Font size
WorksheetsQUIZ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 HÓA 9
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Phương trình dạng chữ đúng của phản ứng đốt cháy magnesium là
magnesium + oxygen → magnesium oxide
magnesium oxide → magnesium + oxygen
magnesium + oxygen → magnesium carbonate
magnesium + nitrogen → magnesium oxide
Phương trình hoá học là
công thức biểu diễn thành phần chất
cách biểu diễn phản ứng hoá học bằng công thức các chất tham gia và sản phẩm
sự sắp xếp các nguyên tử
sự biến đổi vật lí
Ứng dụng không đúng của phương pháp điện phân là
mạ điện
sản xuất kim loại
điều chế NaOH và Cl₂
chưng cất dầu mỏ
Trong quá trình điện phân, anion sẽ
di chuyển về cực âm
di chuyển về cực dương
đứng yên
chuyển thành nguyên tử trung hoà
Anion là
ion mang điện tích dương
ion mang điện tích âm
phân tử trung hoà
nguyên tử không mang điện
Dung dịch làm chất chỉ thị bắp cải tím chuyển sang màu xanh lục là
acid
base
muối trung tính
nước cất
Dung dịch nào sau đây làm chỉ thị bắp cải tím chuyển sang màu hồng?
nước cất
nước xà phòng
nước chanh
dung dịch baking soda
Khi dùng chất chỉ thị tự chế, thao tác đúng là
cho thật nhiều chỉ thị
nhỏ vài giọt chỉ thị vào dung dịch
đun nóng dung dịch trước
trộn chỉ thị với acid đặc
Khi điện phân dung dịch NaCl đậm đặc, khí chlorine được tạo ra ở
cathode
anode
dung dịch
cả hai điện cực
Phản ứng Fe + 2HCl → FeCl₂ + H₂ Chất khử là
Fe
HCl
H₂
FeCl₂
Hiện tượng nào sau đây là biến đổi hoá học?
nước đá tan
hoà tan đường vào nước
đốt cháy giấy
nghiền muối
Chất nào sau đây là base?
HCl
NaCl
NaOH
CO₂
Muối magnesium chloride có công thức là
MgCl
MgCl₂
Mg₂Cl
Mg₂Cl₂
Hợp chất carbonate khi cho tác dụng với acid sẽ tạo ra khí
O₂
H₂
CO₂
Cl
Muối magnesium chloride có công thức là
MgCl
MgCl₂
Mg₂Cl
Mg₂Cl₂
Hợp chất carbonate khi cho tác dụng với acid sẽ tạo ra khí
O₂
H₂
CO₂
Cl₂
Chất dùng để nhận biết ion ammonium (NH₄⁺) là
nước vôi trong
dung dịch NaOH
HCl
AgNO₃
Khi cho NaOH vào muối ammonium, khí thoát ra có mùi
hắc
thối
khai
không mùi
Kim loại phản ứng mạnh nhất với dung dịch HCl loãng là
Cu
Fe
Zn
Mg
Muối được điều chế bằng cách cho acid tác dụng với oxide kim loại là
NaCl
CuSO₄
CaCO₃
NH₄Cl
Kim cương và than chì đều được tạo thành từ
nguyên tử hydro
nguyên tử cacbon
phân tử CO₂
hợp chất hữu cơ
Trong tinh thể NaCl, các ion được sắp xếp
ngẫu nhiên
từng cặp rời rạc
xen kẽ ion Na⁺ và Cl⁻
theo từng lớp cùng điện tích
Công thức ion của magnesium là
Mg⁺
Mg²⁺
Mg⁻
Mg²⁻
Ion chloride có điện tích
+1
+2
–1
–2
Chất nào sau đây là oxide kim loại?
CO₂
SO₂
CuO
HCl
Sản phẩm tạo thành khi copper(II) oxide tác dụng với sulfuric acid là
CuSO₄ và H₂
CuSO₄ và H₂O
Cu và H₂O
CuSO₄ và O₂
Dung dịch CuSO₄ có màu
xanh lam
đỏ
vàng
không màu
Chất chỉ thị bắp cải tím chuyển sang màu xanh khi gặp
acid
base
nước cất
muối trung tính
Phản ứng nào sau đây tạo ra khí hydrogen?
