wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Loại hạt nào dưới đây khi chuyển động có hướng thì không thành dòng điện?

a)

Các hạt mang điện tích dương.

b)

Các hạt nhân của nguyên tử.

c)

Các nguyên tử.

d)

Các hạt mang điện tích âm.

2.

Các thiết bị nào sau đây hoạt động không cần nguồn điện:

a)

Bàn ủi điện.

b)

Nồi cơm điện.

c)

Bếp dầu.

d)

Bếp điện.

3.

Quy ước nào sau đây là đúng?

a)

Chiều dòng điện là chiều đi từ cực âm của nguồn điện qua vật dẫn tới cực dương của nguồn điện.

b)

Chiều dòng điện là chiều đi từ cực dương của nguồn qua vật dẫn tới cực âm của nguồn điện.

c)

Cực dương của nguồn điện là cực xuất phát của các electron khi mắc nguồn với dụng cụ tiêu thụ điện thành mạch kín.

d)

Cực âm của nguồn điện là cực đến của các electron khi mắc nguồn với dụng cụ tiêu thụ điện thành mạch kín.

4.

Chọn câu trả lời đúng. Một đèn pin đang sáng nếu ta tháo pin ra và đảo chiều một cục pin thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Đèn vẫn sáng.

b)

Đèn không sáng.

c)

Đèn sẽ bị cháy.

d)

Đèn sáng mờ.

5.

Chọn câu trả lời đúng. Hãy chỉ ra cực dương của các nguồn điện trên hình.

a)

Cực có đánh dấu (+).

b)

Cực không đánh dấu.

6.

Chọn câu trả lời đúng. Hãy chỉ ra cực dương của các nguồn điện trên hình

a)

Cực có đánh dấu (+).

b)

Cực không đánh dấu

c)

Cả hai cực.

d)

Cả ba câu đều sai

7.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

a)

Đặc điểm chung của nguồn điện là có 2 cực: cực âm và cực dương

b)

Vật trong xe máy, nguồn điện là ác quy

c)

Nguồn điện tạo ra hai cực có điện tích cùng loại giống nhau.

d)

Nguồn điện càng lớn thì thiết bị càng mạnh.

8.

Cho các vật liệu như bảng bên dưới, vật liệu nào dẫn điện, vật liệu nào cách điện?

4 lines
9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

a)

Cực dương, dẫn dây, cực âm, thiết bị điện

b)

Cực dương, dẫn dây, thiết bị điện, cực âm

c)

Cựa âm, dẫn dây, thiết bị điện. cực dương

d)

Cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương

10.

Chọn câu sai:

a)

Đơn vị của cường độ dòng điện được đặt theo tên nhà bác học người Pháp Ampe

b)

Với dòng điện cường độ 1 A chạy qua dây dẫn kim loại thì có 1 electron dịch chuyển qua tiết diện ngang của dây dẫn đó trong 1 giây

c)

Mỗi dòng điện sẽ hoạt động bình thường nếu dòng điệ

11.

Với dòng điện cường độ 1 A chạy qua dây dẫn kim loại thì có 1 electron dịch chuyển qua tiết diện ngang của dây dẫn đó trong 1 giây

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là?

a)

Công tắc.

b)

Cầu dao.

c)

Biến trở.

d)

Mạch điện

13.

Cầu chì có tác dụng gì?

a)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

14.

Nhằm mô tả đơn giản một mạch điện và lắp mạch điện đúng yêu cầu, người ta sử dụng?

a)

Kí hiệu.

b)

Số đo.

c)

Công thức.

d)

Đáp án khác.

15.

Mạch điện bao gồm các bộ phận: nguồn điện, các vật tiêu thụ điện và các dây dẫn nổi các vật tiêu thụ điện với hai cực nguồn điện.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Mạch điện kín chỉ bao gồm các dụng cụ tiêu thụ điện được nối lại với nhau bằng dây dẫn.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Sơ đồ mạch điện là ảnh chụp mạch điện thật hoặc là hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Sơ đồ mạch điện là hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận trong mạch điện.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Hình bên mô tả một mạch điện. Mạch điện gồm những bộ phận nào? Chỉ ra đâu là nguồn điện, đâu là vật tiêu thụ năng lượng điện?

