wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giáo dục môi trường – Trắc nghiệm chương 1 và chương 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường sống của con người được phân chia thành:

a)

Môi trường tự nhiên - Môi trường xã hội.

b)

Môi trường tự nhiên - Môi trường nhân tạo

c)

Môi trường xã hội - Môi trường nhân tạo

d)

Môi trường tự nhiên - Môi trường nhân tạo - Môi trường xã hội

2.

"Môi trường là tất cả những gì xung quanh chúng ta, tạo điều kiện để chúng ta sống, hoạt động và phát triển". Nhận định trên là đúng hay sai:

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Khái niệm "Môi trường" theo nghĩa rộng bao gồm:

a)

Môi trường tự nhiên, nhân tạo, hệ sinh thái

b)

Môi trường xã hội, nhân tạo, hệ sinh thái

c)

Môi trường tự nhiên, xã hội, nhân tạo

d)

Cả a, b và c đều sai

4.

"Đó là không gian sinh sống của sinh vật", đây là quan điểm dùng để chỉ:

a)

Môi trường theo nghĩa hẹp

b)

Môi trường theo nghĩa rộng

5.

Cấu trúc môi trường tự nhiên bao gồm các thành phần:

a)

Địa quyển - khí quyển - sinh quyển và thạch quyển

b)

Khí quyển - địa quyển - thạch quyển và sinh quyển

c)

Sinh quyển - thổ quyển - khí quyển và thạch quyển

d)

Sinh quyển - thạch quyển - địa quyển và thủy quyển

6.

"Hiện tượng tai biến hoặc rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi bất thường của thiên nhiên, gây suy thoái môi trường nghiêm trọng", là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Tai biến môi trường

b)

Suy thoái môi trường

c)

Sự cố môi trường

d)

Ô nhiễm môi trường

7.

"Môi trường trái đất là nơi lưu giữ những giá trị của thiên nhiên", điều này đang đề cập:

a)

Nguyên tắc môi trường

b)

Chức năng của môi trường

c)

Nội dung môi trường

d)

Cả a, b, c đều đúng

8.

Phần môi trường có sự sống được gọi là:

a)

Khí quyển

b)

Thạch quyển

c)

Thủy quyển

d)

Sinh quyển

9.

"Đó là những chuẩn mực, giới hạn cho phép, được quy định dùng làm căn cứ để quản lý môi trường", là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Tiêu chuẩn môi trường

b)

Phát triển bền vững

c)

Môi trường và tiêu chuẩn môi trường

d)

cả a, b và c đều sai

10.

Độ đo phát triển bền vững của môi trường:

a)

Dựa trên các mặt: kinh tế, xã hội

b)

Dựa trên các mặt: môi trường tự nhiên và xã hội

c)

Dựa trên các mặt: văn hóa và xã hội

d)

Cả a, b, c đều đúng

11.

Môi trường là tập hợp các mối quan hệ:

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Qua lại hoặc ảnh hưởng

d)

Cả a, b, c đều đúng

12.

Quan niệm về phát triển bền vững:

a)

Phát triển về kinh tế và đảm bảo môi trường

b)

Phát triển chính trị và đảm bảo môi trường

c)

Phát triển kinh tế, phát triển chính trị và đảm bảo môi trường

d)

Phát triển kinh tế, ổn định chính trị và đảm bảo môi trường

13.

Sinh quyển có thể là thạch quyển, khí quyển, thủy quyển hoặc 1 phần của 3 thành phần trên:

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Mối quan hệ giữa các thành phần trong môi trường tự nhiên là mối quan hệ:

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Qua lại hoặc ảnh hưởng

d)

Cả a, b, c đều sai

15.

Cơ chế phát triển sạch có mục tiêu chính là:

a)

Giảm thiểu lượng rác thải khí nhà kính trên phạm vi toàn cầu

b)

Hướng tới phát triển bền vững

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

16.

Theo Hiệp hội Quốc tế bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (IUCN), đa dạng sinh học là:

a)

Tổng hợp toàn bộ các gen

b)

Tổng hợp toàn bộ các loài

c)

Tổng hợp toàn bộ các hệ sinh thái

d)

Cả a, b, c đều đúng

17.