Cu + HCl
Fe + HCl
Cu + H₂O
NaCl + H₂O
Khí sinh ra khi kim loại phản ứng với acid là
O₂
CO₂
H₂
Cl₂
Trong phản ứng Fe + 2HCl → FeCl₂ + H₂, Fe là
chất oxi hoá
chất khử
chất xúc tác
sản phẩm
Trong phản ứng Fe + 2HCl → FeCl₂ + H₂, Fe là
chất oxi hoá
chất khử
chất xúc tác
sản phẩm
Chất nhận electron trong phản ứng oxi hoá – khử được gọi là
chất khử
chất oxi hoá
sản phẩm
dung môi
Trong điện phân dung dịch NaCl, khí H₂ tạo ra ở
anode
cathode
dung dịch
không tạo ra
Ion Na⁺ trong điện phân sẽ di chuyển về
anode
cathode
dung dịch
không di chuyển
Một chất làm quỳ tím chuyển đỏ là
acid
base
muối
nước
Chất nào sau đây là muối?
HCl
NaOH
NaCl
H₂O
Phản ứng nào là phản ứng hoá học?
nước bay hơi
đường tan trong nước
sắt bị gỉ
nước đóng băng
Hợp chất carbonate khi tác dụng với acid tạo ra
muối và nước
muối, nước và CO₂
muối và hydrogen
nước và oxygen
Chất dùng để thử ion CO₃²⁻ là
nước
NaOH
dung dịch acid
dung dịch muối
Khi nhỏ acid vào carbonate, hiện tượng quan sát được là
tạo kết tủa
dung dịch đổi màu
sủi bọt khí
không hiện tượng
Liên kết kim loại tồn tại trong
H₂
NaCl
Fe
CO₂
Các đơn chất kim loại có cấu trúc
phân tử
mạng tinh thể kim loại
mạng ion
phân tử đơn giản
Khí hiếm tồn tại ở dạng
phân tử
ion
nguyên tử riêng lẻ
mạng tinh thể
Liên kết cộng hoá trị hình thành do
sự hút tĩnh điện
sự cho electron
sự dùng chung electron
sự mất proton
Liên kết ion hình thành giữa
hai phi kim
hai kim loại
kim loại và phi kim
hai phân tử
Trong NaCl, lực liên kết giữa Na⁺ và Cl⁻ là
liên kết cộng hoá trị
liên kết kim loại
lực hút tĩnh điện
li
Kim cương và than chì là
hợp chất
đơn chất của cacbon
oxide
muối
Kim cương khác than chì do
số nguyên tử
khối lượng
cách sắp xếp nguyên tử
thành phần
Trong liên kết ion, các ion được giữ bởi
electron chung
proton
lực hút tĩnh điện
liên kết yếu
Hóa trị biểu thị
khối lượng nguyên tử
số proton
khả năng liên kết
số neutron
Theo quy tắc hóa trị, công thức của Al và O là
AlO
AlO₂
Al₂O₃
Al₃O₂
Nguyên tố hóa trị I thường gặp là
Na
Mg
Al
Fe
Kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động
không phản ứng với acid
phản ứng với acid giải phóng H₂
tan trong nước
không có phản ứng
Kim loại hoạt động mạnh nhất là
Fe
Zn
Na
Cu
Mạng tinh thể ion là
ion dương trong biển electron
phân tử đơn giản
ion dương và âm xen kẽ
nguyên tử riêng lẻ
Biến đổi nào là hoá học?
