wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I KHỐI 12 TỰ NHIÊN

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Ethyl acetate có công thức là?

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOH

d)

CH3COOCH3

2.

Vinyl acetate có công thức là?

a)

CH3COOCH=CH2

b)

CH3COOCH(CH3)2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH2CH3

3.

Methyl benzoate có công thức là?

a)

CH3COOC6H5

b)

CH3COOCH2C6H5

c)

C6H5COOCH3

d)

C6H5COOCH=CH2

4.

Sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần của các chất sau đây: (1) C3H7COOH; (2) CH3COOC2H5; (3) C3H7CH2OH. Ta có thứ tự là?

a)

(3), (2), (1)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (3), (1)

d)

(1), (3), (2)

5.

Phenyl formate có công thức là?

a)

CH3COOCH2C6H5

b)

CH3COOC6H4CH3

c)

CH3COOC6H5

d)

HCOOC6H5

6.

Số ester có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thuỷ phân thu được sản phẩm có khả năng phản ứng với thuốc thử Tollens là?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

7.

Ester X có vòng benzene và có công thức phân tử C8H8O2. Số đồng phân cấu tạo của X là?

a)

2

b)

3

c)

6

d)

5

8.

Ester nào sau đây có mùi dứa chín?

a)

Ethyl isovalerate

b)

Ethyl butyrate

c)

Benzyl acetate

d)

isoamyl acetate

9.

Trong số các ester sau, ester có mùi chuối chín là?

a)

Methyl acetate

b)

Isoamyl acetate

c)

Ethyl formate

d)

Methyl propionate

10.

Ester nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?

a)

Isoamyl acetate

b)

Ethyl acetate

c)

Benzyl acetate

d)

Ethyl propionate

11.

Phản ứng đặc trưng của ester là?

a)

phản ứng trùng hợp.

b)

phản ứng xà phòng hóa.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng ester hóa.

12.

Ở điều kiện thích hợp, 2 chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành methyl acetate?

a)

A. CH3COOH và CH3OH.

b)

B. HCOOH và CH3OH.

c)

C. CH3COOH và C2H5OH.

d)

D. HCOOH và C2H5OH.

13.

Một phân tử triolein có bao nhiêu nguyên tử oxygen?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

14.

Chất béo là triester của acid béo với?

a)

ethylene glycol

b)

Glycerol

c)

ethyl alcohol

d)

methyl alcohol

15.

Công thức hóa học của chất béo có tên gọi triolein là?

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C17H35COO)3C3H5

16.

Tên gọi của chất béo có công thức (CH3[CH2]16COO)3C3H5 là?

a)

trilinolein

b)

tripalmitin

c)

tristearin

d)

triolein

17.

Câu 17. Cho công thức khung phân tử của acid béo sau:

a)

Stearic acid

b)

Oleic acid

c)

Palmitic acid

d)

Linoleic acid

18.

Cho công thức khung phân tử của acid béo sau: Tên gọi của acid béo trên là

a)

palmitic acid.

b)

oleic acid.

c)

linoleic acid.

d)

stearic acid.

19.

Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn (điều kiện thường) thì người ta cho chất béo lỏng phản ứng với?

a)

H2, đun nóng, xúc tác Ni.

b)

khí oxygen.

c)

nước bromine.

d)

dung dịch NaOH đun nóng.

20.

Chất béo nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường?

a)

Tristearin

b)

Triolein

c)

Trilinolein

d)

Trilinolenin

21.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

Khí H2 (xúc tác Ni nung nóng)

b)

Kim loại Na

c)

Dung dịch KOH (đun nóng)

d)

Dung dịch Bromine

22.

Một chất béo có công thức phân tử là C57H98O6 tạo bởi acid béo X và glycerol. Công thức của acid béo X là?

a)

C15H31COOH

b)

C17H31COOH

c)

C17H33COOH

d)

C17H29COOH

23.

Cho glycerol phản ứng với hỗn hợp acid béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại triester được tạo ra tối đa là?

a)

6.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

24.

Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng?

a)

CH3COONa

b)

CH3(CH2)3COONa

c)

CH2=CHCOONa

d)

C17H35COONa

25.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C15H31COONa

b)

(C17H35COO)2Ca

c)

C17H35COOK

d)

26.