4 lines
20.

Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua dụng cụ nào dưới đây, khi chúng hoạt động bình thường?

a)

Máy bơm nước chạy điện.

b)

Công tắc.

c)

Dây dẫn điện ở gia đình.

d)

Đèn báo của tivi.

21.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Bàn là điện.

b)

Máy sấy tóc

c)

Đèn LED.

d)

Ấm điện đang đun nước

22.

Khi cho dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng, sau một thời gian thấy có một lớp đồng mỏng bám vào thỏi than nối với điện cực âm của nguồn điện. Có thể giải thích hiện tượng này dựa vào tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học.

b)

Tác dụng sinh lí

c)

Tác dụng từ.

d)

Tác dụng từ và tác dụng hóa học

23.

Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do:

a)

Tác dụng sinh lí của dòng điện.

b)

Tác dụng hóa học của dòng điện

c)

Tác dụng từ của dòng điện.

d)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

24.

Vì sao dòng điện có tác dụng nhiệt?

a)

Vì dòng điện có khả năng làm sáng bóng đèn bút thử điện.

b)

Vì dòng điện có khả năng làm tê liệt thần kinh.

c)

Vì dòng điện có khả năng làm nóng vật dẫn điện.

d)

Vì dòng điện có khả năng làm quay kim nam châm.

25.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

4 lines
26.

Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

27.

Ampe kế là dụng cụ để đo

a)

cường độ dòng điện

b)

hiệu điện thế

c)

công suất điện

d)

điện trở

28.

Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn.

b)

Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

c)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với óng đèn.

d)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.

29.

Hiệu điện thế được đo bằng

a)

Ampe k

b)

Vôn kế

c)

Điện kế

d)

Áp kế

30.

Đơn vị đo hiệu điện thế là

a)

Jun

b)

Ampe

c)

Vôn

d)

Newton

31.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

a)

Trên mặt bảng chia độ của Ampe kế có kí hiệu A hoặc mA.

b)

Đèn sáng càng mạnh chỉ số của Ampe kế càng nhỏ

c)

Dòng điện trong mạng điện gia đình là dòng điện 1 chiều.

d)

Trên mặt bảng chia độ của Vôn kế có kí hiệu chữ V.

e)

Trên vôn kế, ở các chốt nối dây có kí hiệu dấu (+) và dấu (-). Dấu (+) phải được nối với cực dương của nguồn, dấu (-) phải nối với cực âm của nguồn.

32.

Dụng cụ này có tên gọi là gì?

4 lines
33.

Giới hạn đo của dụng cụ?

4 lines
34.

Độ chia nhỏ nhất của dụng cụ?

4 lines
35.

Kim của dụng cụ ở vị trí (1), (2) chỉ giá trị bao nhiêu?

4 lines
36.

Vẽ sơ đồ mạch điện gồm một nguồn điện dùng hai pin, công tắc, một điện trở và một bóng đèn mắc nối vào nhau. Trên hình vẽ thể hiện cả cách mắc ampe kế đo dòng điện qua điện trở và đèn, vôn kế đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

4 lines
37.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của vật càng thấp.

c)

Giữa các phân tử có lực tương tác.

d)

Giữa các phân tử cấu tạo nên vật không có khoảng cách.

38.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải do chuyển động hỗn loạn của các phân tử gây ra?

a)

Đường tan trong nước.

b)

Sự tạo thành gió.

c)

Quả bóng bay dù được buộc thật chặt vẫn xẹp dần theo thời gian.

d)

Sự khuếch tán của dung dịch copper sunfate vào nước.

39.

Câu nào sau đây nói về nhiệt năng của một vật là đúng?

a)

Chỉ những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.

b)

Chỉ những vật chuyển động mới có nhiệt năng.

c)

Chỉ những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.

d)

Mọi vật đều có nhiệt năng.

40.