nước đá tan
giấy bị đốt cháy
đường tan
kim loại nóng chảy
Dấu hiệu của phản ứng hoá học là
đổi trạng thái
đổi kích thước
có kết tủa
tan trong nước
Phản ứng cháy là phản ứng
thu nhiệt
tỏa nhiệt
trung hòa
phân huỷ
Quang hợp là phản ứng
tỏa nhiệt
thu nhiệt
oxi hóa
trung hòa
Phương trình hóa học dùng để
mô tả chất
biểu diễn phản ứng
đo khối lượng
đo thể tích
Phản ứng hóa hợp là
1 chất → nhiều chất
nhiều chất → 1 chất
acid + base
tạo kết tủa
Phản ứng phân hủy là
tạo muối
tạo khí
một chất → nhiều chất
kim loại + acid
Phản ứng trung hòa tạo ra
acid
base
muối và nước
khí
Chất điện li là chất
không tan
dẫn điện khi tan trong nước
không phân li
chỉ tan
HCl trong nước phân li thành
H + Cl
H₂ + Cl₂
H⁺ + Cl⁻
HCl
Phương trình ion trung hòa là
Na⁺ + Cl⁻
H⁺ + OH⁻ → H₂O
H₂ + O₂
NaOH
Chất nhường electron là
chất oxi hóa
chất khử
muối
acid
Chất nhận electron là
chất khử
chất oxi hóa
base
muối
Oxi hóa là quá trình
nhận e
cho e
mất proton
nhận proton
Trong điện phân, cation đi về
anode
cathode
dung dịch
không di chuyển
Anion đi về
cathode
anode
dung dịch
không di chuyển
Trong điện phân NaCl nóng chảy, Na tạo ra ở
anode
cathode
dung dịch
không tạo
Trong điện phân NaCl nóng chảy, Cl tạo ra ở
anode
cathode
dung dịch
không tạo
Dung dịch có pH = 7 là
acid
kiềm
trung tính
muối
Acid có pH
>7
<7
=7
=0
Dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là
kiềm
acid
muối
nước
NaOH là
acid
muối
kiềm
oxide
CaO + H₂O → tạo ra
Ca
Ca(OH)₂
CaCO₃
CaCl₂
SO₂ + H₂O tạo ra
H₂SO₄
H₂SO₃
NaOH
Ca(OH)₂
Zn + HCl tạo ra
ZnCl₂ + H₂
ZnO
Zn(OH)₂
Zn
Phản ứng tạo kết tủa là phản ứng
tạo khí
tạo chất rắn không tan
toả nhiệt
oxi hóa
Khi trộn 2 dung dịch tạo ra chất rắn không tan thì đó là
phản ứng hóa hợp
phản ứng phân hủy
phản ứng kết tủa
phản ứng oxi hóa
Liên kết cộng hoá trị thường gặp trong
NaCl
MgO
H₂O
KBr
Chất nào sau đây có liên kết ion?
CO₂
NH₃
NaCl
H₂O
Nguyên tử trở thành ion khi
đổi vị trí
nhường hoặc nhận electron
tăng khối lượng
bị nung nóng
Ion mang điện tích dương gọi là
anion
cation
phân tử
nguyên tử
Ion Cl⁻ là
cation
anion
phân tử
nguyên tử
Hợp chất nào sau đây không phải là muối?
KCl
NaCl
CaCO₃
H₂SO₄
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?
H₂ + Cl₂ → 2HCl
NaOH + HCl → NaCl + H₂O
2H₂ + O₂ → 2H₂O
CaCO₃ → CaO + CO₂
Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh?
NH₄OH
H₂O
NaCl
CH₃COOH
Chất nào sau đây là chất oxi hoá trong phản ứng?
NaCl
O₂
H₂O
HCl
Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân huỷ?
HCl + NaOH → NaCl + H₂O
Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu
CaCO₃ → CaO + CO₂
2H₂ + O₂ → 2H₂O
Chất nào sau đây là chất khử trong phản ứng oxi hóa – khử?
NaOH
H₂
O₂
Cl₂
Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?
NaOH + HCl → NaCl + H₂O
CaCO₃ → CaO + CO₂
H₂ + Cl₂ → 2HCl
2H₂ + O₂ → 2H₂O
Trong điện phân, anion đi về
anode
không di chuyển
cathode
dung dịch
Điện phân nước tạo ra khí nào?
CO₂
Cl₂
O₂
H₂
Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của điện phân NaCl?
Na
H₂
NaOH
Cl₂
Phản ứng nào sau đây là phản ứng khử?
CuO + H₂ → Cu + H₂O
2H₂ + O₂ → 2H₂O
Fe + O₂ → Fe₂O₃
CaCO₃ → CaO + CO₂
Trong phản ứng oxi hóa khử, chất nào là chất khử?
chất nhận electron
chất tạo muối
chất cho electron
chất trung hòa
