng Mendel chọn phân bố độc lập trên các nhiễm sắc thể khác nhau lại quan trọng:

a)

Giúp dễ quan sát

b)

Tránh hiện tượng liên kết gen, cho phép phát hiện định luật phân li độc lập

c)

Làm cho thí nghiệm đơn giản

d)

Tăng tính đa dạng

80.

Ý nghĩa của việc Mendel phản bác thuyết 'pha trộn tính trạng':

a)

Chỉ đơn thuần là ý kiến cá nhân

b)

Đặt nền móng cho hiểu biết về tính rời rạc của các yếu tố di truyền

c)

Không có ý nghĩa gì đặc biệt

d)

Chỉ áp dụng cho đậu Hà Lan

81.

Quá trình nào giải thích cơ sở vật chất của định luật phân li?

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Thụ tinh

d)

Biệt hóa tế bào

82.

Di truyền tế bào chất là hiện tượng:

a)

Di truyền thông qua vật chất di truyền nằm trong nhân tế bào

b)

Di truyền thông qua vật chất di truyền nằm ngoài nhân tế bào

83.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của di truyền tế bào chất?

a)

Không tuân theo quy luật di truyền Mendel

b)

Thông tin di truyền nằm ngoài nhân tế bào

c)

Thông tin di truyền nằm trên các nhiễm sắc thể

d)

Thông tin di truyền nằm trong các bào quan tế bào chất

84.

Di truyền tế bào chất khác biệt với di truyền nhân ở điểm:

a)

Không có DNA

b)

Vị trí của vật chất di truyền

c)

Không có protein

d)

Không có RNA

85.

Bào quan nào sau đây tham gia vào di truyền tế bào chất?

a)

Ribosome

b)

Ty thể

c)

Thể Golgi

d)

Màng tế bào

86.

Đặc điểm di truyền của gen tế bào chất là:

a)

Di truyền theo dòng bố

b)

Di truyền theo dòng mẹ

c)

Di truyền theo cả bố và mẹ

d)

Không di truyền

87.

Hội chứng MELAS có đặc điểm:

a)

Động kinh co và sợi dỏ rách

b)

Bệnh não, co, toan lactic và các cơn đột quỵ

c)

Thoái hóa thần kinh thị giác di truyền

d)

Liệt mắt tiến triển

88.

Hội chứng MERRF được đặc trưng bởi:

a)

Bệnh não, cơ, toan lactic

b)

Thoái hóa võng mạc

c)

Động kinh co và sợi đỏ rách

d)

Bệnh não thoái hóa tiến triển

89.

Bệnh Leber (LHON) ảnh hưởng chủ yếu đến:

a)

Hệ thần kinh thị giác

b)

Hệ cơ

c)

Hệ tim mạch

d)

Hệ hô hấp

90.

Câu 90. Hội chứng Leigh thường gặp ở:

a)

Người lớn tuổi

b)

Trẻ em

c)

Chỉ nam giới

d)

Chỉ nữ giới

91.

Hội chứng Kearns-Sayre có triệu chứng:

a)

Chỉ ảnh hưởng đến mắt

b)

Chỉ ảnh hưởng đến tim

c)

Liệt mắt tiến triển, thoái hóa võng mạc và rối loạn dẫn truyền tim

d)

Chỉ ảnh hưởng đến não

92.

Lai tế bào chất là kỹ thuật:

a)

Tạo ra tế bào lai có nhân và tế bào chất từ cùng một loài

b)

Tạo ra tế bào lai có nhân từ một loài và tế bào chất từ loài khác

c)

Chỉ lai nhân tế bào

d)

Chỉ lai tế bào chất

93.

Mục đích chính của lai tế bào chất là:

a)

Tạo ra loài mới

b)

Nghiên cứu tương tác giữa gen nhân và gen tế bào chất

94.

Lai tế bào chất giúp nghiên cứu:

a)

Cơ chế bệnh di truyền ty thể

b)

Cấu trúc protein

c)

Quá trình phân chia tế bào

d)

Tổng hợp lipid

95.

Trong nghiên cứu bệnh di truyền ty thể, lai tế bào chất tạo ra tế bào lai có:

a)

Ty thể từ tế bào khỏe mạnh và nhân từ bệnh nhân

b)

Ty thể từ bệnh nhân và nhân từ tế bào khỏe mạnh

c)

Cả ty thể và nhân từ bệnh nhân

d)

Cả ty thể và nhân từ tế bào khỏe mạnh

96.

Kỹ thuật lai tế bào chất giúp phân biệt:

a)

A. Tác động của đột biến ty thể và đột biến nhân

b)

B. Tế bào động vật và thực vật

c)

C. Tế bào trẻ và già

d)

D. Tế bào bình thường và ung thư

97.

Ty thể chứa:

a)

Chỉ có protein

b)

Chỉ có RNA

c)

DNA riêng

d)

Chỉ có lipid

98.

DNA ty thể có đặc điểm:

a)

Giống hoàn toàn DNA nhân

b)

Không mã hóa protein

c)

Có cấu trúc và chức năng riêng

d)

Chỉ có ở tế bào thực vật

99.

Số lượng ty thể trong tế bào:

a)

Luôn cố định

b)

Thay đổi tùy theo nhu cầu năng lượng

c)

Chỉ có 1-2 cái

d)

Không thay đổi suốt đời

100.

Ty thể được di truyền chủ yếu từ:

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Cả bố và mẹ như nhau

d)

Môi trường