Một viên bi đang lăn trên mặt bàn nằm nghiêng có những dạng năng lượng nào em đã học?

a)

Chỉ có thế năng.

b)

Chỉ có động năng.

c)

Chỉ có nội năng.

d)

Có cả động năng, thế năng và nội năng.

41.

Khi thả một thỏi kim loại đã được nung nóng vào một chậu nước lạnh thì nội năng của thỏi kim loại và của nước thay đổi như thế nào?

a)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng.

b)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm.

c)

Nội năng của thỏi kim loại giảm, nội năng của nước tăng.

d)

Nội năng của thỏi kim loại tăng, nội năng của nước giảm.

42.

nước thay đổi như thế nào?

a)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng.

b)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm.

c)

Nội năng của thỏi kim loại giảm, nội năng của nước tăng.

d)

Nội năng của thỏi kim loại tăng, nội năng của nước giảm

43.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

a)

Tổng động năng của các phân tử tạo nên vật được gọi là năng lượng nhiệt của vật.

b)

Năng lượng nhiệt luôn truyền từ nơi có nhiệt độ thấp đến nơi có nhiệt độ cao.

c)

Trong quá trình truyền năng lượng nhiệt, phần năng lượng nhiệt mà vật nhận thêm hay mất đi được gọi là nhiệt lượng.

d)

Tổng thế năng của các phân tử tạo nên vật được gọi là năng lượng nhiệt của vật.

e)

Đơn vị của nhiệt lượng là Jun, kí hiệu là J.

44.

Thả một miếng sắt nóng vào một cốc nước lạnh. Nội năng của miếng sắt và của nước trong cốc thay đổi thế nào? Giải thích.

4 lines
45.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào gây ra hiệu ứng nhà kính? Chọn câu đúng nhất.

a)

Đốt rừng để lấy đất canh tá

b)

Hoạt động của nhà máy nhiệt điện chạy bằng lò hơi đốt bằng than đá.

c)

Sự phân hủy của các đống rác ở ngoài trời.

d)

Cả ba hiện tượng trên.

46.

Cơ chế của sự dẫn nhiệt là

a)

sự truyền nhiệt độ từ vật này sang vật khác.

b)

sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác.

c)

sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác.

d)

sự truyền động năng của các phân tử này sang các phân tử khác.

47.

Bức xạ nhiệt không phải là hình thức truyền nhiệt năng từ

a)

Mặt Trời đến Trái Đất.

b)

bếp lửa đến người đứng gần bếp.

c)

đầu một thanh đồng được hơ nóng sang đầu kia.

d)

dây tóc bóng đèn đến vỏ bóng đèn.

48.

Ở xứ lạnh tại sao người ta thường làm cửa sổ có hai hay ba lớp kính? Chọn câu trả lời đúng nhất?

a)

Đề phòng lớp này vỡ thì còn có lớp khác.

b)

Không khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà.

c)

Để tăng thêm bề dày của kính.

d)

Để tránh gió lạnh thổi vào nhà.

49.

Bức xạ nhiệt là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

b)

Sự truyền nhiệt qua không khí.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.

d)

Sự truyền nhiệt qua chất rắn.

50.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

4 lines
51.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về sự nở ra vì nhiệt của chất lỏng?

a)

Chất lỏng co lại khi nhiệt độ tăng, nở ra khi nhiệt độ giảm.

b)

Chất lỏng nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.

c)

Chất lỏng không thay đổi khi nhiệt độ thay đổi.

d)

Khối lượng riêng của chất lỏng tăng khi nhiệt độ tăng.

52.

Kết luận nào sau đây là đúng khi so sánh sự nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí?

a)

Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn.

b)

Chất rắn nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất khí.

c)

Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn, chất rắn nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng.

d)

Chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn, chất rắn nở vì nhiệt nhiều hơn chất khí.

53.

Khi xây cầu, thông thường một đầu cầu người ta cho gối lên các con lăn. Hãy giải thích cách làm đó?

4 lines
54.

Cho các chất sau đây: gỗ, nước đá, bạc, nhôm. Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng với khả năng dẫn nhiệt theo quy luật tăng dần?

4 lines
55.

Khi xây cầu, thông thường một đầu cầu người ta cho gối lên các con lăn. Hãy giải thích cách làm đó?

a)

Để dễ dàng tu sửa cầu.

b)

Để tránh tác hại của sự dãn nở vì nhiệt.

c)

Để tạo thẩm mỹ.

d)

Cả 3 lý do trên.

56.

Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng?

a)

Rắn, lỏng, khí.

b)

Rắn, khí, lỏng.

c)

Khí, lỏng, rắn.

d)

Khí, rắn, lỏng.

57.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về sự nở ra vì nhiệt của chất rắn?

a)

Chất rắn co lại khi nhiệt độ tăng, nở ra khi nhiệt độ giảm.

b)

Chất rắn nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.

c)

Chất rắn không thay đổi khi nhiệt độ thay đổi.

d)

Khối lượng riêng của chất rắn tăng khi nhiệt độ tăng.

58.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

a)

Các tấm kính trên cửa sổ thường được lắp chặt vào khung để tránh bị xê dịch khi thời tiết thay đổi.

b)

Các ống dẫn khí đốt và nước không cần thiết kế khoảng trống giãn nở vì kim loại ít bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ.

c)

Khi đổ nước sôi vào cốc thủy tinh mỏng, cốc có thể bị vỡ do sự giãn nở nhiệt không đồng đều.

d)

Rơ-le nhiệt trong bàn ủi tự động hoạt động dựa trên nguyên lý giãn nở vì nhiệt của chất khí.

59.

Vì sao Các trụ bê tông cốt thép không bị nứt khi nhiệt độ ngoài trời thay đổi?

4 lines
60.

Thanh quản là một bộ phận của

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ tiêu hóa.

c)

Hệ bài tiết.

d)

Hệ sinh dục.

61.

Các cơ quan trong hệ hô hấp là

a)

Phổi và thực quản.

b)

Đường dẫn khí và thực quản.

c)

Thực quản, đường dẫn khí và phổi.

d)

Phổi và đường dẫn khí.

62.

Hệ vận động bao gồm các bộ phận là

a)

Xương, cơ và khớp.

b)

Xương và mạch máu.

c)

Tim, phổi và các cơ.

d)

Hệ thống dẫn khí và hai lá phổi.

63.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng và oxygen đến tế bào.

b)

Vận chuyển các chất thải từ tế bào đến các cơ quan hệ bài tiết.

c)

Vận chuyển oxygen từ tế bào về tim, đến phổi thải ra ngoài.

d)

Cả A và B đều đúng.

64.

Hệ cơ quan nào có vai trò lọc các chất thải có hại cho cơ thể từ máu và thải ra môi trường?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

65.

Hệ cơ quan nào có vai trò biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được và thải chất bã ra ngoài?

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ tiêu hóa.

c)

Hệ bài tiết.

d)

Hệ tuần hoàn.

66.

Hệ cơ quan nào có vai trò thực hiện quá trình sinh sản?

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ thần kinh.

c)

Hệ sinh dục.

d)

Hệ tuần hoàn.

67.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

a)

Hệ vận động có vai trò định hình cơ thể, bảo vệ nội quan, giúp cơ thể cử động và di chuyển.

b)

Hệ tuần hoàn bao gồm các cơ quan là tim, gan và mạch máu.

c)

Cơ thể người có cấu tạo gồm 5 phần là đầu, cổ, thân, hai tay và hai chân.

d)

Hệ bài tiết bao gồm các cơ quan là phổi, thận, da, tụy.

68.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

a)

Hệ tiêu hoá, hệ tuần hoàn, hệ hô hấp và hệ bài tiết là những hệ cơ quan thực hiện chức năng trao đổi chất.

b)

Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ bài tiết, hệ tiêu hoá có chức năng chỉ đạo hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể.

c)

Trong khi bơi chỉ có hệ vận động tăng cường hoạt động.

d)

Hệ tuần hoàn có vai trò giúp cơ thể lấy khí oxygen từ môi trường và thải khí carbon dioxide ra khỏi cơ thể.

69.

