wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thực trạng tài nguyên rừng ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Diện tích rừng nguyên sinh tăng nhanh

b)

Suy giảm diện tích rừng và chất lượng rừng tự nhiên

c)

Không thay đổi so với trước

d)

Rừng tự nhiên chiếm phần lớn diện tích cả nước

2.

Nguyên nhân chính dẫn đến suy giảm rừng ở Việt Nam là:

a)

Khí hậu lạnh

b)

Khai thác bất hợp lý và cháy rừng

c)

Sông ngòi ít

d)

Động đất

3.

Chất lượng rừng suy giảm thể hiện qua:

a)

Cây gỗ lớn phát triển mạnh

b)

Tăng số loài quý hiếm

c)

Giảm trữ lượng và đa dạng sinh học

d)

Nhiều rừng nguyên sinh được phục hồi

4.

Vấn đề cần ưu tiên trong quản lý rừng hiện nay:

a)

Tăng diện tích trồng lúa

b)

Bảo vệ rừng tự nhiên và phục hồi rừng bị suy thoái

c)

Xây thêm nhà máy

d)

Mở rộng đô thị

5.

Việc bảo vệ rừng có ý nghĩa quan trọng vì:

a)

Chỉ để lấy gỗ

b)

Góp phần duy trì cân bằng sinh thái

c)

Giúp tăng diện tích xây dựng

d)

Giảm đa dạng sinh học

6.

Câu 6. Khai thác rừng hợp lý giúp:

a)

Ý nghĩa của việc bảo vệ và khai thác rừng

b)

Gây ô nhiễm môi trường

c)

Làm giảm đa dạng sinh học

d)

Phá hủy nguồn nước

7.

Ý nghĩa về kinh tế của rừng:

a)

Không có giá trị kinh tế

b)

Chỉ dùng cho du lịch

c)

Cung cấp nguyên liệu và tạo việc làm

d)

Chỉ dùng cho mục đích nghiên cứu

8.

Ý nghĩa của rừng về môi trường là:

a)

Gây ra lũ lụt

b)

Góp phần giữ nước và chống xói mòn

c)

Làm giảm chất lượng đất

d)

Làm giảm đa dạng sinh học

9.

Nhiệm vụ quan trọng nhất trong bảo vệ rừng là:

a)

Tăng chăn nuôi

b)

Ngăn chặn phá rừng và khai thác trái phép

c)

Tăng diện tích xây nhà

d)

Giảm diện tích rừng

10.

Một nhiệm vụ trong bảo vệ rừng là:

a)

Chỉ quan tâm đến cây gỗ lớn

b)

Phòng cháy, chữa cháy rừng

c)

Thu hẹp diện tích rừng phòng hộ

d)

Khai thác trắng rừng tự nhiên

11.

Để bảo vệ rừng hiệu quả cần:

a)

Không cần sự tham gia của người dân

b)

Tuyên truyền nâng cao nhận thức cộng đồng

c)

Chỉ dựa vào chính quyền

12.

Bảo vệ rừng bao gồm:

a)

Phát rừng bừa bãi

b)

Xây dựng hệ thống theo dõi, giám sát rừng

c)

Đốt rừng để làm nương

d)

Khai thác quá mức

13.

Tác động của suy giảm rừng đến môi trường sinh thái. Suy giảm rừng làm tăng nguy cơ xói mòn đất.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Tác động của suy giảm rừng đến môi trường sinh thái. Mất rừng khiến đất giữ nước tốt hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Tác động của suy giảm rừng đến môi trường sinh thái. Suy giảm rừng làm giảm đa dạng sinh học.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Tác động lâu dài của suy giảm rừng. Rừng suy giảm không ảnh hưởng đến khí hậu địa phương.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tác động lâu dài của suy giảm rừng. Mất rừng làm giảm nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Tác động lâu dài của suy giảm rừng. Suy giảm rừng giúp tăng thu nhập của người dân.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Mất rừng ảnh hưởng đến sinh kế của cộng đồng địa phương.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Suy giảm rừng không tác động đến ngành du lịch.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Tác động lâu dài của suy giảm rừng. Giảm rừng làm giảm khả năng điều tiết dòng chảy.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Suy giảm rừng làm tăng nguy cơ lũ quét.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Tác động lâu dài của suy giảm rừng. Rừng suy giảm khiến nguồn nước ngầm ổn định hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Tác động lâu dài của suy giảm rừng. Giảm rừng không liên quan đến hạn hán.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Câu 16 — Dẫn nhập: Tác động đến biến đổi khí hậu. 1. Mất rừng làm tăng lượng khí CO2 trong khí quyển.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Câu 16 — Dẫn nhập: Tác động đến biến đổi khí hậu. 2. Rừng suy giảm không ảnh hưởng đến nhiệt độ toàn cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Câu 16 — Dẫn nhập: Tác động đến biến đổi khí hậu. 3. Giảm rừng làm giảm khả năng hấp thụ khí nhà kính.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Câu 16 — Dẫn nhập: Tác động đến biến đổi khí hậu. 4. Mất rừng góp phần làm khí hậu cực đoan hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Câu 17 — Dẫn nhập: Tác động đến đa dạng sinh học. 1. Mất rừng làm mất nơi sinh sống của động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Câu 17 — Dẫn nhập: Tác động đến đa dạng sinh học. 2. Suy giảm rừng giúp tăng số lượng loài quý hiếm.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Câu 17 — Dẫn nhập: Tác động đến đa dạng sinh học. 3. Suy giảm rừng có thể làm tuyệt chủng loài.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

