wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KÌ 1

Total questions: 97

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là ester của acetic acid. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOH.

b)

CH3COOCH3.

c)

HOC2H4CHO.

d)

HCOOC2H5.

2.

Phản ứng thủy phân ester trong môi trường base gọi là phản ứng

a)

ester hóa.

b)

iodoform.

c)

tráng gương.

d)

xà phòng hóa.

3.

Phần ưa nước (“đầu” ưa nước) trong xà phòng là

a)

nhóm carboxylate.

b)

nhóm sulfate.

c)

gốc hydrocarbon có mạch dài.

d)

nhóm sulfonate.

4.

Đặc điểm của phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid là

a)

phản ứng xảy ra hoàn toàn.

b)

phản ứng xảy ra nhanh.

c)

thường là phản ứng thuận nghịch.

d)

thường là phản ứng một chiều.

5.

Chất thuộc loại mono saccharide là

a)

saccharose.

b)

glucose.

c)

cellulose.

d)

tinh bột.

6.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C17H35COONa và C3H5(OH)3. Tên gọi của X là

a)

triolein.

b)

tripalmitin.

c)

tristearin.

d)

trilinolein.

7.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:

a)

fructose.

b)

glucose.

c)

maltose.

d)

saccharose.

8.

Saccharose được gọi với nhiều tên như đường kính, đường cát, đường mía, đường phèn, đường củ cải, đường thốt nốt, … Saccharose là chất tạo vị ngọt thực phẩm phổ biến nhất. Công thức phân tử của saccharose là

a)

(C6H10O5)n.

b)

C6H12O6.

c)

C12H24O11.

d)

C12H22O11.

9.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng).

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

10.

Từ dầu thực vật làm thế nào để sản xuất được bơ nhân tạo?

a)

Hydrogen hóa acid béo.

b)

Đề hydrogen hóa chất béo lỏng.

c)

Hydrogen hóa chất béo lỏng.

d)

Xà phòng hóa chất béo lỏng.

11.

Công thức phân tử và công thức cấu tạo của cellulose lần lượt là

a)

(C6H12O6)n,[C6H7O2(OH)3]n.

b)

(C6H10O5)n,[C6H7O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O2(OH)3]n,(C6H10O5)n.

d)

(C6H10O5)n,[C6H10O7(OH)2]n.

12.

Phản ứng với chất nào sau đây là hiện tính chất của nhóm OH hemiacetal của Glucose?

a)

AgNO3/NH3, t°.

b)

CH3OH/HCl

c)

dung dịch Br2.

d)

Cu(OH)2 nhiệt độ thường.

13.

Cho các thí nghiệm sau: (1) Glucose + Br2 + H2O (2) Glucose + CH3OH/HCl (3) Fructose + [Ag(NH3)2]OH (t°) (4) Glucose + [Ag(NH3)2]OH (t°) (5) Fructose + Br2 + H2O (6) Fructose + Cu(OH)2/NaOH (t°) Có bao nhiêu phản ứng xảy ra?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

14.

Đường mạch hở có thành phần chủ yếu là maltose. Số nguyên tử oxygen trong phân tử maltose là

a)

5.

b)

6.

c)

11.

d)

12.

15.

Carbohydrate (gluxide, saccharide) là:

a)

hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

hợp chất chứa nhiều nhóm hydroxyl và nhóm carboxyl.

d)

hợp chất chứa nhiều nhóm hydroxyl và nhóm carboxyl.

16.

Chất nào sau đây là amine no, đơn chức, mạch hở?

a)

CH3N2.

b)

CH4N.

c)

CH5N.

d)

C2H5N.

17.

Cho từ dung dịch ethylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch nitrous acid (hoặc dung dịch hỗn hợp acid HCl + NaNO2) ở nhiệt độ thường. Khi đó thấy trong ống nghiệm

a)

có kết tủa màu trắng.

b)

có bọt khí không màu thoát ra.

c)

dung dịch thu được không màu.

d)

có khí màu nâu thoát ra.

18.