Cấu tạo cơ thể người có những đặc điểm chung nào?

4 lines
70.

Nêu được chức năng của hệ vận động ở người.

4 lines
71.

Dựa vào sơ đồ (hoặc hình vẽ), mô tả được cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận động.

4 lines
72.

Trình bày được một số bệnh, tật liên quan đến hệ vận động và một số bệnh về sức khoẻ học đường liên quan hệ vận động (ví dụ: cong vẹo cột sống).

4 lines
73.

Hệ vận động ở người có cấu tạo gồm

a)

cơ đầu và cơ thân.

b)

bộ xương và hệ cơ.

c)

xương thân và xương chi.

d)

xương thân và hệ cơ.

74.

Nguyên nhân nào dưới đây thường gây bệnh loãng xương?

a)

Cơ thể thiếu calcium và phosphorus.

b)

Do tai nạn giao thông.

c)

Cơ thể thiếu cholesterol và vitamin.

d)

Tư thế hoạt động không đúng cách trong thời gian ngắn.

75.

Đâu không phải là biện pháp rèn luyện hệ vận động?

a)

Có một chế độ dinh dưỡng hợp lí.

b)

Rèn luyện thể dục thể thao thường xuyên.

76.

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là

a)

Lao động vừa sức.

b)

gấp và duỗi.

c)

co và dãn.

d)

Ăn thức ăn nhiều dầu mỡ.

e)

phồng và xẹp.

77.

Chức năng của hai đầu xương là

a)

Giảm ma sát trong khớp xương.

b)

Tạo các ô chứa tủy đỏ.

c)

Phân tán lực tác động.

d)

Tất cả các đáp án trên.

78.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.

b)

Mang vác quá sức.

79.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.

b)

Mang vác về một bên liên tục.

c)

Mang vác quá sức chịu đựng.

d)

Cả ba đáp án trên.

80.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

a)

Mỗi người có vóc dáng và kích thước khác nhau là do bộ xương tạo nên khung cơ thể khác nhau, giúp cơ thể có hình dạng nhất định

b)

Cơ thể người có thể di chuyển, vận động là nhờ có cơ bám vào xương, khi cơ co hay dãn sẽ làm xương cử động, giúp cơ thể di chuyển và vận động

c)

Xương được cấu tạo từ chất hữu cơ và chất khoáng.

d)

Cơ bám vào xương nhờ các mô liên kết như dây chằng, gân.

81.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

a)

Cơ thể thiếu calcium và phosphorus sẽ thiếu nguyên liệu để kiến tạo xương nên mật độ chất khoáng trong xương thưa dần, dẫn đến bệnh tiểu đường.

b)

Bệnh loãng xương thường gặp ở người trẻ tuổi. Khi bị chấn thương, người mắc bệnh loãng xương có nguy cơ gãy xương cao hơn người không mắc bệnh.

c)

Tập thể dục thể thao có vai trò kích thích tăng chiều dài và chu vi của xương, cơ bắp nở nang và rắn chắc, tăng cường sự dẻo dai của cơ thể.

d)

Khi bị gãy xương cần phải cấp tốc đưa nạn nhân đến bệnh viện. Không được sơ cứu nắn bóp bừa bãi.

82.

Nêu những biện pháp để bảo vệ hệ vận động?

4 lines
83.

Nêu được khái niệm dinh dưỡng, chất dinh dưỡng. Nêu được mối quan hệ giữa tiêu hoá và dinh dưỡng.

4 lines
84.

Trình bày được chức năng của hệ tiêu hoá.

4 lines
85.

Quan sát hình vẽ (hoặc mô hình, sơ đồ khái quát) hệ tiêu hoá ở người, kể tên được các cơ quan của hệ tiêu hoá. Nêu được chức năng của mỗi cơ quan và sự phối hợp các cơ quan thể hiện chức năng của cả hệ tiêu hoá.

4 lines
86.

Trình bày được chế độ dinh dưỡng của con người ở các độ tuổi.

4 lines
87.

Nêu được nguyên tắc lập khẩu phần thức ăn cho con người. Thực hành xây dựng chế độ dinh dưỡng cho bản thân và những người trong gia đình.