32.

Câu 17 — Dẫn nhập: Tác động đến đa dạng sinh học. 4. Đa dạng sinh học không bị ảnh hưởng khi rừng giảm.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

33.

Câu 18 — Dẫn nhập: Tác động xã hội. 1. Suy giảm rừng có thể gây di dân do thiên tai.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Câu 18 — Dẫn nhập: Tác động xã hội. 2. Mất rừng làm tăng nguy cơ nghèo đói ở vùng núi.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Câu 18 — Dẫn nhập: Tác động xã hội. 3. Suy giảm rừng không ảnh hưởng đến giao thông.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Câu 18 — Dẫn nhập: Tác động xã hội. 4. Giảm rừng làm giảm nguồn thu từ các sản phẩm lâm nghiệp.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

37.

Câu 19 — Dẫn nhập: Tác động dài hạn tổng hợp. 1. Suy giảm rừng gây hậu quả kéo dài nhiều năm.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

38.

Câu 19 — Dẫn nhập: Tác động dài hạn tổng hợp. 2. Mất rừng không ảnh hưởng đến hệ sinh thái biển.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Câu 19 — Dẫn nhập: Tác động dài hạn tổng hợp. 3. Suy giảm rừng góp phần làm sa mạc hóa.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

40.

Câu 19 — Dẫn nhập: Tác động dài hạn tổng hợp. 4. Tác động của mất rừng có thể phục hồi ngay lập tức.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Câu 20 — Dẫn nhập: Tác động đến sản xuất nông nghiệp. 1. Mất rừng làm tăng nguy cơ sạt lở đất nông nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Suy giảm rừng giúp đất canh tác màu mỡ hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Rừng giảm có thể gây thiếu nước tưới cho nông nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Suy giảm rừng không ảnh hưởng đến chăn nuôi.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Rừng suy giảm làm mất cân bằng chuỗi thức ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Giảm rừng không liên quan đến sự di cư của động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Mất rừng làm tăng nguy cơ cháy lan trên diện rộng.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Suy giảm rừng giúp hệ sinh thái ổn định hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Khai thác chọn lọc là khai thác từng cây đủ tiêu chuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Khai thác trắng là chặt toàn bộ cây trên diện tích khai thác.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Hai hình thức khai thác này có tác động như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Khai thác trắng gây ảnh hưởng lớn hơn đến môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Khai thác chọn lọc giúp duy trì cấu trúc rừng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Khai thác trắng dễ gây xói mòn và mất đất.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khai thác chọn lọc phá huỷ hoàn toàn môi trường sống.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Khai thác trắng không ảnh hưởng đến đa dạng sinh học.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Rừng dễ tái sinh hơn sau khai thác chọn lọc.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khai thác trắng làm rừng tái sinh chậm hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Câu 25 — Dẫn nhập: Tác động kinh tế. 1. Khai thác trắng thu được nhiều gỗ hơn ngay lập tức. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Câu 25 — Dẫn nhập: Tác động kinh tế. 2. Khai thác chọn lọc cung cấp nguồn gỗ ổn định lâu dài. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Câu 25 — Dẫn nhập: Tác động kinh tế. 3. Khai thác trắng giúp rừng bền vững hơn. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Câu 25 — Dẫn nhập: Tác động kinh tế. 4. Khai thác chọn lọc khó kiểm soát hơn so với khai thác trắng. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Câu 26 — Dẫn nhập: Tính bền vững. 1. Khai thác chọn lọc phù hợp với quản lý rừng bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Câu 26 — Dẫn nhập: Tính bền vững. 2. Khai thác trắng không ảnh hưởng môi trường nếu làm đúng quy trình. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Câu 26 — Dẫn nhập: Tính bền vững. Khai thác chọn lọc bảo vệ tài nguyên rừng tốt hơn. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Câu 26 — Dẫn nhập: Tính bền vững. Khai thác trắng được khuyến khích trong rừng tự nhiên. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Ngành thủy sản góp phần quan trọng vào:

a)

Giảm xuất khẩu

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Giảm việc làm

d)

Giảm thu nhập cho người dân ven biển

68.