Phản ứng nào sau đây có thể tạo ra methylamine?

a)

Phản ứng của methyl iodide với NH3.

b)

Phản ứng của methane với NH3.

c)

Phản ứng của methanol với HCl.

d)

Phản ứng của methyl chloride với H2O.

19.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?

a)

Dimethylamin.

b)

Ethylamine.

c)

Glycine.

d)

Methylamine.

20.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím:

a)

Glycine

b)

Lysine

c)

Glutamic acid

d)

Sodiumphenolate

21.

Thủy phân tripeptide X bằng xúc tác enzyme thu được hỗn hợp gồm alanine, lysine và glutamic acid. Đặt hỗn hợp sản phẩm trong điện trường ở pH = 6,0. Phát biểu nào sau đây về sự di chuyển của các amino acid dưới tác dụng của điện trường là đúng?

a)

Cả ba amino acid đều di chuyển về phía cực âm.

b)

Cả ba amino acid đều di chuyển về phía cực dương.

c)

Có hai amino acid di chuyển về phía cực âm.

d)

Một amino acid không di chuyển; mỗi một điện cực có một amino acid di chuyển về.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi bị đun nóng, lòng trắng trứng chuyển từ trạng thái lỏng thành trạng thái rắn.

b)

Protein là hợp chất cao phân tử được tạo thành bởi một hay nhiều chuỗi polypeptide.

c)

Những protein dạng hình cầu sẽ không tan trong nước.

d)

Khi nhỏ nitric acid đặc vào lòng trắng trứng, lòng trắng trứng bị đông tụ và chuyển thành màu vàng.

23.

Alanine có công thức là

a)

H2N-CH2-CH2-COOH.

b)

C6H5-NH2.

c)

CH3-CH(NH2)-COOH.

d)

H2N-CH2-COOH.

24.

Acid glutamic có công thức là

a)

NH2CH2COOH

b)

H2N[CH2]4CH(NH2)-COOH

c)

HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

d)

H2NCH(CH3)COOH

25.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

26.

Thành phần chính của chất dẻo là

a)

polymer.

b)

chất hóa dẻo.

c)

các chất phụ gia khác.

d)

carbohydrate.

27.

Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo cao su?

a)

Polybuta-1,3-diene.

b)

Poly(phenol-formaldehyde).

c)

Polyethylene

d)

Poly(urea-formaldehyde)

28.

Trong pin điện hóa Zn - Cu, phản ứng hóa học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hóa - khử tương ứng?

a)

Zn và Cu2+.

b)

Zn và Cu.

c)

Zn2+ và Cu2+.

d)

Zn2+ và Cu.

29.

Cho hình vẽ sau của glycine trong môi trường pH bằng bao nhiêu dưới tác dụng của điện trường?

a)

pH < 6.

b)

pH = 6.

c)

pH = 2.

d)

pH > 6.

30.

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng X | Thuốc thử Tollens | Kết tủa Ag Y | Quỳ tím | Chuyển màu xanh Y, Z | Cu(OH)2 | Màu xanh lam T | Nước bromine | Kết tủa trắng Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

a)

Ethyl formate, aniline, glucose, lysine.

b)

Aniline, glucose, lysine, ethyl formate.

c)

Glucose, lysine, ethyl formate, aniline.

d)

Ethyl formate, methylamine, glucose, aniline.

31.

Hợp chất amine sau: CH3—CH2—CH2—N (CH3)—CH3 Hợp chất trên có tên là thay thế là

a)

N,N-dimethylpropan-1-amine.

b)

Dimethylpropylamine.

c)

Phenylamine.

d)

1-Phenylmethanamine.

32.

Câu 32: Phản ứng thủy phân tinh bột xảy ra theo phương trình hóa học sau: (C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6 Tên sản phẩm tạo thành là gì?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Maltose

d)

Saccharose

33.

Fructose có bao nhiêu nhóm hydroxy trong cấu tạo?

a)

6.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

34.

Độ tan trong nước của các amine có xu hướng

a)

tăng khi phân tử khối giảm.

b)

tăng khi phân tử khối tăng.

c)

giảm khi phân tử khối tăng.

d)

không tăng khi phân tử khối tăng.

35.

Tên gọi của polymer có công thức –(–CH2–CH2–)n– là

a)

polyethylene.

b)

polystyrene.

c)

poly(methyl methacrylate).

d)

poly(vinyl chloride).

36.

Ở điều kiện thường, các amino acid là chất rắn, khi ở dạng tinh thể chúng không có màu, có nhiệt độ nóng chảy như thế nào?

a)

Rất thấp.

b)

Cao.

c)

Thấp.

d)

Không xác định.

37.

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì

a)

gây ô nhiễm môi trường.

b)

xà phòng mất tác dụng khi dùng với nước cứng.

c)

xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.

d)

gây hại cho da tay.

38.

Chất dẻo là vật liệu polymer:

a)

Bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt hoặc lực và giữ nguyên biến dạng khi thôi tác dụng.

b)

Bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực và phục hồi lại hình dạng khi thôi tác dụng.

c)

Có tính đàn hồi.

d)

Sợi dài, mảnh, có độ bền nhất định.

39.

Saccharose là một disaccharide. Phát biểu nào sau đây về saccharose là đúng?

a)

Thủy phân saccharose chỉ thu được glucose.

b)

Thủy phân saccharose thu được cả glucose và fructose.

c)

Thủy phân saccharose chỉ thu được fructose.

d)

Saccharose không bị thủy phân trong môi trường acid.

40.

Công thức cấu tạo saccharose

a)

(Hình A)

b)

(Hình B)

c)

(Hình C)

d)

(Hình D)

41.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ

a)

đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp.

b)

chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl.

c)

tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.

d)

chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

42.

Khi nấu canh cua thì thấy các màng "riêu cua" nổi lên là do

a)

sự đông tụ của lipid.

b)

phản ứng thủy phân của protein.

c)

sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ.

d)

phản ứng màu của protein.

43.

Cho dãy các chất sau: glucose, fructose, saccharose, cellulose. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

4.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

44.

Hãy chọn phát biểu đúng về lipid trong các phát biểu sau đây:

a)

Lipid là ester của glycerol với các acid béo.

b)

Lipid là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

c)

Lipid là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.

d)

Lipid là chất béo.

45.

Cellulose không được sử dụng trong ứng dụng nào sau đây?

a)

Sản xuất các thiết bị điện.

b)

Sản xuất giấy, tơ tự nhiên và sợi nhân tạo.

c)

Nguyên liệu sản xuất ethanol và cellulose nitrate.

d)

Vật liệu gỗ xây dựng.

46.

Cặp oxi hóa - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K.

b)

Ba2+/Ba.

c)

Cu2+/Cu.

d)

Li+/Li.

47.

Cellulose không được sử dụng trong ứng dụng nào sau đây?

a)

Vật liệu gỗ xây dựng.

b)

Sản xuất giấy, tơ tự nhiên và sợi nhân tạo.

c)

Nguyên liệu sản xuất ethanol và cellulose nitrate.

d)

Sản xuất các thiết bị điện.

48.

Monomer tạo nên mắt xích của polypropylene (PP) là

a)

A. CH2=CH2.

b)

B. CH4.

c)

C. CH3–CH=CH2.

d)

D. CH≡CH.

49.

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào lát cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu

a)

đỏ.

b)

xanh tím.

c)

nâu đỏ.

d)

hồng.

50.

Xà phòng và chất giặt rửa có nhiều ưu nhược điểm. Ý nào sau đây không đúng:

a)

Chất giặt rửa tổng hợp khó bị phân hủy sinh học, gây ô nhiễm môi trường

b)

Chất giặt rửa tổng hợp dùng được với nước cứng.

c)

Không nên dùng xà phòng với nước cứng do tạo kết tủa bám trên bề mặt vải, làm hỏng vải.

d)

Chất giặt rửa tự nhiên dễ phân hủy sinh học nên gây ô nhiễm môi trường.

51.

Khi cho dung dịch saccharose vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2/NaOH, lắc nhẹ ống nghiệm thì thấy có hiện tượng nào sau đây?

a)

Kim loại màu vàng sáng bám trên bề mặt ống nghiệm.

b)

Kết tủa màu tím xuất hiện.

c)

Dung dịch trở nên đồng nhất và có màu xanh lam.

d)

Kết tủa màu đỏ gạch xuất hiện trong ống nghiệm.

52.

Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?

a)

Natri.

b)

Isoprene.

c)

Styrene.

d)

Acrylonitrile.

53.

Chất dẻo là vật liệu polymer:

a)

Bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực và phục hồi lại hình dạng khi thôi tác dụng.

b)

Có tính đàn hồi.

c)

Sợi dài, mảnh, có độ bền nhất định.

d)

Bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt hoặc lực và giữ nguyên biến dạng khi thôi tác dụng.

54.

Amine nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường và thuộc loại arylamine?

a)

Aniline.

b)

N-methylpropan-2-amine.

c)

Methylamine.

d)

ethylamine.

55.

Các amino acid có nhiệt độ nóng chảy cao và thường tan tốt trong nước là do các amino acid tồn tại dạng

a)

Ion lưỡng cực.

b)

Ion dương.

c)

Ion âm.

d)

Muối acid.

56.

Hợp chất C2H5NHCH3 có tên là thay thế là

a)

dimethylamine.

b)

N-methylethanamine.

c)

N-ethylmethanamine.

d)

diethylamine.

57.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ

a)

chứa đồng thời nhóm hydroxyl và nhóm carboxyl.

b)

da chức, chứa nhiều nhóm hydroxyl liên tiếp.

c)

tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.

d)

chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

58.

Nhóm chức nào sau đây không có trong cấu tạo của glucose?

a)

Aldehyde.

b)

Ketone.

c)

Hydroxy.

d)

Hemiacteal.

59.

Cho các cặp oxi hóa - khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hóa - khử: Li+/Li, Mg2+/Mg, Zn2+/Zn, Ag+/Ag Thế điện cực chuẩn, V: -3,040, -2,356, -0,762, +0,799 Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Li.

c)

Ag.

d)

Zn.

60.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

HCOONa và C2H5OH.

b)

CH3COONa và C2H5OH.

c)

C2H5COONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

61.

Protein là hợp chất cao phân tử được tạo nên từ:

a)

Một hay nhiều chuỗi polypeptide

b)

Aminoacide

c)

Các amine thế khí

d)

Chất béo

62.

Chất béo là trieste của các acid béo với

a)

methyl alcohol.

b)

ethylenglycol.

c)

ethyl alcohol.

d)

glycerol.

63.

Công thức của methyl acetate là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOCH3.

64.

Đun nóng triglyceride trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?

a)

Glycerol.

b)

Ethylen glicol.

c)

Methanol.

d)

Ethanol.

65.

Thành phần chính của chất xà phòng là

a)

muối của acid béo.

b)

muối của acid vô cơ.

c)

muối sodium hoặc potassium của acid béo.

d)

muối sodium hoặc potassium của acid.

66.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là

a)

muối sodium, potassium của acid béo.

b)

muối sodium của acid vô cơ.

c)

muối sodium alkylsulfate (R-OSO3Na), sodium alkylbenzenesulfonate (R-SO3Na), …

d)

glycerol và ethylene glycol.

67.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ

a)

chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

b)

chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl.

c)

tạp chức, thường có công thức chung là Cx(H2O)y.

d)

đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp.

68.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Maltose.

d)

Cellulose.

69.

Nhóm chức nào sau đây không có trong cấu tạo của glucose?

a)

A. Aldehyde.

b)

B. Hydroxy.

c)

C. Ketone.

d)

D. Hemiacetal.

70.

Khi bị ốm, mệt sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Fructose.

d)

Maltose.

71.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemiketal)?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

72.

Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccharose là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

73.

Saccharose tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

Phản ứng với nước bromine.

c)

Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

d)

Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.

74.

Tinh bột và cellulose là các polymer lần lượt tạo bởi các mắt xích

a)

α-fructose và β-glucose.

b)

β-fructose và β-glucose.

c)

α-glucose và β-glucose.

d)

α-glucose và β-fructose.

75.

Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường acid, đun nóng?

a)

Fructose và tinh bột.

b)

Saccharose và cellulose.

c)

Glucose và saccharose.

d)

Glucose và fructose.

76.

Cho các phát biểu sau: (1) Fructose và glucose đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; (2) Saccharose và tinh bột đều không bị thủy phân khi có acid H2SO4 (loãng) làm xúc tác; (3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp; (4) Cellulose và saccharose đều thuộc loại disaccharide. Phát biểu đúng là

a)

(1) và (2).

b)

(3) và (4).

c)

(2) và (4).

d)

(1) và (3).

77.

Amine nào sau đây ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Methylamine.

b)

Ethylamine.

c)

Dimethylamine.

d)

Aniline.

78.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

b)

Ở nhiệt độ thường, tất cả các amine đều tan nhiều trong nước.

c)

Để rửa sạch ống nghiệm có dính aniline, có thể dùng dung dịch HCl.

d)

Các amine đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

79.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M²⁺/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hóa có tính oxi hóa …(II)….

a)

A. càng mạnh và càng yếu.

b)

B. càng mạnh và càng mạnh.

c)

C. càng yếu và càng yếu.

d)

D. càng yếu và càng mạnh.

80.

Khi pin Galvani Zn – Cu hoạt động thì nồng độ

a)

Cu²⁺ giảm, Zn²⁺ tăng.

b)

Cu²⁺ giảm, Zn²⁺ giảm.

c)

Cu²⁺ tăng, Zn²⁺ tăng.

d)

Cu²⁺ tăng, Zn²⁺ giảm.

81.

Keo dán là vật liệu polymer

a)

có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.

b)

có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.

c)

có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.

d)

có khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.

82.

Câu 1: Điện phân dung dịch CuSO4 với hai cực đều làm bằng than chì

a) Tại anode xảy ra phản ứng oxi hoá ion SO42- (aq) và tạo thành khí O2

b) Tại cathode xảy ra bán phản ứng khử ion Cu2+(aq) thành Cu.

c) Phản ứng chung trong bình điện phân là: 2Cu2+(aq) + 2H2O(l) → 2Cu(s) + O2(g) + 4H+(aq).

d) Màu xanh của dung dịch nhạt dần trong quá trình điện phân.

(a)  

83.

Điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực đều làm bằng Cu

a. Tại anode xảy ra quá trình oxi hoá Cu thành ion Cu2+ khuếch tán vào dung dịch.

b. Tại cathode xảy ra quá trình khử ion Cu2+ thành Cu và bám vào điện cực.

c. Phản ứng chung trong bình điện phân là: 2Cu2+(aq) + 2H2O→ 2Cu(s) + O2 + 4H+

d. Nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch giảm dần trong quá trình điện phân.

(a)  

84.

Điện phân dung dịch NaCl bão hòa (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) có màng ngăn

    a. Thứ tự điện phân ở anode là H2O, Cl-.

    b. Ở cathode chỉ xảy ra quá trình khử ion Na+.

    c. Quá trình điện phân trên ứng dụng điều chế kim loại Na

    d. Dung dịch sau điện phân làm phenolphthalein chuyển màu hồng.

(a)  

85.

Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 điện cực than chì:

    a. Trong quá trình điện phân pH của dung dịch giảm

    b. Điện phân một thời gian Cu bám trên cathode đồng thời anode tan ra.

    c. Thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch CuCl2 thì sản phẩm sẽ không thay đổi

    d. Khi CuSO4 bị điện phân sẽ có khí O2 thoát ra bên anode.

(a)  

86.

Hiện tượng điện phân có nhiều ứng dụng trong thực tiễn sản xuất và đời sống như luyện kim, tinh chế kim loại, mạ điện, …

a. Trong quá trình điện phân dung dịch, khối lượng dung dịch luôn giảm.

b. Trong quá trình điện phân dung dịch, ở cathode luôn xảy ra quá trình khử.

c. Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, có màng ngăn), pH của dung dịch tăng.

d. Trong quá trình điện phân dung dịch, cathode luôn thu được kim loại.