Trong thực tế, người ta dùng phản ứng nào sau đây để điều chế xà phòng?

a)

Đun nóng acid béo với dung dịch kiềm.

b)

Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm.

c)

Đun nóng glycerol với các acid béo.

d)

Đun nóng acid béo hoặc chất béo với dung dịch kiềm.

27.

Khi đun nóng một chất béo X thu được glycerol và hỗn hợp 3 acid béo là oleic acid, palmitic acid và stearic acid. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

28.

Glucose quan trọng đối với cơ thể sống vì nó?

a)

Là nguồn cung cấp nước và carbon dioxide.

b)

Cung cấp năng lượng cho quá trình sinh hóa tế bào.

c)

Xúc tác cho quá trình sinh hóa.

d)

Làm giảm quá trình oxi hóa của gốc tự do.

29.

Glucose và fructose thuộc loại carbohydrate nào sau đây?

a)

Monosaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Polysaccharide.

d)

Oligosaccharide.

30.

Công thức phân tử chung của glucose và fructose là?

a)

C6H10O5

b)

C6H12O6

c)

C5H10O5

d)

C12H22O11

31.

Nhóm chức nào sau đây không có trong cấu tạo của glucose?

a)

A. Aldehyde

b)

B. Hydroxy

c)

C. Ketone

d)

D. Hemiacetal

32.

Chất thuộc loại disaccharide là?

a)

saccharose

b)

cellulose

c)

fructose

d)

glucose

33.

Chất thuộc loại polysaccharide là?

a)

cellulose

b)

glucose

c)

saccharose

d)

fructose

34.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ?

a)

chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

b)

chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl.

c)

tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.

d)

đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp.

35.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Maltose

d)

Saccharose

36.

Những phản ứng hóa học lần lượt để chứng minh rằng phân tử glucose có nhóm chức aldehyde (-CHO) và có nhiều nhóm hydroxy (-OH) liên kề nhau là?

a)

Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu.

b)

Phản ứng với thuốc thử Tollens và phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam.

c)

Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên men rượu.

d)

Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.

37.

Fructose không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

b)

H2 (xúc tác Ni,to).

c)

nước Br2.

d)

dung dịch AgNO3/NH3, to.

38.

Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Tương tự chất X, chất Y bị oxi hoá bởi dung dịch AgNO3 trong ammonia. Đây là phản ứng của nhóm aldehyde xuất hiện do trong môi trường base, chất Y chuyển thành chất X. Tên gọi của Y, X lần lượt là?

a)

fructose và glucose.

b)

saccharose và glucose.

c)

glucose và fructose.

d)

glucose và saccharose

39.

Carbohydrate nào sau đây là thành phần chính của mật ong?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Maltose

d)

Saccharose

40.

Hormone nào sau đây làm giảm lượng glucose trong máu?

a)

Adrenaline

b)

Thyroxine

c)

Insuline

d)

Oxytoccine

41.

Tuyến nội tiết nào sau đây giữ cho nồng độ glucose trong máu ổn định?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tuỵ

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến giáp

42.

Nhóm chức nào sau đây không có trong cấu tạo của glucose?

a)

A. Aldehyde

b)

B. Hydroxy

c)

C. Ketone

d)

D. Hemiacetal

43.

Saccharose có công thức phân tử là?

a)

C12H22O11

b)

C6H12O6

c)

(C6H1005)n

d)

CH3COOH

44.

Phân tử saccharose được tạo bởi?

a)

α-glucose và α-fructose.

b)

β-glucose và β-fructose.

c)

α-glucose và β-fructose.

d)

α-glucose và β-glucose.

45.

Carbohydrate nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?

a)

Glucose

b)

tinh bột

c)

Fructose

d)

Saccharose

46.

Saccharose không tham gia phản ứng:

a)

Thủy phân với xúc tác enzym.

b)

Thủy phân nhờ xúc tác acid.

c)

với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.

d)

Tráng bạc.

47.

Dung dịch glucose và saccharose đều có tính chất hóa học chung là

a)

hòa tan Cu(OH)2 trong điều kiện thường.

b)

có vị ngọt, dễ tan trong nước.

c)

phản ứng với nước bromine.

d)

phản ứng thủy ngân.

48.

Mạch nha là tên gọi khác của carbohydrate nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

49.