Vai trò của thủy sản đối với xã hội là:

a)

Tạo thêm việc làm cho lao động địa phương

b)

Lấy hết tài nguyên biển

c)

Gây ô nhiễm biển

d)

Ngăn chặn du lịch

69.

Câu 29. Ngành thủy sản cung cấp:

a)

Thực phẩm

b)

Vật liệu xây dựng

c)

Năng lượng điện

d)

Dược phẩm

70.

Thủy sản là:

a)

Nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng

b)

Đất xây dựng

c)

Khoáng sản

d)

Năng lượng tái tạo

71.

Thủy sản đóng góp vào xuất khẩu thông qua:

a)

Vải sợi

b)

Máy móc

c)

Cá, tôm và sản phẩm chế biến

d)

Chăn nuôi gia cầm

72.

Ngành thủy sản ảnh hưởng tích cực đến:

a)

Sự suy giảm kinh tế

b)

An ninh lương thực

c)

Suy giảm đa dạng sinh học

d)

Giảm việc làm

73.

Việt Nam có thể phát triển thủy sản nhờ:

a)

Khí hậu khô hạn

b)

Đường bờ biển dài hơn 3.200 km

c)

Không có sông ngòi

d)

Ít nguồn nước

74.

Vùng biển Việt Nam có:

a)

Ít loài hải sản

b)

Nhiều ngư trường lớn

c)

Không thích hợp đánh bắt

d)

Không có nguồn lợi thủy sản

75.

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng:

a)

Khó hạn quanh năm

b)

Có điều kiện thuận lợi để nuôi thủy sản

c)

Không có nước ngọt

76.

Nguồn nước phong phú của Việt Nam là tiềm năng để:

a)

Xây rừng

b)

Phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Xây cao tốc

77.

Một lợi thế khác của thủy sản Việt Nam:

a)

Công nghệ chế biến phát triển

b)

Thiếu lao động

c)

Nguồn giống nghèo nàn

d)

Không có cơ sở hạ tầng

78.

Cá nước ngọt sống trong môi trường ít muối.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Cá nước ngọt không cần oxy hòa tan.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Nhiều loài cá nước ngọt dễ nuôi và thích nghi tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Cá nước ngọt chỉ sống ở vùng núi.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Cá biển sống trong nước mặn. — Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Cá biển có khả năng chịu biến động muối kém.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Câu 38 — Dẫn nhập: Nhóm cá biển. 3. Nhiều loài cá biển có giá trị kinh tế cao. — Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Cá biển chỉ sống gần bờ.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Câu 39 — Dẫn nhập: Nhóm tôm. 1. Tôm có lớp vỏ kitin bảo vệ cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Nhuyễn thể không có xương sống.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Câu 40 — Dẫn nhập: Nhóm nhuyễn thể (ốc, sò, nghêu). 2. Một số loài nhuyễn thể sống bám đáy biển.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Câu 40 — Dẫn nhập: Nhóm nhuyễn thể (ốc, sò, nghêu). 3. Nhuyễn thể không có giá trị kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Nhuyễn thể có thể lọc nước và làm sạch môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Câu 41 — Dẫn nhập: Nhóm giáp xác. 1. Giáp xác gồm cua, tôm, ghẹ.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

92.

Câu 41 — Dẫn nhập: Nhóm giáp xác. 2. Giáp xác không thể sống trong nước mặn.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Câu 41 — Dẫn nhập: Nhóm giáp xác. 3. Giáp xác có chân phân đốt.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

94.

Câu 41 — Dẫn nhập: Nhóm giáp xác. 4. Giáp xác không có chu kỳ lột xác.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

95.

Câu 42 — Dẫn nhập: Nhóm động vật thân mềm. 1. Thân mềm có cơ thể mềm và không có xương sống.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

96.

Câu 42 — Dẫn nhập: Nhóm động vật thân mềm. 2. Một số loài có vỏ bảo vệ.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

97.

Câu 42 — Dẫn nhập: Nhóm động vật thân mềm. Tất cả thân mềm đều sống trên cạn.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Câu 42 — Dẫn nhập: Nhóm động vật thân mềm. 4. Thân mềm là nguồn thực phẩm quan trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Câu 43 — Dẫn nhập: Đặc điểm sinh sản của động vật thủy sản. 1. Nhiều loài có khả năng sinh sản nhanh.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

100.

Câu 43 — Dẫn nhập: Đặc điểm sinh sản của động vật thủy sản. 2. Một số loài đẻ trứng số lượng lớn.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai