Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm về DNA
Total questions: 97
Worksheet time: 59mins
Ý nào sau đây không đúng với chức năng của DNA?
Mang thông tin di truyền.
Bảo quản thông tin di truyền.
Truyền đạt thông tin di truyền.
Ghi mã thông tin một số tế bào trong cơ thể.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu tạo DNA?
Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.
Gồm 4 loại đơn phân: A, T, G, C.
Có dạng chuỗi xoắn kép.
Có liên kết cộng hóa trị giữa A và T, G và C.
Sự linh hoạt trong các dạng hoạt động chức năng của DNA được đảm bảo bởi
tính bền vững của các liên kết phosphodieste.
tính yếu của liên kết hydrogen trong nguyên tắc bổ sung.
cấu trúc không gian xoắn kép của DNA.
sự đóng và tháo xoắn của sợi NST.
Trong 4 loại đơn phân của DNA, 2 loại đơn phân có kích thước nhỏ là
T và C.
A và G.
G và C.
A và T.
Thành phần nào của nucleotide có thể tách ra khỏi chuỗi polynucleotide mà không làm đứt mạch?
Đường.
Base nitrogenous.
Base nitrogenous và nhóm phosphate.
Nhóm phosphate.
Trong quá trình hình thành chuỗi polynucleotide, nhóm phosphate của nucleotide sau sẽ gắn vào nucleotide trước ở vị trí
Carbon số 3' của đường.
Bất kì vị trí nào của đường.
Carbon số 5' của đường.
Carbon số 1' của đường.
Các nucleotide trên cùng một mạch đơn của phân tử DNA được nối với nhau bằng liên kết giữa
đường C5H10O4 của hai nucleotide đứng kề tiếp.
acid phosphoric của nucleotide này với đường C5H10O4 của nucleotide kế tiếp.
đường C5H10O4 của nucleotide này với base nitrogenous của nucleotide kế tiếp.
acid phosphoric của nucleotide này với acid phosphoric của nucleotide kế tiếp.
Theo mô hình của J.Oaxtơn và F.Cric, thì chiều cao mỗi vòng xoắn (chu kì xoắn) của phân tử DNA là
3,4 Å.
3,4 nm.
3,4 μm.
3,4 mm.
Trong một đơn phân của DNA nhóm phosphate gắn với gốc đường ở vị trí
nguyên tử carbon số 1 của đường.
nguyên tử carbon số 2 của đường.
nguyên tử carbon số 3 của đường.
nguyên tử carbon số 5 của đường.
Bốn loại mà phân biệt với nhau bởi thành phần nào dưới đây?
Base nitrogenous.
H3PO4.
Đường C6.
Đường C5.
Nội dung chủ yếu của nguyên tắc bổ sung trong phân tử DNA là
các nucleotide ở 2 mạch đơn này liên kết với các nucleotide ở mạch đơn kia.
tổng số nucleotide A và nucleotide T bằng tổng số nucleotide G và nucleotide C.
các nucleotide có kích thước lớn luôn bắt cặp với các nucleotide có kích thước nhỏ và ngược lại.
tổng số nucleotide A và nucleotide G bằng tổng số nucleotide T và nucleotide C.
Trong các yếu tố cơ bản quyết định tính đa dạng của DNA, yếu tố nào quyết định nhất?
Cấu trúc không gian của DNA.
Trật tự sắp xếp các nucleotide.
Số lượng các nucleotide.
Bậc cấu trúc không gian kép.
Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA?
A. Adenine.
B. Thymine.
C. Uracil.
D. Cytosine.
Tổng số liên kết hydrogen của đoạn phân tử DNA trong hình là bao nhiêu?
16
18
20
22
Yếu tố nào sau đây là thành phần của nucleotide tham gia vào bắt cặp bổ sung giữa hai mạch của DNA?
Đường deoxyribose.
Đường ribose.
Gốc acid phosphoric.
Base nitrogenous.
Phân tử DNA có chức năng gì?
Cấu trúc nên enzyme, hormone và kháng thể.
Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.
Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật.
Lưu trữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.
Quá trình nhân đôi DNA diễn ra ở pha nào của chu kỳ tế bào?
Pha S.
Pha G1.
Pha G2.
Pha M.
Trong quá trình nhân đôi DNA, tế bào sử dụng loại nguyên liệu nào sau đây để tổng hợp mạch polynucleotide?