Đa dạng sinh học thể hiện ở các mức độ:

a)

Đa dạng các hệ sinh thái, đa dạng loài, đa dạng về gen, đa dạng về sử dụng

b)

Đa dạng các hệ sinh thái, đa dạng loài, đa dạng về gen

c)

Đa dạng về sử dụng, đa dạng các hệ sinh thái, đa dạng động vật, thực vật

d)

Đa dạng loài, đa dạng các hệ sinh thái

18.

Các hệ sinh thái cơ bản đặc trưng ở Việt Nam:

a)

Hệ sinh thái trên đất liền, hệ sinh thái công nghiệp - đô thị

b)

Hệ sinh thái dưới nước, hệ sinh thái trên đất liền

c)

Hệ sinh thái dưới nước, hệ sinh thái đất ngập nước

d)

Hệ sinh thái công nghiệp - đô thị, hệ sinh thái đất ngập nước

19.

Phân loại tài nguyên thiên nhiên theo trạng thái phân bố, bao gồm:

a)

Tài nguyên thiên nhiên ngoài mặt đất

b)

Tài nguyên thiên nhiên trong lòng đất

c)

Tài nguyên thiên nhiên trên mặt đất

d)

Cả a, b, c đều đúng

20.

Tài nguyên thiên nhiên vô hạn là:

a)

Không khí, sức gió, ánh sáng mặt trời

b)

Sóng biển, thủy triều

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

21.

Tầng ozon có chức năng:

a)

Bảo vệ Trái Đất thoát khỏi sự tấn công của các sinh vật ngoài hành tinh

b)

Bảo vệ Trái Đất khỏi những ảnh hưởng độc hại của tia tử ngoại từ Mặt Trời chiếu xuống

c)

a đúng, b sai

d)

a sai, b đúng

22.

Tài nguyên thiên nhiên là:

a)

Nguồn của cải vật chất nguyên khai được hình thành và tồn tại trong tự nhiên

b)

Nguồn của cải vật chất nguyên khai được hình thành và tồn tại trong tự nhiên mà con người có thể sử dụng để đáp ứng các nhu cầu trong cuộc sống

c)

Nguồn của cải vật chất do con người tạo ra

d)

Nguồn của cải vật chất do con người tạo ra để đáp ứng các nhu cầu trong cuộc sống

23.

Sự xâm nhập của các sinh vật ngoại lai gây ra hậu quả về:

a)

Tổn thất giá trị đa dạng sinh học

b)

Tổn thất không nhỏ về kinh tế

c)

Tốn kém và mất nhiều thời gian

d)

Cả a, b, c đều đúng

24.

Cấu trúc thẳng đứng của khí quyển từ dưới lên trên gồm:

a)

Tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng trung quyển, tầng nhiệt quyển, tầng ngoại quyển

b)

Tầng ngoại quyển, tầng nhiệt quyển, tầng trung quyển, tầng bình lưu, tầng trung lưu

c)

Câu a đúng, câu b sai

d)

Câu a sai, câu b đúng

25.

Trong phát triển kinh tế - xã hội, tài nguyên thiên nhiên có vị trí là:

a)

Nguồn lực cơ bản để phát triển kinh tế

b)

Yếu tố thúc đẩy sản xuất phát triển

c)

Yếu tố quan trọng cho tích lũy để phát triển

d)

Cả a, b, c đều đúng

26.

Sự xâm nhập các loài ngoại lai là:

a)

Ô nhiễm sinh học

b)

Đa dạng sinh học

c)

An toàn sinh học

d)

Nhập khẩu sinh học

27.

Cơ chế phát triển sạch có mục tiêu chính là:

a)

Giảm thiểu lượng phát thải khí nhà kính trên phạm vi toàn cầu

b)

Hướng tới phát triển bền vững

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

28.

"Là nguồn của cải vật chất để phát triển kinh tế", nhận định này đề cập đến:

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Tài nguyên không giới hạn

c)

Tài nguyên quý hiếm

d)

cả a, b và c đều sai

29.

Hiệu ứng nhà kính đang gia tăng là do:

a)

Sự gia tăng khí CO2, CH4 (metan), CFC

b)

Sự gia tăng khí N2O

c)

Sự gia tăng khí NO

d)

Sự gia tăng khí CFC

30.

Hiện tượng "càng lên cao nhiệt độ càng giảm" xảy ra ở tầng nào?

a)

Đối lưu, bình lưu

b)

Đối lưu, trung lưu

c)

Trung lưu, bình lưu

d)

Đối lưu, nhiệt lưu

31.

Tác động phản hồi "tiêu cực" giữ vai trò điều tiết khí hậu Trái Đất trong tương lai sẽ đem lại lợi ích cho nhân loại vì nó diễn ra không làm cho mọi thứ tồi tệ hơn. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

32.

Tháng 2/2007 Ngân hàng Thế giới dự báo 2 nước chịu tác động tồi tệ nhất trên Thế giới dưới ảnh hưởng của biến đổi khí hậu và ENSO là:

a)

Việt Nam và Bangladesh

b)

Việt Nam và Thái Lan

c)

Bangladesh và Thái Lan

d)

Việt Nam và Trung Quốc

33.

Sau khi mưa, chúng ta thường thấy hiện tượng cầu vồng là do:

a)

Do không khí bốc hơi

b)

Do hơi nước có trong không khí kết hợp với ánh sáng mặt trời

c)

Do nước mưa còn sót lại kết hợp với các tạp chất có trong không khí tạo thành

d)

Cả a, b, c đều sai

34.

Hiện tượng lạnh đi dị thường của lớp nước bề mặt ở khu vực xích đạo trung tâm và đông Thái Bình Dương là hiện tượng:

a)

La Nina

b)

El Nino

c)

ENSO

d)

Biến đổi khí hậu

35.

Nước ngọt chiếm bao nhiêu % trên toàn Thế giới:

a)

Từ 5% - 5.5%

b)

Từ 3% - 5%

c)

Từ 2% - 2.5%

d)

Từ 0.5% - 1%

36.

Độ pH trong đất thấp sau khi mưa là do:

a)

Hiệu ứng nhà kính

b)

Thủng tầng ozone

c)

Mưa axít

d)

Cả a, b, c đều sai

37.

Biển nước ta nằm ở đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương

38.

Vùng giàu trữ lượng cá nhất thế giới là: a/ Việt Nam b/ Na Uy c/ Nhật Bản d/ Mỹ

a)

Việt Nam

b)

Na Uy

c)

Nhật Bản

d)

Mỹ

39.

Những biểu hiện cho thấy một nguồn nước sạch là: a/ Không có các vi khuẩn b/ Không chứa độc tố c/ Không màu, không mùi, không vị d/ Cả a, b và c đều sai

a)

Không có các vi khuẩn

b)

Không chứa độc tố

c)

Không màu, không mùi, không vị

d)

Cả a, b và c đều sai

40.

Ở đâu người ta tin rằng có đường thông xuống lòng đất: a/ Đại dương b/ Miệng núi lửa c/ a và b đúng d/ a và b sai

a)

Đại dương

b)

Miệng núi lửa

c)

a và b đúng

d)

a và b sai

41.

Nhận định băng, tuyết tan có thể lấy nước để sử dụng là: • a/ Đúng b/ Sai

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Nhận định cho rằng: "Nước trên thế giới rất nhiều - chiếm một diện tích lớn. Vì thế, chúng ta không phải lo thiếu nước" là: a/ đúng b/ sai

a)

đúng

b)

sai

43.

Vi sinh vật sống chủ yếu ở đâu? a/ Trong đất b/ Trong cơ thể người c/ Trong nước d/ Trong cơ thể động vật

a)

Trong đất

b)

Trong cơ thể người

c)

Trong nước

d)

Trong cơ thể động vật

44.

Đất ô nhiễm là: a/ Đất có nhiều vi sinh vật gây bệnh b/ Đất bị thay đổi thành phần, tính chất và khó để sử dụng c/ Đất biến đổi thành phần, tính chất và không thể sử dụng d/ Cả a, b và c đều đúng

a)

Đất có nhiều vi sinh vật gây bệnh

b)

Đất bị thay đổi thành phần, tính chất và khó để sử dụng

c)

Đất biến đổi thành phần, tính chất và không thể sử dụng

d)

Cả a, b và c đều đúng

45.

Các vùng đất ngập nước ở Việt Nam đóng vai trò: a/ Lọc nước thải b/ Điều hòa dòng chảy c/ Tích lũy nước ngầm d/ Cả a, b và c đều đúng

a)

Lọc nước thải

b)

Điều hòa dòng chảy

c)

Tích lũy nước ngầm

d)

Cả a, b và c đều đúng

46.

Đất ô nhiễm có biểu hiện như thế nào? a/ Thay đổi màu sắc, thành phần và cây cối kém phát triển b/ Cây cối không sống được và ảnh hưởng đến sức khỏe của con người c/ a và b đúng d/ a và b sai

a)

Thay đổi màu sắc, thành phần và cây cối kém phát triển

b)

Cây cối không sống được và ảnh hưởng đến sức khỏe của con người

c)

a và b đúng

d)

a và b sai

47.

Nhận định cho rằng: việc thay đổi nhu cầu sử dụng đất hiện nay của con người là việc làm hợp lý, nhận định này: a/ Đúng b/ Sai

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Có thể biến đất nông nghiệp thành đất xây dựng nhà cửa khi nào? a/ Khi không thể cải tạo đất b/ Khi thiếu đất xây dựng c/ a và b đúng d/ a và b sai

a)

Khi không thể cải tạo đất

b)

Khi thiếu đất xây dựng

c)

a và b đúng

d)

a và b sai

49.

Nhận định "Khi nào đất bạc màu, ô nhiễm và không thể cải tạo được thì đất đó sẽ được sử dụng qua mục đích khác": a/ Đúng b/ Sai

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Dựa vào căn cứ nào để phân loại đất theo thành phần hóa học hợp lý? a/ Màu sắc của đất b/ Mục đích sử dụng c/ Thành phần cấu tạo d/ Cả a, b và c đều đúng

a)

Màu sắc của đất

b)

Mục đích sử dụng

c)

Thành phần cấu tạo

d)

Cả a, b và c đều đúng

51.

"Bộ phận tổ hợp quan trọng nhất, là hệ sinh thái điển hình trong sinh quyển" là tài nguyên: a/ Đất b/ Rừng c/ Nước d/ Cả a, b, c đều đúng

a)

Đất

b)

Rừng

c)

Nước

d)

Cả a, b, c đều đúng

52.

Dựa vào chức năng cơ bản (tính chất và mục đích sử dụng), rừng được chia thành: a/ Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất b/ Rừng phòng hộ, rừng sản xuất, vườn quốc gia c/ Rừng đặc dụng, rừng sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên d/ Cả a, b, c đều sai

a)

Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất

b)

Rừng phòng hộ, rừng sản xuất, vườn quốc gia

c)

Rừng đặc dụng, rừng sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên

d)

Cả a, b, c đều sai

53.

Nguyên nhân suy thoái rừng ở Việt Nam: a/ Đốt nương làm rẫy, chuyển đất rừng sang đất sản xuất b/ Khai thác quá mức vượt khả năng phục hồi tự nhiên của rừng c/ Khai thác không kế hoạch, kỹ thuật khai thác lạc hậu d/ Cả a, b, c đều đúng

a)

Đốt nương làm rẫy, chuyển đất rừng sang đất sản xuất

b)

Khai thác quá mức vượt khả năng phục hồi tự nhiên của rừng

c)

Khai thác không kế hoạch, kỹ thuật khai thác lạc hậu

d)

Cả a, b, c đều đúng

54.

Vì sao nhận định "rừng là lá phổi xanh của trái đất"? a/ Vì rừng đảm bảo không khí trong lành. b/ Vì rừng tạo ra mảng xanh và góp phần điều hòa khí hậu cho Trái Đất. c/ Vì rừng cung cấp tài nguyên thiên nhiên. d/ Cả a, b, c đều đúng.

a)

Vì rừng đảm bảo không khí trong lành.

b)

Vì rừng tạo ra mảng xanh và góp phần điều hòa khí hậu cho Trái Đất.

c)

Vì rừng cung cấp tài nguyên thiên nhiên.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

55.

Việc biến đất rừng thành đất nương rẫy sẽ: a/ Mang lại nguồn lợi về kinh tế cho con người. b/ Hạn chế được tình trạng thiếu đất ở. c/ Tạo công ăn việc làm cho nhiều người. d/ Cả a, b, c đều sai.

a)

Mang lại nguồn lợi về kinh tế cho con người.

b)

Hạn chế được tình trạng thiếu đất ở.

c)

Tạo công ăn việc làm cho nhiều người.

d)

Cả a, b, c đều sai.