Khi tồn tại ở dạng mạch vòng, các carbohydrate có vị ngọt và có nhóm –OH hemiacetal hoặc –OH hemiketal trong phân tử được gọi là đường khử; ngược lại khi phân tử các chất này không có nhóm OH hemiacetal hoặc –OH hemiketal, chúng được gọi là đường không có tính khử. Trong các đường saccharose, maltose, glucose, fructose, đường không có tính khử là?

a)

saccharose

b)

glucose

c)

maltose

d)

fructose

50.

Carbohydrate nào sau đây có cấu trúc phân tử không đổi ở trạng thái rắn hoặc trong dung dịch?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Maltose

d)

Saccharose

51.

Cấu trúc phân tử của carbohydrate nào sau đây không có nhóm -OH hemiacetal hoặc hemiketal?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Maltose

d)

Saccharose

52.

Trong số các carbohydrate: Glucose, fructose, maltose, saccharose. Số carbohydrate có khả năng mở vòng cho xuất hiện trở lại các nhóm aldehyde (-CHO) hoặc ketone (-CO-) là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Phản ứng đặc trưng của maltose là?

a)

Phản ứng với dung dịch NaOH.

b)

Phản ứng màu với iodine.

c)

Phản ứng thủy phân tạo glucose.

d)

Phản ứng lên men trực tiếp tạo ra ethanol.

54.

Maltose được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Thủy phân saccharose.

b)

Thủy phân tinh bột.

c)

Kết hợp glucose và fructose.

d)

Lên men ethanol.

55.

Phân tử cellulose cấu tạo từ các đơn vị nào sau đây?

a)

α-glucose

b)

β-glucose

c)

Fructose

d)

Galactose

56.

Tinh bột chứa hỗn hợp chất nào sau đây?

a)

Glucose và fructose.

b)

Amylose và cellulose.

c)

Amylose và amylopectin.

d)

Glucose và galactose.

57.

Amylopectin khác biệt cơ bản với amylose ở điểm nào sau đây?

a)

Có cấu tạo mạch phân nhánh.

b)

Chỉ chứa liên kết α-1,4-glycoside.

c)

Không tan trong nước.

d)

Tạo màu xanh tím với iodine.

58.

Tinh bột và cellulose đều tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thủy phân.

b)

Phản ứng màu với dung dịch iodine.

c)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

d)

Phản ứng với nước bromine.

59.

Cellulose không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch ethanol

c)

Nước Schweizer

d)

Nước bromine

60.

Cellulose phản ứng với nitric acid tạo thành sản phẩm nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Dextrin

c)

Maltose

d)

Cellulose nitrate

61.

Chất nào sau đây có thể thu được khi thủy phân không hoàn toàn tinh bột?

a)

Cellulose

b)

Dextrin

c)

Fructose

d)

Saccharose

62.

Nguyên liệu nào sau đây không phải là nguồn cung cấp tinh bột?

a)

Củ và quả.

b)

Hạt ngũ cốc.

c)

Sợi bông.

d)

Gạo.

63.

Trong phân tử amylose, các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết?

a)

α-1,4-glycoside.

b)

α-1,6- glycoside.

c)

β-1,4-glycoside.

d)

β-1,6- glycoside.

64.

Carbohydrate X là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật, là bộ khung của cây cối. X là?

a)

saccharose

b)

cellulose

c)

tinh bột

d)

Glucose

65.

Z là chất rắn, dạng sợi màu trắng không tan trong nước. Tên gọi của X là?

a)

Cellulose

b)

Fructose

c)

Amylopectin

d)

Saccharose

66.

Carbohydrate nào sau đây được dùng để điều chế thuốc súng không khói?

a)

Saccharose

b)

Cellulose

c)

Tinh bột

d)

Glucose

67.

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu?

a)

hồng

b)

Xanh tím

c)

nâu đỏ

d)

Vàng

68.

Để phân biệt tinh bột và cellulose ta dùng?

a)

phản ứng màu với dung dịch I2

b)

phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

c)

phản ứng tráng bạc

d)

phản ứng thủy phân

69.

Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường acid?

a)

Cellulose

b)

Saccharose

c)

Tinh bột

d)

Glucose

70.

Các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường acid?

a)

A. Tinh bột, saccharose, fructose.

b)

B. Tinh bột, cellulose, saccharose.

c)

C. Tinh bột, cellulose, fructose.

d)

D. Tinh bột, cellulose, glucose.

71.