Nucleotide.
Glucose.
Vitamin.
Acid amin.
Đoạn mạch thứ nhất của gene có trình tự các các nucleotide là 3'-ATGTACCGTAGG-5'. Trình tự các các nucleotide của đoạn mạch thứ hai là:
3'-ATGTACCGTAGG-5'.
5'-ATGTACCGTAGG-3'.
3'-TACATGGCATCC-5'.
5'-TACATGGCATCC-3'.
Quá trình tái bản của DNA có thể tóm tắt gồm các bước sau: 1. Tổng hợp các mạch DNA mới. 2. Hai phân tử DNA con xoắn lại. 3. Tháo xoắn phân tử DNA.
1,2,3.
3,2,1.
1,3,2.
3,1,2.
Bảng trên mô tả một đoạn mạch khuôn và mạch mới được tổng hợp của phân tử DNA con hình thành trong quá trình nhân đôi, đoạn mạch nào mô tả đúng nguyên tắc bổ sung?
Đoạn phân tử DNA1: ATTAGCTA
Đoạn phân tử DNA2: GCGCATTA
Đoạn phân tử DNA3: TTATTTAG
Đoạn phân tử DNA4: TTATTTAG
Mạch mới: TAATGGAT, CGGCTAAT, AATAAACG, TTAAAATC
Đoạn phân tử DNA1.
Đoạn phân tử DNA2.
Đoạn phân tử DNA3.
Đoạn phân tử DNA4.
Quá trình tổng hợp đoạn mồi dùng để cung cấp đầu ...(1)... để ...(2)... tổng hợp mạch mới.
1 – 3’-OH; 2 – RNA polymerase.
1 – 5’-OH; 2 – RNA polymerase.
1 – 3’-OH; 2 – DNA polymerase.
1 – 5’-OH; 2 – DNA polymerase.
Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, phát biểu nào sau đây sai:
Enzyme DNA polymerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.
Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.
Enzyme ligase (enzyme nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, kết luận nào sau đây không đúng?
Sự nhân đôi của DNA thì tế diễn ra độc lập với sự nhân đôi của DNA trong nhân tế bào.
Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi DNA.
Enzyme DNA polymerase làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới.
Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’->3’ mạch mới được tổng hợp gián đoạn.
Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về sự tự nhân đôi của DNA?
Sự lắp ghép nucleotide của môi trường vào mạch khuôn của DNA tuân theo nguyên tắc bổ sung (A. liên kết với U, G liên kết với C)
Khi DNA tự nhân đôi, chỉ có 1 gen được tháo xoắn và tách mạch.
Cả 2 mạch của DNA đều là khuôn để tổng hợp 2 mạch mới.
Tự nhân đôi của DNA chủ yếu xảy ra ở tế bào chất.
Điều khẳng định đúng về cơ chế tự nhân đôi của DNA?
Mạch tổng hợp gián đoạn được kết thúc nhanh hơn mạch liên tục.
Enzyme tổng hợp đoạn mồi phải hoạt động nhiều lần ở mạch gián đoạn hơn mạch liên tục.
Mạch tổng hợp gián đoạn được kết thúc chậm hơn mạch liên tục.
Enzyme DNA ligase hoạt động nhiều lần ở mạch gián đoạn hơn mạch liên tục.
Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme ligase có chức năng
xúc tác tổng hợp mạch polynucleotide.
xúc tác tổng hợp mạch RNA.
xúc tác nối các đoạn Okazaki để tạo mạch DNA hoàn chỉnh.
tháo xoắn phân tử DNA.
Các đoạn polynucleotide mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử DNA hình thành theo chiều:
Cùng chiều với chiều tháo xoắn của DNA.
Cùng chiều với mạch khuôn.
Quá trình tự nhân đôi của phân tử DNA ở sinh vật nhân thực diễn ra ở
nhân và ti thể.
nhân tế bào.
nhân và các bào quan ở tế bào chất.
nhân và một số bào quan.
Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, hãy cho biết nhận định sau đây Đúng hay Sai?
a. Đúng
b. Sai
c. Không xác định
d. Không liên quan
Một đoạn DNA ở khoảng giữa 1 đơn vị nhân đôi như hình vẽ (O là điểm khởi đầu sao chép; I, II, III, IV chỉ các đoạn mạch đơn của DNA). Hãy cho biết nhận định sau đây Đúng hay Sai?
a. Đúng
b. Sai
c. Không xác định
d. Cả bốn đoạn đều giống nhau
Có bao nhiêu ý là vai trò của RNA polymerase trong quá trình phiên mã?
2 ý (1) và (3) là vai trò của RNA polymerase.
1 ý (chỉ có ý 1 là vai trò của RNA polymerase).
3 ý (1), (2) và (3) đều là vai trò của RNA polymerase.
Không có ý nào là vai trò của RNA polymerase.
Khi nói về quá trình tự nhân đôi của DNA có các nội dung: (1) Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào của tế bào nhân thực. (2) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
Cả hai nội dung đều đúng.
Chỉ nội dung (1) đúng.
Chỉ nội dung (2) đúng.
Cả hai nội dung đều sai.
Qua một lần nhân đôi tạo ra hai DNA con có cấu trúc giống DNA mẹ. Số nội dung nói đúng: (3) Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới. (4) Mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 5' → 3'. (5) Khi một phân tử DNA tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y.
2
1
3
0
Trong các nguyên tắc sau đây, có bao nhiêu nguyên tắc thuộc quá trình nhân đôi DNA?
4
2
3
5
Một phân tử DNA có chiều dài 510 nm, khi tự nhân đôi 1 lần, môi trường nội bào cần cung cấp bao nhiêu nucleotide?
1530
1020
2040
510
Đoạn mạch thứ nhất của gene có trình tự các các nucleotide là 5'-TACGCCAGTCATGCA-3'. Gene nhân đôi 2 lần, số nucleotide mỗi loại mà môi trường cung cấp nucleotide loại A là bao nhiêu?
4
6
8
2
Đột biến gene là những biến đổi
vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.
trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA.
trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA.
trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào.
Trong đột biến gene thì đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến biến đổi mấy cặp nucleotide?
Một số cặp nucleotide.
Hai cặp nucleotide.
Ba cặp nucleotide.
Một cặp nucleotide.
Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hydrogen của gene?
Mất cặp A - T.
Thêm cặp G - C.
Thay cặp A - T bằng cặp G - C.
Thay cặp G - C bằng cặp C - G.
Đột biến mất 1 cặp nucleotide trong đoạn DNA sẽ dẫn đến kết quả nào sau đây?
Chuỗi DNA bị ngắn đi một cặp nucleotide
Chuỗi DNA bị dài ra một cặp nucleotide
Không có sự thay đổi về chiều dài chuỗi DNA
Chuỗi DNA bị thay đổi hoàn toàn cấu trúc
Đột biến điểm làm thay thế 1 nucleotide ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện codon kết thúc?
3’ACC5’
3’ACA5’
3’AAT5’
3’AGG5’
Trong đột biến gene thì đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến biến đổi …(1)… cặp nucleotide.
1 – một.
1 – hai.
1 – ba.
1 – một số.
Base nitrogenous dạng hiếm ở hình dưới sẽ tạo nên đột biến điểm như thế nào?
Mất một cặp A – T.
Thêm một cặp G –C.
Thay thế cặp G – C bằng cặp A – T.
Thay thế A – T bằng cặp G – C.
Tác nhân gây đột biến base dạng hiếm thuộc nhóm nguyên nhân …(1)…
1 – tự rối loạn.
1 – tác nhân vật lí.
1 – tác nhân hóa học.
1 – tác nhân sinh học.
Hình bên mô tả một loại đột biến gene, tác nhân nào sau đây gây nên hậu quả đó?
Tia UV.
5-BU.
Base nitrogenous dạng hiếm.
Virus.
Tác nhân gây đột biến 5 – BU thuộc nhóm nguyên nhân …(1)…
1 – tự rối loạn.
1 – tác nhân vật lí.
1 – tác nhân hóa học.
1 – tác nhân sinh học.
Tác nhân gây đột biến tia UV thuộc nhóm nguyên nhân …(1)…
1 – tự rối loạn.
1 – tác nhân vật lí.
1 – tác nhân hóa học.
1 – tác nhân sinh học.
Tác nhân gây đột biến một số virus thuộc nhóm nguyên nhân ...(1)...
1 – tự rối loạn.