4 lines
88.

Nêu được một số bệnh về đường tiêu hoá và cách phòng và chống (bệnh răng, miệng; bệnh dạ dày; bệnh đường ruột, ...).

4 lines
89.

Vận dụng được hiểu biết về dinh dưỡng và tiêu hoá để phòng và chống các bệnh về tiêu hoá cho bản thân và gia đình.

4 lines
90.

Trình bày được một số vấn đề về an toàn thực phẩm, cụ thể: Nêu được khái niệm an toàn thực phẩm. Trình bày được một số điều cần biết về vệ sinh thực phẩm;

4 lines
91.

Nêu được một số nguyên nhân chủ yếu gây ngộ độc thực phẩm. Lấy được ví dụ minh hoạ. Kể được tên một số loại thực phẩm dễ bị mất an toàn vệ sinh thực phẩm do sinh vật, hoá chất, bảo quản, chế biến;

4 lines
92.

Kể được tên một số hoá chất (độc tố), cách chế biến, cách bảo quản gây mất an toàn vệ sinh thực phẩm;

4 lines
93.

Trình bày được cách bảo quản, chế biến thực phẩm an toàn;

4 lines
94.

Trình bày được một số bệnh do mất vệ sinh an toàn thực phẩm và cách phòng và chống các bệnh này.

4 lines
95.

Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:

a)

Các tuyến tiêu hóa

b)

Các cơ quan trong ống tiêu hóa

c)

Hoạt động của các enzyme

d)

Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.

96.

Bữa ăn hợp lý dựa trên nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể nhằm đáp ứng được yêu cầu?

a)

Cung cấp cho cơ thể đủ các chất dinh dưỡng theo nhu cầu, lứa tuổi, khả năng lao động, môi trường, khí hậu.

b)

Đảm bảo bữa ăn hàng ngày cân đối, đủ dinh dưỡng để phát triển tốt thể lực và trí lực, có sức khỏe để lao động

c)

Thức ăn phải đảm bảo an toàn vệ sinh, không được là nguồn lây bệnh

d)

Tất cả các đáp án trên

97.

Cơ quan tiêu hóa nào không tiêu hóa thức ăn?

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

98.

Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón

a)

Ăn nhiều rau xanh

b)

Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin

c)

Uống nhiều nước

d)

Uống chè đặc

99.

Bệnh nào dưới đây không phải là bệnh do hệ tiêu hóa?

a)

Trào ngược acid

b)

Hội chứng IBS

100.

Bệnh nào dưới đây không phải là bệnh do hệ tiêu hóa?

a)

Trào ngược acid

b)

Hội chứng IBS

c)

Không dung nạp lactose

d)

Viêm phế quản

101.

Trẻ em có thể bị béo phì vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Mắc phải một bệnh lý nào đó

b)

Lười vận động

c)

Ăn quá nhiều thực phẩm giàu năng lượng : sôcôla, mỡ động vật, đồ chiên xào…

d)

Tất cả các phương án.

102.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

a)

Chất dinh dưỡng là các chất có trong thức ăn mà cơ thể sử dụng làm nguyên liệu cấu tạo cơ thể và cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

b)

Các loại thực phẩm khác nhau có thành phần dinh dưỡng giống nhau.

c)

Ta cần ăn nhiều loại thức ăn giống nhau để cung cấp cho cơ thể đầy đủ chất dinh dưỡng đảm bảo sự hoạt động bình thường và khỏe mạnh cho cơ thể.

d)

Dinh dưỡng là quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng để duy trì sự sống của cơ thể.

103.

Vì sao trong khẩu phần ăn uống nên tăng cường rau, hoa quả tươi?

4 lines
104.

Dựa vào thông tin dinh dưỡng từ hình bên, hãy cho biết trong 100ml thực phẩm đó cung cấp bao nhiêu năng lượng, bao nhiêu chất đạm.

4 lines
105.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ:

a)

tim và mao mạch.

b)

tim và động mạch.

c)

tim và tĩnh mạch.

d)

tim và hệ m