Cellulose không có tính chất nào sau đây?

a)

Tan trong nước Schweizer.

b)

Phản ứng tạo màu xanh tím với iodine.

c)

Phản ứng với nitric acid tạo cellulose nitrate.

d)

Thủy phân hoàn toàn tạo glucose.

72.

Cellulose không được sử dụng trong ứng dụng nào sau đây?

a)

Sản xuất các thiết bị điện.

b)

Nguyên liệu sản xuất ethanol và cellulose nitrate.

c)

Sản xuất giấy, tơ tự nhiên và sợi nhân tạo

d)

Vật liệu xây dựng gỗ

73.

Số đồng phân amine có công thức phân tử C4H11N là?

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

74.

Có bao nhiêu amine chứa vòng benzene có cùng công thức phân tử C7H9N?

a)

3 amin.

b)

5 amin.

c)

6 amin.

d)

7 amin.

75.

Trong các chất sau, chất nào là amine bậc hai?

a)

H2N-(CH2)6-NH2

b)

CH3-CH(CH3)-NH2

c)

CH3-NH-CH3

d)

C6H5NH2

76.

Amine có công thức CH3-NH-C2H5 có tên là?

a)

Dimethylamine

b)

Methylethylamine

c)

Diethylamine

d)

Ethylmethylamine

77.

Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch bromine vào dung dịch nào sau đây?

a)

ethanol

b)

benzene

c)

aniline

d)

acetic acid

78.

Aniline (C6H5NH2) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

Na2CO3

d)

NaCl

79.

Methylamine (CH3-NH2) có thể tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây?

a)

HCl, NaOH, H2SO4.

b)

HNO3, H3PO4, NaCl.

c)

H2SO4, CuSO4, Na2CO3

d)

HCl, HNO2, CuSO4.

80.

Amine là dẫn xuất của?

a)

Methane

b)

Ammonia

c)

Ethanol

d)

Acetic acid

81.

Amine nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Methylamine

b)

Ethylamine

c)

Dimethylamine

d)

Aniline

82.

Công thức phân tử của dimethylamine là?

a)

C2H7N

b)

C2H5N

c)

C3H9N

d)

CH5N

83.

Benzylamine có công thức phân tử là?

a)

C6H7N

b)

C7H9N

c)

C7H7N

d)

C7H8N

84.

N-methylethanamine có công thức là?

a)

C2H5NHCH3.

b)

CH3NHCH3

c)

CH3NH2.

d)

CH3NH2C2H5.

85.

Ứng với CTPT C3H9N sẽ có số đồng phân là?

a)

5.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

86.

Có bao nhiêu amine bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H11N?

a)

3

b)

8

c)

4

d)

1

87.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amine) ta có thể rửa cá với?

a)

Nước

b)

Nước muối

c)

Cồn

d)

Giấm

88.

Amine nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ?

a)

Aniline

b)

Ethylamine

c)

Methylamine

d)

Dimethylamine

89.

Thêm ethylamine dư vào dung dịch CuSO4 đến phản ứng hoàn toàn thu được?

a)

Kết tủa màu xanh nhạt.

b)

Dung dịch màu xanh lam.

c)

Kết tủa màu xanh đậm.

d)

Dung dịch màu xanh nhạt.

90.

Thêm methylamine dư vào dung dịch FeCl3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

a)

Kết tủa màu đỏ nâu.

b)

Dung dịch màu vàng nâu.

c)

Kết tủa màu vàng nâu.

d)

Dung dịch màu đỏ nâu.

91.

Chất tạo phức với methylamine và ethylamine là?

a)

Ca(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

KOH

92.

Sản phẩm của phản ứng giữa aniline và nước bromine là?

a)

Phenol

b)

2,4,6-Tribromoaniline

c)

2,4-Dibromoaniline

d)

Benzenamine

93.

Phản ứng nào sau đây có thể tạo ra methylamine?

a)

Phản ứng của methyl iodide với NH3.

b)

Phản ứng của methane với NH3.

c)

Phản ứng của methanol với HCl.

d)

Phản ứng của methyl chloride với H2O.

94.

Phản ứng của aniline với nitrous acid ở nhiệt độ thấp tạo thành?

a)

Benzene

b)

Phenol

c)

Phenyldiazonium chloride

d)

Phenylnitrosoamine

95.

Amine nào phản ứng với nitrous acid tạo thành khí nitrogen?

a)

Methylamine

b)

Dimethylamine

c)

Aniline

d)

Trimethylamine