1 – tác nhân vật lí.
1 – tác nhân hóa học.
1 – tác nhân sinh học.
Quá trình ...(1)... thường dễ làm phát sinh đột biến gene.
A. phiên mã và dịch mã.
B. nhân đôi DNA.
C. phiên mã.
D. nhân đôi DNA.
Dạng đột biến ...(1)... có thể được ứng dụng để xác định vị trí của gene trên nhiễm sắc thể.
mất đoạn
chuyển đoạn
lặp đoạn
đảo đoạn
Cho biết một đoạn DNA trước đột biến như hình dưới, hình nào mô tả đột biến mất 1 cặp nucleotide?
Hình a.
Hình b.
Hình c.
Hình b và hình c.
Loại đột biến ...(1)... làm tăng số loại allele của một gene nào đó trong vốn gene của quần thể sinh vật.
A. tự đa bội.
B. chuyển đoạn.
C. lặp đoạn.
D. điểm.
Đột biến điểm làm thay thế 1 nucleotide ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện codon kết thúc?
3’AXX5’
3’AXA5’
3’AAT5’
3’AGG5’
Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene a hơn gene A một liên kết hydro, chứng tỏ gene A đã xảy ra đột biến dạng
thêm 1 cặp G-X.
thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
mất 1 cặp A-T.
Cho biết một đoạn DNA trước đột biến như hình dưới, hình nào mô tả đột biến thay 1 cặp nucleotide?
Hình a.
Hình b.
Hình c.
Hình b và hình c.
Đột biến gen có ba dạng cơ bản là
A. đảo một cặp nucleotide, thay thế một cặp nucleotide và vận chuyển một cặp nucleotide.
B. thay thế một cặp nucleotide, thêm một cặp nucleotide và mất một cặp nucleotide.
C. mất một cặp nucleotide, thêm một cặp nucleotide và đảo vị trí hai cặp nucleotide.
D. thay thế một cặp nucleotide, chuyển một cặp nucleotide và thêm một cặp nucleotide.
Điều không đúng về đột biến gene là
làm biến đổi toàn bộ cấu trúc của gene.
có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.
có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
làm nguyên liệu của quá trình chọn giống và tiến hoá.
Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đột biến gene?
a) Đúng b) Đúng c) Đúng d) Đúng
a) Sai b) Đúng c) Đúng d) Đúng
a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Đúng
a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Đúng
Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của đột biến thay thế một cặp nucleotide?
a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Đúng
a) Sai b) Sai c) Đúng d) Sai
a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Sai
a) Sai b) Đúng c) Sai d) Đúng
Các codon mã hóa aminoacid: 5’CCC3’, 5’CCU3’, 5’CCA3’, 5’CCG3’ quy định Pro; 5’GGG3’, 5’GGA3’, 5’GGC3’, 5’GGU3’ quy định Gly; 5’UGC3’, 5’UGU3’ quy định Cys; 5’CGU3’, 5’CGC3’, 5’CGA3’, 5’CGG3’ quy định Arg; 5’AUU3’, 5’AUC3’, 5’AUA3’ quy định Ile; 5’ACG3’ quy định Thr. Mạch bổ sung ở vùng mã hóa của một gen ở sinh vật nhân sơ là: 5’GGCCCTCGTGGTACGCCC3’. Theo lí thuyết thì phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 3. Các codon mã hóa aminoacid: 5’CCC3’, 5’CCU3’, 5’CCA3’, 5’CCG3’ quy định Pro; 5’GGG3’, 5’GGA3’, 5’GGC3’, 5’GGU3’ quy định Gly; 5’UGC3’, 5’UGU3’ quy định Cys; 5’CGU3’, 5’CGC3’, 5’CGA3’, 5’CGG3’ quy định Arg; 5’AUU3’, 5’AUC3’, 5’AUA3’ quy định Ile; 5’ACG3’ quy định Thr. Mạch bổ sung ở vùng mã hóa của một gen ở sinh vật nhân sơ là: 5’GGCCCTCGTGGTACGCCC3’. Theo lí thuyết thì phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 3. Các codon mã hóa aminoacid: 5’CCC3’, 5’CCU3’, 5’CCA3’, 5’CCG3’ quy định Pro; 5’GGG3’, 5’GGA3’, 5’GGC3’, 5’GGU3’ quy định Gly; 5’UGC3’, 5’UGU3’ quy định Cys; 5’CGU3’, 5’CGC3’, 5’CGA3’, 5’CGG3’ quy định Arg; 5’AUU3’, 5’AUC3’, 5’AUA3’ quy định Ile; 5’ACG3’ quy định Thr. Mạch bổ sung ở vùng mã hóa của một gen ở sinh vật nhân sơ là: 5’GGCCCTCGTGGTACGCCC3’. Theo lí thuyết thì phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Đúng
Sai
Câu 3. Các codon mã hóa aminoacid: 5’CCC3’, 5’CCU3’, 5’CCA3’, 5’CCG3’ quy định Pro; 5’GGG3’, 5’GGA3’, 5’GGC3’, 5’GGU3’ quy định Gly; 5’UGC3’, 5’UGU3’ quy định Cys; 5’CGU3’, 5’CGC3’, 5’CGA3’, 5’CGG3’ quy định Arg; 5’AUU3’, 5’AUC3’, 5’AUA3’ quy định Ile; 5’ACG3’ quy định Thr. Mạch bổ sung ở vùng mã hóa của một gen ở sinh vật nhân sơ là: 5’GGCCCTCGTGGTACGCCC3’. Theo lí thuyết thì phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Đúng
Sai
Allele A ở vi khuẩn E. coli bị đột biến điểm thành allele a. Theo lí thuyết thì phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Nếu đột biến thay thế 1 cặp nucleotide ở vị trí giữa gene thì có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí xảy ra đột biến cho đến cuối gene.
Đúng
Sai
Allele A ở vi khuẩn E. coli bị đột biến điểm thành allele a. Theo lí thuyết thì phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? b) Chuỗi polypeptide do allele a và chuỗi polypeptide do allele A quy định có thể có trình tự amino acid giống nhau.
Đúng
Sai
Allele A ở vi khuẩn E. coli bị đột biến điểm thành allele a. Theo lí thuyết thì phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Nếu đột biến mất 1 cặp nucleotide thì allele a và allele A có chiều dài bằng nhau.
Đúng
Sai
Allele A ở vi khuẩn E. coli bị đột biến điểm thành allele a. Theo lí thuyết thì phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Đúng
Sai
Câu 5. Cho biết codon 5’UCAA3’ mã hóa Ser; codon 5’CCAA3’ mã hóa Pro. Một đột biến điểm làm cho chuỗi polypeptide do allele đột biến quy định có số lượng amino acid bằng chuỗi polypeptide ban đầu nhưng có 1 amino acid Pro được thay bằng Ser. Theo lí thuyết, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho biết codon 5’UCAA3’ mã hóa Ser; codon 5’CCAA3’ mã hóa Pro. Một đột biến điểm làm cho chuỗi polypeptide do allele đột biến quy định có số lượng amino acid bằng chuỗi polypeptide ban đầu nhưng có 1 amino acid Pro được thay bằng Ser. Theo lí thuyết, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai? b) Nếu allele ban đầu dài 255 nm thì allele đột biến cũng dài 255 nm.
Đúng
Sai
Câu 5. Cho biết codon 5’UCAA3’ mã hóa Ser; codon 5’CCAA3’ mã hóa Pro. Một đột biến điểm làm cho chuỗi polypeptide do allele đột biến quy định có số lượng amino acid bằng chuỗi polypeptide ban đầu nhưng có 1 amino acid Pro được thay bằng Ser. Theo lí thuyết, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai? c) Nếu allele ban đầu phiên mã 1 lần cần môi trường cung cấp 150X thì allele đột biến phiên mã 1 lần cần môi trường cung cấp 149X.
Đúng
Sai
Cho biết codon 5’UCAA3’ mã hóa Ser; codon 5’CCAA3’ mã hóa Pro. Một đột biến điểm làm cho chuỗi polypeptide do allele đột biến quy định có số lượng amino acid bằng chuỗi polypeptide ban đầu nhưng có 1 amino acid Pro được thay bằng Ser. Theo lí thuyết, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai? d) Nếu allele ban đầu có 1300 liên kết hydrogen thì allele đột biến có 1301 liên kết hydrogen.
Đúng
Sai
Khi nói về đột biến gen thì mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
Đúng
Sai
Khi nói về đột biến gen thì mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
Đúng
Sai
Khi nói về đột biến gen thì mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
Đúng
Sai
Khi nói về đột biến gen thì mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
Đúng
Sai
Khi nói về đột biến gene thì mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể làm cho gene không được biểu hiện.
Đột biến làm giảm chiều dài của gene có thể làm tăng số amino acid của chuỗi polypeptide.
Đột biến thay thế cặp A - T bằng cặp G - C không thể làm cho bộ ba mã hóa amino acid trở thành bộ ba kết thúc.
Trong quá trình nhân đôi DNA, 1 phân tử 5-BU kết cặp với A của mạch khuôn thì luôn làm phát sinh đột biến gene.
Cho biết các codon mã hóa các amino acid trong bảng sau đây: Amino acid: Leu, Trp, His, Arg Codon: 5’CUU3’,5’CUC3’, 5’CUA3’, 5’CUG3’ (Leu); 5’UGG3’ (Trp); 5’CAU3’,5’CAC3’ (His); 5’CGU3’,5’CGC3’, 5’CGA3’,5’CGG3’ (Arg) Triplet mã hóa là các bộ ba ứng với các codon mã hóa amino acid và triplet kết thúc ứng với codon kết thúc trên mRNA. Giả sử một đoạn gene ở vi khuẩn tổng hợp đoạn mRNA có triplet mở đầu và trình tự các nucleotide như sau: Mạch làm khuôn tổng hợp mRNA: 3’TACGAAACCGCGTAGCAATT5’ mRNA: 5’AUGCUUUGGCGCAUCGUUAA3’ Biết rằng, mỗi đột biến điểm dạng thay thế một cặp nucleotide trên đoạn gene này tạo ra một Allele mới. Theo lí thuyết, mỗi nhận định sau là đúng hay sai?
a) Có hai triplet mã hóa khi xảy ra đột biến tại vị trí thứ ba làm xuất hiện codon kết thúc sớm.
b) Có một triplet mã hóa khi xảy ra đột biến tại vị trí thứ ba luôn làm thay đổi loại amino acid trong chuỗi polypeptide.
c) Có một triplet mã hóa khi xảy ra đột biến tại vị trí thứ ba dẫn đến không làm xuất hiện codon mở đầu trên mRNA được tạo ra từ gene này.
d) Có tối đa ba bộ ba triplet mã hóa khi xảy ra đột biến thay thế cặp nucleotide bất kì tại vị trí thứ ba không làm thay đổi loại amino acid trong chuỗi polypeptide.
Dựa vào trình tự nucleotide của các allele đột biến so với gene ban đầu: 3’TAC. TTC. AAA. CCG…5’, loại đột biến điểm nào đã xảy ra ở allele đột biến 1 (3’TAC. TTC. AAA. CCA…5’)?
Thay thế một cặp nucleotide
Mất một cặp nucleotide
Thêm một cặp nucleotide
Đảo vị trí hai cặp nucleotide
Biết rằng các codon mã hóa các amino acid tương ứng là: 5’AUG3’: Met; 5’AAA3’ và 5’AAG3’: Lys; 5’UUU3’: Phe; 5’UUA: Leu; 5’GGC3’ và 5’GGU3’: Gly; 5’AGC3’: Ser. Phân tích các dữ liệu trên, hãy cho biết phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Biết rằng các codon mã hóa các amino acid tương ứng là: 5’AUG3’: Met; 5’AAA3’ và 5’AAG3’: Lys; 5’UUU3’: Phe; 5’UUA: Leu; 5’GGC3’ và 5’GGU3’: Gly; 5’AGC3’: Ser. Phân tích các dữ liệu trên, hãy cho biết phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Đúng
Sai
Biết rằng các codon mã hóa các amino acid tương ứng là: 5’AUG3’: Met; 5’AAA3’ và 5’AAG3’: Lys; 5’UUU3’: Phe; 5’UUA: Leu; 5’GGC3’ và 5’GGU3’: Gly; 5’AGC3’: Ser. Phân tích các dữ liệu trên, hãy cho biết phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Đúng
Sai
Biết rằng các codon mã hóa các amino acid tương ứng là: 5’AUG3’: Met; 5’AAA3’ và 5’AAG3’: Lys; 5’UUU3’: Phe; 5’UUA: Leu; 5’GGC3’ và 5’GGU3’: Gly; 5’AGC3’: Ser. Phân tích các dữ liệu trên, hãy cho biết phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Khi nói về đột biến gene thì mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
Trong quần thể, giả sử gene A có 5 allele và có tác nhân 5BU tác động vào quá trình nhân đôi gene A thì làm phát sinh allele mới.