(a)  

87.

Câu 6:

a) Xét quá trình điện phân nóng chảy hợp chất ion MX của kim loại kiềm, ở cực dương (anode) xảy ra quá trình oxi hoá ion M+, cực âm (cathode) xảy ra quá trình khử ion X- .

b) Trong mạ điện đồng bằng cực dương tan, vật cần mạ được nối với cathode, còn cực dương làm bằng đồng kim loại.Tại anode xảy ra phản ứng Cu2+ + 2e -> Cu

c) Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, các chất được tạo ra ở anode (cực dương) và cathode (cực âm) lần lượt là Cl2 và NaOH, H2.

d) Thực hiện thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực trơ. Nước bị điện phân ở anode, sinh ra khí O2.

(a)  

88.

Xét các thí nghiệm thể hiện tính chất hóa học của amine.

(a) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch methylamine 5% vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 1%, thấy trong ống nghiệm xuất hiện dung dịch màu xanh tím.

(b) Nhỏ nước bromine vào ống nghiệm chứa dung dịch nước của aniline thấy có kết tủa trắng xuất hiện.

(c) Cho từ từ dung dịch ethylamine vào ống nghiệm chứa dung dịch hỗn hợp acid HCI và NaNO2, ở nhiệt độ thấp (0 - 5°C), thấy có khí không màu bay lên.

(d) Cho từ từ dung dịch ethylamine vào ống nghiệm chứa dung dịch hỗn hợp acid HCl và NaNO2, ở nhiệt độ thường, thu được ethanol.

Số thí nghiệm có hiện tượng đúng là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm carboxyl (COOH)?

a)

Acid fomic.                

b)

Glutamic acid.

c)

Alanine.         

d)

Lysine.

90.

Thí nghiệm đông tụ của protein.

- Bước 1: Cho 2 mL dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm.

- Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn trong 2 – 3 phút.

a) Sau bước 1 thấy xuất hiện dung dịch màu vàng.

b) Sau bước 2 thấy có chất rắn màu trắng.

c) Ngoài đông tụ bởi nhiệt, protetin còn có thể đông tụ khi cho thêm acid, base hoặc ion kim loại nặng.

d) Sự đông tụ protein xảy ra do cấu trúc ban đầu của protein không đổi.

Số phát nhận định đúng trong các nhận định trên là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là

a)

mắt xích.

b)

monomer

c)

hệ số polymer hóa

d)

hệ số trùng hợp

92.

Loại polymer nào dưới đây khi bị đun nóng đến nóng chảy thì trở nên mềm, dễ ăn khuôn và khi nguội thì đóng rắn lại?

a)

Polymer nhiệt rắn

b)

Polymer có tính đàn hồi

c)

Polymer nhiệt dẻo

d)

Polymer hình sợi

93.

Loại polymer nào dưới đây không bị nóng chảy mà bị phân hủy bởi nhiệt?

a)

Polymer nhiệt rắn

b)

Polymer có tính đàn hồi

c)

Polymer nhiệt dẻo

d)

Polymer hình sợi

94.

Phát biểu nào mô tả đúng khái niệm của chất dẻovật liệu composite

a)

Chất dẻo là vật liệu vô cơ, còn composite là vật liệu hữu cơ.

b)

Chất dẻo chỉ gồm polime, còn composite không chứa polime

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo, còn composite là vật liệu gồm chất nền và chất cốt để tạo tính chất vượt trội

d)

Chất dẻo và composite đều chỉ dùng trong công nghiệp nặng

95.

Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?

a)

Polybuta-1,3-diene.

b)

Poly(phenol-formaldehyde).

c)

Polyisoprene

d)

Poly(urea-formaldehyde).

96.

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây

a)

Tơ polyester.

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ thiên nhiên

d)

Tơ tổng hợp

97.

Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây

a)

Isoprene

b)

Natri

c)

Acrylonitrile

d)

Styrene