56.

Biện pháp nào sau đây có thể giúp phục hồi rừng nhanh nhất a/ Trồng rừng b/ Nghiêm cấm việc phá rừng c/ Chăm sóc bằng phương pháp thủ công d/ Cả a, b, c đều đúng

a)

Trồng rừng

b)

Nghiêm cấm việc phá rừng

c)

Chăm sóc bằng phương pháp thủ công

d)

Cả a, b, c đều đúng

57.

Cây xanh đóng vai trò gì? a/ Cung cấp nguồn không khí để thở b/ Cung cấp nguồn gỗ để sử dụng c/ Hạn chế thiên tai d/ Cả a, b, c đều đúng

a)

Cung cấp nguồn không khí để thở

b)

Cung cấp nguồn gỗ để sử dụng

c)

Hạn chế thiên tai

d)

Cả a, b, c đều đúng

58.

Tỉ lệ che phủ rừng hiện nay của Việt Nam? a/ 40% - 50% b/ 40% - 55% c/ 45 - 50% d/ 45% - 55%

a)

40% - 50%

b)

40% - 55%

c)

45 - 50%

d)

45% - 55%

59.

Tỉ lệ che phủ rừng bao nhiêu thì đảm bảo sự an toàn cho Trái Đất?

a)

40% - 50%

b)

40% - 55%

c)

45% - 50%

d)

45% - 55%

60.

Dựa vào thành phần hoá học, khoáng sản được phân loại thành:

a)

Khoáng sản kim loại, khoáng sản phi kim loại và khoáng sản cứng

b)

Khoáng sản cứng, phi kim loại và khoáng sản cháy

c)

Khoáng sản cháy, khoáng sản phi kim loại và kim loại

d)

Khoáng sản cháy, khoáng sản kim loại, khoáng sản cháy và khoáng sản cứng

61.

Có mấy cách phân loại tài nguyên khoáng sản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

62.

Năng lượng không thể tái tạo được là dạng năng lượng:

a)

Có hạn mức sử dụng

b)

Có hạn mức sử dụng nhưng không phụ thuộc vào thời gian sử dụng

c)

a và b đúng

d)

a và b sai

63.

Khoáng sản có nguồn gốc:

a)

Nội sinh và thứ sinh

b)

Nội sinh và ngoại sinh

c)

Ngoại sinh và thứ sinh

d)

Cả a, b và c đều sai

64.

Nguồn năng lượng mới còn gọi là nguồn năng lượng sạch?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Nhận định: "Quốc gia nào có nguồn khoáng sản phong phú thì quốc gia đó được xem là quốc gia giàu có".

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Sự khác nhau giữa di dân tự giác và tự phát khác nhau ở điểm nào:

a)

Tự giác là có sự sắp xếp của nhà nước còn tự phát thì không

b)

Tự phát là có sự sắp xếp của nhà nước còn tự giác thì không

c)

a và b đúng

d)

a và b sai

67.

Tỉ lệ dân số trong một lãnh thổ được xác định tại một thời điểm là:

a)

Mật độ dân số

b)

Phân bố dân cư

c)

Gia tăng dân số

d)

Cả a, b và c đều sai

68.

Dân số của một quốc gia phụ thuộc:

a)

Quá trình sinh tử

b)

Kết hôn

c)

Ly hôn

d)

Cả a, b, c đều đúng

69.

Tuyên truyền, khắc phục các quan niệm sai trái như "Cần có con trai để nối dõi tông đường" ... là biện pháp:

a)

Hạn chế gia tăng dân số

b)

Hạn chế đói nghèo

c)

Hạn chế tệ nạn xã hội

d)

Cả a, b, c đều đúng

70.

Dân số Việt Nam được xếp vào cơ cấu:

a)

Trẻ

b)

Già

c)

Cân bằng

d)

Cả a, b, c đều sai

71.

Chất lượng dân số có liên quan đến:

a)

Sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

b)

Sự ổn định về chính trị và văn hoá

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

72.