Đúng
Khi nói về đột biến gene thì mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
Đúng
Sai
Khi nói về đột biến gene thì mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
Khi nói về đột biến gene thì mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
Trong đột biến gene thì đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến biến đổi mấy cặp nucleotide?
1 cặp nucleotide
2 cặp nucleotide
3 cặp nucleotide
4 cặp nucleotide
Đột biến điểm có bao nhiêu dạng cơ bản?
3 dạng cơ bản
2 dạng cơ bản
4 dạng cơ bản
5 dạng cơ bản
Có bao nhiêu trường hợp sau đây được gọi là đột biến gene? (1) mRNA tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nucleotide. (2) Gene tạo ra sau tái bản DNA bị mất 1 cặp nucleotide. (3) mRNA tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nucleotide. (4) Chuỗi polypeptide tạo ra sau dịch mã bị mất 1 amino acid. (5) Gene tạo ra sau tái bản DNA bị thay thế ở 1 cặp nucleotide. (6) Chuỗi polypeptide tạo ra sau dịch mã bị thay thế 1 amino acid.
2, 5
1, 2, 3
3, 4, 6
1, 4, 6
Câu 4. Đoạn DNA nào sau đây không thuộc đột biến điểm?
Hình số 2
Hình số 1
Hình số 3
Hình số 4
Câu 5. Cho các quá trình: nhận đôi DNA, phiên mã, dịch mã. Có bao nhiêu quá trình thường làm phát sinh đột biến gene?
2 quá trình (nhận đôi DNA và phiên mã)
1 quá trình (chỉ nhận đôi DNA)
3 quá trình (nhận đôi DNA, phiên mã và dịch mã)
0 quá trình
Câu 6. Cho biết các codon mã hóa một số loại acid amin như sau: Codon: 5'GAU3', 5'GAC3' (Aspartic); 5'UAU3', 5'UAC3' (Tyrosin); 5'AGU3', 5'AGC3' (Serine); 5'CAU3', 5'CAC3' (Histidin) Một đoạn mạch làm khuôn tổng hợp mRNA của Allele M có trình tự nucleotide là 3'TAC CTA GTA ATG TCA...ATC5'. Allele M bị đột biến điểm tạo ra 4 Allele có trình tự nucleotide ở đoạn mạch này như sau: (1) Allele M1: 3'TAC CTA GTG ATG TCA...ATC5' (2) Allele M2: 3'TAC CTA GTA GTG TCA...ATC5' (3) Allele M3: 3'TAC GTA GTA ATG TCA...ATC5' (4) Allele M4: 3'TAC CTA GTA ATG TCG...ATC5' Theo lí thuyết, trong 4 Allele trên, có bao nhiêu Allele mà hóa chuỗi polypeptide có thành phần acid amin bị thay đổi so với chuỗi polypeptide do Allele M mã hóa?
3 Allele (M1, M2, M4)
2 Allele (M1, M3)
1 Allele (M4)
4 Allele (M1, M2, M3, M4)
Cho một đoạn DNA trước đột biến và 4 đoạn DNA tạo ra sau đột biến gene, có bao nhiêu hình thuộc đột biến điểm?
2 hình (Hình 1 và Hình 4)
1 hình (Hình 2)
3 hình (Hình 2, Hình 3 và Hình 4)
4 hình (Tất cả các hình)
Câu 8. Một gen dài 0,51 μm, trên mạch gốc của gene có A = 300, T = 400. Nếu gene xảy ra đột biến điểm thay thế cặp A-T bằng cặp G-C thì số liên kết hydrogen của gene đột biến là bao nhiêu?
2398 liên kết hydro
2400 liên kết hydro
2200 liên kết hydro
2600 liên kết hydro
Khi xảy ra đột biến mất một cặp nucleotide thì chiều dài của gene giảm đi bao nhiêu Å?
3,4 Å
1,7 Å
6,8 Å
0,34 Å