Các dạng tháp dân số là:

a)

Mở rộng, thu hẹp và ổn định

b)

Cân bằng, thu hẹp và mở rộng

c)

Thu hẹp, cân bằng và mở rộng

d)

Mở rộng, ổn định và cân bằng

73.

Một trong những biện pháp nhằm hạn chế sự gia tăng dân số hiệu quả là:

a)

Phân bố dân cư

b)

Cấm dân nhập cư

c)

Phát triển kinh tế vùng miền

d)

Khuyến khích sinh ít con

74.

Sự tác động của các yếu tố môi trường đến sức khoẻ của con người là:

a)

Sức khoẻ

b)

Sức khoẻ môi trường

c)

Môi trường sống tốt

d)

Ảnh hưởng của môi trường đến con người

75.

Chất lượng cuộc sống được dựa trên những giá trị:

a)

Thoả mãn về vật chất và tinh thần

b)

Thoả mãn về kinh tế, giải trí và hạnh phúc

c)

Thoả mãn về nhu cầu

d)

Thoả mãn về nhu cầu và quan hệ xã hội

76.

Trong quá trình tiến hoá, trung tâm trong mối quan hệ của tài nguyên, môi trường và phát triển là:

a)

Tài nguyên

b)

Môi trường

c)

Phát triển

d)

Con người

77.

Theo tổ chức WHO: "Ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến con người theo khía cạnh sức khoẻ, bệnh tật và thương tật, bao gồm các ảnh hưởng trực tiếp đến con người bởi nhiều tác nhân vật lý, hoá học, sinh học, các ảnh hưởng của môi trường vật lý và xã hội gồm nhà ở, sự phát triển đô thị, giao thông, công nghiệp và nông nghiệp" là khái niệm của:

a)

Phát triển bền vững

b)

Sức khoẻ

c)

Sức khoẻ môi trường

d)

Bảo vệ môi trường

78.

Sức khoẻ môi trường thể hiện mối quan hệ giữa:

a)

Con người và môi trường

b)

Tài nguyên và phát triển

c)

Kinh tế và chính trị

d)

Dân số và đô thị hoá

79.

"Sự gia tăng dân số quá nhanh trong một thời gian ngắn, gây ảnh hưởng tiêu cực đến mọi mặt của đời sống xã hội" là khái niệm gì?

a)

Gia tăng dân số

b)

Dân số

c)

Bùng nổ dân số

d)

Dân cư

80.

Tháp dân số cho biết nội dung nào?

a)

Độ tuổi của dân số

b)

Số nam, nữ

c)

Nguồn lao động hiện tại và tương lai của một địa phương

d)

Cả a, b, c đều đúng

81.

Dân số tăng không đồng đều được thể hiện như thế nào?

a)

Số người sinh ra nhiều trong từng khoảng thời gian khác nhau

b)

Số người chết nhiều trong từng khoảng thời gian khác nhau

c)

Dân số tăng không đều trong từng khoảng thời gian khác nhau

d)

Cả a, b và c đều sai

82.

Gia tăng dân số ảnh hưởng đến môi trường theo cách nào?

a)

Gây nhiều sức ép đến nhà ở và việc làm

b)

Gây ô nhiễm môi trường do giao thông vận tải và công nghiệp phát triển

c)

Làm cho diện tích rừng bị thu hẹp

d)

Cả a, b, c đều đúng

83.

Quốc sách hàng đầu trong chiến lược phát triển đất nước, trong chính sách của nước ta là gì?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Phát triển bền vững

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Phát triển giáo dục

84.

Giáo dục là một trong những biện pháp hữu hiệu nhất, kinh tế nhất và có tính bền vững để thực hiện mục tiêu bảo vệ môi trường và phát triển bền vững đất nước. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Trang bị các kiến thức về môi trường, các thành phần môi trường và mối quan hệ giữa chúng với nhau là phương pháp tiếp cận nào?

a)

Giáo dục về môi trường

b)

Giáo dục vì môi trường

c)

Giáo dục trong môi trường

d)

Cả a, b, c đều đúng

86.

Xây dựng ý thức quan tâm và trách nhiệm, thái độ ứng xử tích cực, xây dựng động cơ và kỹ năng tham gia cải thiện môi trường là phương pháp tiếp cận nào?

a)

Giáo dục về môi trường

b)

Giáo dục vì môi trường

c)

Giáo dục trong môi trường

d)

Cả a, b, c đều đúng

87.

Phương thức lồng ghép kiến thức bảo vệ môi trường trong các môn học gồm những cách nào?

a)

Lồng ghép hoàn toàn

b)

Lồng ghép nhiều bộ phận hay từng bộ phận

c)

Mở rộng nội dung môn học

d)

Cả a, b, c đều đúng

88.

Đạo đức môi trường là khái niệm dùng để chỉ điều gì?

a)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên

b)

Mối quan hệ giữa con người với con người

c)

Mối quan hệ giữa tự nhiên với tự nhiên

d)

Cả a, b và c đều đúng

89.

Giáo dục bảo vệ môi trường phải phù hợp với từng đối tượng; điều này thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Nguyên tắc giáo dục bảo vệ môi trường

b)

Nội dung giáo dục bảo vệ môi trường

c)

Phương pháp giáo dục bảo vệ môi trường

d)

Cả a, b và c đều sai

90.

"Quan niệm và cách thức ứng xử của con người và xã hội loài người đối với giới tự nhiên, bảo đảm sự cùng tồn tại và phát triển của tự nhiên và xã hội" là khái niệm gì?

a)

Giáo dục bảo vệ môi trường

b)

Phát triển bền vững

c)

Đạo đức môi trường

d)

Bảo vệ môi trường

91.

Nhận định: "Tổ chức hoạt động giáo dục bảo vệ môi trường ngoài nhà trường thường phức tạp và khó có thể thực hiện" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Làm tăng tính thực tiễn của giáo dục, thực hiện nguyên lý "Học đi đôi với hành, lý luận gắn liền với thực tiễn, nhà trường gắn liền với xã hội" là hoạt động nào?

a)

Hoạt động giáo dục bảo vệ môi trường ngoài nhà trường

b)

Hoạt động giáo dục bảo vệ môi trường trong nhà trường

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

93.

Luật Bảo vệ Môi trường (sửa đổi) ra đời khi nào?

a)

29/12/2005

b)

29/11/2002

c)

5/6/2000

d)

5/6/1998

94.

Đâu là khó khăn thật sự khi lồng ghép nội dung giáo dục bảo vệ môi trường cho học sinh?

a)

Giáo viên bộ môn không có kiến thức về môi trường

b)

Chương trình học chính thức quá nhiều

c)

Học sinh không hứng thú với việc học các vấn đề về môi trường và bảo vệ môi trường

d)

Cả a, b và c đều sai

95.

Khó khăn của giáo viên khi tổ chức lồng ghép nội dung giáo dục bảo vệ môi trường là gì?

a)

Thiếu kiến thức về khoa học môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường

b)

Chương trình chính khóa quá tải

c)

Khối lượng kiến thức của môn phụ trách quá nhiều

d)

Cả a, b và c đều đúng

96.

Ở bậc mầm non, hoạt động ngoại khóa của trẻ rất khó để lồng ghép nội dung giáo dục bảo vệ môi trường. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Việc lồng ghép nội dung giáo dục bảo vệ môi trường trong các bậc học đã trở nên quan trọng vì

a)

Đảm bảo việc tạo ra một thế hệ biết yêu quý thiên nhiên và bảo vệ môi trường

b)

Chỉ có giáo dục mới có cơ hội thực hiện nội dung này

c)

Vì môi trường đang bị ô nhiễm trầm trọng

d)

Cả a, b và c đều sai

98.

Khai thác tài nguyên thiên nhiên hiệu quả, phụ thuộc vào

a)

Công cụ, máy móc thiết bị

b)

Cách lãnh đạo

c)

Chất lượng con người

d)

Cả a, b và c đều sai

99.

Lấy kinh nghiệm của người học để giáo dục là phương pháp

a)

Học qua trải nghiệm

b)

Lấy người học làm trung tâm

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

100.

Giáo dục môi trường bắt đầu từ bậc học mầm non vì

a)

Trẻ em là đối tượng dễ tiếp thu kiến thức nhất

b)

Là bậc học đầu tiên trong hệ thống giáo dục quốc dân

c)

Các bậc học cao hơn sẽ khó có cơ hội lồng ghép nội dung giáo dục bảo vệ môi trường

d)

Cả a, b và c đều sai